word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
phòng
động từ
lo liệu để có biện pháp tránh, ngăn ngừa hoặc chuẩn bị đối phó với điều không hay có thể xảy ra: phòng khi bất trắc * "Ra đi anh có dặn phòng, Chanh chua chớ phụ, ngọt bòng chớ ham." (Cdao)
phòng khi bất trắc * "Ra đi anh có dặn phòng, Chanh chua chớ phụ, ngọt bòng chớ ham." (Cdao)
phong
danh từ
vật được gói, bọc vuông vắn, thường bằng giấy gấp lại và dán kín: phong thư * mua vài phong bánh khảo * đốt mấy phong pháo
phong thư * mua vài phong bánh khảo * đốt mấy phong pháo
phong
động từ
(cũ) (nhà vua) ban, cấp chức tước, đất đai cho quan lại, người có công trạng: phong ấp * phong tước hầu
phong ấp * phong tước hầu
phong
động từ
(nhà nước) tặng chức vị, danh hiệu cho cá nhân hay tập thể có công trạng: phong danh hiệu Bà mẹ Việt Nam anh hùng * phong học hàm giáo sư
phong danh hiệu Bà mẹ Việt Nam anh hùng * phong học hàm giáo sư
phỏng
động từ
dựa theo cái đã có mà làm giống hoặc gần giống như thế: bài hát phỏng thơ Nguyễn Bính * phỏng theo một điệu dân ca
bài hát phỏng thơ Nguyễn Bính * phỏng theo một điệu dân ca
phỏng
động từ
ước đoán trên đại thể, không cần chính xác, cụ thể lắm: tính phỏng xem còn bao nhiêu * đoán phỏng
tính phỏng xem còn bao nhiêu * đoán phỏng
phỏng
động từ
từ biểu thị ý lấy làm ngờ, nêu ra như để hỏi, nhưng với hàm ý phủ định: nói thế phỏng có ích gì? * nếu tôi nghèo đói, phỏng nó có nhận là anh em không?
nói thế phỏng có ích gì? * nếu tôi nghèo đói, phỏng nó có nhận là anh em không?
phỏng
kết từ
(hiếm) từ dùng để nêu một giả thiết, với hàm ý khẳng định rất dè dặt: phỏng chị ta đã biết hết mọi chuyện rồi thì sao?
phỏng chị ta đã biết hết mọi chuyện rồi thì sao?
phỏng
trợ từ
(khẩu ngữ) từ biểu thị ý như muốn hỏi, nhưng thật ra chỉ là để xác nhận điều mình đã khẳng định, có nghĩa như ‘phải không’: chị mệt lắm phỏng? * anh muốn gây sự đấy phỏng?
chị mệt lắm phỏng? * anh muốn gây sự đấy phỏng?
phỏng
tính từ
(da) phồng rộp lên, do bị bỏng hoặc bị cọ xát mạnh: phỏng rộp hai tay * gánh nặng phỏng cả vai
phỏng rộp hai tay * gánh nặng phỏng cả vai
phỏng
tính từ
(Nam) bỏng: bị phỏng nước sôi
bị phỏng nước sôi
phóng
động từ
vẽ ra, in ra thành bản khác to hơn: phóng ảnh * dưới kính hiển vi, mẫu tế bào được phóng lên gấp trăm lần
phóng ảnh * dưới kính hiển vi, mẫu tế bào được phóng lên gấp trăm lần
phóng
động từ
làm cho rời ra khỏi mình và di chuyển thẳng theo một hướng nào đó với tốc độ lớn: phóng lao * bệ phóng tên lửa * phóng tầm mắt ra xa
phóng lao * bệ phóng tên lửa * phóng tầm mắt ra xa
phóng
động từ
di chuyển theo một hướng nào đó với tốc độ lớn: phóng xe máy * phóng như bay trên đường
phóng xe máy * phóng như bay trên đường
phòng ban
danh từ
(khẩu ngữ) phòng và ban trong một cơ quan (nói khái quát): đại diện các phòng ban trong xí nghiệp
đại diện các phòng ban trong xí nghiệp
