word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
phi pháp | tính từ | (làm điều) trái với pháp luật: làm ăn phi pháp | làm ăn phi pháp |
phì phạch | tính từ | từ mô phỏng tiếng phát ra như tiếng của quạt giấy khi quạt mạnh: quạt phì phạch | quạt phì phạch |
phì phò | tính từ | từ mô phỏng tiếng như tiếng hơi thở mạnh bật ra mệt nhọc, nặng nề, thành từng đợt liên tiếp ra cả đằng miệng: vừa bê vừa thở phì phò | vừa bê vừa thở phì phò |
phì phèo | động từ | (khẩu ngữ) từ gợi tả dáng vẻ hút thuốc lá, hít vào phà ra một cách khoái trá: hút thuốc phì phèo | hút thuốc phì phèo |
phí phạm | động từ | làm hao tốn quá mức cần thiết, gây lãng phí: phí phạm thời gian và tiền của | phí phạm thời gian và tiền của |
phỉ phui | cảm từ | (khẩu ngữ) tiếng thốt ra nhằm xoá đi lời coi là nói gở ngay trước đó: phỉ phui, ăn nói đến là nhảm! | phỉ phui, ăn nói đến là nhảm! |
phỉ phong | tính từ | (cũ, văn chương) thanh bạch, chẳng có gì đáng kể: "Ngần ngừ nàng mới thưa rằng, Thói nhà băng tuyết, chất hằng phỉ phong." (TKiều) | "Ngần ngừ nàng mới thưa rằng, Thói nhà băng tuyết, chất hằng phỉ phong." (TKiều) |
phi tang | động từ | làm cho mất tang chứng: ăn trộm rồi đốt kho để phi tang | ăn trộm rồi đốt kho để phi tang |
phi tiêu | danh từ | vật hơi dài, có đầu sắc nhọn hình như mũi tên, dùng để ném, phóng (một loại khí giới thời xưa): phóng phi tiêu | phóng phi tiêu |
phi thường | tính từ | đặc biệt khác thường, vượt xa mức bình thường tới độ đáng khâm phục: một nghị lực phi thường * sức mạnh phi thường | một nghị lực phi thường * sức mạnh phi thường |
phi trường | danh từ | (cũ) sân bay: máy bay đáp xuống phi trường * phi trường Tân Sơn Nhất | máy bay đáp xuống phi trường * phi trường Tân Sơn Nhất |
phi thuyền | danh từ | (hiếm) tàu vũ trụ: phi thuyền con thoi | phi thuyền con thoi |
phí tổn | danh từ | các khoản chi tiêu cụ thể, cần cho công việc gì (nói khái quát): phí tổn vận chuyển * chịu mọi phí tổn | phí tổn vận chuyển * chịu mọi phí tổn |
phịa | động từ | (khẩu ngữ) bịa: phịa chuyện * chỉ giỏi phịa! | phịa chuyện * chỉ giỏi phịa! |
phiếm | tính từ | (trò chuyện, chơi đùa) chung chung, không thiết thực, không đâu vào đâu: ngồi chuyện phiếm với nhau * nói phiếm | ngồi chuyện phiếm với nhau * nói phiếm |
phía | danh từ | khoảng không gian mà khi đứng ở một vị trí nhất định có thể nhìn bao quát được trong một lúc, đối lập với những khoảng không gian không thể nhìn thấy trong lúc đó: phía trước mặt * bị đánh từ phía sau * nhìn về phía chân trời | phía trước mặt * bị đánh từ phía sau * nhìn về phía chân trời |
phía | danh từ | những người mà đứng trên một quan điểm nhất định có thể gộp chung vào với nhau, dựa trên một số điểm chung nào đó, đối lập với những người khác (nói tổng quát): phía nhà trai * ông ta đứng về phía bảo thủ | phía nhà trai * ông ta đứng về phía bảo thủ |
