word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
phục hưng
động từ
làm cho cái đã bị suy tàn hưng thịnh trở lại: phục hưng nền văn hoá cổ * thời kì phục hưng
phục hưng nền văn hoá cổ * thời kì phục hưng
phục hoá
động từ
canh tác, trồng trọt trở lại ở những ruộng đất trước đây bỏ hoang: công cuộc khai hoang phục hoá
công cuộc khai hoang phục hoá
phục hồi
động từ
khôi phục cái đã mất đi hoặc đã giảm sút đi: phục hồi chức năng * sức khoẻ chưa phục hồi
phục hồi chức năng * sức khoẻ chưa phục hồi
phúc hậu
tính từ
có tấm lòng nhân hậu (thường được biểu hiện rõ trên khuôn mặt): ăn ở phúc hậu * khuôn mặt phúc hậu
ăn ở phúc hậu * khuôn mặt phúc hậu
phúc đáp
động từ
(trang trọng) trả lời bằng thư từ, công văn: gửi công văn phúc đáp * thư phúc đáp
gửi công văn phúc đáp * thư phúc đáp
phúc khảo
động từ
(cũ) chấm lại sau khi đã sơ khảo trong các khoa thi thời phong kiến.
gửi đơn xin phúc khảo lại bài thi
phục kích
động từ
bí mật bố trí sẵn lực lượng tại một địa điểm, đợi khi đối phương đi qua để đánh úp: rơi vào ổ phục kích * bị phục kích ngang đường
rơi vào ổ phục kích * bị phục kích ngang đường
phúc lợi
danh từ
lợi ích mà mọi người có thể được hưởng không phải trả tiền hoặc chỉ phải trả một phần: xây dựng quỹ phúc lợi * các công trình phúc lợi
xây dựng quỹ phúc lợi * các công trình phúc lợi
phúc kiểm
động từ
(cơ quan chức năng) kiểm tra lại: phúc kiểm toàn bộ chất lượng lô hàng cá đông lạnh * hạt phúc kiểm lâm sản
phúc kiểm toàn bộ chất lượng lô hàng cá đông lạnh * hạt phúc kiểm lâm sản
phục lăn
động từ
(khẩu ngữ) rất phục, phục hết mức: tài nghệ của ông ta khiến mọi người phải phục lăn
tài nghệ của ông ta khiến mọi người phải phục lăn
phúc mạc
danh từ
màng bụng: viêm phúc mạc
viêm phúc mạc
phục sức
động từ
ăn mặc và trang sức theo lối riêng nào đó: phục sức cho cô dâu
phục sức cho cô dâu
phúc thẩm
động từ
(toà án cấp trên) xét xử lại một vụ án do cấp dưới đã xử sơ thẩm mà có chống án: toà phúc thẩm y án
toà phúc thẩm y án
phục phịch
tính từ
từ gợi tả dáng vẻ béo quá, đến mức trông nặng nề, vận động khó khăn: béo phục phịch
béo phục phịch
phúc phận
danh từ
(hiếm) điều tốt lành được hưởng, theo quan niệm cũ: được như vậy cũng là nhờ vào phúc phận
được như vậy cũng là nhờ vào phúc phận
phục sinh
động từ
(hiếm) sống lại: lễ phục sinh * Đức Chúa phục sinh
lễ phục sinh * Đức Chúa phục sinh
phục quốc
động từ
(cũ) khôi phục nền độc lập của đất nước, giành lại độc lập: báo thù phục quốc
báo thù phục quốc
phục thiện
động từ
chịu nghe theo lẽ phải (thường sau khi mắc sai lầm): tư tưởng phục thiện
tư tưởng phục thiện
phục nguyên
động từ
(hiếm) khôi phục lại trạng thái vốn có của một sự vật đã mất đi, dựa trên những dấu vết còn để lại: phục nguyên pho tượng cổ
phục nguyên pho tượng cổ
phục thù
động từ
trả mối thù lớn, mối thù sâu nặng: nuôi ý chí phục thù
nuôi ý chí phục thù
phúc trình
động từ
(trang trọng) trình bày để cấp trên biết: phúc trình lên thủ tướng
phúc trình lên thủ tướng
phục tùng
động từ
