word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
quắp
động từ
co, gập vào để ôm, giữ cho chặt: quắp chặt miếng mồi * nằm quắp lấy nhau cho ấm
quắp chặt miếng mồi * nằm quắp lấy nhau cho ấm
quắp
động từ
bắt, lấy đi bằng cách co gập vào để ôm, giữ cho chặt: diều hâu quắp gà con
diều hâu quắp gà con
quắt
tính từ
ở trạng thái bị teo lại, sắt lại do khô héo hoặc gầy mòn: bông hoa héo quắt * ốm lâu ngày, tay chân quắt lại
bông hoa héo quắt * ốm lâu ngày, tay chân quắt lại
quắt queo
tính từ
quắt (nói khái quát): sau trận ốm, người quắt queo lại * gầy quắt queo
sau trận ốm, người quắt queo lại * gầy quắt queo
quăng
động từ
vung tay ném ngang và mạnh ra xa: quăng lựu đạn * "Một mình thong thả làm ăn, Khoẻ quơ chài lưới mệt quăng câu dầm." (LVT)
quăng lựu đạn * "Một mình thong thả làm ăn, Khoẻ quơ chài lưới mệt quăng câu dầm." (LVT)
quăng
động từ
(Phương ngữ) vứt bỏ đi: quăng vũ khí bỏ chạy
quăng vũ khí bỏ chạy
quặt
động từ
bẻ gập theo hướng ngược với bình thường: trói quặt tay ra đằng sau
trói quặt tay ra đằng sau
quặt
động từ
rẽ sang hướng khác: quặt sang bên tay phải * đang đi tự nhiên rẽ quặt lại
quặt sang bên tay phải * đang đi tự nhiên rẽ quặt lại
quặt quẹo
tính từ
hay đau yếu (thường nói về trẻ con): thằng bé quặt quẹo lắm * đau ốm quặt quẹo
thằng bé quặt quẹo lắm * đau ốm quặt quẹo
quặp
động từ
quắp hẳn lại: bẻ quặp vào * chim mỏ quặp
bẻ quặp vào * chim mỏ quặp
quẫn
tính từ
ở vào tình trạng khó khăn bế tắc, đến mức như không có lối thoát (thường là về đời sống vật chất): quẫn quá hoá liều * cảnh nhà đang lúc quẫn
quẫn quá hoá liều * cảnh nhà đang lúc quẫn
quẫn
tính từ
ở vào trạng thái rối trí đến mức thiếu sáng suốt để tìm ra cách giải quyết: nhiều việc quá mà đâm quẫn
nhiều việc quá mà đâm quẫn
quân
danh từ
quân đội (nói tắt): rút quân về nước * tình đoàn kết quân dân
rút quân về nước * tình đoàn kết quân dân
quân
danh từ
quân sự (nói tắt): bàn việc quân
bàn việc quân
quân
danh từ
(khẩu ngữ) người trực tiếp chịu sự chỉ huy (của người khác): bắt được cả quân lẫn tướng * đem quân đi dẹp giặc
bắt được cả quân lẫn tướng * đem quân đi dẹp giặc
quân
danh từ
(khẩu ngữ) hạng người đáng khinh (thường dùng để mắng nhiếc, nguyền rủa): quân giết người * quân lừa đảo * quân bán nước
quân giết người * quân lừa đảo * quân bán nước
quân
danh từ
con bài, con cờ: quân xe * ăn quân pháo * đi quân tốt
quân xe * ăn quân pháo * đi quân tốt
quẩn
động từ
di chuyển quanh một điểm, một phạm vi hẹp, không rời xa ra được: khói quẩn trong phòng * gà què ăn quẩn cối xay (tng)
khói quẩn trong phòng * gà què ăn quẩn cối xay (tng)
quẩn
động từ
bị vướng víu hoặc bị cản trở trong sự vận động, di chuyển: làm quẩn chân người khác
làm quẩn chân người khác
quẩn
tính từ
thiếu sáng suốt, không còn có khả năng suy nghĩ để tìm ra lối thoát tích cực: tính quẩn * hay nghĩ quẩn
tính quẩn * hay nghĩ quẩn
quấn
động từ