phong bao
danh từ
phong bì đựng tiền hay gói tiền nhỏ dùng để mừng tuổi hay để trả công, trả ơn một cách lịch sự: phong bao lì xì
phong bao lì xì
phong bao
động từ
(khẩu ngữ) cho tiền để mừng tuổi hay để trả công, trả ơn một cách lịch sự: phong bao cho các cháu nhân dịp năm mới
phong bao cho các cháu nhân dịp năm mới
phong cách
danh từ
cung cách sinh hoạt, làm việc, hoạt động, xử sự tạo nên cái riêng của một người hay một lớp người nào đó (nói tổng quát): có phong cách sống giản dị * phong cách nghệ sĩ
có phong cách sống giản dị * phong cách nghệ sĩ
phong cách
danh từ
những đặc điểm có tính chất hệ thống về tư tưởng và nghệ thuật, biểu hiện trong sáng tác của một nghệ sĩ hay trong các sáng tác thuộc cùng một thể loại nói chung: phong cách của Nguyễn Du * phong cách thơ mới
phong cách của Nguyễn Du * phong cách thơ mới
phong cách
danh từ
dạng của ngôn ngữ được sử dụng trong những yêu cầu chức năng điển hình nào đó, khác với những dạng khác về đặc điểm từ vựng, ngữ pháp, ngữ âm: phong cách khẩu ngữ * phong cách ngôn ngữ nghệ thuật
phong cách khẩu ngữ * phong cách ngôn ngữ nghệ thuật
phòng bệnh
động từ
ngăn ngừa bệnh tật để giữ gìn và tăng cường sức khoẻ: phòng bệnh hơn chữa bệnh
phòng bệnh hơn chữa bệnh
phong bế
động từ
(hiếm) bao vây chặt, làm cắt đứt mọi sự liên hệ, tiếp xúc với bên ngoài: phong bế các cửa khẩu
phong bế các cửa khẩu
phòng bị
động từ
đề phòng sẵn để ngăn ngừa, đối phó: phòng bị cẩn thận
phòng bị cẩn thận
phong bì
danh từ
bao bằng giấy gấp lại chuyên dùng để đựng thư, thiếp, v.v.: bỏ lá thư vào phong bì
bỏ lá thư vào phong bì
phong bì
danh từ
(khẩu ngữ) tiền biếu tặng hoặc trả thù lao, đưa một cách lịch sự (thường cho vào phong bì): nhận phong bì ăn trưa * đưa phong bì cho cô dâu
nhận phong bì ăn trưa * đưa phong bì cho cô dâu
phong cảnh
danh từ
những cảnh thiên nhiên, thường là đẹp, bày ra trước mắt, như sông, núi, làng mạc, phố xá, v.v. (nói tổng quát): phong cảnh làng quê ngày mùa * ngắm phong cảnh
phong cảnh làng quê ngày mùa * ngắm phong cảnh
phòng chống
động từ
phòng bị trước và sẵn sàng chống lại: phòng chống bão lụt
phòng chống bão lụt
phỏng chừng
động từ
ước lượng hoặc đoán đại khái, không thật chính xác: tính phỏng chừng * việc đó phỏng chừng cũng sắp xong
tính phỏng chừng * việc đó phỏng chừng cũng sắp xong
phong dao
danh từ
ca dao cổ: câu phong dao
câu phong dao
phóng đãng
tính từ
có lối sống tự do, buông thả, không chút tự kiềm chế mình trong các mặt sinh hoạt: ăn chơi phóng đãng * sống phóng đãng
ăn chơi phóng đãng * sống phóng đãng
phóng đại
động từ
tạo một ảnh giống hệt vật hay ảnh đã có nào đó, nhưng có kích thước lớn gấp nhiều lần: phóng đại tấm ảnh * hình ảnh được phóng đại qua kính hiển vi
phóng đại tấm ảnh * hình ảnh được phóng đại qua kính hiển vi
phóng đại
động từ
