word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
phận đẹp duyên ưa | null | (văn chương) như duyên ưa phận đẹp: "Người sao phận đẹp duyên ưa, Người sao chểnh mảng mà chưa vuông tròn." (ca dao) | "Người sao phận đẹp duyên ưa, Người sao chểnh mảng mà chưa vuông tròn." (ca dao) |
phân định | động từ | phân chia và xác định một cách rõ ràng, cụ thể: đường biên giới được phân định rõ ràng | đường biên giới được phân định rõ ràng |
phân đoạn | danh từ | phần, đoạn được chia ra: đã hoàn thành những phân đoạn đầu tiên của công trình | đã hoàn thành những phân đoạn đầu tiên của công trình |
phân đội | danh từ | tên gọi chung các đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, từ tiểu đội đến tiểu đoàn: phân đội trinh sát | phân đội trinh sát |
phân giải | động từ | giải thích, phân tích để cho thấy rõ phải trái, đúng sai: lựa lời phân giải * phân giải sự xích mích giữa hai bên | lựa lời phân giải * phân giải sự xích mích giữa hai bên |
phân giải | động từ | (quá trình một chất) biến đổi, phân ra thành những chất khác, đơn giản hơn: chất hữu cơ phân giải thành chất vô cơ | chất hữu cơ phân giải thành chất vô cơ |
phân chất | động từ | phân tích để xác định thành phần, tính chất của một chất: phân chất một mẫu quặng | phân chất một mẫu quặng |
phần đông | danh từ | số lượng không xác định, nhưng là chiếm số đông trong một tập hợp người: phần đông mọi người đều tán thành * dân làng phần đông làm nghề chài lưới | phần đông mọi người đều tán thành * dân làng phần đông làm nghề chài lưới |
phân giới | động từ | phân chia ranh giới: đường phân giới giữa hai tỉnh | đường phân giới giữa hai tỉnh |
phân độ | danh từ | đơn vị đo được phân chia trong một thang độ của một dụng cụ đo lường: trên đòn cân có chia phân độ | trên đòn cân có chia phân độ |
phân hạch | động từ | (hiện tượng hạt nhân nguyên tử) vỡ ra, thường thành hai mảnh lớn, giải phóng neutron và toả ra nhiều năng lượng: năng lượng phân hạch | năng lượng phân hạch |
phân hạng | động từ | chia ra thành nhiều hạng, nhiều loại: phân hạng theo thứ tự từ thấp đến cao | phân hạng theo thứ tự từ thấp đến cao |
phân hoá | động từ | chia thành nhiều bộ phận có những đặc điểm khác hẳn nhau: phân hoá giai cấp * sự phân hoá giàu nghèo ngày càng rõ rệt | phân hoá giai cấp * sự phân hoá giàu nghèo ngày càng rõ rệt |
phân hoá | động từ | biến đổi dần thành chất khác ở những điều kiện nhất định: đá basalt bị phân hoá thành đất đỏ | đá basalt bị phân hoá thành đất đỏ |
phân hội | danh từ | đơn vị tổ chức dưới hội, trực thuộc hội: hội khuyến học có nhiều phân hội ở các tỉnh | hội khuyến học có nhiều phân hội ở các tỉnh |
phân hiệu | danh từ | chi nhánh của một trường học: phân hiệu của trường đại học Y tại Huế | phân hiệu của trường đại học Y tại Huế |
phẫn khích | động từ | uất hận cao độ khiến cho tinh thần bị kích động mạnh mẽ: cơn phẫn khích | cơn phẫn khích |
phân kì | động từ | phân chia thành những giai đoạn khác nhau, căn cứ vào nội dung và đặc điểm phát triển chủ yếu của từng giai đoạn: sự phân kì trong lịch sử văn học | sự phân kì trong lịch sử văn học |
