word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
quầng
danh từ
vầng sáng tròn, nhiều màu sắc bao quanh các nguồn sáng, sinh ra do ánh sáng nhiễu xạ trên các hạt nhỏ cùng kích thước: quầng sáng phát ra từ đám mây phóng xạ
quầng sáng phát ra từ đám mây phóng xạ
quầng
danh từ
quầng của mặt trời hay mặt trăng, thường xuất hiện khi có đám mây mỏng bay qua, những hạt nước nhỏ của đám mây gây ra nhiễu xạ ánh sáng: trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa (tng)
trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa (tng)
quầng
danh từ
vùng sáng toả rộng quanh một vật nào đó trong đêm: quầng sáng của ngọn đèn dầu
quầng sáng của ngọn đèn dầu
quầng
danh từ
vùng da màu sẫm xung quanh mắt: mắt có quầng vì thức đêm nhiều * mắt thâm quầng
mắt có quầng vì thức đêm nhiều * mắt thâm quầng
quật cường
động từ
cứng cỏi, sẵn sàng vùng lên, không chịu khuất phục: tinh thần quật cường * ý chí quật cường
tinh thần quật cường * ý chí quật cường
quất
danh từ
cây nhỡ thuộc họ cam quýt, quả tròn và nhỏ hơn quả quýt, vị chua, vỏ khi chín có màu vàng đỏ, thường được trồng làm cảnh và lấy quả: chậu quất cảnh * mứt quất
chậu quất cảnh * mứt quất
quất
động từ
vụt mạnh bằng roi hoặc bằng dây cứng: quất cho mấy roi * con ngựa lồng lên vì bị quất mạnh
quất cho mấy roi * con ngựa lồng lên vì bị quất mạnh
quật
động từ
vụt mạnh từ trên xuống bằng gậy: vung gậy quật túi bụi
vung gậy quật túi bụi
quật
động từ
dùng sức mạnh làm cho vật đang ở thế đứng vững phải đổ, ngã: cây bị bão quật ngã * bị bệnh tật quật ngã
cây bị bão quật ngã * bị bệnh tật quật ngã
quật
động từ
đào lấy từ dưới sâu lên: quật mả
quật mả
quây
động từ
làm thành một lớp bao quanh, ngăn cách với bên ngoài: dùng cót quây buồng tắm
dùng cót quây buồng tắm
quây
động từ
(ngồi, đứng) làm thành một vòng xung quanh: ngồi quây quanh bếp lửa * các fan hâm mộ quây kín lấy chàng diễn viên
ngồi quây quanh bếp lửa * các fan hâm mộ quây kín lấy chàng diễn viên
quẩng mỡ
động từ
(thông tục) như rửng mỡ: đồ quẩng mỡ!
đồ quẩng mỡ!
quật khởi
động từ
vùng dậy đấu tranh với khí thế mạnh mẽ: tinh thần quật khởi
tinh thần quật khởi
quậy
động từ
(Phương ngữ) như quẫy (ng1): cá quậy đục nước
cá quậy đục nước
quậy
động từ
như quấy (ng1): quậy cho tan đường * dùng thìa quậy mạnh
quậy cho tan đường * dùng thìa quậy mạnh
quậy
động từ
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) phá rối, không để cho yên: thằng nhỏ quậy quá!
thằng nhỏ quậy quá!
