word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
phu
danh từ
người lao động chuyên làm những việc nặng nhọc như khuân vác, kéo xe, v.v. để sinh sống dưới thời thực dân (hàm ý coi khinh): phu mỏ * đi phu ở đồn điền cao su * người phu xe
phu mỏ * đi phu ở đồn điền cao su * người phu xe
phú
động từ
(tạo hoá) cho sẵn có một tính chất, một khả năng đặc biệt nào đó: sắc đẹp trời phú
sắc đẹp trời phú
phú
tính từ
(cũ, hiếm) giàu: "Xưa nay tạo hoá xoay vần, Hết bần lại phú, chẳng cần gì đâu." (ca dao)
"Xưa nay tạo hoá xoay vần, Hết bần lại phú, chẳng cần gì đâu." (ca dao)
phù
tính từ
từ mô phỏng tiếng thổi mạnh ở miệng ra: thổi phù ngọn nến * phồng mồm, thở phù một cái
thổi phù ngọn nến * phồng mồm, thở phù một cái
phủ
danh từ
(cũ) đơn vị hành chính thời phong kiến, cấp cao hơn huyện, tuy đều trực tiếp dưới tỉnh: quan phủ
quan phủ
phủ
danh từ
(cũ) nơi làm việc hoặc nơi ở của quan lại, quý tộc thời phong kiến: phủ chúa * phủ thống sứ
phủ chúa * phủ thống sứ
phủ
danh từ
nơi hoặc bộ máy làm việc của một vài cơ quan cao nhất của nhà nước: phủ chủ tịch * phủ tổng thống
phủ chủ tịch * phủ tổng thống
phủ
động từ
làm cho kín hoàn toàn bề mặt bằng cách trải một vật có bề rộng lên trên: bị tuyết phủ * "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, Người trong một nước thì thương nhau cùng." (ca dao)
bị tuyết phủ * "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, Người trong một nước thì thương nhau cùng." (ca dao)
phũ
tính từ
(lời nói, hành động) lạnh lùng, thô bạo đến mức tàn nhẫn: đánh phũ tay * phũ mồm
đánh phũ tay * phũ mồm
phụ âm
danh từ
âm mà khi phát âm luồng hơi từ phổi đi lên qua thanh hầu, gặp phải cản trở đáng kể trước khi thoát ra ngoài; phân biệt với nguyên âm: b, c, d,... là những phụ âm
b, c, d,... là những phụ âm
phụ bạc
động từ
đối xử tệ bạc, không kể gì đến tình nghĩa (thường nói về tình nghĩa yêu đương, vợ chồng): sinh lòng phụ bạc * "Vợ anh như thể đĩa xôi, Anh còn phụ bạc nữa tôi cơm đùm." (ca dao)
sinh lòng phụ bạc * "Vợ anh như thể đĩa xôi, Anh còn phụ bạc nữa tôi cơm đùm." (ca dao)
phụ cấp
động từ
cấp thêm ngoài khoản cấp chính (thường bằng tiền): tiền phụ cấp trách nhiệm
tiền phụ cấp trách nhiệm
phụ cấp
danh từ
khoản tiền cấp thêm ngoài khoản chính: lĩnh phụ cấp
lĩnh phụ cấp
phù chú
danh từ
(Từ cũ) lá bùa và câu thần chú, dùng để trừ ma quỷ hoặc làm phép thuật (nói khái quát): dùng phù chú ếm ma quỷ
dùng phù chú ếm ma quỷ
phụ bản
danh từ
tài liệu in kèm thêm của một tờ báo hoặc tạp chí: số báo này có kèm phụ bản
số báo này có kèm phụ bản
phụ cận
tính từ
(khu vực) gần sát xung quanh: vùng phụ cận * khu vực phụ cận
vùng phụ cận * khu vực phụ cận
phụ chú
danh từ
(hiếm) lời chú giải thêm: cuối trang sách có mấy dòng phụ chú
cuối trang sách có mấy dòng phụ chú
phù dung
danh từ
cây trồng làm cảnh, cùng họ với cây bông, lá hình chân vịt, hoa đẹp nhưng rất chóng tàn, có màu sắc thay đổi theo thời gian (buổi sáng nở thì màu trắng, buổi trưa màu hồng, buổi chiều sắp tàn thì màu đỏ); văn học cổ thường dùng để ví người con gái đẹp: "Bạc tình nổi tiếng lầu xanh, Một tay chôn biết mấy cành phù dung!"...
