word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
phương trưởng | tính từ | (cũ) khôn lớn và trưởng thành: con cái đều đã phương trưởng | con cái đều đã phương trưởng |
phứt | phụ từ | một cách nhanh, gọn, ngay lập tức, với thái độ dứt khoát: đứng phắt dậy * gạt phắt đi * chối phắt | đứng phắt dậy * gạt phắt đi * chối phắt |
píc-ních | danh từ | buổi đi chơi dã ngoại có mang theo thức ăn để tổ chức bữa ăn ngoài trời: tổ chức đi picnic cuối tuần | tổ chức đi picnic cuối tuần |
pích | danh từ | con bài tú lơ khơ có in hình ‘(’ màu đen: con át pích | con át pích |
picnic | danh từ | buổi đi chơi dã ngoại có mang theo thức ăn để tổ chức bữa ăn ngoài trời: tổ chức đi picnic cuối tuần | tổ chức đi picnic cuối tuần |
pin | danh từ | nguồn điện một chiều trong đó hoá năng biến đổi thành điện năng: đèn pin * pin con thỏ (mang nhãn hiệu con thỏ) | đèn pin * pin con thỏ (mang nhãn hiệu con thỏ) |
plastic | danh từ | chất dẻo tổng hợp: ép plastic * vật liệu plastic | ép plastic * vật liệu plastic |
plas-tích | danh từ | chất dẻo tổng hợp: ép plastic * vật liệu plastic | ép plastic * vật liệu plastic |
pô | danh từ | (khẩu ngữ) lần lên phim và bấm máy để chụp ảnh: chụp vài pô ảnh | chụp vài pô ảnh |
puốcboa | null | (khẩu ngữ) tiền của khách thưởng riêng cho người trực tiếp phục vụ ở cửa hàng ăn uống, khách sạn, các cơ sở dịch vụ, v.v.: khoản puốcboa * puốcboa cho bồi bàn | khoản puốcboa * puốcboa cho bồi bàn |
qua | đại từ | (Phương ngữ, Khẩu ngữ) từ người đàn ông lớn tuổi dùng để tự xưng một cách thân mật khi nói với người vai em, vai dưới: "Chim kêu ríu rít trên nhành, Qua không bỏ bậu, sao bậu đành bỏ qua?" (Cdao) | "Chim kêu ríu rít trên nhành, Qua không bỏ bậu, sao bậu đành bỏ qua?" (Cdao) |
qua | động từ | di chuyển từ phía bên này sang phía bên kia của một sự vật: dắt cụ già qua đường * qua sông * "Yêu nhau cởi áo cho nhau, Về nhà mẹ hỏi qua cầu gió bay." (Cdao) | dắt cụ già qua đường * qua sông * "Yêu nhau cởi áo cho nhau, Về nhà mẹ hỏi qua cầu gió bay." (Cdao) |
qua | động từ | đi đến một nơi nào đó, sau khi vượt một khoảng không gian nhất định: qua nhà hàng xóm chơi * qua Nhật dự hội nghị | qua nhà hàng xóm chơi * qua Nhật dự hội nghị |
qua | động từ | từ biểu thị hoạt động theo hướng từ phía bên này sang phía bên kia của sự vật, hoặc chuyển sang một đối tượng khác, một hướng khác: nhảy qua mương * nhìn qua cửa sổ * nói qua chuyện khác | nhảy qua mương * nhìn qua cửa sổ * nói qua chuyện khác |
qua | động từ | sống hết một quãng thời gian nào đó: qua mấy cái Tết xa nhà * qua thời khó khăn | qua mấy cái Tết xa nhà * qua thời khó khăn |
qua | động từ | trôi đi hoặc trở thành thuộc về quá khứ: một năm đã qua * mấy tiếng đồng hồ trôi qua * nhắc lại những chuyện đã qua | một năm đã qua * mấy tiếng đồng hồ trôi qua * nhắc lại những chuyện đã qua |
qua | động từ | bước vào, tiếp đến một thời gian nào đó sau khi đã hết một khoảng thời gian nhất định: qua năm mới * đời này qua đời khác * sắp qua mùa xuân | qua năm mới * đời này qua đời khác * sắp qua mùa xuân |
qua | động từ | chịu tác động trực tiếp của cả một quá trình nào đó: qua một lớp tập huấn * qua khâu kiểm tra | qua một lớp tập huấn * qua khâu kiểm tra |
qua | động từ | tránh được sự chú ý: cố tìm cách để qua mắt địch * mọi việc không qua được mắt anh ta | cố tìm cách để qua mắt địch * mọi việc không qua được mắt anh ta |
