word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
phẩy | động từ | tạo ra dấu phẩy khi viết: sau mỗi tên người được liệt kê phải phẩy | sau mỗi tên người được liệt kê phải phẩy |
phẩy | động từ | cầm một vật mỏng, nhẹ đưa qua đưa lại để tạo ra gió hoặc để làm bay bụi trên bề mặt: cầm quạt phẩy nhè nhẹ * phẩy bụi trên giường | cầm quạt phẩy nhè nhẹ * phẩy bụi trên giường |
phẫu | null | (khẩu ngữ) phẫu thuật (nói tắt): trạm phẫu tiền phương | trạm phẫu tiền phương |
phây phây | tính từ | như phây (nhưng ý mức độ nhiều hơn; thường nói về người phụ nữ đã đứng tuổi): béo tốt phây phây | béo tốt phây phây |
phẫu thuật | động từ | mổ để chữa bệnh: phẫu thuật tim * ca phẫu thuật | phẫu thuật tim * ca phẫu thuật |
phè | phụ từ | (Khẩu ngữ) quá mức, gây cảm giác khó chịu: đầy phè * chán phè * nói ngang phè phè | đầy phè * chán phè * nói ngang phè phè |
phẩy tay | động từ | đưa nhẹ bàn tay trong không khí để biểu lộ một ý muốn, một thái độ nào đó: phẩy tay ra hiệu * phẩy tay từ chối | phẩy tay ra hiệu * phẩy tay từ chối |
phây phẩy | động từ | (gió) thổi qua nhè nhẹ, gây cảm giác dễ chịu: gió nồm phây phẩy | gió nồm phây phẩy |
phe cánh | danh từ | tập hợp người hoặc tổ chức câu kết với nhau vì những quyền lợi không chính đáng (nói khái quát): các phe cánh đấu đá nhau | các phe cánh đấu đá nhau |
phe phái | danh từ | phe (nói khái quát): các phe phái đối lập * trong tổ chức đã hình thành phe phái | các phe phái đối lập * trong tổ chức đã hình thành phe phái |
phe | danh từ | tập hợp người hoặc tổ chức cùng đứng về một phía với nhau, hoạt động đối lập với những người hoặc tổ chức đứng về một phía khác: phe bảo thủ * chia làm hai phe | phe bảo thủ * chia làm hai phe |
phe | động từ | (Khẩu ngữ) làm việc mua đi bán lại bất cứ hàng hoá gì để kiếm lãi (hàm ý coi thường): đi phe * dân phe vé | đi phe * dân phe vé |
phè phỡn | tính từ | (lối sống ăn uống, chơi bời) thoả thuê một cách phung phí, phóng túng, chỉ để hưởng lạc: ăn uống phè phỡn * rủ nhau đi phè phỡn | ăn uống phè phỡn * rủ nhau đi phè phỡn |
phe phẩy | động từ | đưa qua đưa lại vật mỏng, nhẹ một cách nhẹ nhàng (nói khái quát): cầm chiếc quạt phe phẩy * con ngựa phe phẩy đuôi | cầm chiếc quạt phe phẩy * con ngựa phe phẩy đuôi |
phe phẩy | động từ | (khẩu ngữ) như phe (nói khái quát; hàm ý coi thường): dân phe phẩy | dân phe phẩy |
phè phè | tính từ | từ mô phỏng tiếng phát ra nghe như bị chặn lại, do luồng hơi bật phun mạnh từ miệng hoặc khe hẹp ra ngoài: thở phè phè * miệng phun nước phè phè | thở phè phè * miệng phun nước phè phè |
phèn | danh từ | tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat. | nước đã đánh phèn |
phèo | danh từ | (khẩu ngữ) ruột non: phèo lợn * đâm cho lòi phèo | phèo lợn * đâm cho lòi phèo |
phèo | động từ | (khẩu ngữ, hiếm) như sùi: phèo bọt mép | phèo bọt mép |
phen | danh từ | (khẩu ngữ) lần xảy ra sự việc (thường là quan trọng, đáng chú ý): bị một phen hú vía * "Vợ chàng quỷ quái, tinh ma, Phen này kẻ cắp, bà già gặp nhau!" (TKiều) | bị một phen hú vía * "Vợ chàng quỷ quái, tinh ma, Phen này kẻ cắp, bà già gặp nhau!" (TKiều) |