"Bạc tình nổi tiếng lầu xanh, Một tay chôn biết mấy cành phù dung!" (TKiều)
phủ doãn
danh từ
(cũ) chức quan đứng đầu tỉnh, nơi có đặt kinh đô: quan phủ doãn
quan phủ doãn
phụ đề
danh từ
dòng chữ đề phía dưới màn ảnh dùng để ghi lời thoại đang phát trong phim, hoặc dùng để dịch lời thoại sang ngôn ngữ khác: phim có phụ đề tiếng Việt
phim có phụ đề tiếng Việt
phủ đầu
động từ
áp đảo tinh thần ngay từ đầu để giành thế chủ động, khi đối phương còn chưa kịp chuẩn bị: đòn phủ đầu * đánh một trận phủ đầu
đòn phủ đầu * đánh một trận phủ đầu
phủ định
null
bác bỏ sự tồn tại, sự cần thiết của cái gì: câu phủ định * cái mới phủ định cái cũ
câu phủ định * cái mới phủ định cái cũ
phụ đạo
động từ
giảng thêm ngoài giờ lên lớp, giúp cho học sinh hiểu thêm bài: đi học phụ đạo * tìm giáo viên dạy phụ đạo cho con
đi học phụ đạo * tìm giáo viên dạy phụ đạo cho con
phụ gia
động từ
thêm vào, với tư cách một thành phần phụ: chất phụ gia
chất phụ gia
phụ gia
danh từ
chất được dùng để thêm vào: sản xuất phụ gia
sản xuất phụ gia
phù hiệu
danh từ
dấu hiệu quy định để chỉ tổ chức, đơn vị, v.v.: phù hiệu của quân chủng hải quân có hình chiếc mỏ neo
phù hiệu của quân chủng hải quân có hình chiếc mỏ neo
phù hoa
tính từ
(văn chương, hiếm) có cái vẻ đẹp phô trương bề ngoài: ánh sáng phù hoa * phù hoa giả, phong lưu mượn (tng)
ánh sáng phù hoa * phù hoa giả, phong lưu mượn (tng)
phụ giảng
động từ
giảng dạy giúp thêm cho giảng viên chính ở trường đại học: đi phụ giảng ở trường đại học
đi phụ giảng ở trường đại học
phụ giảng
danh từ
giảng viên phụ giúp việc giảng dạy thêm ở các trường đại học: một phụ giảng giỏi
một phụ giảng giỏi
phụ giúp
động từ
giúp thêm vào: đi làm thêm để phụ giúp gia đình
đi làm thêm để phụ giúp gia đình
phụ hoạ
động từ
hùa theo, hưởng ứng theo một cách dễ dãi, thường không có suy nghĩ: chưa hiểu gì mà cũng phụ hoạ
chưa hiểu gì mà cũng phụ hoạ
phụ hoạ
động từ
phụ thêm vào để làm cho rõ hơn, nổi bật hơn: màn múa phụ hoạ
màn múa phụ hoạ
phụ huynh
danh từ
cha mẹ hoặc người thay mặt, đại diện cho gia đình học sinh trong quan hệ với nhà trường: trưởng ban phụ huynh * họp phụ huynh học sinh
trưởng ban phụ huynh * họp phụ huynh học sinh
phù hợp
động từ
hợp với nhau, ăn khớp với nhau: nội dung và hình thức phù hợp nhau * chọn được người chồng phù hợp
nội dung và hình thức phù hợp nhau * chọn được người chồng phù hợp
phụ lão
danh từ
người cao tuổi, người già, nói chung: các cụ phụ lão
các cụ phụ lão
phú hộ
danh từ
(cũ) nhà giàu: lão phú hộ
lão phú hộ
phụ kiện
danh từ
bộ phận hoặc chi tiết phụ nhưng cần thiết để đảm bảo cho máy móc, thiết bị hoạt động bình thường: thay thế các phụ kiện
thay thế các phụ kiện