quấy
động từ
dùng dụng cụ như đũa, thìa, v.v. đảo qua đảo lại cho tan đều trong chất lỏng: quấy cho tan muối * "Chọc trời, quấy nước, mặc dầu, Dọc ngang nào biết trên đầu có ai?" (TKiều)
quấy cho tan muối * "Chọc trời, quấy nước, mặc dầu, Dọc ngang nào biết trên đầu có ai?" (TKiều)
quấy
động từ
nấu chín bằng cách vừa đun vừa quấy liên tục: quấy bột * quấy bánh đúc
quấy bột * quấy bánh đúc
quấy
động từ
(trẻ em) hay khóc, không chịu chơi, làm phiền người lớn: bé quấy suốt đêm * đứa bé không khoẻ nên hay quấy
bé quấy suốt đêm * đứa bé không khoẻ nên hay quấy
quấy
động từ
gây điều rầy rà, cản trở, không để cho yên ổn: chưa sáng đã mò đến quấy
chưa sáng đã mò đến quấy
quấy
tính từ
(khẩu ngữ) nghịch ngợm một cách vui nhộn: tiết mục ấy quấy quá * tính thằng bé rất quấy
tiết mục ấy quấy quá * tính thằng bé rất quấy
quấy
tính từ
(phương ngữ) sai, trái với lẽ phải: nói rõ phải quấy
nói rõ phải quấy
quầy
danh từ
tủ thấp ở các cửa hàng, cửa hiệu, v.v. mặt trên dùng như mặt bàn, đặt trước người bán hàng hoặc người thu tiền: quầy rượu * quầy bán vé * ra quầy tính tiền
quầy rượu * quầy bán vé * ra quầy tính tiền
quầy
danh từ
bộ phận của cửa hàng, cửa hiệu, chuyên bán một loại hàng nhất định: quầy bán hàng lưu niệm * quầy thực phẩm * quầy bán báo
quầy bán hàng lưu niệm * quầy thực phẩm * quầy bán báo
quấy quá
tính từ
(khẩu ngữ) qua loa gọi là có, cốt cho xong: trả lời quấy quá * ăn quấy quá bát cơm nguội
trả lời quấy quá * ăn quấy quá bát cơm nguội
quấy đảo
động từ
quấy rối, không để cho yên: quấy đảo cuộc sống bình yên
quấy đảo cuộc sống bình yên
quẩy
động từ
mang đi bằng quang gánh: quẩy gánh hàng rong * quẩy đôi thùng đi gánh nước
quẩy gánh hàng rong * quẩy đôi thùng đi gánh nước
quẩy
động từ
(hiếm) mang đi bằng cách móc vào một đầu đòn đặt trên vai: quẩy khăn gói ra đi
quẩy khăn gói ra đi
quấy phá
động từ
phá phách và quấy rối, làm cho không yên: giấc ngủ bị quấy phá * quấy phá hạnh phúc gia đình người khác
giấc ngủ bị quấy phá * quấy phá hạnh phúc gia đình người khác
quấy nhiễu
động từ
hoạt động gây hại thường xuyên, không để cho sống yên ổn: bọn cướp quấy nhiễu dân lành * bị người khác đến quấy nhiễu
bọn cướp quấy nhiễu dân lành * bị người khác đến quấy nhiễu
quẫy đạp
động từ
đạp và vùng vẫy mạnh: thai nhi quẫy đạp trong bụng mẹ
thai nhi quẫy đạp trong bụng mẹ
quẫy
động từ
vận động mạnh cơ thể hoặc bộ phận cơ thể ở trong nước theo nhiều hướng khác nhau: tiếng cá quẫy mạnh dưới ao * quẫy người trong nước
tiếng cá quẫy mạnh dưới ao * quẫy người trong nước
quẫy
động từ
cố sức cử động mạnh theo nhiều hướng khác nhau nhằm thoát khỏi một tình trạng nào đó: đứa bé quẫy khỏi tay người lạ
đứa bé quẫy khỏi tay người lạ
quây quần
động từ
tụ tập lại trong một không khí thân mật, đầm ấm: cả nhà quây quần đông đủ * ngồi quây quần bên bếp lửa
cả nhà quây quần đông đủ * ngồi quây quần bên bếp lửa
quấy rầy
động từ
làm ảnh hưởng đến công việc hoặc sự nghỉ ngơi của người khác, khiến người ta phải bực mình: quấy rầy giấc ngủ * không muốn bị ai quấy rầy
quấy rầy giấc ngủ * không muốn bị ai quấy rầy
quấy rối
động từ
gây rối, không để cho yên: bọn cướp quấy rối dân lành * quấy rối tình dục
bọn cướp quấy rối dân lành * quấy rối tình dục
quầy quậy
động từ