phéng | phụ từ | (thông tục) như béng: quên phéng đi mất | quên phéng đi mất |
phép | danh từ | những quy định chính thức có tính chất bắt buộc phải tuân theo để bảo đảm trật tự, kỉ cương trong xã hội, trong gia đình: giữ nghiêm phép nước * phép vua thua lệ làng (tng) | giữ nghiêm phép nước * phép vua thua lệ làng (tng) |
phép | danh từ | những cách thức đối xử được coi là phải, là phù hợp với đạo lí: trả lời cho phải phép * giữ phép lịch sự | trả lời cho phải phép * giữ phép lịch sự |
phép | danh từ | những nguyên tắc và phương pháp cần theo trong một lĩnh vực hoạt động nào đó: phép dùng binh | phép dùng binh |
phép | danh từ | sự đồng ý cho làm việc gì đó của cấp trên, người trên: được phép * viết giấy xin phép nghỉ học * cấp phép xây nhà | được phép * viết giấy xin phép nghỉ học * cấp phép xây nhà |
phép | danh từ | (khẩu ngữ) nghỉ phép (nói tắt): một năm được mười ngày phép * đi phép | một năm được mười ngày phép * đi phép |
phép | danh từ | (khẩu ngữ) phép toán (nói tắt): phép chia * phép tịnh tiến | phép chia * phép tịnh tiến |
phép | danh từ | khả năng huyền bí tạo nên những điều kì lạ: hoá phép * có phép lạ | hoá phép * có phép lạ |
phèn phẹt | tính từ | (mặt) to bè ra, trông xấu: mặt to phèn phẹt * phèn phẹt như mẹt bánh đúc | mặt to phèn phẹt * phèn phẹt như mẹt bánh đúc |
phép tắc | danh từ | quy tắc, lề lối phải tuân theo (nói khái quát): làm trái phép tắc * giữ đúng phép tắc, lễ nghĩa | làm trái phép tắc * giữ đúng phép tắc, lễ nghĩa |
phép tính | danh từ | quá trình toán học đi từ một hay nhiều số hoặc biểu thức chữ thay cho số suy ra những số khác, theo một quy tắc nào đó: các phép tính cộng, trừ, nhân, chia * thực hiện một phép tính | các phép tính cộng, trừ, nhân, chia * thực hiện một phép tính |
phép tính | danh từ | tên gọi chung một số bộ môn toán học lí thuyết: phép tính vi phân | phép tính vi phân |
phê | động từ | ghi ý kiến nhận xét, đánh giá: phê vào sổ liên lạc * lời phê của cô giáo | phê vào sổ liên lạc * lời phê của cô giáo |
phê | động từ | (khẩu ngữ) phê bình (nói tắt): phải có tinh thần phê và tự phê | phải có tinh thần phê và tự phê |
phê | động từ | (khẩu ngữ) say rượu, say ma tuý: con nghiện đang phê thuốc | con nghiện đang phê thuốc |
phê | tính từ | (thông tục) rất khoái, rất sướng: giọng ca nghe rất phê | giọng ca nghe rất phê |
phét | động từ | (khẩu ngữ) phóng đại hoặc bịa đặt để đùa vui hoặc khoe khoang: chỉ phét là tài! * thôi, đừng có phét nữa cha nội! | chỉ phét là tài! * thôi, đừng có phét nữa cha nội! |
phép thuật | danh từ | phép có thể sai khiến được những lực lượng siêu nhiên, quỷ thần, theo mê tín (nói khái quát): không tin vào yêu ma, phép thuật * có phép thuật | không tin vào yêu ma, phép thuật * có phép thuật |
phế | danh từ | phổi, theo cách gọi trong đông y: thuốc bổ phế | thuốc bổ phế |
phế | động từ | bỏ, không dùng đến nữa: thương binh tàn nhưng không phế * trù tính việc phế vua | thương binh tàn nhưng không phế * trù tính việc phế vua |
phệ | tính từ | béo đến mức bụng chảy xệ xuống: béo phệ * bụng phệ | béo phệ * bụng phệ |
