word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
phọt | động từ | bật mạnh ra ngoài, thường thành tia, thành dòng: phọt nước * vết thương phọt máu | phọt nước * vết thương phọt máu |
phòng xa | động từ | có biện pháp để phòng trước điều không hay: dặn phòng xa * "Đến con kiến cũng biết tha lâu đầy tổ, phòng xa những cảnh cơ hàn (...)" (VTrPhụng; 14) | dặn phòng xa * "Đến con kiến cũng biết tha lâu đầy tổ, phòng xa những cảnh cơ hàn (...)" (VTrPhụng; 14) |
phọt phẹt | tính từ | (thông tục) kém cỏi, không ra gì, không đâu vào đâu: làm ăn phọt phẹt * biết phọt phẹt vài câu tiếng Anh | làm ăn phọt phẹt * biết phọt phẹt vài câu tiếng Anh |
photocopy | động từ | chụp sao lại: photocopy tập tài liệu | photocopy tập tài liệu |
phổ biến | tính từ | có tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp các sự vật, hiện tượng: quy luật phổ biến của tự nhiên * nguyên lí phổ biến | quy luật phổ biến của tự nhiên * nguyên lí phổ biến |
phổ biến | tính từ | thường thấy, thường gặp ở nhiều nơi, nhiều người: một hiện tượng phổ biến | một hiện tượng phổ biến |
phổ biến | động từ | làm cho đông đảo người biết bằng cách truyền đạt trực tiếp hay thông qua hình thức nào đó: sách phổ biến kiến thức * phổ biến kinh nghiệm | sách phổ biến kiến thức * phổ biến kinh nghiệm |
phô | động từ | để lộ ra, bày ra: hoa phô nhuỵ * miệng cười phô hàm răng trắng muốt | hoa phô nhuỵ * miệng cười phô hàm răng trắng muốt |
phô | động từ | chưng ra, nói ra để khoe: tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại (tng) | tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại (tng) |
phô | tính từ | (Khẩu ngữ) lộ liễu, thiếu tế nhị, thiếu kín đáo: khen kiểu đấy thì phô quá * lối thể hiện hơi phô | khen kiểu đấy thì phô quá * lối thể hiện hơi phô |
phố | danh từ | đường ở thành phố, thị trấn, dọc hai bên có nhà cửa của dân cư sinh sống: phố Hàng Đường * phố giăng như mắc cửi | phố Hàng Đường * phố giăng như mắc cửi |
phố | danh từ | (Phương ngữ, Từ cũ) nhà (ở thành thị, thường liền nhau thành từng dãy): mua một căn phố * mướn phố để ở tạm | mua một căn phố * mướn phố để ở tạm |
phổ | động từ | soạn thêm phần nhạc hoặc đặt thêm phần lời để từ một bài thơ hoặc một bản nhạc đã có sẵn làm thành một bài hát: phổ nhạc cho bài thơ | phổ nhạc cho bài thơ |
phô diễn | động từ | thể hiện, diễn đạt bằng một phương tiện, cách thức nào đó: phô diễn tài năng | phô diễn tài năng |
phổ cập | động từ | làm cho trở thành rộng khắp, cho đến được với đông đảo quần chúng: phổ cập giáo dục tiểu học * phổ cập tin học trong nhà trường | phổ cập giáo dục tiểu học * phổ cập tin học trong nhà trường |
phô bày | động từ | để lộ rõ ra cho nhiều người cùng thấy (nói khái quát): phô bày vẻ đẹp * phô bày của cải | phô bày vẻ đẹp * phô bày của cải |
phổ dụng | tính từ | được sử dụng phổ biến: phần mềm phổ dụng * tính chất phổ dụng của chương trình | phần mềm phổ dụng * tính chất phổ dụng của chương trình |
phổ độ | động từ | cứu giúp hết thảy mọi người, theo quan niệm của đạo Phật: Phật phổ độ | Phật phổ độ |
phô phang | động từ | (khẩu ngữ) phô ra để khoe (nói khái quát; hàm ý chê): phô phang tài trí | phô phang tài trí |
phố phường | danh từ | phố và phường (nói khái quát); thường dùng để chỉ nơi thành thị: Hà Nội ba mươi sáu phố phường * phố phường đông đúc | Hà Nội ba mươi sáu phố phường * phố phường đông đúc |