qua | phụ từ | (làm việc gì) một cách nhanh, thường là không kĩ, không chi tiết: đọc qua bức thư * chỉ nghe qua cũng đủ hiểu * là qua cái áo | đọc qua bức thư * chỉ nghe qua cũng đủ hiểu * là qua cái áo |
qua | kết từ | từ biểu thị sự vật, sự việc sắp nêu ra là trung gian, là phương tiện của hoạt động được nói đến: chuyển tiền qua bưu điện * quen biết qua một người bạn * kiểm nghiệm qua thực tế | chuyển tiền qua bưu điện * quen biết qua một người bạn * kiểm nghiệm qua thực tế |
qua | trợ từ | (Khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh sự phủ định: hết sạch tiền, không còn qua một đồng * không nói qua một câu | hết sạch tiền, không còn qua một đồng * không nói qua một câu |
quà | danh từ | thức mua để ăn thêm ngoài bữa chính: mua quà sáng * ăn quà như mỏ khoét | mua quà sáng * ăn quà như mỏ khoét |
quà | danh từ | vật để hoặc được tặng, biếu để tỏ lòng quan tâm, quý mến: quà sinh nhật * quà mừng tân gia * tặng quà kỉ niệm | quà sinh nhật * quà mừng tân gia * tặng quà kỉ niệm |
quá | động từ | vượt qua một giới hạn quy định hoặc một điểm lấy làm mốc: quá tuổi đi học * đã quá mười giờ rồi * quá lứa nhỡ thì | quá tuổi đi học * đã quá mười giờ rồi * quá lứa nhỡ thì |
quá | phụ từ | đến mức độ vượt ra ngoài giới hạn cho phép: làm việc quá sức * còn ít quá, không đủ * dài quá nên phải cắt bớt đi | làm việc quá sức * còn ít quá, không đủ * dài quá nên phải cắt bớt đi |
quá | phụ từ | đến mức độ cao hơn hẳn mức bình thường: buồn quá * cô bé trông xinh quá * phố xá ngày Tết đông quá | buồn quá * cô bé trông xinh quá * phố xá ngày Tết đông quá |
quả | danh từ | (Nam thường trái) bộ phận của cây do bầu nhuỵ hoa phát triển thành, bên trong thường chứa hạt: đơm hoa kết quả * ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng) * quả táo | đơm hoa kết quả * ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng) * quả táo |
quả | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật có hình giống như quả cây: quả cầu * quả trứng vịt * cho mấy quả đấm | quả cầu * quả trứng vịt * cho mấy quả đấm |
quả | danh từ | đồ để đựng, thường bằng gỗ, hình hộp tròn, bên trong chia thành nhiều ngăn, có nắp đậy: quả trầu * thuê quả để đựng đồ lễ | quả trầu * thuê quả để đựng đồ lễ |
quả | danh từ | kết quả (nói tắt): quan hệ nhân quả | quan hệ nhân quả |
quả | danh từ | (Khẩu ngữ) món lợi thu được trong làm ăn, buôn bán: thắng quả đậm * trúng quả | thắng quả đậm * trúng quả |
quả | trợ từ | từ biểu thị ý xác nhận dứt khoát, đúng là như vậy: nói quả không sai * quả có thế thật * bài ấy quả là khó | nói quả không sai * quả có thế thật * bài ấy quả là khó |
quả báo | null | sự đáp lại điều ác hay điều thiện đã làm ở kiếp trước bằng điều ác hay điều thiện trong kiếp sau, theo đạo Phật: gặp quả báo | gặp quả báo |
quá bán | null | quá một nửa (trong tổng số người tham gia): số người ủng hộ chưa được quá bán * thông qua với số phiếu quá bán | số người ủng hộ chưa được quá bán * thông qua với số phiếu quá bán |
quả cảm | tính từ | có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc thấy cần phải làm: tinh thần quả cảm * một người thông minh và quả cảm | tinh thần quả cảm * một người thông minh và quả cảm |
quá bữa | tính từ | (ăn uống) muộn hơn nhiều so với bữa ăn thường ngày: quá bữa nên ăn mất ngon | quá bữa nên ăn mất ngon |