tuân theo, không làm trái lại: phục tùng mệnh lệnh
phục tùng mệnh lệnh
phúc tra
động từ
xem xét, kiểm tra lại, thường bằng phương pháp khác và do người khác tiến hành: làm đơn xin phúc tra lại điểm thi đại học
làm đơn xin phúc tra lại điểm thi đại học
phục trang
danh từ
quần áo và đồ trang sức của diễn viên khi đóng vai (nói khái quát): thay đổi phục trang
thay đổi phục trang
phục vụ
động từ
làm phần việc thuộc trách nhiệm của mình, vì lợi ích chung (nói khái quát): hết lòng phục vụ nhân dân
hết lòng phục vụ nhân dân
phục vụ
động từ
làm việc nhằm giúp ích trực tiếp cho cái gì (nói khái quát): phục vụ sản xuất
phục vụ sản xuất
phục vụ
động từ
làm công việc giúp ích trực tiếp cho sinh hoạt vật chất hoặc văn hoá của người khác: phục vụ bệnh nhân * thư viện mở cửa phục vụ bạn đọc
phục vụ bệnh nhân * thư viện mở cửa phục vụ bạn đọc
phục viên
động từ
(quân nhân) trở về địa phương sau khi đã hết hạn phục vụ trong quân đội: bộ đội phục viên
bộ đội phục viên
phủi
động từ
gạt nhẹ cho rơi hết bụi bẩn: phủi đất trên quần * phủi bụi trên bàn
phủi đất trên quần * phủi bụi trên bàn
phủi
động từ
(Khẩu ngữ) gạt bỏ, không nhận trách nhiệm: phủi trách nhiệm * phủi hết mọi tội lỗi
phủi trách nhiệm * phủi hết mọi tội lỗi
phun
động từ
làm cho chất lỏng hoặc chất hơi bị đẩy mạnh ra ngoài thành tia qua lỗ hẹp: phun thuốc trừ sâu * máu phun ra từ vết thương * ngậm máu phun người (tng)
phun thuốc trừ sâu * máu phun ra từ vết thương * ngậm máu phun người (tng)
phun
động từ
(khẩu ngữ) nói ra (thường hàm ý khinh): chưa hỏi đến đã phun ra hết
chưa hỏi đến đã phun ra hết
phủi tay
động từ
(khẩu ngữ) coi như mình không có một chút trách nhiệm nào cả (trước việc không hay do chính mình gây ra): đã làm rồi, giờ định phủi tay sao?
đã làm rồi, giờ định phủi tay sao?
phun châu nhả ngọc
null
(cũ, văn chương) như nhả ngọc phun châu: "Phun châu nhả ngọc đua tài, Giải nguyên tên đã dự bài bốn ngay." (PT)
"Phun châu nhả ngọc đua tài, Giải nguyên tên đã dự bài bốn ngay." (PT)
phụng
danh từ
(Nam cũng phụng) phượng hoàng (nói tắt): nem công chả phượng
nem công chả phượng
phụng
danh từ
cây thuộc họ đậu, có nhiều loại, lá kép lông chim, hoa mọc thành chùm, màu đỏ hoặc vàng, thường nở vào mùa hè, được trồng để lấy bóng mát hoặc làm cảnh: hoa phượng đỏ
hoa phượng đỏ
phùn phụt
tính từ
từ gợi tả âm thanh vang liên tiếp, thường do nước, hơi phụt ra thành từng luồng mạnh: dòng nước bắn ra phùn phụt * lửa phùn phụt bốc lên
dòng nước bắn ra phùn phụt * lửa phùn phụt bốc lên
phúng
động từ
đem lễ đến viếng người chết: tiền phúng đám ma * đi phúng
tiền phúng đám ma * đi phúng
phụng chỉ
động từ
(cũ, trang trọng) vâng lệnh vua: phụng chỉ vua đem quân đi dẹp giặc
phụng chỉ vua đem quân đi dẹp giặc
phụng mệnh
động từ
(cũ, trang trọng) tuân lệnh: phụng mệnh triều đình
phụng mệnh triều đình
phụng dưỡng
động từ
chăm sóc và nuôi dưỡng với lòng thành kính: phụng dưỡng cha mẹ
phụng dưỡng cha mẹ
phúng điếu
động từ
như phúng viếng: mua vòng hoa tới phúng điếu
