word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
quều quào | tính từ | từ gợi tả vẻ chân tay cử động một cách khó khăn, thiếu tự nhiên, do quá ốm yếu hoặc ngượng ngập, vụng về: chân tay quều quào | chân tay quều quào |
quết | động từ | giã cho nhuyễn, cho dính quyện vào với nhau: quết giò * quết bột làm bánh | quết giò * quết bột làm bánh |
quết | động từ | làm cho chất dính bám thành một lớp trên bề mặt: quết sơn lên vải * quết hồ | quết sơn lên vải * quết hồ |
quì | danh từ | (Phương ngữ, hoặc cũ) hướng dương: hoa quỳ | hoa quỳ |
quì | danh từ | vàng, bạc dát mỏng, thường dùng để thếp câu đối, hoành phi, v.v.: vàng quỳ | vàng quỳ |
quì | động từ | ở tư thế đầu gối gập xuống và đặt sát mặt nền để đỡ toàn thân: ngắm bắn ở tư thế quỳ * quỳ trước bàn thờ * tủ chân quỳ | ngắm bắn ở tư thế quỳ * quỳ trước bàn thờ * tủ chân quỳ |
quỉ | danh từ | con vật tưởng tượng ở dưới âm phủ, hình thù kì dị và dữ tợn, hay hiện lên quấy nhiễu và làm hại người, theo truyền thuyết: con quỷ | con quỷ |
quỉ | danh từ | (Khẩu ngữ) kẻ tinh nghịch, quái ác hay quấy phá (thường dùng làm tiếng mắng): thằng quỷ, nghịch vừa chứ! | thằng quỷ, nghịch vừa chứ! |
quị | động từ | gập hẳn hai gối lại trên mặt nền ở tư thế quỳ, không gượng lại nổi: quỵ gối * bước được vài bước thì quỵ xuống | quỵ gối * bước được vài bước thì quỵ xuống |
quị | động từ | (khẩu ngữ) mất hết sức lực, không còn có thể gắng gượng gì được nữa: làm quên ăn quên ngủ như thế không khéo quỵ mất! | làm quên ăn quên ngủ như thế không khéo quỵ mất! |
qui | động từ | đưa về, gom lại trong nhận thức thành một cái gì đơn giản hơn dựa trên những đặc điểm chung cơ bản nào đó: quy về một mối * quy thành mấy kiểu chính | quy về một mối * quy thành mấy kiểu chính |
qui | động từ | chuyển thành một loại nào đó tương đương về giá trị để tiện cho việc tính toán: quy thành tiền * cứ quy ra thóc mà nộp thuế | quy thành tiền * cứ quy ra thóc mà nộp thuế |
qui | động từ | cho đó là phần trách nhiệm, công lao, tội lỗi thuộc về người nào đó: quy trách nhiệm rõ ràng * quy sai tội cho người khác | quy trách nhiệm rõ ràng * quy sai tội cho người khác |
quí | danh từ | khoảng thời gian bằng ba tháng, tính từ tháng một trở đi: lên kế hoạch làm việc của cả quý * nộp báo cáo quý | lên kế hoạch làm việc của cả quý * nộp báo cáo quý |
quí | tính từ | có giá trị cao: của quý * con người là vốn quý * quý như vàng | của quý * con người là vốn quý * quý như vàng |
quí | tính từ | (Kiểu cách) từ dùng trước một danh từ trong những tổ hợp dùng để gọi một cách lịch sự một số người hay một tổ chức nào đó nói chung, khi nói với những người hay tổ chức ấy: quý ông * quý vị đại biểu * theo yêu cầu của quý cơ quan | quý ông * quý vị đại biểu * theo yêu cầu của quý cơ quan |
quí | động từ | coi là quý: quý con quý cháu * không biết quý sức khoẻ * quý thời gian | quý con quý cháu * không biết quý sức khoẻ * quý thời gian |
qui bản | danh từ | yếm rùa, dùng để nấu cao: cao quy bản | cao quy bản |
quĩ | danh từ | số tiền dành riêng cho những khoản chi tiêu nhất định: quỹ tiền lương * quỹ phúc lợi * nộp quỹ lớp | quỹ tiền lương * quỹ phúc lợi * nộp quỹ lớp |
quĩ | danh từ | tổ chức làm nơi nhận gửi và chi trả tiền: quỹ tiết kiệm * quỹ tín dụng | quỹ tiết kiệm * quỹ tín dụng |
quí báu | tính từ | có giá trị, đáng được coi trọng: thì giờ quý báu * yêu nước thương nòi là truyền thống quý báu của dân tộc ta | thì giờ quý báu * yêu nước thương nòi là truyền thống quý báu của dân tộc ta |
qui củ | danh từ | toàn thể nói chung những quy định nhằm làm cho một việc làm nào đó thành có trật tự, có tổ chức: công việc có quy củ | công việc có quy củ |
