word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
quai
danh từ
bộ phận gắn vào vật, dùng để xách, mang hay đeo vào người: quai túi * dép đứt quai * "Tròng trành như nón không quai, Như thuyền không lái như ai không chồng." (Cdao)
quai túi * dép đứt quai * "Tròng trành như nón không quai, Như thuyền không lái như ai không chồng." (Cdao)
quai
động từ
đắp cho bao quanh một khu vực: quai đê lấn biển
quai đê lấn biển
quai
động từ
vung theo hình vòng cung rồi giáng mạnh xuống: quai búa
quai búa
quài
động từ
vươn tay hoặc vòng tay về đằng sau để với tới: quài tay ra sau lưng để gãi
quài tay ra sau lưng để gãi
quải
động từ
(Phương ngữ) vãi, rải: quải thóc cho gà ăn
quải thóc cho gà ăn
quải
động từ
(Phương ngữ, Từ cũ) cúng: quải cơm
quải cơm
quái ác
tính từ
quái lạ và độc ác: trận lụt quái ác * chơi trò quái ác
trận lụt quái ác * chơi trò quái ác
quái dị
tính từ
rất khác với những gì thường thấy, gây cảm giác khó coi: hình thù quái dị * chuyện quái dị
hình thù quái dị * chuyện quái dị
quại
động từ
(khẩu ngữ) đánh rất mạnh bằng nắm đấm: quại cho một quả vào mặt
quại cho một quả vào mặt
quái
tính từ
(khẩu ngữ) lạ, rất đáng ngạc nhiên, khó có thể hiểu nổi: quái, giờ này mà vẫn chưa thèm đến?
quái, giờ này mà vẫn chưa thèm đến?
quái
trợ từ
(khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái phủ định: ra cái quái gì * chẳng hiểu quái gì * ốm đau quái gì, giả vờ đấy!
ra cái quái gì * chẳng hiểu quái gì * ốm đau quái gì, giả vờ đấy!
quái đản
tính từ
kì quái, không có thật: câu chuyện quái đản * hình thù quái đản
câu chuyện quái đản * hình thù quái đản
quái kiệt
null
người có tài nghệ đặc biệt khác thường, đến mức khó hiểu nổi: một quái kiệt trong làng điện ảnh
một quái kiệt trong làng điện ảnh
quái gở
tính từ
rất kì quái, gây ấn tượng không tốt, có thể gây hại: làm những việc quái gở * những sở thích quái gở
làm những việc quái gở * những sở thích quái gở
quải đơm
động từ
(cũ) cúng (nói khái quát): "Lâm râm khấn vái quải đơm, Có linh xin hưởng, chớ hờn cơm xa." (TKCT)
"Lâm râm khấn vái quải đơm, Có linh xin hưởng, chớ hờn cơm xa." (TKCT)
quái lạ
tính từ
(khẩu ngữ) lạ lùng khó hiểu, rất đáng ngạc nhiên: toàn chuyện quái lạ * quái lại, chính tay mình để đây cơ mà!
toàn chuyện quái lạ * quái lại, chính tay mình để đây cơ mà!
quái vật
danh từ
con vật tưởng tượng, có hình thù quái dị trông đáng sợ và độc ác, hay hại người: con quái vật
con quái vật
quai hàm
danh từ
phần xương hàm dưới, ở bên và phía dưới mặt: ngáp sái cả quai hàm
ngáp sái cả quai hàm
quái quỷ
tính từ
như quỷ quái: làm cái quái quỷ gì thế?
làm cái quái quỷ gì thế?