phụ liệu
danh từ
vật liệu phụ để làm nên sản phẩm: sản xuất bị đình trệ vì thiếu phụ liệu
sản xuất bị đình trệ vì thiếu phụ liệu
phù hộ
động từ
(lực lượng siêu nhiên) che chở, giúp đỡ: nhờ trời phù hộ
nhờ trời phù hộ
phụ lục
danh từ
phần tài liệu kèm thêm để bổ sung cho nội dung của tài liệu chính: quyển sách có nhiều phụ lục rất bổ ích
quyển sách có nhiều phụ lục rất bổ ích
phù nề
null
phù (nói khái quát): toàn thân bị phù nề
toàn thân bị phù nề
phu nhân
danh từ
(trang trọng) từ dùng để gọi vợ của người có địa vị cao trong xã hội: phu nhân tổng thống
phu nhân tổng thống
phú ông
danh từ
(cũ) người đàn ông giàu có ở nông thôn thời trước: trở nên bậc phú ông
trở nên bậc phú ông
phụ mẫu
danh từ
(cũ, trang trọng) cha mẹ: "Viết thư thăm hết nội nhà, Trước thăm phụ mẫu sau là thăm em." (ca dao)
"Viết thư thăm hết nội nhà, Trước thăm phụ mẫu sau là thăm em." (ca dao)
phụ nữ
danh từ
người lớn thuộc nữ giới: ngày quốc tế phụ nữ
ngày quốc tế phụ nữ
phũ phàng
tính từ
tàn nhẫn, gây đau khổ mà không hề có một chút thương cảm: bị đánh đập phũ phàng * "Phũ phàng chi bấy Hoá công!, Ngày xanh mòn mỏi, má hồng phôi pha." (TKiều)
bị đánh đập phũ phàng * "Phũ phàng chi bấy Hoá công!, Ngày xanh mòn mỏi, má hồng phôi pha." (TKiều)
phù phép
null
dùng phép thuật sai khiến quỷ thần, hoặc làm những điều kì lạ: phù phép trừ tà * không tin vào phù phép
phù phép trừ tà * không tin vào phù phép
phủ nhận
động từ
không thừa nhận là đúng, là có thật: phủ nhận sạch trơn * một sự thật không thể phủ nhận
phủ nhận sạch trơn * một sự thật không thể phủ nhận
phụ phí
danh từ
chi phí phải trả thêm ngoài chi phí chính: phụ phí vận chuyển
phụ phí vận chuyển
phụ phẩm
danh từ
sản phẩm phụ: phụ phẩm nông nghiệp
phụ phẩm nông nghiệp
phủ phê
tính từ
(phương ngữ) đầy đủ, thoả thuê, đến mức như thừa thãi: cuộc sống sung túc phủ phê
cuộc sống sung túc phủ phê
phù phiếm
tính từ
viển vông, không thiết thực, không thực tế: lối văn chương phù phiếm * chuyện phù phiếm
lối văn chương phù phiếm * chuyện phù phiếm
phu phụ
danh từ
(cũ) vợ chồng: "Mình về tôi cũng về theo, Sum vầy phu phụ, giàu nghèo có nhau." (ca dao)
"Mình về tôi cũng về theo, Sum vầy phu phụ, giàu nghèo có nhau." (ca dao)
phu phen
danh từ
(cũ) phu, người làm lao dịch (nói khái quát): phu phen thợ thuyền
phu phen thợ thuyền
phú quý
tính từ
giàu có và sang trọng: phú quý sinh lễ nghĩa * giàu sang phú quý
phú quý sinh lễ nghĩa * giàu sang phú quý
phu quý phụ vinh
null
chồng được phú quý, sang trọng thì vợ cũng được vinh hiển, danh giá: "Ngỡ là phu quý phụ vinh, Ai ngờ một phút tan tành thịt xương!" (TKiều)
"Ngỡ là phu quý phụ vinh, Ai ngờ một phút tan tành thịt xương!"