(khẩu ngữ) như nguây nguẩy (nhưng nghĩa mạnh hơn): lắc đầu quầy quậy * đuổi quầy quậy
lắc đầu quầy quậy * đuổi quầy quậy
que
danh từ
vật cứng, dài và nhỏ, có thể cầm được dễ dàng để dùng vào việc gì: que diêm * que hàn * gầy như que củi
que diêm * que hàn * gầy như que củi
quấy quả
động từ
(khẩu ngữ) quấy, làm phiền, làm cho thấy bực mình (nói khái quát): không dám quấy quả * quấy quả không cho làm ăn
không dám quấy quả * quấy quả không cho làm ăn
quẻ âm dương
danh từ
quẻ gieo hai đồng tiền xuống đĩa, nếu một sấp một ngửa thì là quẻ tốt, theo thuật bói toán: xin một quẻ âm dương
xin một quẻ âm dương
quẻ
danh từ
dấu hiệu trong bói toán, cầu khấn, từ đó có thể đoán ra điều lành dữ, may rủi, theo thuật bói toán: gieo quẻ * xin một quẻ
gieo quẻ * xin một quẻ
què
tính từ
mất khả năng cử động bình thường của tay chân, do bị thương tật: bị què chân * què tay
bị què chân * què tay
que đan
danh từ
(Nam, cũ kim đơn) thuốc tiên, được luyện rất lâu và công phu, uống vào sẽ được trường sinh bất tử, theo trí tưởng tượng của người xưa: luyện kim đan
luyện kim đan
què quặt
tính từ
(hiếm) què (nói khái quát): chân tay què quặt
chân tay què quặt
què quặt
tính từ
thiếu hẳn một hoặc một số bộ phận quan trọng, làm cho mất cân đối: nền kinh tế què quặt * tâm hồn què quặt
nền kinh tế què quặt * tâm hồn què quặt
quen biết
động từ
biết nhau và có quan hệ, có giao thiệp với nhau: chỗ quen biết * không hề quen biết
chỗ quen biết * không hề quen biết
quen
null
do có tiếp xúc hoặc có quan hệ mà đã hiểu biết, thông thuộc: nhận ra người quen * trước lạ sau quen * "Chim quyên ăn trái nhãn lồng, Thia thia quen chậu, vợ chồng quen hơi." (ca dao)
nhận ra người quen * trước lạ sau quen * "Chim quyên ăn trái nhãn lồng, Thia thia quen chậu, vợ chồng quen hơi." (ca dao)
quen
null
đã làm nhiều lần đến mức thành nếp, hoặc đã tiếp xúc nhiều lần trong đời sống đến mức hoàn toàn thích nghi: quen dậy sớm * nói bậy quen mồm * chưa quen với cuộc sống thành thị
quen dậy sớm * nói bậy quen mồm * chưa quen với cuộc sống thành thị
quen mặt
null
có nét mặt trông quen, nhận ra được ngay là đã có lần gặp (nhưng không nhất thiết là đã biết rõ tên tuổi): khách hàng quen mặt * "Chàng Vương quen mặt ra chào, Hai kiều e lệ nép vào dưới hoa." (TKiều)
khách hàng quen mặt * "Chàng Vương quen mặt ra chào, Hai kiều e lệ nép vào dưới hoa." (TKiều)
quen hơi bén tiếng
null
bắt đầu quen và gắn bó với nhau trong quan hệ tình cảm (thường dùng để nói về tình cảm nam nữ): "Biết nhau thêm dở dang nhau, Quen hơi bén tiếng bao lâu mà rằng!" (NĐM)
"Biết nhau thêm dở dang nhau, Quen hơi bén tiếng bao lâu mà rằng!" (NĐM)
quen mui
động từ
(khẩu ngữ) đã làm, đã hưởng một đôi lần, thấy dễ dàng và có lợi nên lại muốn làm nữa, hưởng nữa (hàm ý chê): ăn cắp quen mui * quen mui thấy mùi ăn mãi (kng)
ăn cắp quen mui * quen mui thấy mùi ăn mãi (kng)
quèn
tính từ
(khẩu ngữ) thuộc hạng tầm thường, không có giá trị gì: anh lính quèn * nhân viên quèn
anh lính quèn * nhân viên quèn
quèn quẹt
tính từ
từ mô phỏng âm thanh như tiếng dép hay tiếng chổi tre quệt liên tiếp xuống mặt nền: lê dép quèn quẹt
lê dép quèn quẹt
quen thân
động từ
(khẩu ngữ) như quen thói (nhưng thường dùng ở cuối câu làm tiếng mắng): hỗn láo quen thân!
hỗn láo quen thân!