quá bộ | động từ | (trang trọng) ghé bước, ghé đến (nói một cách lịch sự, nhún nhường, thường dùng trong lời mời người khác đến chơi nhà mình): mời bác quá bộ lại chơi | mời bác quá bộ lại chơi |
quà bánh | danh từ | bánh trái để ăn thêm, ngoài bữa chính: mua quà bánh về cho con * hàng quà bánh | mua quà bánh về cho con * hàng quà bánh |
quà cáp | danh từ | quà để biếu tặng (nói khái quát): chuẩn bị quà cáp đi biếu * biếu xén quà cáp | chuẩn bị quà cáp đi biếu * biếu xén quà cáp |
quá cảnh | động từ | (vận chuyển hàng hoá, hành khách) đi qua lãnh thổ của một hay nhiều nước để tới một nước khác, trên cơ sở hiệp định đã kí giữa các nước có liên quan: vận chuyển quá cảnh | vận chuyển quá cảnh |
quá chén | động từ | (khẩu ngữ) uống rượu nhiều quá, đến mức bị say: hơi quá chén nên thiếu tỉnh táo | hơi quá chén nên thiếu tỉnh táo |
quá chừng | phụ từ | (khẩu ngữ) hơn hẳn mức bình thường: vui quá chừng! * đẹp quá chừng! * "(...) Trong lòng hiểm độc sâu cay quá chừng!" (BCB) | vui quá chừng! * đẹp quá chừng! * "(...) Trong lòng hiểm độc sâu cay quá chừng!" (BCB) |
quá cố | động từ | (trang trọng) đã chết: tưởng nhớ đến người quá cố | tưởng nhớ đến người quá cố |
quá cỡ | phụ từ | quá mức thường: to quá cỡ * sợ quá cỡ * bị mẹ rầy một trận quá cỡ | to quá cỡ * sợ quá cỡ * bị mẹ rầy một trận quá cỡ |
quả đấm | danh từ | bàn tay nắm lại để đánh: ăn mấy quả đấm * giơ quả đấm lên doạ bạn | ăn mấy quả đấm * giơ quả đấm lên doạ bạn |
quả đấm | danh từ | bộ phận của một loại khoá cửa, hình tròn hoặc hình quả trứng, dùng để cầm vặn khi mở, đóng cửa: vặn quả đấm cửa ra vào | vặn quả đấm cửa ra vào |
quá đà | tính từ | lỡ đà, quá mức giới hạn cho phép: xe chạy quá đà * vui quá đà * tự do quá đà | xe chạy quá đà * vui quá đà * tự do quá đà |
quá đáng | tính từ | quá mức độ cần thiết hoặc quá mức độ có thể chấp nhận, khiến người ta thấy khó chịu: thái độ nghiêm khắc quá đáng * nói quá đáng | thái độ nghiêm khắc quá đáng * nói quá đáng |
quá độ | động từ | chuyển tiếp từ trạng thái này sang trạng thái khác, trong quá trình vận động và phát triển: giai đoạn quá độ * thời kì quá độ | giai đoạn quá độ * thời kì quá độ |
quá độ | phụ từ | quá mức độ bình thường: ăn chơi quá độ * làm việc quá độ | ăn chơi quá độ * làm việc quá độ |
quá đi chứ | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý khẳng định dứt khoát, bác bỏ sự hoài nghi hay ý kiến trái lại của người đối thoại: được quá đi chứ! * vụ làm ăn này lời quá đi chứ! | được quá đi chứ! * vụ làm ăn này lời quá đi chứ! |
quá giang | động từ | (hiếm) đi đò ngang qua sông: khách quá giang ngồi chờ đò | khách quá giang ngồi chờ đò |
quá giang | động từ | (phương ngữ) đi nhờ một phương tiện vận tải nào đó: vẫy xe xin quá giang | vẫy xe xin quá giang |
quá đỗi | phụ từ | quá mức bình thường: vui mừng quá đỗi * ngạc nhiên quá đỗi * "Thương em quá đỗi nên say (...)" (ca dao) | vui mừng quá đỗi * ngạc nhiên quá đỗi * "Thương em quá đỗi nên say (...)" (ca dao) |
quá khích | tính từ | mạnh mẽ và quyết liệt quá mức trong đấu tranh (hàm ý chê): hành động quá khích * phần tử quá khích | hành động quá khích * phần tử quá khích |
quá giấc | tính từ | (đi ngủ) muộn hơn nhiều so với thường ngày: quá giấc nên không ngủ được | quá giấc nên không ngủ được |
quá khổ | tính từ | có kích thước quá mức bình thường hoặc quá mức cho phép: to quá khổ * chiếc áo rộng quá khổ | to quá khổ * chiếc áo rộng quá khổ |