quan
danh từ
(cũ) (đôi khi tiêu cực) viên chức có quyền hành trong bộ máy nhà nước phong kiến, thực dân: quan văn * cửa quan * miệng nhà quan có gang có thép (tng)
quan văn * cửa quan * miệng nhà quan có gang có thép (tng)
quan ải
danh từ
(cũ, văn chương) cửa ải: "Xảy nghe tin giặc Ô Qua, Phủ vây quan ải, quân ba bốn ngàn." (LVT)
"Xảy nghe tin giặc Ô Qua, Phủ vây quan ải, quân ba bốn ngàn." (LVT)
quản
động từ
(khẩu ngữ) trông coi, điều khiển: lũ trẻ nghịch quá, không ai quản được
lũ trẻ nghịch quá, không ai quản được
quản
động từ
tính đến và ngại: không quản nắng mưa * "Phải duyên em nhất định theo, Nào ai có quản khó nghèo chi đâu." (ca dao)
không quản nắng mưa * "Phải duyên em nhất định theo, Nào ai có quản khó nghèo chi đâu." (ca dao)
quán
danh từ
nhà nhỏ dựng ở giữa đồng để trú mưa, trú nắng: "Có quán tình phụ bóng đa, Ba năm quán đổ cây đa vẫn còn." (ca dao)
"Có quán tình phụ bóng đa, Ba năm quán đổ cây đa vẫn còn." (ca dao)
quán
danh từ
nhà nhỏ dùng làm nơi bán hàng: quán nước ven đường * quán cơm bình dân * dọn quán bán hàng
quán nước ven đường * quán cơm bình dân * dọn quán bán hàng
quản ca
danh từ
(hiếm) người điều khiển và huấn luyện một nhóm hát: quản ca bắt nhịp cho cả lớp hát
quản ca bắt nhịp cho cả lớp hát
quàn
động từ
đặt tạm linh cữu ở một nơi để làm lễ trước khi mai táng: linh cữu được quàn tại nhà tang lễ
linh cữu được quàn tại nhà tang lễ
quản chế
động từ
(Từ cũ) như quản thúc: bị quản chế tại nhà
bị quản chế tại nhà
quan cách
tính từ
có cái kiểu cách là kẻ bề trên, ra vẻ có quyền hành giống như quan lại đối với người dân thường: thói quan cách * ra vẻ quan cách
thói quan cách * ra vẻ quan cách
quan điểm
danh từ
điểm xuất phát quy định hướng suy nghĩ, cách xem xét, đánh giá về một sự vật, sự việc nào đó: quan điểm giai cấp * có quan điểm sống đúng đắn
quan điểm giai cấp * có quan điểm sống đúng đắn
quan điểm
danh từ
cách nhìn, cách suy nghĩ: trình bày rõ quan điểm của mình * bất đồng quan điểm
trình bày rõ quan điểm của mình * bất đồng quan điểm
quan dạng
tính từ
có dáng điệu như của những người có quyền hành, cố làm cho ra vẻ oai vệ: có vẻ quan dạng * làm ra lối quan dạng
có vẻ quan dạng * làm ra lối quan dạng
quan chức
danh từ
người có chức vụ cao trong bộ máy nhà nước: quan chức địa phương
quan chức địa phương
quan gia
danh từ
(cũ) từ dùng để gọi vua: quan gia vạn tuế! * tâu quan gia, hạ thần tuân chỉ!
quan gia vạn tuế! * tâu quan gia, hạ thần tuân chỉ!
quản đốc
danh từ
người đứng đầu quản lí một phân xưởng hay một xưởng trong nhà máy, xí nghiệp: quản đốc phân xưởng cơ điện
quản đốc phân xưởng cơ điện
quán cóc
danh từ
(khẩu ngữ) quán (bán hàng) nhỏ, có tính tạm bợ: quán cóc ven đường
quán cóc ven đường
quản gia
danh từ
(cũ) người làm thuê, trông coi việc nhà cho một gia đình giàu có: người quản gia trung thành
người quản gia trung thành
quản giáo
danh từ
(cũ) người trực tiếp quản lí, dạy dỗ.
làm quản giáo ở trại giam
quan hà
danh từ
(cũ, văn chương) cửa ải và sông; thường dùng để chỉ sự xa xôi cách trở: "Chiếc thân tựa gối quan hà, Nỗi niềm tâm sự trăng già thấu chăng?" (TTK)
"Chiếc thân tựa gối quan hà, Nỗi niềm tâm sự trăng già thấu chăng?" (TTK)
quan họ
danh từ
dân ca trữ tình vùng Bắc Ninh, có làn điệu phong phú, thường biểu diễn dưới hình thức hát đối: làn quan họ * hát quan họ
làn quan họ * hát quan họ
quan khách
danh từ
(trang trọng) khách mời đến dự lễ (nói khái quát): quan khách đã đến đông đủ
quan khách đã đến đông đủ
quan hệ
danh từ
trạng thái tác động lẫn nhau, ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sự vật: quan hệ hai chiều * quan hệ ngoại giao * quan hệ hàng xóm láng giềng
quan hệ hai chiều * quan hệ ngoại giao * quan hệ hàng xóm láng giềng
quan hệ
tính từ
(Từ cũ) quan trọng, hệ trọng: việc này rất quan hệ!