cuộn những vật có hình sợi hay dải mỏng thành nhiều vòng bao quanh vật gì: quấn chỉ vào lõi * quấn thêm chăn cho ấm * quấn chặt bằng một cuộn dây thừng
quấn chỉ vào lõi * quấn thêm chăn cho ấm * quấn chặt bằng một cuộn dây thừng
quấn
động từ
lúc nào cũng ở bên cạnh người nào đó, không chịu rời, vì yêu mến, quyến luyến: trẻ quấn hơi mẹ * hai chị em lúc nào cũng quấn lấy nhau
trẻ quấn hơi mẹ * hai chị em lúc nào cũng quấn lấy nhau
quần
động từ
hành động, hoạt động liên tục tác động mạnh mẽ đến một đối tượng nào đó, làm cho phải mệt mỏi, thần kinh luôn luôn căng thẳng: quần nhau với giặc * máy bay địch quần suốt ngày đêm
quần nhau với giặc * máy bay địch quần suốt ngày đêm
quần âu
danh từ
quần kiểu Âu, có cạp, ống may đứng, rộng vừa phải, trông gọn: mặc sơ mi với quần âu
mặc sơ mi với quần âu
quần áo
danh từ
đồ dùng để mặc, như quần, áo, v.v. (nói khái quát): cửa hàng quần áo may sẵn * quần áo chỉnh tề
cửa hàng quần áo may sẵn * quần áo chỉnh tề
quận
danh từ
(cũ) khu vực hành chính dưới thời phong kiến Trung Quốc đô hộ: quận Giao Chỉ
quận Giao Chỉ
quận
danh từ
đơn vị hành chính ở nội thành, gồm nhiều phường, ngang với huyện ở nông thôn: uỷ ban nhân dân quận * quận Tây Hồ
uỷ ban nhân dân quận * quận Tây Hồ
quẫn bách
tính từ
ở vào tình trạng khốn đốn ngặt nghèo đến mức không biết làm thế nào, không có cách nào để tháo gỡ: cảnh nhà quẫn bách * lâm vào cảnh quẫn bách
cảnh nhà quẫn bách * lâm vào cảnh quẫn bách
quân báo
danh từ
tình báo của quân đội: chiến sĩ quân báo * hoạt động quân báo
chiến sĩ quân báo * hoạt động quân báo
quân bưu
danh từ
công tác bưu chính trong nội bộ tổ chức quân đội: chiến sĩ quân bưu
chiến sĩ quân bưu
quân chủ
tính từ
(chế độ) có vua đứng đầu nhà nước: nước quân chủ * nền quân chủ
nước quân chủ * nền quân chủ
quân cảng
danh từ
cảng dùng cho hải quân: quân cảng Cam Ranh
quân cảng Cam Ranh
quân chính
danh từ
quân sự và chính trị (nói gộp): hội nghị quân chính * học trường quân chính
hội nghị quân chính * học trường quân chính
quân bình
tính từ
cân bằng, ngang bằng nhau: lực lượng hai bên ở thế quân bình * tính quân bình
lực lượng hai bên ở thế quân bình * tính quân bình
quần chúng
danh từ
những người dân bình thường trong xã hội (trong quan hệ với lực lượng lãnh đạo, nói tổng quát): sự nghiệp của quần chúng * xa rời quần chúng
sự nghiệp của quần chúng * xa rời quần chúng
quần chúng
danh từ
số đông người ngoài đảng và là đối tượng lãnh đạo trực tiếp của một tổ chức đảng (nói trong quan hệ với tổ chức đảng ấy): cán bộ Đảng viên phải đi sâu, đi sát quần chúng
cán bộ Đảng viên phải đi sâu, đi sát quần chúng
quần chúng
danh từ
(khẩu ngữ) người ngoài đảng (nói trong quan hệ với đảng lãnh đạo): một quần chúng tích cực
một quần chúng tích cực
quân công
danh từ
công trạng lập được trong quân đội (huân chương cao nhất của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam): được tặng thưởng quân công hạng nhất
được tặng thưởng quân công hạng nhất