mua vòng hoa tới phúng điếu
phúng dụ
danh từ
sự diễn đạt tư tưởng, khái niệm trừu tượng bằng ngụ ý thông qua những hình ảnh cụ thể (một phương thức tu từ): thơ ngụ ngôn thường sử dụng phúng dụ
thơ ngụ ngôn thường sử dụng phúng dụ
phung phá
động từ
như phung phí: ăn tiêu phung phá
ăn tiêu phung phá
phụng phịu
động từ
từ gợi tả vẻ mặt xị xuống tỏ ý hờn dỗi, không bằng lòng (thường nói về trẻ con): mặt phụng phịu sắp khóc
mặt phụng phịu sắp khóc
phung phí
động từ
sử dụng quá nhiều một cách lãng phí, vô ích: phung phí tiền bạc * ăn chơi phung phí
phung phí tiền bạc * ăn chơi phung phí
phùng phìu
động từ
(phương ngữ) phồng lên từng chỗ, từng đám không đều: chăn bông phùng phìu
chăn bông phùng phìu
phúng phính
tính từ
từ gợi tả vẻ béo căng tròn của mặt, má: em bé có đôi má phúng phính * mặt tròn phúng phính
em bé có đôi má phúng phính * mặt tròn phúng phính
phụng sự
động từ
(trang trọng) phục vụ hết lòng: phụng sự tổ quốc * phụng sự nghệ thuật
phụng sự tổ quốc * phụng sự nghệ thuật
phụt
động từ
bật mạnh từ bên trong ra thành tia, thành luồng: nước từ trong ống phụt ra * xe phụt khói
nước từ trong ống phụt ra * xe phụt khói
phụt
phụ từ
(tắt) nhanh và đột ngột như bị thổi mạnh: đèn phụt tắt * thổi phụt
đèn phụt tắt * thổi phụt
phụng thờ
động từ
như thờ cúng: phụng thờ tổ tiên * khói hương phụng thờ
phụng thờ tổ tiên * khói hương phụng thờ
phụng thờ
động từ
tôn thờ và phụng sự: "Sao anh như dại như khờ, Cứ đòi đi lính, phụng thờ Tây bang." (ca dao)
"Sao anh như dại như khờ, Cứ đòi đi lính, phụng thờ Tây bang." (ca dao)
phút chốc
danh từ
khoảng thời gian rất ngắn, như chỉ trong ít phút (nói khái quát): sự việc chỉ xảy ra trong phút chốc * phút chốc, trời đất tối sầm lại
sự việc chỉ xảy ra trong phút chốc * phút chốc, trời đất tối sầm lại
phút giây
danh từ
như giây phút: những phút giây hạnh phúc
những phút giây hạnh phúc
phút
danh từ
đơn vị đo thời gian, bằng 60 giây: tàu đến chậm năm phút * thời gian làm bài là 180 phút
tàu đến chậm năm phút * thời gian làm bài là 180 phút
phút
danh từ
khoảng thời gian hết sức ngắn, được coi là ngắn nhất: chỉ một phút là xong * chờ đến phút chót
chỉ một phút là xong * chờ đến phút chót
phứa
tính từ
(khẩu ngữ) như bừa: cãi phứa * làm phứa
cãi phứa * làm phứa
phức
tính từ
có cấu tạo gồm nhiều thành phần; phân biệt với đơn: thành tố phức * câu phức
thành tố phức * câu phức
phức hợp
tính từ
gồm hai hay nhiều thành phần hợp thành: cấu tạo phức hợp * từ phức hợp
cấu tạo phức hợp * từ phức hợp
phức hệ
danh từ
hệ thống phức tạp, gồm nhiều hệ thống nhỏ: phức hệ sinh thái
phức hệ sinh thái
phừng
động từ
(phương ngữ) như bừng (ng1): mặt đỏ phừng * lửa cháy phừng lên
mặt đỏ phừng * lửa cháy phừng lên
phường
danh từ
(cũ) khối dân cư gồm những người làm cùng một nghề, và là đơn vị hành chính thấp nhất ở kinh đô Thăng Long và một số thị trấn thời phong kiến: kinh thành Thăng Long chia làm 36 phường
kinh thành Thăng Long chia làm 36 phường
phường
danh từ