phân kì | động từ | (cũ, văn chương) chia tay, mỗi người đi một ngả: "Đoạn trường thay lúc phân kì, Mẹ thì bãi bắc, con thì non tây." (PT) | "Đoạn trường thay lúc phân kì, Mẹ thì bãi bắc, con thì non tây." (PT) |
phân kì | động từ | (tia sáng) càng đi càng tách xa nhau: tia sáng phân kì * thấu kính phân kì | tia sáng phân kì * thấu kính phân kì |
phân khoáng | danh từ | phân bón được lấy từ khoáng sản: xí nghiệp phân khoáng | xí nghiệp phân khoáng |
phấn khích | null | phấn khởi do tinh thần được kích động, cổ vũ: được động viên kịp thời, mọi người đều phấn khích | được động viên kịp thời, mọi người đều phấn khích |
phân khối | danh từ | centimet khối. | xe máy 110 phân khối * xe phân khối lớn |
phân huỷ | động từ | (hiện tượng một chất) phân chia thành nhiều chất khác, không mang tính chất của chất ban đầu: nước phân huỷ thành hydrogen và oxygen * các chất hữu cơ bắt đầu phân huỷ | nước phân huỷ thành hydrogen và oxygen * các chất hữu cơ bắt đầu phân huỷ |
phấn khởi | null | cảm thấy vui sướng trong lòng vì được cổ vũ, khích lệ: tinh thần phấn khởi * phấn khởi vì được tin con thi đỗ | tinh thần phấn khởi * phấn khởi vì được tin con thi đỗ |
phân li | động từ | (văn chương) như chia li: buổi phân li * "Ai làm nên bước phân li, Cám công mưa nắng kẻ đi, người về." (ca dao) | buổi phân li * "Ai làm nên bước phân li, Cám công mưa nắng kẻ đi, người về." (ca dao) |
phân li | động từ | phân chia một chất hoá học thành nhiều phần, mà những phần này có thể tái kết hợp để lại tạo thành chất ấy: quá trình phân li phân tử thành các ion | quá trình phân li phân tử thành các ion |
phân li | động từ | xuất hiện nhiều dạng khác nhau từ một dạng ban đầu trong quá trình tiến hoá: phân li tính trạng | phân li tính trạng |
phân kỳ | động từ | phân chia thành những giai đoạn khác nhau, căn cứ vào nội dung và đặc điểm phát triển chủ yếu của từng giai đoạn: sự phân kì trong lịch sử văn học | sự phân kì trong lịch sử văn học |
phân kỳ | động từ | (cũ, văn chương) chia tay, mỗi người đi một ngả: "Đoạn trường thay lúc phân kì, Mẹ thì bãi bắc, con thì non tây." (PT) | "Đoạn trường thay lúc phân kì, Mẹ thì bãi bắc, con thì non tây." (PT) |
phân kỳ | động từ | (tia sáng) càng đi càng tách xa nhau: tia sáng phân kì * thấu kính phân kì | tia sáng phân kì * thấu kính phân kì |
phân lập | động từ | chia tách cho thành biệt lập với nhau, không phụ thuộc vào nhau: thuyết tam quyền phân lập | thuyết tam quyền phân lập |
phân loại | động từ | chia ra thành nhiều loại khác nhau: phân loại con giống * phân loại các mặt hàng | phân loại con giống * phân loại các mặt hàng |
phân liệt | động từ | chia rẽ thành những phần tách biệt và đối lập nhau, không còn là một tổ chức thống nhất nữa: thần kinh phân liệt * tránh sự phân liệt trong nội bộ | thần kinh phân liệt * tránh sự phân liệt trong nội bộ |
phần lớn | danh từ | số lượng không xác định, nhưng là một số lớn trong tổng số: dành phần lớn thời gian cho gia đình * phần lớn học sinh đều đạt hạnh kiểm tốt | dành phần lớn thời gian cho gia đình * phần lớn học sinh đều đạt hạnh kiểm tốt |