quá khứ | danh từ | thời gian đã qua: thời quá khứ * chuyện đó đã thuộc về quá khứ | thời quá khứ * chuyện đó đã thuộc về quá khứ |
qua đời | động từ | (trang trọng) chết, chết rồi: ông cụ qua đời ở tuổi 80 | ông cụ qua đời ở tuổi 80 |
qua lại | động từ | đi qua đi lại liên tục (nói khái quát): đường phố về đêm rất ít người qua lại * dòng người qua lại tấp nập | đường phố về đêm rất ít người qua lại * dòng người qua lại tấp nập |
qua lại | động từ | (quan hệ tác động) có tính chất hai chiều, trở đi trở lại: tác động qua lại * có ảnh hưởng qua lại * mối quan hệ qua lại | tác động qua lại * có ảnh hưởng qua lại * mối quan hệ qua lại |
quá lắm | phụ từ | (khẩu ngữ) quá mức, làm cho khó có thể chịu nổi: một vừa hai phải thôi, quá lắm thì không ai chịu được | một vừa hai phải thôi, quá lắm thì không ai chịu được |
qua loa | tính từ | chỉ sơ qua, gọi là có: hỏi thăm qua loa * làm qua loa | hỏi thăm qua loa * làm qua loa |
quá lắm cũng chỉ | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý đánh giá chỉ đến thế là cùng, không thể hơn được: nhìn chị ấy quá lắm cũng chỉ ba mươi tuổi * việc đó quá lắm cũng chỉ hai tháng là xong | nhìn chị ấy quá lắm cũng chỉ ba mươi tuổi * việc đó quá lắm cũng chỉ hai tháng là xong |
quá lời | null | nói những lời quá đáng, làm cho người nghe cảm thấy bối rối hoặc thấy bị xúc phạm: khen quá lời * cảm thấy ân hận vì đã quá lời | khen quá lời * cảm thấy ân hận vì đã quá lời |
quả lừa | danh từ | (khẩu ngữ) vố lừa bịp: cho ăn quả lừa * bị một quả lừa | cho ăn quả lừa * bị một quả lừa |
quá lửa | tính từ | chịu tác động sức nóng của lửa quá mức cần thiết: cơm hơi khê vì quá lửa | cơm hơi khê vì quá lửa |
quả lắc | danh từ | (khẩu ngữ) con lắc đồng hồ: đồng hồ quả lắc | đồng hồ quả lắc |
quạ mượn lông công | null | ví kẻ giả dối, mượn cái đẹp đẽ của người khác để che đậy bản chất xấu xa của mình: "Khác nào quạ mượn lông công, Ngoài hình xinh đẹp trong lòng xấu xa." (ca dao) | "Khác nào quạ mượn lông công, Ngoài hình xinh đẹp trong lòng xấu xa." (ca dao) |
qua mặt | động từ | (khẩu ngữ) lờ đi, không thèm hỏi ý kiến hoặc không cho biết, tỏ ra coi thường: dám qua mặt lãnh đạo | dám qua mặt lãnh đạo |
quả phụ | danh từ | (trang trọng) người đàn bà goá: cô nhi quả phụ | cô nhi quả phụ |
quá quắt | tính từ | quá cái mức mà người ta có thể chấp nhận, có thể chịu nổi: tính nết càng ngày càng quá quắt * ăn nói quá quắt | tính nết càng ngày càng quá quắt * ăn nói quá quắt |
quả nhiên | tính từ | đúng như vậy, đúng như đã đoán biết trước: quả nhiên mọi chuyện xảy ra đúng như vậy | quả nhiên mọi chuyện xảy ra đúng như vậy |
quả quyết | động từ | khẳng định một cách chắc chắn, không chút do dự: quả quyết rằng sẽ làm xong sớm * tôi quả quyết là như vậy | quả quyết rằng sẽ làm xong sớm * tôi quả quyết là như vậy |
quả quyết | tính từ | tỏ ra có đủ quyết tâm, không hề do dự: thái độ quả quyết * hành động quả quyết | thái độ quả quyết * hành động quả quyết |
qua quít | null | (khẩu ngữ) một cách sơ sài, gọi là cho có, cho xong: trả lời qua quýt * làm qua quýt | trả lời qua quýt * làm qua quýt |
qua quýt | null | (khẩu ngữ) một cách sơ sài, gọi là cho có, cho xong: trả lời qua quýt * làm qua quýt | trả lời qua quýt * làm qua quýt |
qua ngày | null | hết được ngày này qua đến được ngày khác, thường chỉ cảnh sống lần hồi, tạm bợ: muối dưa đắp đổi qua ngày * sống qua ngày | muối dưa đắp đổi qua ngày * sống qua ngày |