đơn vị hành chính cơ sở ở nội thành, nội thị, tổ chức theo khu vực dân cư ở đường phố, dưới quận: uỷ ban nhân dân phường
uỷ ban nhân dân phường
phường
danh từ
(cũ) tổ chức gồm những người cùng làm một nghề, một công việc đơn giản thời phong kiến: phường vải * phường hát * phường thợ đấu
phường vải * phường hát * phường thợ đấu
phường
danh từ
bọn, nhóm người cùng có một đặc điểm chung nào đó, thường đáng khinh: "Con này chẳng phải thiện nhân, Chẳng phường trốn chúa, thì quân lộn chồng." (TKiều)
"Con này chẳng phải thiện nhân, Chẳng phường trốn chúa, thì quân lộn chồng." (TKiều)
phức tạp
tính từ
có nhiều thành phần hoặc nhiều mặt kết hợp, đan xen với nhau, khó mà tách bạch ra được: máy móc tinh vi, phức tạp
máy móc tinh vi, phức tạp
phức tạp
tính từ
có nhiều sự rắc rối khó hiểu, khó nắm bắt, khó giải quyết: những vấn đề phức tạp, khó giải quyết * tư tưởng phức tạp
những vấn đề phức tạp, khó giải quyết * tư tưởng phức tạp
phưỡn
tính từ
(khẩu ngữ) (bụng) to phình và đưa ra phía trước một cách khó coi: ăn no phưỡn bụng
ăn no phưỡn bụng
phưỡn
động từ
(hiếm) như ưỡn: phưỡn ngực
phưỡn ngực
phương án
danh từ
dự kiến về cách thức, trình tự tiến hành công việc trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định nào đó: đề ra nhiều phương án * lên phương án đối phó
đề ra nhiều phương án * lên phương án đối phó
phương cách
danh từ
cách, cách thức: hết phương cách * thay đổi phương cách hoạt động * tìm phương cách mới
hết phương cách * thay đổi phương cách hoạt động * tìm phương cách mới
phướn
danh từ
cờ của nhà chùa, hình dải hẹp, phần cuối xẻ như đuôi cá: cột phướn
cột phướn
phượng
danh từ
(Nam cũng phụng) phượng hoàng (nói tắt): nem công chả phượng
nem công chả phượng
phượng
danh từ
cây thuộc họ đậu, có nhiều loại, lá kép lông chim, hoa mọc thành chùm, màu đỏ hoặc vàng, thường nở vào mùa hè, được trồng để lấy bóng mát hoặc làm cảnh: hoa phượng đỏ
hoa phượng đỏ
phương
danh từ
đồ dùng để đong chất hạt rời, có dung tích khoảng 30 lít: một phương thóc
một phương thóc
phương
danh từ
một trong bốn hướng chính nhìn về chân trời (đông, tây, nam, bắc), làm cơ sở xác định những hướng khác: phương Đông * đi khắp bốn phương trời
phương Đông * đi khắp bốn phương trời
phương
danh từ
nơi xa, ở về một hướng nào đó: anh em mỗi người một phương * đi học ở phương xa
anh em mỗi người một phương * đi học ở phương xa
phương
danh từ
thuộc tính về vị trí mà mỗi đường thẳng có chung với tất cả các đường thẳng song song với nó: phương nằm ngang * phương thẳng đứng
phương nằm ngang * phương thẳng đứng
phương
danh từ
(khẩu ngữ) phương thuốc (nói tắt): thuốc nam có nhiều phương hay * bốc vài phương để uống thử
thuốc nam có nhiều phương hay * bốc vài phương để uống thử
phương
danh từ
cách để giải quyết một khó khăn nào đó trong cuộc sống: vô phương cứu chữa * trăm phương ngàn kế
vô phương cứu chữa * trăm phương ngàn kế
phượng chạ loan chung
null
(cũ, văn chương) ví việc trai gái ân ái, chung chạ với nhau: "Nào người phượng chạ loan chung, Nào người tiếc lục tham hồng là ai?" (TKiều)