phân minh | tính từ | rõ ràng, rành mạch: tiền bạc phải phân minh * thưởng phạt phân minh | tiền bạc phải phân minh * thưởng phạt phân minh |
phân luồng | động từ | phân thành luồng đường để các phương tiện giao thông đi lại theo tuyến nhất định, nhằm đảm bảo giao thông thông suốt, có trật tự: phân luồng xe qua cầu trong giờ cao điểm | phân luồng xe qua cầu trong giờ cao điểm |
phần mềm | danh từ | phần của cơ thể mà không phải là xương: bị thương ở phần mềm * sây sát phần mềm | bị thương ở phần mềm * sây sát phần mềm |
phần mềm | danh từ | tên gọi chung các chương trình được sử dụng trên máy tính điện tử; phân biệt với phần cứng: viết phần mềm cho máy tính * ngành công nghiệp phần mềm | viết phần mềm cho máy tính * ngành công nghiệp phần mềm |
phận mỏng cánh chuồn | null | (cũ, văn chương) ví thân phận mỏng manh, hẩm hiu: "Nghĩ mình phận mỏng cánh chuồn, Khuôn xanh biết có vuông tròn mà hay." (TKiều) | "Nghĩ mình phận mỏng cánh chuồn, Khuôn xanh biết có vuông tròn mà hay." (TKiều) |
phân lượng | danh từ | lượng nhiều ít nhất định: phân lượng nước trong cơ thể người thường chiếm đến 90% | phân lượng nước trong cơ thể người thường chiếm đến 90% |
phân ly | động từ | (văn chương) như chia li: buổi phân li * "Ai làm nên bước phân li, Cám công mưa nắng kẻ đi, người về." (ca dao) | buổi phân li * "Ai làm nên bước phân li, Cám công mưa nắng kẻ đi, người về." (ca dao) |
phân ly | động từ | phân chia một chất hoá học thành nhiều phần, mà những phần này có thể tái kết hợp để lại tạo thành chất ấy: quá trình phân li phân tử thành các ion | quá trình phân li phân tử thành các ion |
phân ly | động từ | xuất hiện nhiều dạng khác nhau từ một dạng ban đầu trong quá trình tiến hoá: phân li tính trạng | phân li tính trạng |
phần nào | danh từ | một mức nào đó, thường là thấp, ít: giúp đỡ một phần nào * đoán biết được phần nào câu chuyện | giúp đỡ một phần nào * đoán biết được phần nào câu chuyện |
phân nhiệm | động từ | phân công và xác định nhiệm vụ, trách nhiệm rõ ràng trong công tác: cần phân công, phân nhiệm rõ ràng cho từng người trong tổ | cần phân công, phân nhiệm rõ ràng cho từng người trong tổ |
phẫn nộ | null | uất hận đến mức bộc lộ những phản ứng mạnh mẽ, không kìm giữ được: tiếng thét phẫn nộ * cơn phẫn nộ | tiếng thét phẫn nộ * cơn phẫn nộ |
phân phát | động từ | chia ra từng phần rồi phát cho lần lượt từng cá nhân hay đơn vị (nói khái quát): phân phát công văn * bọn trẻ được phân phát quà trung thu | phân phát công văn * bọn trẻ được phân phát quà trung thu |
phân phất | tính từ | (văn chương) (gió, mưa) rất nhẹ nhàng và diễn ra liên tục: "Mành Tương phân phất gió đàn, Hương gây mùi nhớ, trà khan giọng tình." (TKiều) | "Mành Tương phân phất gió đàn, Hương gây mùi nhớ, trà khan giọng tình." (TKiều) |
phân phối | động từ | phân chia cho nhiều cá nhân, nhiều đơn vị, thường theo những nguyên tắc, quy định chung nào đó: phân phối tiền cứu trợ cho các nạn nhân * lượng mưa phân phối không đều giữa các vùng | phân phối tiền cứu trợ cho các nạn nhân * lượng mưa phân phối không đều giữa các vùng |