phổ quát | tính từ | phổ biến một cách rộng khắp, bao trùm tất cả: hiện tượng phổ quát * các phạm trù phổ quát của ngôn ngữ | hiện tượng phổ quát * các phạm trù phổ quát của ngôn ngữ |
phổ thông | tính từ | có tính chất thông thường, hợp với số đông, không có gì đặc biệt, không thuộc những vấn đề có tính chuyên sâu: kiến thức phổ thông * chương trình phổ thông * công cụ lao động phổ thông | kiến thức phổ thông * chương trình phổ thông * công cụ lao động phổ thông |
phổ thông | động từ | (cũ) như phổ biến: "(...) mấy tờ cáo thị nếu làm bằng chữ quốc ngữ thì ít người đọc được. Phải dịch chữ nho một bên để phổ thông khắp dân gian." (HBChánh; 4) | "(...) mấy tờ cáo thị nếu làm bằng chữ quốc ngữ thì ít người đọc được. Phải dịch chữ nho một bên để phổ thông khắp dân gian." (HBChánh; 4) |
phổ thông | danh từ | bậc học gồm tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông (từ lớp một đến hết lớp mười hai): học sinh phổ thông | học sinh phổ thông |
phố thị | danh từ | (cũ) thành phố, thành thị (nói khái quát): cuộc sống nơi phố thị | cuộc sống nơi phố thị |
phố xá | danh từ | phố, đường phố (nói khái quát): phố xá đã lên đèn * phố xá nhộn nhịp người qua lại | phố xá đã lên đèn * phố xá nhộn nhịp người qua lại |
phô trương | động từ | chưng ra, bày ra cho người ta thấy, để lấy tiếng, lấy oai (thường hàm ý chê): phô trương lực lượng * phô trương thanh thế | phô trương lực lượng * phô trương thanh thế |
phổ thông cơ sở | danh từ | (cũ) cấp học đầu tiên từ lớp một đến lớp chín trong bậc phổ thông mười hai năm: trường phổ thông cơ sở * thi tốt nghiệp phổ thông cơ sở | trường phổ thông cơ sở * thi tốt nghiệp phổ thông cơ sở |
phôi | danh từ | bán thành phẩm dùng để gia công tiếp và chế tạo thành thành phẩm hoàn chỉnh: phôi in * cấp phôi bằng | phôi in * cấp phôi bằng |
phô-tô-cô-pi | động từ | chụp sao lại: photocopy tập tài liệu | photocopy tập tài liệu |
phối cảnh | danh từ | phương pháp hội hoạ cho phép thể hiện được không gian của đối tượng trên mặt tranh: vẽ phối cảnh * dựng phối cảnh cho các công trình kiến trúc | vẽ phối cảnh * dựng phối cảnh cho các công trình kiến trúc |
phốc | phụ từ | từ gợi tả dáng vẻ nhanh, gọn và mạnh của một động tác (thường là của chân): đá phốc một cái * nhảy phốc lên xe, phóng mất | đá phốc một cái * nhảy phốc lên xe, phóng mất |
phổi bò | tính từ | (khẩu ngữ) có tính có gì thì nói ngay hoặc làm liền, không suy nghĩ, đắn đo, không để bụng: tính phổi bò * "Vợ Hoạnh bụng dạ phổi bò lắm. Nói đấy, lại quên ngay đấy." (THoài; 12) | tính phổi bò * "Vợ Hoạnh bụng dạ phổi bò lắm. Nói đấy, lại quên ngay đấy." (THoài; 12) |
phổi | danh từ | cơ quan hô hấp hình túi trong cơ thể của người và động vật bậc cao: lá phổi * bị viêm phổi | lá phổi * bị viêm phổi |
phối | động từ | kết hợp tế bào sinh sản đực với tế bào sinh sản cái: phối giống | phối giống |
phối kết hợp | động từ | (khẩu ngữ) phối hợp và kết hợp (nói gộp): cần có sự quan tâm và phối kết hợp giữa các ban ngành | cần có sự quan tâm và phối kết hợp giữa các ban ngành |
phôi pha | động từ | (văn chương) phai nhạt, mất dần vẻ tươi tắn: "Phũ phàng chi bấy Hoá công!, Ngày xanh mòn mỏi, má hồng phôi pha." (TKiều) | "Phũ phàng chi bấy Hoá công!, Ngày xanh mòn mỏi, má hồng phôi pha." (TKiều) |