việc này rất quan hệ!
quản lí
động từ
trông coi và giữ gìn theo những yêu cầu nhất định: quản lí sổ sách * quản lí hồ sơ, tài liệu
quản lí sổ sách * quản lí hồ sơ, tài liệu
quản lí
động từ
tổ chức và điều khiển các hoạt động theo những yêu cầu nhất định: quản lí nhân sự * ban quản lí dự án
quản lí nhân sự * ban quản lí dự án
quản lí
danh từ
sự quản lí: cải tiến quản lí * đầu tư cho quản lí
cải tiến quản lí * đầu tư cho quản lí
quan lại
danh từ
(cũ) quan (nói khái quát): hàng ngũ quan lại
hàng ngũ quan lại
quan nha
danh từ
(cũ) nơi làm việc của quan lại (nói khái quát).
bị quan nha ức hiếp
quản ngại
động từ
ngại ngần, e ngại: khó khăn cũng không quản ngại
khó khăn cũng không quản ngại
quan ngại
động từ
quan tâm và lo ngại: sự việc khiến nhiều người quan ngại * tình hình rất đáng quan ngại
sự việc khiến nhiều người quan ngại * tình hình rất đáng quan ngại
quán ngữ
danh từ
tổ hợp từ cố định đã dùng lâu, dùng nhiều thành quen, nghĩa có thể suy ra từ nghĩa của các yếu tố hợp thành: , * , * là những quán ngữ trong tiếng Việt
, * , * là những quán ngữ trong tiếng Việt
quan san
danh từ
(cũ, văn chương) cửa ải và núi non; thường dùng để chỉ đường sá xa xôi, cách trở: quan san nghìn dặm * "Người lên ngựa, kẻ chia bào, Rừng phong, thu đã nhuốm màu quan san." (TKiều)
quan san nghìn dặm * "Người lên ngựa, kẻ chia bào, Rừng phong, thu đã nhuốm màu quan san." (TKiều)
quan liêu
danh từ
(cũ) như quan lại: bộ máy quan liêu phong kiến
bộ máy quan liêu phong kiến
quan liêu
tính từ
(cách lãnh đạo, chỉ đạo) thiên về dùng mệnh lệnh, giấy tờ, xa rời thực tế, xa rời quần chúng: lối làm việc quan liêu
lối làm việc quan liêu
quản lý
động từ
trông coi và giữ gìn theo những yêu cầu nhất định: quản lí sổ sách * quản lí hồ sơ, tài liệu
quản lí sổ sách * quản lí hồ sơ, tài liệu
quản lý
động từ
tổ chức và điều khiển các hoạt động theo những yêu cầu nhất định: quản lí nhân sự * ban quản lí dự án
quản lí nhân sự * ban quản lí dự án
quản lý
danh từ
sự quản lí: cải tiến quản lí * đầu tư cho quản lí
cải tiến quản lí * đầu tư cho quản lí
quán quân
danh từ
(cũ, hoặc kng) danh hiệu dành cho người chiếm giải nhất trong một số môn thi đấu thể thao: quán quân quần vợt * đoạt quán quân giải võ cổ truyền toàn quốc
quán quân quần vợt * đoạt quán quân giải võ cổ truyền toàn quốc
quan niệm
động từ
hiểu, nhận thức như thế nào đó về một vấn đề: anh ấy quan niệm khác với mọi người
anh ấy quan niệm khác với mọi người
quan niệm
danh từ
cách nhận thức, đánh giá về một vấn đề, một sự kiện: những quan niệm sai lầm * một quan niệm mới về tình yêu và hôn nhân
những quan niệm sai lầm * một quan niệm mới về tình yêu và hôn nhân
quan sát
động từ
nhìn, xem xét để thấy, để biết rõ sự vật, hiện tượng nào đó: đài quan sát * quan sát cẩn thận trước khi sang đường
đài quan sát * quan sát cẩn thận trước khi sang đường
quan tái
danh từ
(cũ, văn chương) nơi miền biên ải xa xôi: nơi quan tái * "Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ, Một màu quan tái, mấy mùa gió trăng." (TKiều)
nơi quan tái * "Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ, Một màu quan tái, mấy mùa gió trăng." (TKiều)
quan thầy
danh từ