phê bình | động từ | (hiếm) xem xét, phân tích, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm: phê bình và tự phê bình để rút kinh nghiệm | phê bình và tự phê bình để rút kinh nghiệm |
phê bình | động từ | chỉ ra một cách cụ thể những khuyết điểm, thiếu sót của ai đó để góp ý kiến, để chê trách: phê bình thẳng thắn * tiếp thu ý kiến phê bình | phê bình thẳng thắn * tiếp thu ý kiến phê bình |
phê bình | động từ | phân tích, nhận xét và đánh giá một tác phẩm văn học nghệ thuật: một cây bút phê bình sắc sảo * nhà phê bình | một cây bút phê bình sắc sảo * nhà phê bình |
phế bỏ | động từ | phế đi, bỏ đi (nói khái quát): phế bỏ chế độ quân chủ | phế bỏ chế độ quân chủ |
phê duyệt | động từ | (người, cấp có thẩm quyền) xem xét và đồng ý thông qua những văn bản, dự thảo, v.v. do cấp dưới trình lên: dự án đã được Bộ Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt | dự án đã được Bộ Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt |
phế liệu | danh từ | vật bỏ đi từ những nguyên liệu đã qua chế biến: thu gom phế liệu * kinh doanh mặt hàng phế liệu | thu gom phế liệu * kinh doanh mặt hàng phế liệu |
phê chuẩn | động từ | (người, cấp có thẩm quyền) xét duyệt và đồng ý cho thi hành: chủ tịch nước đã kí quyết định phê chuẩn dự thảo luật sửa đổi | chủ tịch nước đã kí quyết định phê chuẩn dự thảo luật sửa đổi |
phế đế | danh từ | (cũ) vua đã bị truất ngôi: phế đế Bảo Đại | phế đế Bảo Đại |
phét lác | động từ | (thông tục) nói phét (nói khái quát): chỉ giỏi phét lác! * anh này cũng phét lác gớm nhỉ! | chỉ giỏi phét lác! * anh này cũng phét lác gớm nhỉ! |
phế nhân | danh từ | (cũ) người tàn tật, không còn khả năng lao động: kẻ phế nhân | kẻ phế nhân |
phế phẩm | danh từ | sản phẩm hỏng, thường bị loại bỏ vì không đúng quy cách, phẩm chất đã quy định: loại bỏ phế phẩm * hàng phế phẩm | loại bỏ phế phẩm * hàng phế phẩm |
phề phệ | tính từ | hơi phệ: cái bụng có vẻ hơi phề phệ | cái bụng có vẻ hơi phề phệ |
phế quản | danh từ | cơ quan có dạng hình ống (cuống phổi), dẫn không khí từ khí quản vào phổi: viêm phế quản | viêm phế quản |
phê phán | động từ | vạch ra, chỉ ra cái sai trái để tỏ thái độ không đồng tình hoặc lên án: giọng thơ phê phán, đả kích * phê phán thái độ bàng quan, vô trách nhiệm | giọng thơ phê phán, đả kích * phê phán thái độ bàng quan, vô trách nhiệm |
phế tích | danh từ | di tích bị bỏ hoang, đã đổ nát, hư hỏng do không được bảo quản, chăm sóc: ngôi chùa cổ giờ chỉ còn là một phế tích | ngôi chùa cổ giờ chỉ còn là một phế tích |
phếch | phụ từ | đến mức độ như chẳng còn màu sắc gì rõ ràng nữa cả do bị phai hẳn đi, ngả sang màu trắng đục không đều: cái áo màu nhạt phếch * mặt bạc phếch | cái áo màu nhạt phếch * mặt bạc phếch |
phế truất | động từ | truất bỏ, không tiếp tục cho giữ chức vụ, địa vị nào đó: vị vua bị phế truất | vị vua bị phế truất |
phế thải | null | (vật qua quá trình sản xuất, sinh hoạt, v.v.) bị loại bỏ do kém phẩm chất, hoặc do không còn cần dùng đến nữa: thu gom đồ phế thải * xử lí các chất phế thải | thu gom đồ phế thải * xử lí các chất phế thải |