quá tải | tính từ | quá sức chuyên chở, sức chịu đựng cho phép: xe chở quá tải * mạch điện bị ngắt vì quá tải | xe chở quá tải * mạch điện bị ngắt vì quá tải |
quá tam ba bận | null | (khẩu ngữ) (làm việc gì) đã đến lần thứ ba mà vẫn hỏng, vẫn không được thì thôi, coi như không bao giờ đạt được: thi quá tam ba bận rồi mà vẫn trượt | thi quá tam ba bận rồi mà vẫn trượt |
quá sức | tính từ | vượt quá sức lực, quá khả năng chịu đựng: làm việc quá sức * quá sức chịu đựng | làm việc quá sức * quá sức chịu đựng |
quá sức | tính từ | ở mức độ rất cao, vượt xa mức bình thường: mừng quá sức * đám cưới được ấn định quá sức vội vàng | mừng quá sức * đám cưới được ấn định quá sức vội vàng |
quá tay | null | hành động quá mức cần thiết, thường vì lỡ tay: trận đòn quá tay * tra muối quá tay nên mặn | trận đòn quá tay * tra muối quá tay nên mặn |
quả tang | phụ từ | (bị bắt gặp, bị phát hiện) ngay trong khi đang làm việc gì vụng trộm, phạm pháp: tên trộm bị bắt quả tang | tên trộm bị bắt quả tang |
quả thật | phụ từ | quả đúng như vậy, không còn gì phải nghi ngờ cả (dùng để biểu thị ý khẳng định hay phân trần): việc đó quả thật tôi cũng không biết | việc đó quả thật tôi cũng không biết |
quá thể | phụ từ | (khẩu ngữ) quá mức bình thường có thể có: ghét quá thể * thấy chướng mắt quá thể! | ghét quá thể * thấy chướng mắt quá thể! |
quả tình | phụ từ | quả đúng sự thật là như vậy (dùng để biểu thị ý phân trần, thanh minh): quả tình lúc đó tôi không nhận ra anh | quả tình lúc đó tôi không nhận ra anh |
quá trình | danh từ | trình tự phát triển, diễn biến của một sự việc, hiện tượng nào đó: quá trình phát triển của cây * theo dõi quá trình công tác | quá trình phát triển của cây * theo dõi quá trình công tác |
quá trời | phụ từ | (Phương ngữ, Khẩu ngữ) quá mức, một cách đáng ngạc nhiên: vui quá trời! * thằng bé khóc quá trời! | vui quá trời! * thằng bé khóc quá trời! |
quá ư | phụ từ | (khẩu ngữ) quá sức tưởng tượng, khó có thể nghĩ là đến như vậy: quá ư cẩu thả * hành động quá ư tàn nhẫn | quá ư cẩu thả * hành động quá ư tàn nhẫn |
quá xá | phụ từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) như quá trời: vui quá xá! * "Còn giả đò hoài cha nội! Số mầy hên quá xá đó." (ChLai; 1) | vui quá xá! * "Còn giả đò hoài cha nội! Số mầy hên quá xá đó." (ChLai; 1) |
quá trớn | tính từ | quá mức, quá giới hạn cho phép: đùa quá trớn * ăn nói quá trớn | đùa quá trớn * ăn nói quá trớn |
quá tội | null | (khẩu ngữ) như cũng quá tội: ăn uống hà tiện rồi lại ốm ra thì quá tội! | ăn uống hà tiện rồi lại ốm ra thì quá tội! |
quá vãng | động từ | (cũ, trang trọng) như quá cố: tưởng nhớ đến người quá vãng | tưởng nhớ đến người quá vãng |
quá vãng | động từ | (văn chương, hiếm) thuộc về quá khứ: chuyện đó chỉ còn là quá vãng * thời quá vãng | chuyện đó chỉ còn là quá vãng * thời quá vãng |
quạc | động từ | từ mô phỏng tiếng kêu của vịt, ngỗng. | quạc mồm ra cãi |
quả vậy | phụ từ | quả đúng như vậy: quả vậy, hắn chẳng ưng gì ông ta | quả vậy, hắn chẳng ưng gì ông ta |
quách | danh từ | hòm bọc ngoài quan tài: trong quan ngoài quách | trong quan ngoài quách |
quách | phụ từ | (khẩu ngữ) (làm việc gì) ngay đi cho xong, cho khỏi vướng bận: chờ với chả đợi, làm quách cho xong * vứt quách đi! | chờ với chả đợi, làm quách cho xong * vứt quách đi! |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.