phân phối | động từ | phân chia sản phẩm xã hội thành những phần khác nhau, theo những mục đích khác nhau (một khâu của quá trình tái sản xuất xã hội): phân phối thu nhập quốc dân cho tích luỹ và tiêu dùng | phân phối thu nhập quốc dân cho tích luỹ và tiêu dùng |
phân phối | động từ | hay t (tính chất của phép nhân) cho phép có thể nhân một số lần lượt với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại: phép nhân có tính phân phối đối với phép cộng | phép nhân có tính phân phối đối với phép cộng |
phần phụ | danh từ | bộ phận sinh dục trong của người phụ nữ, gồm hai buồng trứng, hai ống dẫn trứng: viêm phần phụ | viêm phần phụ |
phần phật | tính từ | từ mô phỏng tiếng như tiếng của mảnh vải bay quật vào không khí trước làn gió mạnh: cờ bay phần phật trong gió | cờ bay phần phật trong gió |
phân quyền | động từ | phân chia quyền hành; phân biệt với tập quyền: chế độ phong kiến phân quyền | chế độ phong kiến phân quyền |
phân nửa | danh từ | (khẩu ngữ) một nửa: chai rượu chỉ còn phân nửa | chai rượu chỉ còn phân nửa |
phấn son | danh từ | đồ trang điểm của phụ nữ, như phấn xoa mặt, son bôi môi (nói khái quát): phấn son loè loẹt | phấn son loè loẹt |
phấn rôm | danh từ | bột tan màu trắng, thơm, có trộn chất sát trùng, dùng xoa ngoài da để bảo vệ da, chống rôm sảy: xoa phấn rôm cho bé để chống hăm | xoa phấn rôm cho bé để chống hăm |
phấn sáp | danh từ | (cũ) phấn son: mặt trát đầy phấn sáp | mặt trát đầy phấn sáp |
phận sự | danh từ | phần việc phải làm, thuộc trách nhiệm của một người: làm đúng phận sự của mình * không phận sự miễn vào | làm đúng phận sự của mình * không phận sự miễn vào |
phân tán | động từ | chia nhỏ và phân ra nhiều hướng, nhiều nơi khác nhau: phân tán lực lượng * phân tán tài sản | phân tán lực lượng * phân tán tài sản |
phân tán | động từ | hướng vào nhiều mục tiêu, nhiều vấn đề khác nhau trong cùng một lúc, không tập trung vào chủ đích: phân tán tư tưởng * sức lực bị phân tán * việc học tập bị phân tán | phân tán tư tưởng * sức lực bị phân tán * việc học tập bị phân tán |
phần trăm | danh từ | phần bằng một đơn vị chia đều cho một trăm (biểu thị bằng kí hiệu %): tính tỉ lệ phần trăm * đúng một trăm phần trăm (đúng hoàn toàn) | tính tỉ lệ phần trăm * đúng một trăm phần trăm (đúng hoàn toàn) |
phân tâm học | danh từ | khoa học nghiên cứu, phân tích về các hiện tượng tâm lí và cách chữa các chứng bệnh về rối loạn tâm lí: chữa bệnh bằng phân tâm học * Freud được coi là ông tổ của ngành phân tâm học | chữa bệnh bằng phân tâm học * Freud được coi là ông tổ của ngành phân tâm học |
phần thưởng | danh từ | vật tặng để thưởng cho cá nhân hay tổ chức có công lao, thành tích: được nhận phần thưởng * phát phần thưởng cho học sinh giỏi | được nhận phần thưởng * phát phần thưởng cho học sinh giỏi |
phân tách | động từ | phân ra, tách nhau ra thành những đơn vị riêng rẽ (nói khái quát): quá trình phân tách tế bào | quá trình phân tách tế bào |