(cũ) kẻ có thế lực, dùng kẻ khác làm tay sai để làm những việc phi nghĩa, trong quan hệ với tay sai của mình: xu nịnh quan thầy
xu nịnh quan thầy
quản thúc
động từ
bắt kẻ phạm tội phải chịu sự quản lí của chính quyền địa phương về việc đi lại, làm ăn, cư trú (không được tự do như các công dân khác; hình phạt không giam giữ): bị chính quyền quản thúc * được tự do, không ai quản thúc (kng)
bị chính quyền quản thúc * được tự do, không ai quản thúc (kng)
quan thuế
danh từ
(cũ) như thuế quan: hàng rào quan thuế
hàng rào quan thuế
quan tâm
động từ
để tâm, chú ý đến một cách thường xuyên: quan tâm chăm sóc con cái * chuyện đó tôi không quan tâm
quan tâm chăm sóc con cái * chuyện đó tôi không quan tâm
quán tính
danh từ
tính chất không tự thay đổi trạng thái chuyển động hoặc đứng yên của vật: quán tính của con lắc
quán tính của con lắc
quán tính
danh từ
phản ứng đã trở thành tự nhiên, theo thói quen của cơ thể: chớp mắt theo quán tính
chớp mắt theo quán tính
quan tiền
danh từ
(cũ) (đôi khi tiêu cực) viên chức có quyền hành trong bộ máy nhà nước phong kiến, thực dân: quan văn * cửa quan * miệng nhà quan có gang có thép (tng)
quan văn * cửa quan * miệng nhà quan có gang có thép (tng)
quản trang
động từ
trông coi, quản lí nghĩa trang: công việc quản trang * tổ quản trang
công việc quản trang * tổ quản trang
quán trọ
danh từ
nhà trọ nhỏ: nghỉ đêm ở một quán trọ ven đường
nghỉ đêm ở một quán trọ ven đường
quản trị
động từ
quản lí và điều hành công việc thường ngày (thường về sản xuất, kinh doanh): bầu ban quản trị * phòng quản trị * họp hội đồng quản trị
bầu ban quản trị * phòng quản trị * họp hội đồng quản trị
quan trọng
tính từ
có ý nghĩa, tác dụng hoặc có ảnh hưởng lớn, đáng được coi trọng: vai trò quan trọng * nhiệm vụ quan trọng
vai trò quan trọng * nhiệm vụ quan trọng
quan trắc
động từ
quan sát, đo đạc các hiện tượng tự nhiên như thiên văn, địa lí, khí tượng, v.v.: dụng cụ quan trắc
dụng cụ quan trắc
quan trường
danh từ
(cũ) giới quan lại: bon chen trong chốn quan trường
bon chen trong chốn quan trường
quan viên
danh từ
(cũ) (hiếm) người làm quan, phân biệt với những người dân thường (nói khái quát).
các quan viên trong làng
quan viên
danh từ
người có địa vị ở làng xã, được miễn phu phen, tạp dịch dưới thời phong kiến, thực dân (phân biệt với dân đen; nói khái quát): các quan viên trong làng
kính mời quan viên hai họ
quán triệt
động từ
hiểu thấu đáo và thể hiện đầy đủ trong hoạt động, hành động: quán triệt đường lối * quán triệt tinh thần * quán triệt nghị quyết
quán triệt đường lối * quán triệt tinh thần * quán triệt nghị quyết
quan trọng hoá
động từ
làm cho có vẻ quan trọng trong khi thật ra không có gì quan trọng cả: tính hay quan trọng hoá vấn đề
tính hay quan trọng hoá vấn đề
quán xá
danh từ
quán nhỏ, nhà hàng nhỏ, nói chung: tìm quán xá để nghỉ chân * la cà quán xá
tìm quán xá để nghỉ chân * la cà quán xá
quán xuyến
động từ
bao quát, đảm đương được tất cả: có khả năng quán xuyến * quán xuyến mọi việc trong gia đình
có khả năng quán xuyến * quán xuyến mọi việc trong gia đình
quán xuyến
động từ
(quan điểm, tư tưởng) bao trùm và chi phối toàn bộ: tư tưởng nhân đạo quán xuyến toàn bộ tác phẩm
tư tưởng nhân đạo quán xuyến toàn bộ tác phẩm
quang
danh từ