(khẩu ngữ) nói quá lên so với sự thật: lối nói khoa trương, phóng đại * phóng đại sự thật
lối nói khoa trương, phóng đại * phóng đại sự thật
phong độ
null
những biểu hiện bên ngoài (như vẻ mặt, cử chỉ, cách nói năng, v.v.) tạo nên tính cách riêng (thường là tốt đẹp) của mỗi người: phong độ ung dung * lấy lại phong độ
phong độ ung dung * lấy lại phong độ
phỏng đoán
động từ
đoán phỏng chừng, không có cơ sở chắc chắn: phỏng đoán sai * sự việc diễn ra đúng như phỏng đoán
phỏng đoán sai * sự việc diễn ra đúng như phỏng đoán
phòng gian
động từ
đề phòng, ngăn chặn kẻ gian hoạt động: chú ý công tác phòng gian, bảo mật
chú ý công tác phòng gian, bảo mật
phong hàn
danh từ
bệnh cảm nhiễm do gió và khí lạnh: mắc chứng phong hàn
mắc chứng phong hàn
phỏng độ
null
(hiếm) độ chừng, khoảng chừng: cô ấy phỏng độ hai mươi tuổi
cô ấy phỏng độ hai mươi tuổi
phóng điện
động từ
cho dòng điện chạy ra: acquy phóng điện
acquy phóng điện
phóng điện
động từ
phát ra một dòng điện mạnh chạy qua một môi trường: hiện tượng phóng điện ở các đám mây trong cơn dông
hiện tượng phóng điện ở các đám mây trong cơn dông
phong hoá
danh từ
(cũ) phong tục, tập quán và nếp sống của một xã hội (nói tổng quát): phong hoá suy đồi
phong hoá suy đồi
phong hoá
động từ
(hiện tượng) huỷ hoại các loại đá do tác dụng của khí quyển, nước và sinh vật: đá vôi bị phong hoá
đá vôi bị phong hoá
phóng hoả
động từ
gây ra đám cháy để thiêu huỷ: phóng hoả để phi tang
phóng hoả để phi tang
phòng không
động từ
phòng chống và đánh trả các cuộc tiến công bằng đường không của đối phương: tên lửa phòng không * binh chủng phòng không
tên lửa phòng không * binh chủng phòng không
phòng hộ
động từ
che chắn để bảo vệ: đắp kè để phòng hộ đê * trồng rừng phòng hộ
đắp kè để phòng hộ đê * trồng rừng phòng hộ
phòng hộ
động từ
(khẩu ngữ) như bảo hộ lao động: trang bị phòng hộ * có biện pháp phòng hộ
trang bị phòng hộ * có biện pháp phòng hộ
phòng khám
danh từ
nơi khám và chữa bệnh ngoại trú (= người bệnh không ở lại để theo dõi): mở phòng khám tư * phòng khám đa khoa
mở phòng khám tư * phòng khám đa khoa
phóng khoáng
tính từ
không bị gò bó, trói buộc bởi những điều vụn vặt: sống phóng khoáng * tính tình phóng khoáng
sống phóng khoáng * tính tình phóng khoáng
phòng hoả
động từ
đề phòng hoả hoạn: công tác phòng hoả
công tác phòng hoả
phòng mạch
danh từ
phòng xem mạch, chữa bệnh của thầy thuốc đông y: phòng mạch châm cứu
phòng mạch châm cứu
phòng mạch
danh từ
(phương ngữ) phòng khám tư nhân: mở phòng mạch tư
mở phòng mạch tư
phong kiến
danh từ
những người thuộc giai cấp thống trị trong chế độ phong kiến (nói tổng quát): bọn địa chủ, phong kiến * thế lực phong kiến
bọn địa chủ, phong kiến * thế lực phong kiến
phong kiến
tính từ
thuộc về chế độ hoặc giai cấp phong kiến, có tính chất phong kiến: một con người cổ hủ, phong kiến * tư tưởng phong kiến