phôi pha | động từ | phai nhạt đi, không còn thắm thiết, mặn nồng như trước: "Lời chưa dứt, bóng đêm đà vụt biến!, Tình chưa nồng, đã sắp phải phôi pha!" (ChLViên; 2) | "Lời chưa dứt, bóng đêm đà vụt biến!, Tình chưa nồng, đã sắp phải phôi pha!" (ChLViên; 2) |
phối khí | động từ | phối hợp các nhạc cụ khi diễn tấu: nhạc sĩ phối khí | nhạc sĩ phối khí |
phối màu | động từ | pha trộn các màu khác nhau để tạo ra một màu mới: phương pháp phối màu * cách phối màu khá hài hoà | phương pháp phối màu * cách phối màu khá hài hoà |
phối liệu | danh từ | nguyên vật liệu dùng để pha trộn vào chất khác theo một tỉ lệ nhất định để sản xuất một sản phẩm nào đó: tỉ lệ phối liệu hợp lí | tỉ lệ phối liệu hợp lí |
phôi thai | động từ | mới hình thành, mới nảy sinh, còn rất non yếu: đang ở thời kì phôi thai | đang ở thời kì phôi thai |
phối trộn | động từ | trộn lẫn và kết hợp với nhau theo một tỉ lệ nhất định: phối trộn vật liệu để sản xuất xi măng | phối trộn vật liệu để sản xuất xi măng |
phối thuộc | động từ | (hiếm) giao hẳn hoặc được giao hẳn cho đơn vị khác trực tiếp chỉ huy và sử dụng trong một thời gian nhất định: đơn vị phối thuộc * dân quân phối thuộc chiến đấu với bộ đội | đơn vị phối thuộc * dân quân phối thuộc chiến đấu với bộ đội |
phối hợp | động từ | cùng hành động hoặc hoạt động hỗ trợ lẫn nhau: phối hợp hết sức ăn ý * thuỷ binh phối hợp với bộ binh | phối hợp hết sức ăn ý * thuỷ binh phối hợp với bộ binh |
phôm phốp | tính từ | (khẩu ngữ) từ gợi tả vẻ béo trắng lồ lộ: trắng phôm phốp * béo phôm phốp | trắng phôm phốp * béo phôm phốp |
phồn thịnh | tính từ | ở trạng thái đang phát triển tốt đẹp, ngày một mở mang, sung túc: thời kì phồn thịnh * xây dựng nông thôn phồn thịnh | thời kì phồn thịnh * xây dựng nông thôn phồn thịnh |
phổng | động từ | (khẩu ngữ) lớn phổng (nói tắt): mới có mấy tháng mà trông nó đã phổng lên | mới có mấy tháng mà trông nó đã phổng lên |
phổng | động từ | (mũi) phồng to ra, lộ vẻ sung sướng, hài lòng: được khen, mũi phổng lên | được khen, mũi phổng lên |
phồn hoa | tính từ | (văn chương) (nơi) có cuộc sống náo nhiệt và giàu có, xa hoa: nơi phồn hoa đô hội * "Người mà đến thế thì thôi, Đời phồn hoa cũng là đời bỏ đi!" (TKiều) | nơi phồn hoa đô hội * "Người mà đến thế thì thôi, Đời phồn hoa cũng là đời bỏ đi!" (TKiều) |
phỗng | danh từ | tượng người bằng đất, đá đặt ở đền chùa, miếu mạo, được coi là người đứng hầu ở nơi thờ cúng: ông phỗng đá * đứng ngây như phỗng | ông phỗng đá * đứng ngây như phỗng |
phỗng | động từ | ăn con bài đánh hoặc bốc ra ở bất cứ cửa nào khi trong tay mình có được một đôi như thế, trong bài tổ tôm, tài bàn. | bị kẻ gian phỗng mất cái ví * phỗng tay trên |
phồn vinh | tính từ | giàu có, thịnh vượng, cho thấy rõ là đang phát triển tốt đẹp: xã hội phồn vinh * xây dựng đất nước phồn vinh | xã hội phồn vinh * xây dựng đất nước phồn vinh |
phồn thực | động từ | sinh sản để duy trì và phát triển giống nòi: bản năng phồn thực | bản năng phồn thực |
phông | danh từ | như nền (ng4): ảnh chân dung chụp trên phông sáng màu | ảnh chân dung chụp trên phông sáng màu |
phông | danh từ | khung cảnh ở cuối sân khấu, đối diện với người xem, làm nền cho diễn viên biểu diễn. | chọn phông |
phôn | null | (khẩu ngữ) telephone (nói tắt); điện thoại: có gì thì phôn ngay nhé! * xin số phôn | có gì thì phôn ngay nhé! * xin số phôn |