phủ phục
động từ
quỳ và cúi đầu xuống sát đất: con voi nằm phủ phục * phủ phục trước bàn thờ
con voi nằm phủ phục * phủ phục trước bàn thờ
phủ quyết
động từ
dùng quyền đặc biệt để bác bỏ quyết nghị của đa số: hạ nghị viện đã phủ quyết ứng cử viên thủ tướng
hạ nghị viện đã phủ quyết ứng cử viên thủ tướng
phụ sản
danh từ
phụ khoa và sản khoa (nói gộp): bệnh viện phụ sản * bác sĩ phụ sản * chuyên khoa phụ sản
bệnh viện phụ sản * bác sĩ phụ sản * chuyên khoa phụ sản
phù sa
danh từ
đất, cát mịn và có nhiều chất màu được cuốn trôi theo dòng nước hoặc lắng đọng lại ở bờ sông, bãi bồi: dòng sông đục ngầu phù sa * được phù sa bồi đắp
dòng sông đục ngầu phù sa * được phù sa bồi đắp
phủ sóng
động từ
phát sóng điện từ bao phủ trong một phạm vi nào đó để các thiết bị thu trong vùng có thể thu được: thuê bao đang ngoài vùng phủ sóng
thuê bao đang ngoài vùng phủ sóng
phụ san
danh từ
ấn phẩm phụ của một tờ báo, thường được xuất bản khi số báo không đăng tải hết nội dung: tờ phụ san
tờ phụ san
phụ tá
danh từ
như trợ lí: phụ tá của tổng thống
phụ tá của tổng thống
phu thê
danh từ
(cũ) vợ chồng: đạo phu thê
đạo phu thê
phù sinh
danh từ
(cũ, văn chương) đời người coi là vô định và ngắn ngủi không có nghĩa lí gì, theo quan niệm bi quan: kiếp phù sinh * "Phù sinh thôi thế thì thôi, Dẫu thân chuộc lại cũng đời bỏ đi." (TTK)
kiếp phù sinh * "Phù sinh thôi thế thì thôi, Dẫu thân chuộc lại cũng đời bỏ đi." (TTK)
phù thế
danh từ
(cũ, văn chương) như phù sinh: "Nghĩ thân phù thế mà đau, Bọt trong bể khổ, bèo đầu bến mê." (CO)
"Nghĩ thân phù thế mà đau, Bọt trong bể khổ, bèo đầu bến mê." (CO)
phụ thu
null
thu thêm vào ngoài phần thu chính: thuế phụ thu * khoản phụ thu
thuế phụ thu * khoản phụ thu
phụ thuộc
động từ
chịu sự ràng buộc, chi phối của cái khác, không thể tồn tại, phát triển nếu thiếu tác động nhất định của cái khác: sống phụ thuộc vào gia đình * cây cỏ phụ thuộc vào thời tiết * nước phụ thuộc
sống phụ thuộc vào gia đình * cây cỏ phụ thuộc vào thời tiết * nước phụ thuộc
phù thuỷ
danh từ
người có phép thuật, sai khiến được quỷ thần, thường dùng bùa chú để trừ tà, chữa bệnh hoặc làm các việc kì lạ khác, theo mê tín: thầy phù thuỷ
thầy phù thuỷ
phù thuỷ
danh từ
nhân vật tưởng tượng trong truyện cổ tích, có nhiều phép lạ, thường rất độc ác và hay làm hại người: mụ phù thuỷ độc ác
mụ phù thuỷ độc ác
phụ trách
động từ
đảm nhận và chịu trách nhiệm về những công việc cụ thể nào đó: phụ trách bộ phận kinh doanh * phụ trách sản xuất
phụ trách bộ phận kinh doanh * phụ trách sản xuất
phụ trách
động từ
đảm nhận và chịu trách nhiệm về công tác thiếu niên, nhi đồng: cán bộ phụ trách Đội * chị phụ trách
cán bộ phụ trách Đội * chị phụ trách
phù trì
động từ
(cũ) giúp đỡ, che chở: được trời Phật phù trì
được trời Phật phù trì
phụ tố
danh từ
(ngữ pháp) bộ phận của từ, mang ý nghĩa ngữ pháp, được ghép vào căn tố để cấu tạo từ mới hoặc cấu tạo dạng thức của từ: 'hoá' trong 'hiện đại hoá' là một phụ tố trong tiếng Việt.
hoá' trong 'hiện đại hoá' là một phụ tố trong tiếng Việt.
phụ tình
động từ
(hiếm) như phụ bạc: kẻ phụ tình
kẻ phụ tình
phụ trội
động từ
tăng thêm một lượng ngoài mức quy định: cước điện thoại phụ trội
cước điện thoại phụ trội
phù trợ
động từ
(hiếm) như phù hộ: số có quý nhân phù trợ
số có quý nhân phù trợ
phù trợ
động từ
như phụ trợ: tác dụng phù trợ
tác dụng phù trợ
phụ trợ
động từ
giúp thêm, phụ thêm vào cái chính: môn học phụ trợ
môn học phụ trợ
phụ trương
danh từ
phần in riêng phụ thêm ngoài số trang thường lệ của báo hoặc tạp chí: phụ trương của số báo Tết
phụ trương của số báo Tết
phụ từ
danh từ
(ngữ pháp) từ chuyên bổ túc nghĩa cho một động từ, tính từ hoặc một phụ từ khác: 'sẽ', 'đã', 'đang', 'rất', 'lắm' là một số phụ từ trong tiếng Việt.