một con người cổ hủ, phong kiến * tư tưởng phong kiến
phong nguyệt
danh từ
(cũ, văn chương) gió và trăng (nói khái quát); dùng để nói thú vui du ngoạn đây đó hoặc chuyện yêu đương của trai gái: "Sánh vai về chốn thư hiên, Ngâm lời phong nguyệt, nặng nguyền non sông." (TKiều)
"Sánh vai về chốn thư hiên, Ngâm lời phong nguyệt, nặng nguyền non sông." (TKiều)
phòng ngừa
động từ
phòng trước, không để cho cái xấu, cái không hay có thể xảy ra: phòng ngừa dịch bệnh * thực hiện các biện pháp phòng ngừa lũ lụt
phòng ngừa dịch bệnh * thực hiện các biện pháp phòng ngừa lũ lụt
phong lưu
tính từ
có dáng vẻ, cử chỉ, tác phong lịch sự, trang nhã: con người phong lưu * cốt cách phong lưu
con người phong lưu * cốt cách phong lưu
phong lưu
tính từ
(cũ) có đời sống vật chất khá giả, dễ chịu: sống rất phong lưu * "Rủ nhau đi cấy đi cày, Bây giờ khó nhọc, có ngày phong lưu." (ca dao)
sống rất phong lưu * "Rủ nhau đi cấy đi cày, Bây giờ khó nhọc, có ngày phong lưu." (ca dao)
phòng ngự
động từ
phòng chống và đánh trả nhằm đẩy lùi các cuộc tiến công của đối phương: chuyển từ tấn công sang phòng ngự
chuyển từ tấn công sang phòng ngự
phòng ốc
danh từ
phòng, buồng, nhà cửa (nói khái quát): sửa sang, mở rộng phòng ốc
sửa sang, mở rộng phòng ốc
phong phanh
tính từ
(quần áo mặc) ít và mỏng manh, không đủ ấm: ăn mặc phong phanh
ăn mặc phong phanh
phong nhã
tính từ
lịch sự, tao nhã, dễ được yêu mến: con người hào hoa phong nhã
con người hào hoa phong nhã
phong phú
tính từ
nhiều và đa dạng: trí tưởng tượng hết sức phong phú * nguồn tài nguyên phong phú
trí tưởng tượng hết sức phong phú * nguồn tài nguyên phong phú
phóng sinh
động từ
thả chim, cá bắt được hay mua về vì kiêng sát sinh, theo giáo lí đạo Phật.
nhà cửa bỏ phóng sinh mà đi chơi
phong quang
tính từ
sáng sủa, quang đãng: nhà cửa phong quang * đường phố phong quang, sạch đẹp
nhà cửa phong quang * đường phố phong quang, sạch đẹp
phóng tay
động từ
(khẩu ngữ) (làm việc gì) thả hết sức, không hề tự kiềm chế, tự hạn chế: phóng tay mua sắm * phóng tay kí một loạt hợp đồng
phóng tay mua sắm * phóng tay kí một loạt hợp đồng
phóng sự
danh từ
thể văn chuyên miêu tả những việc có thật mang tính thời sự xã hội: phóng sự điều tra * thiên phóng sự
phóng sự điều tra * thiên phóng sự
phong sương
danh từ
(cũ) gió và sương (nói khái quát); thường dùng để ví những nỗi gian nan, vất vả trong cuộc sống: giũ áo phong sương * dầu dãi phong sương
giũ áo phong sương * dầu dãi phong sương
phong thái
danh từ
những nét đặc trưng (thường là tốt đẹp) biểu hiện qua dáng đi, cử chỉ, điệu bộ của một người: phong thái ung dung * có phong thái một nghệ sĩ
phong thái ung dung * có phong thái một nghệ sĩ
phóng thanh
động từ
có tác dụng làm cho âm thanh, tiếng nói to ra để mọi người cùng nghe thấy: loa phóng thanh * nói trước máy phóng thanh
loa phóng thanh * nói trước máy phóng thanh