phông nền | danh từ | phần làm nền, có tác dụng làm nổi bật những gì ở trên hoặc trước nó: bức tranh được vẽ trên phông nền màu xanh nhạt | bức tranh được vẽ trên phông nền màu xanh nhạt |
phông chữ | danh từ | tập hợp hoàn chỉnh các chữ cái, dấu câu, con số và các kí tự đồ hoạ theo một kiểu dáng, kích cỡ phù hợp: phông chữ Unicode * thay đổi phông chữ | phông chữ Unicode * thay đổi phông chữ |
phổng mũi | động từ | (khẩu ngữ) tỏ vẻ đắc ý, sung sướng (khiến mũi phồng to ra), khi được khen ngợi: lời khen làm thằng bé phổng mũi | lời khen làm thằng bé phổng mũi |
phồng | động từ | làm cho hoặc trở nên căng đầy ra và to lên: phồng má thổi quả bóng * hai túi căng phồng | phồng má thổi quả bóng * hai túi căng phồng |
phồng | động từ | hoặc t (da) rộp lên và thường có nước bên trong, do bị cọ xát nhiều: cuốc đất phồng cả tay | cuốc đất phồng cả tay |
phồng tôm | danh từ | (khẩu ngữ) bánh phồng tôm (nói tắt): rán phồng tôm * mua mấy gói phồng tôm | rán phồng tôm * mua mấy gói phồng tôm |
phốp pháp | tính từ | to béo, vạm vỡ: dáng người phốp pháp * tay chân phốp pháp | dáng người phốp pháp * tay chân phốp pháp |
phở | danh từ | món ăn gồm bánh phở thái nhỏ và thịt thái mỏng, chan nước dùng hoặc xào khô: bát phở bốc khói nghi ngút * phở xào | bát phở bốc khói nghi ngút * phở xào |
phơ | tính từ | (râu, tóc bạc) trắng một màu: mái tóc bạc phơ | mái tóc bạc phơ |
phốt | danh từ | (Từ cũ, hoặc kng) sai lầm đã mắc phải: bị phốt * chưa có phốt gì trong lí lịch | bị phốt * chưa có phốt gì trong lí lịch |
phổng phao | tính từ | ở trạng thái đang lớn phổng, nở nang, vẻ khoẻ mạnh và đầy sức sống: con bé ngày một phổng phao | con bé ngày một phổng phao |
phờ | tính từ | ở trạng thái mệt mỏi, đờ đẫn cả người: mệt phờ * thức đêm phờ cả người * ngồi phờ ra | mệt phờ * thức đêm phờ cả người * ngồi phờ ra |
phơi áo | động từ | (khẩu ngữ) bị thua nặng nề một cách quá dễ dàng (thường nói trong thi đấu thể thao): đội chủ nhà bị phơi áo với tỉ số đậm | đội chủ nhà bị phơi áo với tỉ số đậm |
phơi bày | động từ | để lộ rõ những cái xấu xa ra trước mắt mọi người: bản chất xấu xa đã bị phơi bày | bản chất xấu xa đã bị phơi bày |
phơ phất | động từ | (hiếm) như phất phơ: những ngọn lau phơ phất trong gió | những ngọn lau phơ phất trong gió |
phờ phạc | tính từ | có vẻ ngoài xơ xác, biểu lộ trạng thái hết sức mệt mỏi, cả về thể chất và tinh thần: người phờ phạc vì thiếu ngủ * phờ phạc cả người | người phờ phạc vì thiếu ngủ * phờ phạc cả người |
phới | động từ | (thông tục) bỏ đi khỏi một cách nhanh chóng: gã Sở Khanh đã phới mất | gã Sở Khanh đã phới mất |
phờ râu | tính từ | (khẩu ngữ) như phờ (nhưng nghĩa mạnh hơn): mệt phờ râu | mệt phờ râu |
phơi | động từ | làm cho khô bằng cách trải hoặc giăng ra chỗ nắng, chỗ thoáng: đem quần áo ra phơi * phơi thóc | đem quần áo ra phơi * phơi thóc |
phơi | động từ | làm cho lộ rõ ra ngoài cho tất cả mọi người cùng thấy: ruột gan có gì cũng phơi ra hết * vụ việc đã bị phơi trần | ruột gan có gì cũng phơi ra hết * vụ việc đã bị phơi trần |
phơi màu | tính từ | (lúa, ngô) ở giai đoạn mới trỗ, các bao phấn nhị đực mở ra: lúa đã phơi màu | lúa đã phơi màu |
phơi phóng | động từ | (khẩu ngữ) phơi cho khô (nói khái quát): rơm rạ phơi phóng đầy sân * phơi phóng quần áo | rơm rạ phơi phóng đầy sân * phơi phóng quần áo |