phân tích | động từ | phân chia, thật sự hay bằng tưởng tượng, một đối tượng nhận thức ra thành các yếu tố: phân tích tình hình * phân tích nguyên nhân và kết quả * phân tích một mẫu nước | phân tích tình hình * phân tích nguyên nhân và kết quả * phân tích một mẫu nước |
phân thân | động từ | tự biến ra nhiều thân hình, để có thể đồng thời xuất hiện ở nhiều nơi, theo phép thuật trong truyện cổ: dùng phép phân thân | dùng phép phân thân |
phân thân | động từ | tách khỏi bản thân, đặt mình vào vị trí của người nào đó hay của nhân vật nghệ thuật để hoà đồng, thông cảm với người ấy hoặc với nhân vật: người diễn viên đang phân thân vào nhân vật của mình | người diễn viên đang phân thân vào nhân vật của mình |
phần tử | danh từ | vật, đối tượng riêng lẻ, với tư cách là bộ phận hợp thành, cấu thành của một tổng thể nào đó: những phần tử của một tập hợp | những phần tử của một tập hợp |
phần tử | danh từ | cá nhân, với tư cách là thành viên của một tổ chức, một tập thể, nói về mặt có tính chất nào đó (thường là xấu): phần tử lạc hậu * các phần tử chống đối cách mạng | phần tử lạc hậu * các phần tử chống đối cách mạng |
phẫn uất | động từ | căm giận và uất ức đến cao độ: bị chèn ép đến phẫn uất | bị chèn ép đến phẫn uất |
phân ưu | động từ | (Trang trọng) chia buồn với gia đình có tang: gửi lời phân ưu cùng tang quyến | gửi lời phân ưu cùng tang quyến |
phân trần | động từ | bày tỏ cặn kẽ để mong người khác hiểu và thông cảm với mình mà không nghĩ xấu về mình trong sự việc nào đó: phân trần về hành vi sơ ý của mình * giọng nói như phân trần | phân trần về hành vi sơ ý của mình * giọng nói như phân trần |
phân vân | động từ | ở trong trạng thái đang phải nghĩ ngợi, chưa biết nên quyết định như thế nào cho phải: phân vân không biết nên đi hay ở * phân vân lo nghĩ | phân vân không biết nên đi hay ở * phân vân lo nghĩ |
phân viện | danh từ | chi nhánh của một viện nghiên cứu khoa học: phân viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | phân viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh |
phân vi sinh | danh từ | phân bón có thành phần cơ bản là vi sinh vật: sản xuất phân vi sinh | sản xuất phân vi sinh |
phân xét | động từ | phân rõ mọi việc để xét xử cho hợp lí: mọi việc sẽ được phân xét tại toà án | mọi việc sẽ được phân xét tại toà án |
phân xã | danh từ | chi nhánh của một hãng thông tấn: phân xã Việt Nam tại Nga | phân xã Việt Nam tại Nga |
phân xử | động từ | phân rõ phải trái, đúng sai để giải quyết một vụ xích mích hay tranh chấp: phân xử đúng sai * đứng ra phân xử | phân xử đúng sai * đứng ra phân xử |
phân xưởng | danh từ | đơn vị tổ chức của xí nghiệp, nhà máy, thực hiện một phần việc hoàn chỉnh nào đó của quá trình sản xuất: phân xưởng cơ khí * phân xưởng may | phân xưởng cơ khí * phân xưởng may |
phập | tính từ | từ mô phỏng tiếng vật sắc hoặc nhọn cắm mạnh và sâu vào vật mềm: lưỡi dao cắm phập vào thân cây | lưỡi dao cắm phập vào thân cây |