phên | danh từ | tấm đan bằng tre nứa, dùng để ngăn, chắn hoặc che đậy: tấm phên nứa * đan phên | tấm phên nứa * đan phên |
phễu | danh từ | đồ dùng có một miệng loe rộng, dùng để rót chất lỏng vào vật đựng có miệng nhỏ: phễu nhựa * phễu rót dầu | phễu nhựa * phễu rót dầu |
phệnh | danh từ | ông phệnh (nói tắt): ngồi như phệnh | ngồi như phệnh |
phềnh | tính từ | ở trạng thái phình to, trương to lên: nổi phềnh trên mặt nước * bụng ăn căng phềnh | nổi phềnh trên mặt nước * bụng ăn căng phềnh |
phều | động từ | (khẩu ngữ, hiếm) như sùi: nói phều cả bọt mép | nói phều cả bọt mép |
phết | động từ | bôi thành lớp trên khắp bề mặt: phết hồ * bánh mì phết bơ | phết hồ * bánh mì phết bơ |
phết | động từ | (khẩu ngữ) đánh bằng roi hay bằng một vật nào đó rộng bản: phết cho mấy roi | phết cho mấy roi |
phều phào | tính từ | (giọng nói) yếu ớt, đứt đoạn và bị lẫn trong hơi thở, nghe không rõ: giọng nói phều phào * móm phều phào | giọng nói phều phào * móm phều phào |
phí | động từ | để mất đi một cách vô ích do đã dùng không có hiệu quả, dùng quá mức cần thiết hoặc đã bỏ không dùng đến: phí tiền mà mua cái của ấy * nói với nó chỉ phí lời * phí thì giờ vào những việc vô ích | phí tiền mà mua cái của ấy * nói với nó chỉ phí lời * phí thì giờ vào những việc vô ích |
phí | danh từ | (Khẩu ngữ) khoản tiền phải trả cho một công việc phục vụ, dịch vụ công cộng nào đó: thanh toán viện phí * thu phí cầu đường | thanh toán viện phí * thu phí cầu đường |
phi | danh từ | tên một con chữ (f, j, viết hoa F) của chữ cái Hi Lạp. | thép phi 10 |
phi | động từ | (ngựa) chạy rất nhanh, bốn vó tung lên khỏi mặt đất: phi nước đại * ngựa phi như bay | phi nước đại * ngựa phi như bay |
phi | động từ | dùng tay phóng rất mạnh binh khí có mũi nhọn vào một mục tiêu nào đó: phi ngọn lao * phi con dao vào thân cây | phi ngọn lao * phi con dao vào thân cây |
phi | động từ | rán hành, tỏi cho dậy mùi thơm: phi hành * phi tỏi cho thơm | phi hành * phi tỏi cho thơm |
phi | động từ | rang cho tan thành bột: phi phèn chua | phi phèn chua |
phi | kết từ | (Ít dùng) từ dùng để nêu một giả thiết phủ định, rồi nói rõ cái gì sẽ xảy ra với giả thiết ấy, nhằm nhấn mạnh một điều gì đó; nếu không phải là: việc này, phi ông ấy thì không xong | việc này, phi ông ấy thì không xong |
phì | động từ | bật mạnh hơi từ trong ra: nồi áp suất phì hơi * "Nỗi khinh bỉ của anh phì cả ra ngoài, theo cái bĩu môi dài thườn thượt." (NCao; 8) | nồi áp suất phì hơi * "Nỗi khinh bỉ của anh phì cả ra ngoài, theo cái bĩu môi dài thườn thượt." (NCao; 8) |
phì | tính từ | béo một cách không bình thường, không phải là biểu hiện của sự khoẻ mạnh: phát phì * béo phì | phát phì * béo phì |
phi chính phủ | tính từ | không phải, không thuộc chính phủ, nhà nước: tổ chức phi chính phủ | tổ chức phi chính phủ |
phị | tính từ | béo đến mức chảy xệ xuống: người béo phị * hai má phị ra | người béo phị * hai má phị ra |
phỉ | danh từ | giặc cướp thường hoạt động ở miền rừng núi: toán phỉ * tiễu phỉ trừ gian | toán phỉ * tiễu phỉ trừ gian |