phơi phới | tính từ | ở trạng thái mở rộng, tung bay trước gió: cờ bay phơi phới | cờ bay phơi phới |
phơi phới | tính từ | từ gợi tả vẻ vui tươi đầy sức sống của cái gì đang phát triển, đang dâng lên mạnh mẽ: tuổi xuân phơi phới * tâm hồn vui phơi phới | tuổi xuân phơi phới * tâm hồn vui phơi phới |
phớn phở | tính từ | có vẻ ngoài rạng rỡ, biểu lộ sự vui sướng, hả hê trong lòng: vẻ mặt phớn phở | vẻ mặt phớn phở |
phởn | tính từ | (khẩu ngữ) ở trạng thái vui sướng, hả hê quá mức, thường không kìm nén được và biểu lộ ra bằng những hành động, lời nói ngộ nghĩnh: phởn chí | phởn chí |
phớt đời | động từ | (khẩu ngữ) phớt tất cả, không cần để ý gì đến xung quanh, tỏ vẻ bất cần đời: làm ra vẻ phớt đời | làm ra vẻ phớt đời |
phớt | động từ | chỉ lướt qua rất nhẹ trên bề mặt: đánh phớt một lớp phấn * hôn phớt lên má | đánh phớt một lớp phấn * hôn phớt lên má |
phớt | động từ | (khẩu ngữ) tỏ vẻ lạnh nhạt như không hề để ý, không biết đến: phớt đi như không hề quen biết * ai nói gì cũng phớt | phớt đi như không hề quen biết * ai nói gì cũng phớt |
phớt | tính từ | (màu) rất nhạt, tựa như chỉ có một lớp màu rất mỏng trên bề mặt: tím phớt * chiếc áo màu phớt hồng | tím phớt * chiếc áo màu phớt hồng |
phơn phớt | tính từ | (màu) rất nhạt, như chỉ phớt một lớp rất mỏng bên trên: má phơn phớt hồng | má phơn phớt hồng |
phơn phớt | tính từ | (Ít dùng) như lớt phớt (ng2): làm phơn phớt rồi bỏ | làm phơn phớt rồi bỏ |
phởn phơ | tính từ | có vẻ ngoài tươi tỉnh, thoải mái, biểu lộ sự khoan khoái trong lòng: mặt mũi phởn phơ * chè chén phởn phơ | mặt mũi phởn phơ * chè chén phởn phơ |
phơi thây | động từ | (khẩu ngữ) chết nơi chiến trường do bị thua trận, không được chôn cất (hàm ý khinh): phơi thây ngoài chiến trường | phơi thây ngoài chiến trường |
phớt lờ | động từ | (khẩu ngữ) phớt hẳn, lờ hẳn đi, không thèm để ý đến: phớt lờ như không nhìn thấy * ai nói gì cũng phớt lờ | phớt lờ như không nhìn thấy * ai nói gì cũng phớt lờ |
phớt lạnh | động từ | (khẩu ngữ) phớt hẳn, với vẻ rất lạnh lùng: bộ mặt phớt lạnh | bộ mặt phớt lạnh |
phớt tỉnh | động từ | (khẩu ngữ) phớt hoàn toàn, mặt thản nhiên như không có gì xảy ra: phớt tỉnh như không hề liên quan | phớt tỉnh như không hề liên quan |
phụ | động từ | làm trái với điều mình đã hẹn ước, đã thề nguyền, hoặc phản lại công ơn, sự tin cậy của người khác: phụ lời hẹn ước * phụ lòng cha mẹ * "Trách ai tham phú phụ bần, Tham xa mà bỏ nghĩa gần thuở xưa." (ca dao) | phụ lời hẹn ước * phụ lòng cha mẹ * "Trách ai tham phú phụ bần, Tham xa mà bỏ nghĩa gần thuở xưa." (ca dao) |
phụ | tính từ | không quan trọng so với cái chính: đóng vai trò phụ * mặt hàng phụ * diễn viên đóng vai phụ | đóng vai trò phụ * mặt hàng phụ * diễn viên đóng vai phụ |
phụ | tính từ | có tác dụng giúp thêm, góp phần thêm cho cái chính: làm thêm nghề phụ * diện tích phụ | làm thêm nghề phụ * diện tích phụ |
phụ | động từ | (khẩu ngữ) giúp thêm vào một công việc nào đó: phụ thêm một tay cho nhanh | phụ thêm một tay cho nhanh |
phụ | động từ | (góc hay cung) cộng với một góc hay một cung khác thì thành 90O: hai góc phụ nhau | hai góc phụ nhau |
phu | danh từ | (cũ) người lao động bị bắt đi làm lao dịch thời phong kiến, thực dân: phu làm đường * đi phu | phu làm đường * đi phu |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.