phi vụ | danh từ | (cũ) chuyến bay của máy bay chiến đấu. | phi vụ làm ăn * thắng quả đậm trong phi vụ vừa rồi |
phịch | tính từ | từ mô phỏng tiếng trầm và nặng như tiếng của vật nặng rơi xuống đất: ngồi phịch xuống ghế * vứt phịch cái ba lô xuống đất | ngồi phịch xuống ghế * vứt phịch cái ba lô xuống đất |
phích | danh từ | bình bằng kim loại hoặc thuỷ tinh tráng thuỷ ngân, có hai lớp vỏ, giữa là khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ nguyên nhiệt độ của vật chứa đựng trong đó trong nhiều giờ (Nam thường bình thuỷ nếu chứa nước nóng): rót nước sôi vào phích * phích đá | rót nước sôi vào phích * phích đá |
phích | danh từ | dụng cụ để cắm vào ổ cắm nối dòng điện với đồ dùng điện: hỏng mất cái phích cắm | hỏng mất cái phích cắm |
phiếm chỉ | động từ | chỉ chung, không chỉ cụ thể người nào, sự vật nào: , * là các đại từ phiếm chỉ | , * là các đại từ phiếm chỉ |
phiếm luận | động từ | (hiếm) bàn luận chung chung, không thiết thực: cuộc phiếm luận | cuộc phiếm luận |
phiên âm | động từ | ghi lại cách phát âm các từ ngữ của một ngôn ngữ bằng hệ thống kí hiệu riêng hoặc bằng hệ thống chữ cái của một ngôn ngữ khác: bảng phiên âm quốc tế * phiên âm ra tiếng Việt | bảng phiên âm quốc tế * phiên âm ra tiếng Việt |
phiến | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật có bề mặt rộng, bằng phẳng, vuông vắn: một phiến đá lớn * phiến gỗ lim | một phiến đá lớn * phiến gỗ lim |
phiền | tính từ | có tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều: phiền vì nỗi con hư * "Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, Lửa phiền càng dập, càng khêu mối phiền." (TKiều) | phiền vì nỗi con hư * "Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, Lửa phiền càng dập, càng khêu mối phiền." (TKiều) |
phiền | tính từ | rầy rà, rắc rối, sinh nhiều chuyện phải bận lòng: đánh mất của người ta thì phiền lắm * phiền quá, lại lỡ hẹn rồi | đánh mất của người ta thì phiền lắm * phiền quá, lại lỡ hẹn rồi |
phiền | động từ | quấy rầy do nhờ vả điều gì đó (lời yêu cầu lịch sự người khác làm việc gì): phiền anh cho tôi hỏi * "Ước gì quan đắp đường liền, Để ta đi lại khỏi phiền đò giang." (ca dao) | phiền anh cho tôi hỏi * "Ước gì quan đắp đường liền, Để ta đi lại khỏi phiền đò giang." (ca dao) |
phiên | danh từ | lần mà mỗi người, theo thứ tự, làm cùng một loại việc như người trước và sau mình để bảo đảm sự liên tục: phiên trực * phiên gác * thay phiên nhau trực nhật | phiên trực * phiên gác * thay phiên nhau trực nhật |
phiên | danh từ | lần họp, lần làm việc theo quy định: phiên chợ vùng cao * quốc hội họp phiên bế mạc | phiên chợ vùng cao * quốc hội họp phiên bế mạc |
phiên | động từ | (khẩu ngữ) phiên âm (nói tắt): phiên sang chữ quốc ngữ | phiên sang chữ quốc ngữ |
phiên chuyển | động từ | phiên âm và chuyển tự (nói gộp): thống nhất cách phiên chuyển từ ngữ tiếng nước ngoài trên báo chí | thống nhất cách phiên chuyển từ ngữ tiếng nước ngoài trên báo chí |