quen thân
tính từ
như thân quen: bạn bè quen thân
bạn bè quen thân
quen thuộc
tính từ
quen đến mức biết rất rõ, vì thường gặp, thường thấy đã từ lâu: giọng nói quen thuộc * cảnh vật quen thuộc
giọng nói quen thuộc * cảnh vật quen thuộc
quen thói
động từ
(khẩu ngữ) đã thành thói xấu lâu ngày, khó sửa được: "Lạ gì bỉ sắc tư phong, Trời xanh quen thói má hồng đánh ghen." (TKiều)
"Lạ gì bỉ sắc tư phong, Trời xanh quen thói má hồng đánh ghen." (TKiều)
quẹo
tính từ
bị cong hẳn về một bên, trông gần như gập lại: bẻ quẹo * ngã quẹo chân
bẻ quẹo * ngã quẹo chân
quẹo
động từ
(Phương ngữ) ngoặt, rẽ sang một hướng khác: đi một đoạn nữa thì quẹo tay mặt * quẹo vào một con hẻm nhỏ
đi một đoạn nữa thì quẹo tay mặt * quẹo vào một con hẻm nhỏ
quèo
động từ
như khoèo: đá mèo, quèo chó (tng)
đá mèo, quèo chó (tng)
quèo
tính từ
cong, không thẳng (thường nói về dáng nằm): chân quèo * nằm quèo
chân quèo * nằm quèo
quét dọn
động từ
quét và dọn cho sạch, cho gọn (nói khái quát): quét dọn nhà cửa * thuê người quét dọn
quét dọn nhà cửa * thuê người quét dọn
quẹt
động từ
chạm vào và đưa sát trên bề mặt theo một vệt dài: hai chiếc xe quệt nhẹ vào nhau * gấu quần quệt đất
hai chiếc xe quệt nhẹ vào nhau * gấu quần quệt đất
quẹt
động từ
làm động tác quệt để lấy riêng ra hoặc để bôi, phết hay chùi sạch đi một ít chất dính: quệt hồ lên phong bì * hai tay quệt nước mắt
quệt hồ lên phong bì * hai tay quệt nước mắt
quẹt
danh từ
(hiếm) như vệt: một quệt mực giữa trang giấy * quệt đèn pha
một quệt mực giữa trang giấy * quệt đèn pha
queo
tính từ
cong, vênh một cách không đều đặn, làm biến dạng: thanh củi khô queo * sự việc bị bẻ queo (b)
thanh củi khô queo * sự việc bị bẻ queo (b)
quét
động từ
làm cho sạch rác, bụi bằng cách đưa từng nhát chổi lần lượt trên bề mặt: quét sân * bói ra ma quét nhà ra rác (tng)
quét sân * bói ra ma quét nhà ra rác (tng)
quét
động từ
dùng chổi phết đều sơn, vôi, v.v. lên bề mặt để tạo một lớp phủ ngoài: quét vôi * quét sơn chống thấm
quét vôi * quét sơn chống thấm
quét
động từ
bắn, lia trên một phạm vi rộng: đạn quét xối xả * ánh đèn pha quét trên mặt đất
đạn quét xối xả * ánh đèn pha quét trên mặt đất
quét
động từ
tiêu diệt trên một phạm vi rộng: quét sạch bọn thổ phỉ
quét sạch bọn thổ phỉ
quét tước
động từ
quét cho sạch rác, bụi (nói khái quát): quét tước nhà cửa * cả ngày chỉ dọn dẹp, quét tước
quét tước nhà cửa * cả ngày chỉ dọn dẹp, quét tước
quét quáy
động từ
(khẩu ngữ) quét (nói khái quát): quét quáy nhà cửa sạch sẽ
quét quáy nhà cửa sạch sẽ
quê
danh từ
nơi gia đình, dòng họ mình đã qua nhiều đời làm ăn sinh sống, thường có sự gắn bó tự nhiên về tình cảm với mình: về thăm quê * quê ở miền Nam * bạn cùng quê
về thăm quê * quê ở miền Nam * bạn cùng quê
quê
danh từ
nông thôn, nơi có đồng ruộng làng mạc: ở quê ra * dân quê * đi chợ quê
ở quê ra * dân quê * đi chợ quê
quê
tính từ
mộc mạc, có vẻ kém thanh lịch: ăn nói rất quê * trông quê quê
ăn nói rất quê * trông quê quê
quê hương
danh từ
quê của mình, về mặt là nơi có sự gắn bó tự nhiên về tình cảm: nỗi nhớ quê hương * "Thuở còn thơ ngày hai buổi đến trường, Yêu quê hương qua từng trang sách nhỏ." (GNam; 2)
nỗi nhớ quê hương * "Thuở còn thơ ngày hai buổi đến trường, Yêu quê hương qua từng trang sách nhỏ." (GNam; 2)
quê hương
danh từ
nơi đầu tiên sản sinh ra cái gì để từ đó phổ biến rộng ra những nơi khác: nước Anh là quê hương của môn bóng đá
nước Anh là quê hương của môn bóng đá
quên