'sẽ', 'đã', 'đang', 'rất', 'lắm' là một số phụ từ trong tiếng Việt.
phụ tùng
danh từ
chi tiết máy có thể thay thế được khi hỏng: thay phụ tùng xe đạp
thay phụ tùng xe đạp
phù vân
danh từ
(cũ, văn chương) đám mây thoáng nổi lên rồi tan ngay, thường dùng để ví cái không lâu bền, có được rồi lại mất ngay: của phù vân * "Cuộc đời như áng phù vân, Lại nhiều nghiệp chướng, trầm luân mê đồi." (PTNH)
của phù vân * "Cuộc đời như áng phù vân, Lại nhiều nghiệp chướng, trầm luân mê đồi." (PTNH)
phụ tử
danh từ
(cũ, văn chương) cha con: tình phụ tử
tình phụ tử
phù voi
danh từ
bệnh do một loại giun chỉ gây ra, thường làm da thịt phù lên rất to và nứt ra, gây đau đớn: chân bị phù voi
chân bị phù voi
phụ vương
danh từ
(cũ, trang trọng) từ con vua dùng để gọi cha, tỏ ý tôn kính: muôn tâu phụ vương
muôn tâu phụ vương
phục chế
động từ
làm lại cho đúng hình dáng ban đầu của hiện vật: phục chế cổ vật * phục chế ảnh
phục chế cổ vật * phục chế ảnh
phục
động từ
cúi gập người xuống sát đất: phục xuống lạy * "Đạo nhân phục trước tĩnh đàn, Xuất thần giây phút chưa tàn nén hương." (TKiều)
phục xuống lạy * "Đạo nhân phục trước tĩnh đàn, Xuất thần giây phút chưa tàn nén hương." (TKiều)
phục
động từ
ẩn nấp sẵn để chờ thời cơ hành động: phục binh * phục sẵn để đón bắt
phục binh * phục sẵn để đón bắt
phục
động từ
cho là tài, giỏi, là đáng tôn trọng: phục tài * phục sát đất * tâm phục khẩu phục
phục tài * phục sát đất * tâm phục khẩu phục
phúc âm
null
(cũ, trang trọng) như hồi âm: gửi thư nhưng chưa thấy phúc âm
gửi thư nhưng chưa thấy phúc âm
phúc
danh từ
điều may lớn, điều mang lại những sự tốt lành lớn: nhà có phúc * phúc bảy mươi đời nhà nó! (kng; phúc rất lớn)
nhà có phúc * phúc bảy mươi đời nhà nó! (kng; phúc rất lớn)
phúc
tính từ
(khẩu ngữ) may mắn: thật phúc quá! * được như vậy là phúc lắm rồi!
thật phúc quá! * được như vậy là phúc lắm rồi!
phúc ấm
danh từ
(cũ) phúc đức của tổ tiên để lại cho con cháu: phúc ấm của tổ tiên
phúc ấm của tổ tiên
phục dịch
động từ
làm công việc chân tay vất vả để phục vụ người khác (thường là chủ hoặc người bề trên): phục dịch thuốc thang cho người ốm * người phục dịch
phục dịch thuốc thang cho người ốm * người phục dịch
phục cổ
động từ
khôi phục lại cái cũ, cái đã lỗi thời: khuynh hướng phục cổ
khuynh hướng phục cổ
phục dựng
động từ
khôi phục và dàn dựng lại cho giống như thật (nói khái quát): phục dựng lễ tế Nam Giao
phục dựng lễ tế Nam Giao
phúc đức
danh từ
điều tốt lành để lại cho con cháu do ăn ở tốt, theo quan niệm truyền thống: nhờ phúc đức tổ tiên để lại mà tai qua nạn khỏi
nhờ phúc đức tổ tiên để lại mà tai qua nạn khỏi
phúc đức
tính từ
hay làm những điều tốt lành cho người khác (thường với hi vọng để cái phúc lại cho con cháu): một bà lão nhân hậu, phúc đức * ăn ở có phúc đức
một bà lão nhân hậu, phúc đức * ăn ở có phúc đức
phúc đức
tính từ
(khẩu ngữ) may mắn, tốt lành lắm: thật là phúc đức quá!
thật là phúc đức quá!