phỉ | động từ | (cũ, văn chương) được thoả mãn nhu cầu thuộc về tinh thần: phỉ chí tang bồng * "Trai anh hùng, gái thuyền quyên, Phỉ nguyền sánh phượng, đẹp duyên cưỡi rồng." (TKiều) | phỉ chí tang bồng * "Trai anh hùng, gái thuyền quyên, Phỉ nguyền sánh phượng, đẹp duyên cưỡi rồng." (TKiều) |
phỉ báng | động từ | chê bai, nói xấu, tỏ ý coi khinh cái hoặc người nào đó thường phải được coi trọng: giọng phỉ báng | giọng phỉ báng |
phì cười | động từ | (khẩu ngữ) bật ra tiếng cười vì không nén nhịn được: đang tức mà nghe hắn nói cũng phải phì cười | đang tức mà nghe hắn nói cũng phải phì cười |
phi dê | động từ | (cũ) uốn tóc cho quăn: đầu phi dê | đầu phi dê |
phi hành | động từ | (hiếm) đi trên máy bay hoặc tàu vũ trụ với tư cách là thành viên trong phi đoàn, tham gia lái, điều khiển: nhân viên phi hành * tổ phi hành | nhân viên phi hành * tổ phi hành |
phi hành | động từ | (cũ) đi nhanh như bay (thường có trong các truyện kiếm hiệp): thuật phi hành | thuật phi hành |
phi đao | danh từ | dao nhọn và sắc, dùng để ném, phóng (một loại khí giới thời xưa): ngọn phi đao | ngọn phi đao |
phi lê | null | (miếng thịt hoặc cá) đã được lọc bỏ xương và cắt thành miếng hoàn chỉnh: cá phi lê * phi lê thịt | cá phi lê * phi lê thịt |
phí hoài | động từ | để mất đi, qua đi một cách đáng tiếc: phí hoài tuổi xuân * phí hoài công sức | phí hoài tuổi xuân * phí hoài công sức |
phi lý | tính từ | trái với, không hợp với lẽ phải thông thường: đưa ra những quyết định phi lí * làm những việc phi lí | đưa ra những quyết định phi lí * làm những việc phi lí |
phi đội | danh từ | đơn vị chiến thuật cơ bản của không quân, gồm một số biên đội: một phi đội bắt đầu xuất kích | một phi đội bắt đầu xuất kích |
phi lí | tính từ | trái với, không hợp với lẽ phải thông thường: đưa ra những quyết định phi lí * làm những việc phi lí | đưa ra những quyết định phi lí * làm những việc phi lí |
phì nhiêu | tính từ | (đất đai) màu mỡ, thuận lợi cho việc trồng trọt: đất đai phì nhiêu | đất đai phì nhiêu |
phi mã | null | tốc độ tăng nhanh đến mức không kiểm soát nổi, ví như ngựa phóng nước đại: giá cả tăng phi mã * tốc độ phát triển cấp phi mã | giá cả tăng phi mã * tốc độ phát triển cấp phi mã |
phi ngựa | động từ | cưỡi ngựa và cho ngựa phi thật nhanh: phi ngựa vội vã | phi ngựa vội vã |
phỉ nhổ | động từ | tỏ thái độ cực kì khinh bỉ (tựa như muốn nhổ vào mặt): bị người đời phỉ nhổ | bị người đời phỉ nhổ |
phi nghĩa | tính từ | trái với đạo nghĩa, đạo lí: cuộc chiến tranh phi nghĩa * đồng tiền phi nghĩa | cuộc chiến tranh phi nghĩa * đồng tiền phi nghĩa |
phì nộn | tính từ | béo phì đến mức nhìn thấy phát sợ, gây cảm giác như là biểu hiện của người được ăn uống quá đầy đủ mà ngồi không chẳng làm gì: khuôn mặt phì nộn * béo phì nộn | khuôn mặt phì nộn * béo phì nộn |
phi phàm | tính từ | không phải bình thường mà vượt hẳn lên, hơn hẳn: có sức khoẻ phi phàm | có sức khoẻ phi phàm |
phì phị | tính từ | hơi phị (thường nói về mặt): mặt béo phì phị | mặt béo phì phị |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.