động từ
không còn nhớ, không còn lưu giữ trong trí nhớ: quên số điện thoại của bạn * quên địa chỉ * những kỉ niệm không bao giờ quên
quên số điện thoại của bạn * quên địa chỉ * những kỉ niệm không bao giờ quên
quên
động từ
không nghĩ đến, không để tâm đến (điều thường hoặc lẽ ra không thể như vậy): mải chơi quên cả ăn * làm việc quên giờ giấc
mải chơi quên cả ăn * làm việc quên giờ giấc
quên
động từ
không làm, không mang theo do không nhớ, không nghĩ đến: quên cặp sách * quên chìa khoá ở nhà
quên cặp sách * quên chìa khoá ở nhà
quế hoè
danh từ
(cũ, văn chương) cây quế và cây hoè, dùng để chỉ cảnh con cháu làm nên, hiển đạt: "Quế hoè nối dấu công khanh, Trỗi sinh Lưu tướng đáng danh nữ tài." (LNT)
"Quế hoè nối dấu công khanh, Trỗi sinh Lưu tướng đáng danh nữ tài." (LNT)
quê kệch
tính từ
có vẻ mộc mạc quá, đến mức thô thiển: nói năng quê kệch
nói năng quê kệch
quệch quạc
tính từ
(hiếm) như nguệch ngoạc: viết quệch quạc mấy chữ
viết quệch quạc mấy chữ
quê kiểng
null
(phương ngữ, hiếm) có vẻ dân dã, mộc mạc: món đặc sản quê kiểng
món đặc sản quê kiểng
quê quán
danh từ
quê, về mặt là nơi gốc rễ của gia đình, dòng họ: không rõ quê quán * bỏ quê quán đi làm ăn xa
không rõ quê quán * bỏ quê quán đi làm ăn xa
quê mùa
tính từ
có tính chất, dáng vẻ như của người dân quê chất phác và ít hiểu biết: con người quê mùa * ăn mặc quê mùa
con người quê mùa * ăn mặc quê mùa
quê một cục
null
(khẩu ngữ) rất quê mùa, gây cảm giác khó chịu: ăn mặc quê một cục
ăn mặc quê một cục
quên bẵng
động từ
quên hẳn đi, hoàn toàn không nhớ đến trong một thời gian khá dài: quên bẵng lời hứa * tự dưng lại quên bẵng đi mất!
quên bẵng lời hứa * tự dưng lại quên bẵng đi mất!
quên béng
động từ
(khẩu ngữ) quên hẳn đi một cách rất nhanh điều mà lẽ ra phải nghĩ đến, phải nhớ làm: vừa nói xong đã quên béng
vừa nói xong đã quên béng
quên khuấy
động từ
(khẩu ngữ) quên hẳn đi, không nghĩ đến vì quá bận hay vì mải chú ý đến những cái khác: quên khuấy mất buổi họp ban sáng
quên khuấy mất buổi họp ban sáng
quên mình
động từ
không nghĩ đến bản thân, kể cả trong trường hợp có thể mất mát, hi sinh: lao động quên mình * quên mình vì việc nghĩa
lao động quên mình * quên mình vì việc nghĩa
quên lãng
động từ
như lãng quên: câu chuyện đã rơi vào quên lãng
câu chuyện đã rơi vào quên lãng
quện
động từ
cùng với nhau làm thành một khối không thể tách rời, tựa như xoắn chặt, bện chặt vào nhau: hương cốm quyện với mùi lá sen * tiếng đàn và tiếng hát quyện vào nhau
hương cốm quyện với mùi lá sen * tiếng đàn và tiếng hát quyện vào nhau
quềnh quàng
tính từ
từ gợi tả vẻ tay chân cử động một cách lóng ngóng, không hoàn toàn tự điều khiển được: đứa bé bò quềnh quàng trên nền nhà
đứa bé bò quềnh quàng trên nền nhà
quên lửng
động từ
quên ngay, nhưng không quên hoàn toàn, khi được gợi đến là lại nhớ lại: quên lửng nồi thịt kho trên bếp
quên lửng nồi thịt kho trên bếp
quệt
động từ
chạm vào và đưa sát trên bề mặt theo một vệt dài: hai chiếc xe quệt nhẹ vào nhau * gấu quần quệt đất
hai chiếc xe quệt nhẹ vào nhau * gấu quần quệt đất
quệt
động từ
làm động tác quệt để lấy riêng ra hoặc để bôi, phết hay chùi sạch đi một ít chất dính: quệt hồ lên phong bì * hai tay quệt nước mắt
quệt hồ lên phong bì * hai tay quệt nước mắt
quệt
danh từ
(hiếm) như vệt: một quệt mực giữa trang giấy * quệt đèn pha
một quệt mực giữa trang giấy * quệt đèn pha
quết trầu
danh từ
nước màu đỏ ứa ra khi ăn trầu: nhổ quết trầu
nhổ quết trầu