quân cơ
danh từ
(cũ) việc quân sự cơ mật: tiết lộ quân cơ * nắm giữ quân cơ
tiết lộ quân cơ * nắm giữ quân cơ
quân chủng
danh từ
bộ phận phân loại cơ bản của quân đội, gồm có lục quân, hải quân, không quân, mỗi bộ phận được rèn luyện chiến đấu ở một môi trường địa lí nhất định (trên bộ, trên biển hoặc trên không): quân chủng không quân * quân chủng hải quân
quân chủng không quân * quân chủng hải quân
quân dân
danh từ
quân đội và nhân dân (nói gộp): tình quân dân * quân dân cả nước đều đồng lòng nhất trí
tình quân dân * quân dân cả nước đều đồng lòng nhất trí
quần cư
động từ
tụ họp ở một nơi để cùng sinh sống: người chạy loạn đến quần cư nơi này
người chạy loạn đến quần cư nơi này
quân dụng
tính từ
dùng cho quân đội: hàng quân dụng * kho quân dụng
hàng quân dụng * kho quân dụng
quân dụng
danh từ
đồ dùng để phục vụ cho quân đội (thường là được cấp, phát): chuẩn bị đầy đủ quân trang, quân dụng
chuẩn bị đầy đủ quân trang, quân dụng
quân dịch
danh từ
nghĩa vụ công dân tham gia phục vụ quân đội khi có chiến sự (thường nói về quân đội của các nước tư bản): trốn quân dịch * bị gọi đi quân dịch
trốn quân dịch * bị gọi đi quân dịch
quân giới
danh từ
các thứ vũ khí, đạn dược của quân đội: xưởng quân giới * ngành quân giới
xưởng quân giới * ngành quân giới
quần đảo
danh từ
tập hợp nhiều đảo ở gần nhau trong một khu vực địa lí nhất định: quần đảo Trường Sa
quần đảo Trường Sa
quân hàm
danh từ
cấp bậc trong quân đội: quân hàm trung tá
quân hàm trung tá
quân hàm
danh từ
phù hiệu quân hàm: đeo quân hàm đại uý
đeo quân hàm đại uý
quân đội
danh từ
lực lượng vũ trang tập trung của một nước, phục vụ cho mục đích chính trị: thành lập quân đội * phục vụ trong quân đội
thành lập quân đội * phục vụ trong quân đội
quân hành
động từ
(cũ) hành quân: hát khúc quân hành * bước quân hành
hát khúc quân hành * bước quân hành
quân khu
danh từ
khu quân sự được phân ra theo yêu cầu chiến lược, đứng đầu là một bộ tư lệnh và trực tiếp dưới quyền bộ tổng tư lệnh: quân khu III * bộ tư lệnh quân khu
quân khu III * bộ tư lệnh quân khu
quân kì
danh từ
cờ chính thức của quân đội: tuyên thệ trước quân kì
tuyên thệ trước quân kì
quân khí
danh từ
vũ khí, khí tài, đạn dược và các thứ phụ kiện của quân đội (nói khái quát): kho quân khí
kho quân khí
quân khí
danh từ
ngành công tác của quân đội, chuyên làm nhiệm vụ bảo quản, cấp phát và sửa chữa quân khí: xưởng quân khí
xưởng quân khí
quân kỳ
danh từ
cờ chính thức của quân đội: tuyên thệ trước quân kì
tuyên thệ trước quân kì
quân lệnh
danh từ
mệnh lệnh quân sự: chấp hành quân lệnh * quân lệnh như sơn
chấp hành quân lệnh * quân lệnh như sơn
quần là áo lượt
null
quần bằng là, áo bằng lượt; tả cảnh sống giàu sang: "Người giầu má đỏ, mày xanh, Quần là áo lượt đua tranh lên đường." (TS)
"Người giầu má đỏ, mày xanh, Quần là áo lượt đua tranh lên đường." (TS)
quân lính
danh từ
lính, nói chung: ra lệnh cho quân lính