phong tặng
động từ
(trang trọng) (nhà nước) trao tặng danh hiệu cao quý: được phong tặng danh hiệu Anh hùng lao động
được phong tặng danh hiệu Anh hùng lao động
phong thổ
danh từ
những điều kiện về khí hậu của một vùng đối với đời sống của con người (nói tổng quát): không quen phong thổ
không quen phong thổ
phong thanh
tính từ
(tin tức) thoáng nghe được, thoáng biết được, chưa thật rõ ràng, chưa chắc chắn: chỉ nghe phong thanh chứ chưa biết chắc
chỉ nghe phong thanh chứ chưa biết chắc
phòng thân
động từ
đề phòng những điều không hay có thể xảy ra, gây hại cho bản thân: mang theo tiền để phòng thân
mang theo tiền để phòng thân
phòng thí nghiệm
danh từ
phòng, cơ sở có những thiết bị cần thiết để tiến hành thí nghiệm khoa học, nghiên cứu khoa học: cán bộ phòng thí nghiệm
cán bộ phòng thí nghiệm
phòng the
danh từ
(cũ, văn chương)
chuyện phòng the
phóng thích
động từ
(cơ quan có thẩm quyền) thả tù nhân, thả người đang bị giam: phóng thích tù binh
phóng thích tù binh
phóng thích
động từ
như giải phóng (ng4): năng lượng được phóng thích
năng lượng được phóng thích
phong thuỷ
danh từ
thuật xem đất, hướng gió, mạch nước để chọn nơi dựng nhà cửa hay đặt mồ mả: thầy phong thuỷ
thầy phong thuỷ
phòng thường trực
danh từ
nơi có nhiệm vụ xem xét giấy tờ, theo dõi việc ra vào một cơ quan, một xí nghiệp, v.v.: khách đến làm việc với cơ quan phải qua phòng thường trực
khách đến làm việc với cơ quan phải qua phòng thường trực
phòng thủ
động từ
tự bảo vệ, chống trả lại sự tiến công của đối phương để giữ vững vị trí, trận địa của mình: tuyến phòng thủ * tăng cường phòng thủ
tuyến phòng thủ * tăng cường phòng thủ
phòng tiêu
danh từ
(cũ, văn chương): “Phòng tiêu lạnh ngắt như đồng, Gương loan bẻ nửa, dải đồng xé đôi.” (CO)
“Phòng tiêu lạnh ngắt như đồng, Gương loan bẻ nửa, dải đồng xé đôi.” (CO)
phong tình
tính từ
có vẻ lẳng lơ, tình tứ: ánh mắt phong tình * "Chẳng ngờ, gã Mã giám sinh, Vẫn là một đứa phong tình đã quen." (TKiều)
ánh mắt phong tình * "Chẳng ngờ, gã Mã giám sinh, Vẫn là một đứa phong tình đã quen." (TKiều)
phong toả
động từ
bao vây để cô lập, cắt đứt mọi liên hệ, liên lạc với bên ngoài: phong toả các trục đường giao thông * nền kinh tế bị phong toả
phong toả các trục đường giao thông * nền kinh tế bị phong toả
phỏng tính
động từ
ước tính, tính đại khái: phỏng tính chi hết năm triệu * theo phỏng tính thì ba ngày là xong
phỏng tính chi hết năm triệu * theo phỏng tính thì ba ngày là xong
phòng tránh
động từ
phòng bị trước nhằm chủ động tránh điều bất lợi không hay xảy ra đối với mình (nói khái quát): phòng tránh thiên tai, dịch bệnh * các biện pháp phòng tránh HIV
phòng tránh thiên tai, dịch bệnh * các biện pháp phòng tránh HIV
phòng trừ
động từ
ngăn ngừa và diệt trừ: phòng trừ sâu bệnh * phòng trừ mối, bảo vệ đê điều
phòng trừ sâu bệnh * phòng trừ mối, bảo vệ đê điều