phiên bản | danh từ | bản sao lại từ một bản gốc, thường là của tác phẩm nghệ thuật hoặc tài liệu quý, hiếm: Truyện Kiều có nhiều phiên bản * phiên bản của bức tranh | Truyện Kiều có nhiều phiên bản * phiên bản của bức tranh |
phiên dịch | động từ | dịch một văn bản hay một lời phát biểu từ một ngôn ngữ hoặc một hệ thống kí hiệu này sang một ngôn ngữ hoặc một hệ thống kí hiệu khác: làm công tác phiên dịch | làm công tác phiên dịch |
phiên dịch | danh từ | người làm công việc phiên dịch: đào tạo phiên dịch * làm phiên dịch | đào tạo phiên dịch * làm phiên dịch |
phiến diện | tính từ | chỉ thiên về một mặt, một phía, không thấy đầy đủ các mặt, các khía cạnh khác của vấn đề: phát biểu một cách phiến diện * cái nhìn phiến diện | phát biểu một cách phiến diện * cái nhìn phiến diện |
phiên hiệu | danh từ | tên gọi kí hiệu bằng con số của các đơn vị lực lượng vũ trang: sư đoàn mang phiên hiệu 304 | sư đoàn mang phiên hiệu 304 |
phiền hà | động từ | làm rầy rà, rắc rối, gây khó dễ cho người khác: thủ tục phiền hà * không muốn phiền hà người khác | thủ tục phiền hà * không muốn phiền hà người khác |
phiền hà | động từ | (phương ngữ) lấy làm phiền, bực mình, khó chịu: chuyện đó tôi không có phiền hà chi hết! | chuyện đó tôi không có phiền hà chi hết! |
phiền lòng | null | buồn, phải bận tâm, lo nghĩ nhiều về một việc nào đó: con hư làm phiền lòng cha mẹ | con hư làm phiền lòng cha mẹ |
phiến loạn | động từ | nổi dậy, tiến hành bạo động vũ trang làm rối loạn trật tự xã hội: dẹp tan quân phiến loạn | dẹp tan quân phiến loạn |
phiền não | null | (cũ) rầu não ruột: trong lòng phiền não * quên hết mọi phiền não | trong lòng phiền não * quên hết mọi phiền não |
phiền luỵ | động từ | phải gặp rầy rà, khó khăn vì người khác: làm phiền luỵ đến gia đình | làm phiền luỵ đến gia đình |
phiền phức | tính từ | phức tạp và rắc rối, gây khó khăn: thủ tục phiền phức * gặp chuyện phiền phức | thủ tục phiền phức * gặp chuyện phiền phức |
phiền nhiễu | động từ | quấy rầy, hết cái này đến cái khác, làm cho rất khó chịu: cố tình gây phiền nhiễu | cố tình gây phiền nhiễu |
phiền muộn | tính từ | (văn chương) buồn và cảm thấy đau khổ, phải suy nghĩ nhiều: tâm trạng phiền muộn * không có gì phải lo âu, phiền muộn | tâm trạng phiền muộn * không có gì phải lo âu, phiền muộn |
phiên phiến | tính từ | (khẩu ngữ) (làm việc gì) không yêu cầu đầy đủ như bình thường, chỉ cần đạt đến mức nào đó cũng coi là xong, là được: làm phiên phiến * phiên phiến thôi cũng được | làm phiên phiến * phiên phiến thôi cũng được |
phiên toà | danh từ | lần họp để xét xử của toà án: mở phiên toà * phiên toà sơ thẩm | mở phiên toà * phiên toà sơ thẩm |
phiền toái | tính từ | rắc rối, gây cảm giác khó chịu vì vướng vào những cái lẽ ra không cần thiết: những nghi lễ phiền toái | những nghi lễ phiền toái |