đồ dùng tết bằng những sợi dây bền để đặt vật gánh đi hoặc treo lên: đôi quang mây
đôi quang mây
quang
danh từ
ánh sáng: phản quang * chất cản quang
phản quang * chất cản quang
quang
danh từ
(khẩu ngữ) quang học (nói tắt): các thiết bị quang
các thiết bị quang
quan yếu
tính từ
như quan trọng: vị trí quan yếu * việc quan yếu trước mắt cần làm
vị trí quan yếu * việc quan yếu trước mắt cần làm
quảng cáo
động từ
trình bày, giới thiệu rộng rãi để cho nhiều người (thường là khách hàng) biết đến: sản phẩm được quảng cáo trên truyền hình
sản phẩm được quảng cáo trên truyền hình
quảng cáo
danh từ
thông tin, chương trình quảng cáo: thu hút khách hàng bằng quảng cáo * bộ phim bị xen quá nhiều quảng cáo
thu hút khách hàng bằng quảng cáo * bộ phim bị xen quá nhiều quảng cáo
quãng
danh từ
phần không gian hoặc thời gian tương đối ngắn được xác định giữa hai điểm hoặc hai thời điểm: đi cách nhau một quãng * quãng đường phía trước * đọc ngắt quãng
đi cách nhau một quãng * quãng đường phía trước * đọc ngắt quãng
quãng
danh từ
(khẩu ngữ) phần không gian hoặc thời gian tương đối ngắn được xác định một cách đại khái: quãng đời niên thiếu * đứa bé quãng ba bốn tuổi
quãng đời niên thiếu * đứa bé quãng ba bốn tuổi
quáng
tính từ
ở trạng thái thị giác bị rối loạn, trông không rõ do tác động của sự thay đổi cường độ ánh sáng quá đột ngột: chói quá, quáng cả mắt
chói quá, quáng cả mắt
quàng
động từ
vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác: quàng lấy cổ bạn * quàng tay nhau * ôm quàng lấy mẹ
quàng lấy cổ bạn * quàng tay nhau * ôm quàng lấy mẹ
quàng
động từ
mang vào thân mình bằng cách quấn hoặc vòng qua người, qua đầu: quàng tấm khăn * quàng áo mưa * quàng súng trên vai
quàng tấm khăn * quàng áo mưa * quàng súng trên vai
quàng
động từ
(hiếm) vướng phải, mắc phải khi đang đi: "Đi đâu mà vội mà vàng, Mà vấp phải đá mà quàng phải dây." (ca dao)
"Đi đâu mà vội mà vàng, Mà vấp phải đá mà quàng phải dây." (ca dao)
quàng
phụ từ
hoặc t (khẩu ngữ) (làm việc gì) một cách nhanh, vội, cốt cho chóng xong để còn làm việc khác: ăn quàng lên rồi đi * chạy quàng ra chợ
ăn quàng lên rồi đi * chạy quàng ra chợ
quàng
phụ từ
không kể gì đúng sai: vơ quàng * nhận quàng * thấy người sang bắt quàng làm họ (tng)
vơ quàng * nhận quàng * thấy người sang bắt quàng làm họ (tng)
quang âm
danh từ
(cũ, văn chương) ánh sáng và bóng tối; dùng để chỉ thời gian, ngày giờ: "Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở, Tiếc quang âm lần lữa gieo qua." (CPN)
"Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở, Tiếc quang âm lần lữa gieo qua." (CPN)
quảng bá
động từ
phổ biến rộng rãi bằng các phương tiện thông tin: thông tin được quảng bá rộng rãi trên các phương tiện * quảng bá sản phẩm
thông tin được quảng bá rộng rãi trên các phương tiện * quảng bá sản phẩm
quang cảnh
danh từ
cảnh bày ra rõ ràng trước mắt: quang cảnh ngày mùa * một quang cảnh hãi hùng
quang cảnh ngày mùa * một quang cảnh hãi hùng
quảng canh
động từ
(phương thức canh tác) dựa chủ yếu vào việc mở rộng diện tích để tăng sản lượng; phân biệt với thâm canh: canh tác theo phương thức quảng canh * nuôi tôm quảng canh
canh tác theo phương thức quảng canh * nuôi tôm quảng canh