phong trần
danh từ
gió và bụi (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, vất vả phải trải qua trong cuộc sống: chịu cảnh phong trần * "Bắt phong trần, phải phong trần, Cho thanh cao, mới được phần thanh cao." (TKiều)
chịu cảnh phong trần * "Bắt phong trần, phải phong trần, Cho thanh cao, mới được phần thanh cao." (TKiều)
phong trào
danh từ
hoạt động chính trị, văn hoá, xã hội lôi cuốn được đông đảo quần chúng tham gia: phong trào văn nghệ * phát động phong trào thi đua
phong trào văn nghệ * phát động phong trào thi đua
phóng túng
tính từ
tự do tuỳ tiện, không chịu khép mình vào khuôn phép: ăn chơi phóng túng * sống một cuộc đời phóng túng
ăn chơi phóng túng * sống một cuộc đời phóng túng
phong tư
danh từ
(cũ, văn chương) dáng người đẹp: "Phong tư tài mạo tót vời, Vào trong thanh nhã, ra ngoài hào hoa." (TKiều)
"Phong tư tài mạo tót vời, Vào trong thanh nhã, ra ngoài hào hoa." (TKiều)
phong tục
danh từ
thói quen đã có từ lâu đời, đã ăn sâu vào đời sống xã hội, được mọi người công nhận và làm theo: phong tục mỗi vùng mỗi khác * phong tục, tập quán
phong tục mỗi vùng mỗi khác * phong tục, tập quán
phóng uế
động từ
đi tiểu tiện, đại tiện bừa bãi, không đúng nơi, đúng chỗ: cấm phóng uế bừa bãi
cấm phóng uế bừa bãi
phong vận
danh từ
(cũ, văn chương) cốt cách lịch sự, phong lưu: phong vận con nhà quyền quý
phong vận con nhà quyền quý
phong vận
tính từ
(cũ, văn chương) phong lưu, tao nhã: "Thoắt đâu thấy một tiểu kiều, Có chiều phong vận, có chiều thanh tân." (TKiều)
"Thoắt đâu thấy một tiểu kiều, Có chiều phong vận, có chiều thanh tân." (TKiều)
phòng tuyến
danh từ
hệ thống bố trí lực lượng phòng thủ: chọc thủng phòng tuyến của địch
chọc thủng phòng tuyến của địch
phong vị
danh từ
đặc tính gây hứng thú đặc sắc: phong vị ca dao * phong vị ngày Tết
phong vị ca dao * phong vị ngày Tết
phong vân
danh từ
(cũ, văn chương) gió và mây (nói khái quát); thường dùng để ví dịp tốt, dịp may để lập công danh, sự nghiệp: "Làm trai có chí lập thân, Rồi ra gặp hội phong vân có ngày." (ca dao)
"Làm trai có chí lập thân, Rồi ra gặp hội phong vân có ngày." (ca dao)
phòng vệ
động từ
phòng giữ và bảo vệ, chống lại sự xâm phạm, đánh chiếm: phòng vệ nghiêm ngặt * lực lượng phòng vệ
phòng vệ nghiêm ngặt * lực lượng phòng vệ
phỏng vấn
động từ
hỏi ý kiến một nhân vật nào đó để công bố trước dư luận: phóng viên phỏng vấn thủ tướng * trả lời phỏng vấn trực tiếp trên truyền hình
phóng viên phỏng vấn thủ tướng * trả lời phỏng vấn trực tiếp trên truyền hình
phóng viên thường trú
danh từ
phóng viên được cử đến ở thường xuyên một nơi xa để hoạt động ở đó trong một thời gian dài: phóng viên thường trú tại Nga
phóng viên thường trú tại Nga
phóng xạ
động từ
(hiện tượng) phóng ra các tia alpha, beta, gamma do sự phân rã của hạt nhân: chất phóng xạ
chất phóng xạ