"Nào người phượng chạ loan chung, Nào người tiếc lục tham hồng là ai?" (TKiều)
phương diện
danh từ
một mặt nào đó xét riêng ra của vấn đề, sự việc: hơn về mọi phương diện * có giá trị về phương diện tinh thần
hơn về mọi phương diện * có giá trị về phương diện tinh thần
phương châm
danh từ
tư tưởng chỉ đạo hành động, thường được diễn đạt bằng những câu ngắn gọn: phương châm là đánh nhanh, thắng nhanh
phương châm là đánh nhanh, thắng nhanh
phương hại
động từ
làm tổn hại, gây ảnh hưởng xấu đến cái gì đó: không làm phương hại người khác
không làm phương hại người khác
phương chi
kết từ
(cũ) như huống chi: người ngoài còn giúp được, phương chi người nhà
người ngoài còn giúp được, phương chi người nhà
phương hướng
danh từ
hướng được xác định (nói khái quát): đi sai phương hướng * dùng la bàn để xác định phương hướng
đi sai phương hướng * dùng la bàn để xác định phương hướng
phương hướng
danh từ
những điều được xác định để nhằm theo đó mà hành động (nói tổng quát): xác định phương hướng sản xuất * phát triển đúng phương hướng
xác định phương hướng sản xuất * phát triển đúng phương hướng
phường chèo
danh từ
gánh hát chèo; dùng để chỉ những việc làm gây trò cười (thường hàm ý chê): chuyện cứ như phường chèo!
chuyện cứ như phường chèo!
phương ngôn
danh từ
(hiếm) như tục ngữ: phương ngôn có câu "nước xa không cứu được lửa gần"
phương ngôn có câu "nước xa không cứu được lửa gần"
phương ngôn
danh từ
(cũ) phương ngữ: phương ngôn Bình Trị Thiên
phương ngôn Bình Trị Thiên
phương kế
danh từ
cách để giải quyết một vấn đề khó khăn nào đó trong đời sống: tìm phương kế sinh nhai
tìm phương kế sinh nhai
phương sách
danh từ
cách thức và những biện pháp để giải quyết một vấn đề xã hội, chính trị (nói tổng quát): tìm phương sách đối phó
tìm phương sách đối phó
phương ngữ
danh từ
biến thể của một ngôn ngữ được sử dụng theo địa phương hoặc theo tầng lớp xã hội: phương ngữ Trung Bộ * từ phương ngữ
phương ngữ Trung Bộ * từ phương ngữ
phương phi
tính từ
béo tốt, hồng hào, trông khoẻ và đẹp (thường nói về người đàn ông đã đứng tuổi): mặt mũi phương phi * thân hình phương phi
mặt mũi phương phi * thân hình phương phi
phương pháp
danh từ
cách thức nghiên cứu, nhìn nhận các hiện tượng của tự nhiên và đời sống xã hội: phương pháp biện chứng * phương pháp so sánh thực nghiệm
phương pháp biện chứng * phương pháp so sánh thực nghiệm
phương pháp
danh từ
hệ thống các cách sử dụng để tiến hành một hoạt động nào đó: phương pháp học tập * làm việc có phương pháp
phương pháp học tập * làm việc có phương pháp
phương thuốc
danh từ
bài thuốc chữa bệnh của đông y: phương thuốc hữu hiệu
phương thuốc hữu hiệu
phương thức
danh từ
cách thức và phương pháp tiến hành (nói tổng quát): phương thức canh tác lạc hậu
phương thức canh tác lạc hậu
phương tiện
danh từ
cái dùng để làm một việc gì, để đạt một mục đích nào đó: phương tiện giao thông * các phương tiện thông tin đại chúng
phương tiện giao thông * các phương tiện thông tin đại chúng