ra lệnh cho quân lính
quân ngũ
danh từ
hàng ngũ quân đội: trở lại quân ngũ * rời quân ngũ
trở lại quân ngũ * rời quân ngũ
quân luật
danh từ
kỉ luật trong quân đội: xử theo quân luật * thiết quân luật
xử theo quân luật * thiết quân luật
quân lương
danh từ
lương thực của quân đội: chuẩn bị đầy đủ quân lương
chuẩn bị đầy đủ quân lương
quân nhạc
danh từ
nhạc của quân đội: cử quân nhạc
cử quân nhạc
quân nhạc
danh từ
(khẩu ngữ) đội quân nhạc (nói tắt): quân nhạc bắt đầu vào vị trí
quân nhạc bắt đầu vào vị trí
quân nhân
danh từ
người thuộc quân đội: trách nhiệm người quân nhân * danh dự quân nhân * quân nhân tại ngũ
trách nhiệm người quân nhân * danh dự quân nhân * quân nhân tại ngũ
quần ngựa
danh từ
trường đua ngựa: sân quần ngựa
sân quần ngựa
quân lực
danh từ
lực lượng quân đội: quân lực dồi dào
quân lực dồi dào
quân nhu
danh từ
những thứ cần thiết cho đời sống vật chất của quân đội (nói khái quát): kho quân nhu * phát quân nhu
kho quân nhu * phát quân nhu
quần quật
tính từ
(lao động) nặng nhọc, vất vả liên tục và kéo dài, tựa như không có lúc nghỉ: làm quần quật * quần quật suốt ngày mà vẫn không đủ ăn
làm quần quật * quần quật suốt ngày mà vẫn không đủ ăn
quấn quýt
động từ
(Ít dùng) quấn vào nhau nhiều vòng: dây dợ quấn quýt
dây dợ quấn quýt
quấn quýt
động từ
luôn luôn ở bên nhau như không thể rời ra, vì yêu mến, quyến luyến: hai đứa lúc nào cũng quấn quýt bên nhau
hai đứa lúc nào cũng quấn quýt bên nhau
quân pháp
danh từ
luật pháp trong quân đội: chiểu theo quân pháp
chiểu theo quân pháp
quân phiệt
tính từ
có tính chất của chủ nghĩa quân phiệt, dựa vào vũ lực để áp chế người khác một cách độc đoán: tư tưởng quân phiệt * hành động quân phiệt
tư tưởng quân phiệt * hành động quân phiệt
quân quản
động từ
(chính quyền) được quân đội điều hành trong hoàn cảnh đặc biệt: ban quân quản
ban quân quản
quân phục
danh từ
quần áo đồng phục của quân nhân: quân phục chỉnh tề * mặc quân phục
quân phục chỉnh tề * mặc quân phục
quẩn quanh
null
như quanh quẩn: quẩn quanh cũng vẫn từng ấy việc
quẩn quanh cũng vẫn từng ấy việc
quân sư
danh từ
(cũ) người bày mưu tính kế, vạch các kế hoạch quân sự giúp cho người chỉ huy quân đội thời xưa: Nguyễn Trãi là quân sư của Lê Lợi
Nguyễn Trãi là quân sư của Lê Lợi
quần tam tụ ngũ
null
túm năm tụm ba (thường để làm những việc xấu): suốt ngày chỉ quần tam tụ ngũ để cờ bạc, rượu chè
suốt ngày chỉ quần tam tụ ngũ để cờ bạc, rượu chè
quân số
danh từ
số quân trong quân đội: kiểm tra quân số * giảm quân số
kiểm tra quân số * giảm quân số
quân sự
danh từ
việc xây dựng lực lượng vũ trang và đấu tranh vũ trang (nói tổng quát): đường lối quân sự * việc quân sự
đường lối quân sự * việc quân sự
quân sự
tính từ
thuộc về quân đội: cơ quan quân sự * khoa học quân sự
cơ quan quân sự * khoa học quân sự
quân sự
tính từ
(Khẩu ngữ) nghiêm túc, khẩn trương, gọn gàng, như trong quân đội: có tác phong quân sự
có tác phong quân sự