phiêu dạt | động từ | như phiêu bạt: phiêu dạt giang hồ | phiêu dạt giang hồ |
phiếu | danh từ | tờ giấy rời có cỡ nhất định, chuyên dùng để ghi chép những nội dung cụ thể nào đó: phiếu điều tra * phiếu thư viện * phiếu góp ý | phiếu điều tra * phiếu thư viện * phiếu góp ý |
phiếu | danh từ | tờ giấy ghi nhận một quyền lợi nào đó cho người sử dụng: phiếu nhận tiền * phiếu khám sức khoẻ * phiếu thanh toán tiền tàu xe | phiếu nhận tiền * phiếu khám sức khoẻ * phiếu thanh toán tiền tàu xe |
phiếu | danh từ | tờ giấy biểu thị ý kiến trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết, do từng cá nhân trực tiếp bỏ vào hòm (gọi là hòm phiếu): bỏ phiếu bầu cử * kiểm phiếu * phiếu thuận | bỏ phiếu bầu cử * kiểm phiếu * phiếu thuận |
phiếu | động từ | làm cho vải, lụa trắng ra bằng cách ngâm vào hoá chất và giặt nhiều lần: phiếu lụa tơ tằm | phiếu lụa tơ tằm |
phiếu trắng | danh từ | phiếu không tán thành mà cũng không phản đối, hoặc không bầu cho ai cả: bỏ phiếu trắng | bỏ phiếu trắng |
phiêu diêu | động từ | (văn chương) di chuyển đây đó, thường là ở trên cao, một cách nhẹ nhàng: sương mù bay phiêu diêu * phiêu diêu trong giấc mộng | sương mù bay phiêu diêu * phiêu diêu trong giấc mộng |
phiêu bạt | động từ | (hiếm) bị sóng gió làm cho trôi dạt đi. | lang thang phiêu bạt khắp nơi * cuộc đời phiêu bạt |
phiêu lưu | động từ | (hiếm) như phiêu bạt (ng2): phiêu lưu nơi đất khách | phiêu lưu nơi đất khách |
phiêu lưu | tính từ | có tính chất liều lĩnh, vội vàng, không tính toán kĩ trước khi làm, không lường hết hậu quả nghiêm trọng có thể có: hành động phiêu lưu | hành động phiêu lưu |
phiêu linh | tính từ | (cũ, vch, hiếm) trôi nổi lênh đênh nay đây mai đó: cuộc đời phiêu linh | cuộc đời phiêu linh |
phiêu lãng | động từ | sống nay đây mai đó một cách tự do, phóng túng, không có gì ràng buộc: bước đường phiêu lãng | bước đường phiêu lãng |
phiêu du | động từ | (hiếm) đi chơi xa, đi đến những nơi xa lạ: cuộc phiêu du đầy kì thú | cuộc phiêu du đầy kì thú |
phim | danh từ | vật liệu dùng để chụp ảnh, làm bằng chất trong suốt được cán mỏng, trên bề mặt có tráng lớp thuốc nhạy ánh sáng: chụp phim * quay phim * tráng phim | chụp phim * quay phim * tráng phim |
phim | danh từ | mảnh giấy nhựa đã thu được ảnh thật sau khi chụp, có thể in rửa thành ảnh trên giấy: chờ lấy phim X quang | chờ lấy phim X quang |
phim | danh từ | tác phẩm điện ảnh ghi trên những cuộn phim để chiếu lên màn ảnh: đóng phim * chiếu phim * phim truyền hình | đóng phim * chiếu phim * phim truyền hình |
phim ảnh | danh từ | phim chiếu trên màn ảnh (nói khái quát): thích ca nhạc, phim ảnh | thích ca nhạc, phim ảnh |
phím | danh từ | miếng nhỏ bằng gỗ, nhựa hay kim loại chắn dây trên một số loại đàn dây, dùng để định cung trên cần đàn. | ấn phím Enter để xuống dòng |