phập phều | động từ | (phương ngữ) phồng lên rồi lại xẹp xuống tuỳ theo một tác động bên ngoài nào đó: củi rác phập phều trên mặt nước | củi rác phập phều trên mặt nước |
phập phồng | động từ | phồng lên, xẹp xuống một cách liên tiếp: hai cánh mũi phập phồng * "Trời mưa bong bóng phập phồng, Mẹ đi lấy chồng con ở với ai." (Cdao) | hai cánh mũi phập phồng * "Trời mưa bong bóng phập phồng, Mẹ đi lấy chồng con ở với ai." (Cdao) |
phập phù | tính từ | (khẩu ngữ) ở tình trạng khi có khi không, không thường xuyên, không ổn định: điện đóm phập phù * lương lậu phập phù | điện đóm phập phù * lương lậu phập phù |
phấp phỏng | tính từ | ở trạng thái không yên lòng vì đang có điều phải lo lắng, chờ đợi: phấp phỏng chờ kết quả thi * phấp phỏng mừng thầm | phấp phỏng chờ kết quả thi * phấp phỏng mừng thầm |
phấp phới | động từ | (vật hình tấm mỏng) bay lật qua lật lại trước gió một cách nhẹ nhàng: cờ bay phấp phới * tà áo dài phấp phới | cờ bay phấp phới * tà áo dài phấp phới |
phất | động từ | đưa cao lên và làm cho chuyển động qua lại: phất cờ làm hiệu * cờ đến tay ai người ấy phất (tng) | phất cờ làm hiệu * cờ đến tay ai người ấy phất (tng) |
phất | động từ | (khẩu ngữ) phát tài nhanh chóng (thường với hàm ý không coi trọng): phất lên nhờ giá đất tăng vọt | phất lên nhờ giá đất tăng vọt |
phật đản | danh từ | ngày sinh của Phật Thích Ca Mâu Ni (8 tháng tư âm lịch): lễ Phật Đản | lễ Phật Đản |
phật lòng | động từ | bực mình, không vừa lòng: câu nói vô tình làm hắn phật lòng * cố gắng để không làm phật lòng khách | câu nói vô tình làm hắn phật lòng * cố gắng để không làm phật lòng khách |
phất phơ | động từ | (vật mỏng, nhẹ) chuyển động qua lại nhẹ nhàng theo làn gió: mái tóc phất phơ * "Thân em như tấm lụa đào, Phất phơ giữa chợ biết vào tay ai?" (ca dao) | mái tóc phất phơ * "Thân em như tấm lụa đào, Phất phơ giữa chợ biết vào tay ai?" (ca dao) |
phất phơ | tính từ | (khẩu ngữ) (lang thang) hết chỗ này đến chỗ khác, không rõ mục đích: đi phất phơ ngoài đường | đi phất phơ ngoài đường |
phất phơ | tính từ | hời hợt, không nghiêm túc: làm ăn phất phơ | làm ăn phất phơ |
phất phới | động từ | (hiếm) như phấp phới: cờ bay phất phới | cờ bay phất phới |
phật ý | động từ | không vui vì không được vừa ý: phật ý vì thái độ lạnh lùng của bạn * lời nhận xét làm ông ta hơi phật ý | phật ý vì thái độ lạnh lùng của bạn * lời nhận xét làm ông ta hơi phật ý |
phây | tính từ | (người) béo tốt, hồng hào: người cứ phây ra | người cứ phây ra |
phẩy | danh từ | dấu ',' dùng để làm dấu câu, chỉ một quãng ngắt tương đối ngắn, phân ranh giới giữa một số thành phần trong nội bộ câu: khi đọc, phải ngắt đoạn ở dấu phẩy | khi đọc, phải ngắt đoạn ở dấu phẩy |
phẩy | danh từ | dấu ',' dùng làm dấu đặt trước số lẻ trong số thập phân: một phẩy năm (1,5) | một phẩy năm (1,5) |
phẩy | danh từ | dấu ( Â ) đặt ở trên và bên phải một chữ dùng làm kí hiệu toán học để phân biệt nó với kí hiệu không có dấu: vẽ một đường thẳng đi qua A và A' | vẽ một đường thẳng đi qua A và A' |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.