quần thần
danh từ
(cũ) các quan trong triều, xét trong quan hệ với vua (nói tổng quát): quần thần trong triều
quần thần trong triều
quần thảo
động từ
(hiếm) đọ sức nhau, thường là kéo dài và giữa nhiều người, để giành phần thắng: bọn cướp quần thảo nhau
bọn cướp quần thảo nhau
quần thể
danh từ
tập hợp các cá thể sinh vật cùng loài, sống cùng một nơi: quần thể san hô * quần thể động vật quý hiếm
quần thể san hô * quần thể động vật quý hiếm
quần thể
danh từ
tổ hợp kiến trúc không gian nhất quán, gồm những nhà cửa, công trình, tượng đài bố trí một cách hợp lí, xây dựng với một ý đồ tư tưởng - nghệ thuật nhất định: quần thể kiến trúc
quần thể kiến trúc
quân thù
danh từ
những kẻ gây hại lớn cho đất nước, dân tộc mình mà mình căm thù sâu sắc (nói tổng quát): tiêu diệt quân thù
tiêu diệt quân thù
quân tịch
danh từ
tư cách pháp lí của quân nhân tại ngũ, có quyền lợi, nghĩa vụ được luật pháp, điều lệnh, điều lệ quân đội và các văn bản pháp quy khác của nhà nước quy định: tước quân tịch
tước quân tịch
quân tình nguyện
danh từ
đội quân tổ chức trên cơ sở tự nguyện để giúp một dân tộc khác chiến đấu chống kẻ thù chung: quân tình nguyện Việt Nam tại Campuchia
quân tình nguyện Việt Nam tại Campuchia
quẫn trí
tính từ
ở vào trạng thái bị rối trí, mất sáng suốt, đến mức có thể dẫn đến những ý nghĩ và hành động sai lầm: lo nghĩ nhiều đâm quẫn trí * quẫn trí làm liều
lo nghĩ nhiều đâm quẫn trí * quẫn trí làm liều
quân trang
danh từ
quân phục và một số đồ dùng cá nhân cần thiết được trang bị cho quân nhân: lĩnh quân trang * chỉnh đốn quân trang
lĩnh quân trang * chỉnh đốn quân trang
quận uỷ
danh từ
ban chấp hành đảng bộ quận: văn phòng quận uỷ * phó bí thư quận uỷ
văn phòng quận uỷ * phó bí thư quận uỷ
quân tử
danh từ
người có nhân cách cao thượng, theo quan điểm của nho giáo; đối lập với tiểu nhân.
"Hai tay bưng chén rượu đào, Xin mời quân tử uống vào cho say." (ca dao)
quân uỷ
danh từ
(khẩu ngữ) quân uỷ trung ương (nói tắt): bí thư quân uỷ
bí thư quân uỷ
quần tụ
động từ
quây quần, tụ họp nhau lại ở một nơi, một chỗ nào đó: một đám người quần tụ dưới gốc cây
một đám người quần tụ dưới gốc cây
quân uỷ trung ương
danh từ
cơ quan lãnh đạo cao nhất của đảng cộng sản cầm quyền trong lực lượng vũ trang ở một số nước: chủ tịch quân uỷ trung ương
chủ tịch quân uỷ trung ương
quân y
danh từ
y tế trong quân đội: trạm quân y * bác sĩ quân y
trạm quân y * bác sĩ quân y
quần vợt
danh từ
môn thể thao hai hoặc bốn người chơi, dùng vợt có cán dài, đánh quả bóng nhỏ qua lại trên lưới căng ở giữa sân: chơi quần vợt * sân quần vợt
chơi quần vợt * sân quần vợt
quân vụ
danh từ
(cũ) nhiệm vụ quân sự: tham tán quân vụ
tham tán quân vụ
quẩng
tính từ
(thú vật) ở trạng thái bị kích thích hứng thú khiến cho có những động tác chạy nhảy, tung chân cao lên khác thường: con chó thấy chủ chạy quẩng lên, vẫy đuôi mừng
con chó thấy chủ chạy quẩng lên, vẫy đuôi mừng