phim hoạt hình | danh từ | phim quay từng hình vẽ, hình cắt giấy, động tác của búp bê, con rối, v.v. và khi chiếu với tốc độ 24 hình/giây sẽ tạo được cảm giác các nhân vật đang hoạt động: trẻ em rất thích xem phim hoạt hình | trẻ em rất thích xem phim hoạt hình |
phim truyền hình | danh từ | phim được quay bằng các phương tiện kĩ thuật truyền hình và được phát trên đài truyền hình: phim truyền hình nhiều tập | phim truyền hình nhiều tập |
phính | tính từ | tròn và căng lên (thường nói về má): má căng phính * bụng no phính | má căng phính * bụng no phính |
phĩnh | động từ | (thông tục) (bộ phận cơ thể, thường là bụng) to ra một cách quá đáng, trông rất khó coi: chửa phĩnh ra * ăn no phĩnh bụng | chửa phĩnh ra * ăn no phĩnh bụng |
phỉnh nịnh | động từ | (khẩu ngữ) nịnh khéo để lợi dụng (nói khái quát): nghe lời cấp dưới phỉnh nịnh | nghe lời cấp dưới phỉnh nịnh |
phỉnh | động từ | (khẩu ngữ) nói khéo, nói nịnh để làm cho người ta tưởng thật, thích và nghe theo, làm theo: trẻ con ưa phỉnh * phỉnh cho mấy câu là nghe ngay | trẻ con ưa phỉnh * phỉnh cho mấy câu là nghe ngay |
phỉnh mũi | động từ | (khẩu ngữ) như phổng mũi: phỉnh mũi vì được cô giáo khen | phỉnh mũi vì được cô giáo khen |
phỉnh phờ | động từ | (khẩu ngữ) phỉnh (nói khái quát): nghe lời phỉnh phờ | nghe lời phỉnh phờ |
phình | động từ | to ra do chứa quá nhiều ở bên trong: túi căng phình * bụng ăn no phình * khúc sông phình ra ở quãng giữa | túi căng phình * bụng ăn no phình * khúc sông phình ra ở quãng giữa |
phình | động từ | (khẩu ngữ) phát triển rộng ra, lớn ra quá đáng, gây mất cân đối: bộ máy quản lí ngày càng phình ra | bộ máy quản lí ngày càng phình ra |
phinh phính | tính từ | (má) hơi tròn và căng đầy đặn, trông thích mắt, đáng yêu: má phinh phính | má phinh phính |
phó | danh từ | (hiếm) người trực tiếp giúp việc và khi cần thiết có thể thay mặt cho cấp trưởng: cấp phó * ông chánh, ông phó | cấp phó * ông chánh, ông phó |
phó | danh từ | (cũ) người thợ làm nghề thủ công: phó cả * phó nề * bác phó mộc | phó cả * phó nề * bác phó mộc |
phó | động từ | (khẩu ngữ) giao cho, để cho chịu trách nhiệm hoàn toàn: mọi việc trong nhà đều phó cho vợ * "Thiếp nay là phận nữ nhân, Một thân đã phó lang quân cầm quyền." (NTT) | mọi việc trong nhà đều phó cho vợ * "Thiếp nay là phận nữ nhân, Một thân đã phó lang quân cầm quyền." (NTT) |
phịu | động từ | (mặt, môi) hơi xệ xuống, trông khó coi, biểu hiện sự hờn dỗi, không vừa lòng: bị mẹ mắng, mặt phịu ra | bị mẹ mắng, mặt phịu ra |
phò | động từ | (cũ) theo giúp vua, chúa hoặc người mà mình tôn sùng: phò vua giúp nước * "Nhờ có chúng tôi phò, chúa mới được lên ngôi. Nay chúa lại coi chúng tôi là kẻ thù." (HLNTC) | phò vua giúp nước * "Nhờ có chúng tôi phò, chúa mới được lên ngôi. Nay chúa lại coi chúng tôi là kẻ thù." (HLNTC) |
pho | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị bộ sách hay bức tượng lớn và quý: pho tiểu thuyết * ngồi im như pho tượng | pho tiểu thuyết * ngồi im như pho tượng |
phó mặc | động từ | giao cho và để mặc muốn làm gì thì làm, muốn ra sao thì ra: mọi việc trong nhà đều phó mặc cho vợ * phó mặc cho số phận | mọi việc trong nhà đều phó mặc cho vợ * phó mặc cho số phận |
phò mã | danh từ | (cũ) con rể của vua: khen phò mã tốt áo (tng) | khen phò mã tốt áo (tng) |
phó phòng | danh từ | phó trưởng phòng (nói tắt): phó phòng kinh doanh * lên chức phó phòng | phó phòng kinh doanh * lên chức phó phòng |
phó nhòm | danh từ | (khẩu ngữ) người chụp ảnh (hàm ý hài hước hoặc coi thường): tay phó nháy | tay phó nháy |
phó nháy | danh từ | (khẩu ngữ) người chụp ảnh (hàm ý hài hước hoặc coi thường): tay phó nháy | tay phó nháy |
phò tá | động từ | (cũ) theo bên cạnh để giúp việc: người phò tá đắc lực * một lòng phò tá nhà vua | người phò tá đắc lực * một lòng phò tá nhà vua |
phó thác | động từ | giao phó hoàn toàn cho người nhận: mọi việc đều phó thác cho trợ lí * phó thác việc nhà | mọi việc đều phó thác cho trợ lí * phó thác việc nhà |
phó từ | danh từ | (ngữ pháp) từ chuyên bổ túc nghĩa cho một động từ, tính từ hoặc một phụ từ khác: 'sẽ', 'đã', 'đang', 'rất', 'lắm' là một số phụ từ trong tiếng Việt. | 'sẽ', 'đã', 'đang', 'rất', 'lắm' là một số phụ từ trong tiếng Việt. |
phó tổng | danh từ | (khẩu ngữ) phó tổng biên tập, hoặc phó tổng giám đốc (nói tắt): ngồi ghế phó tổng của một tờ tạp chí | ngồi ghế phó tổng của một tờ tạp chí |
phóc | null | từ gợi tả dáng vẻ nhanh gọn của động tác nhảy đột ngột: nhảy phóc qua mương * phóc lên lưng ngựa | nhảy phóc qua mương * phóc lên lưng ngựa |
phòi | động từ | (khẩu ngữ) (cái bị nén, ép bên trong) lòi một phần ra ngoài qua một lỗ nhỏ: bóp phòi ruột con cá * nặn cho phòi trứng cá | bóp phòi ruột con cá * nặn cho phòi trứng cá |
phoi | danh từ | vật liệu được thải ra khi tạo hình bằng cách gọt, bào, tiện: phoi thép * phoi tiện * phoi bào | phoi thép * phoi tiện * phoi bào |
phom | danh từ | (khẩu ngữ) vóc dáng, hình dáng bên ngoài: phom người chuẩn * chọn áo theo phom người | phom người chuẩn * chọn áo theo phom người |
phong ba | danh từ | gió to và sóng lớn; thường dùng để ví những khó khăn, trở ngại lớn gặp phải trong cuộc sống: vượt qua phong ba bão táp * "Đôi ta chỉ quyết đôi ta, Đá vàng cũng quyết, phong ba cũng liều." (ca dao) | vượt qua phong ba bão táp * "Đôi ta chỉ quyết đôi ta, Đá vàng cũng quyết, phong ba cũng liều." (ca dao) |
phòng | danh từ | phần không gian của nhà được ngăn riêng bằng tường, vách, thường với mục đích sử dụng cụ thể nào đó: nhà chỉ có hai phòng * phòng họp * phòng tiếp khách | nhà chỉ có hai phòng * phòng họp * phòng tiếp khách |
phòng | danh từ | đơn vị hành chính, sự nghiệp hoặc làm công tác chuyên môn trong một cơ quan hoặc một quận, huyện: phòng kế toán * cán bộ phòng tổ chức | phòng kế toán * cán bộ phòng tổ chức |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.