qui củ | tính từ | (Khẩu ngữ) có trật tự, có tổ chức: làm ăn rất quy củ * gia đình quy củ * không khí làm việc khẩn trương và quy củ | làm ăn rất quy củ * gia đình quy củ * không khí làm việc khẩn trương và quy củ |
qui cách | danh từ | những yêu cầu về mặt kĩ thuật đối với một sản phẩm (nói tổng quát): làm sai quy cách * cứ theo quy cách mà làm | làm sai quy cách * cứ theo quy cách mà làm |
qui chế | danh từ | những điều đã được quy định thành chế độ để mọi người theo đó mà thực hiện trong những hoạt động nhất định nào đó: công bố quy chế tuyển sinh * được thưởng theo đúng quy chế | công bố quy chế tuyển sinh * được thưởng theo đúng quy chế |
quĩ đạo | danh từ | đường cong do một vật thể chuyển động trong không gian vạch ra: quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời | quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời |
quĩ đạo | danh từ | vòng ảnh hưởng, phạm vi tác động của cái gì: quỹ đạo phát triển kinh tế của khu vực | quỹ đạo phát triển kinh tế của khu vực |
qui chuẩn | danh từ | quy cách, tiêu chuẩn đã được quy định (nói khái quát): áp dụng quy chuẩn xây dựng * sản phẩm chưa đạt quy chuẩn | áp dụng quy chuẩn xây dựng * sản phẩm chưa đạt quy chuẩn |
quĩ đen | danh từ | quỹ dành riêng cho những khoản chi được giữ bí mật, thường là bất hợp pháp: phát hiện quỹ đen của công ti * lập quỹ đen | phát hiện quỹ đen của công ti * lập quỹ đen |
qui định | null | định ra để phải theo, phải thực hiện trong công việc, trong hoạt động cụ thể: quy định thời gian làm việc * làm đủ các thủ tục theo quy định | quy định thời gian làm việc * làm đủ các thủ tục theo quy định |
quí giá | tính từ | có giá trị lớn: đồ nữ trang quý giá * không có tài sản gì quý giá | đồ nữ trang quý giá * không có tài sản gì quý giá |
qui đổi | động từ | chuyển đổi sang một hệ đơn vị khác: tính hệ số quy đổi * quy đổi thời gian công tác * quy đổi từ đồng yen Nhật sang đồng Việt Nam | tính hệ số quy đổi * quy đổi thời gian công tác * quy đổi từ đồng yen Nhật sang đồng Việt Nam |
quí hiếm | tính từ | quý giá và hiếm có: động vật quý hiếm | động vật quý hiếm |
quí hoá | tính từ | đáng quý, đáng coi trọng (thường nói về mặt tinh thần): tình cảm quý hoá * cô con dâu quý hoá * được như thế thì còn gì quý hoá bằng! | tình cảm quý hoá * cô con dâu quý hoá * được như thế thì còn gì quý hoá bằng! |
quí hoá | động từ | (hiếm) coi là quý: bà cụ quý hoá anh như con | bà cụ quý hoá anh như con |
qui hoạch | null | bố trí, sắp xếp toàn bộ theo một trình tự hợp lí trong từng thời gian, làm cơ sở cho việc lập kế hoạch dài hạn: quy hoạch các khu kinh tế * khu vực sắp quy hoạch | quy hoạch các khu kinh tế * khu vực sắp quy hoạch |
quí hồ | kết từ | miễn sao, chỉ cần (một điều kiện) là (chứ không đòi hỏi gì hơn): "Quý hồ anh có lòng thương, Em có lòng đợi như rương khoá rồi." (ca dao) | "Quý hồ anh có lòng thương, Em có lòng đợi như rương khoá rồi." (ca dao) |
quỉ kế | danh từ | mưu kế quỷ quyệt: bày quỷ kế * dùng quỷ kế để hại người | bày quỷ kế * dùng quỷ kế để hại người |
quỉ khốc thần kinh | null | quỷ thần cũng phải khiếp sợ (trước cảnh tượng hãi hùng, khủng khiếp hoặc điều kì lạ, phi thường): "Hoa thêu gấm dệt lời chau chuốt, Quỷ khốc thần kinh bút vẫy vùng." (LTKN) | "Hoa thêu gấm dệt lời chau chuốt, Quỷ khốc thần kinh bút vẫy vùng." (LTKN) |
qui kết | động từ | đưa ra nhận định về người nào đó một cách chủ quan, thiếu căn cứ (và thường là đánh giá nặng nề): không nên quy kết vội vàng * bị quy kết là kẻ có tội | không nên quy kết vội vàng * bị quy kết là kẻ có tội |
quị luỵ | động từ | tự hạ mình chịu nhục trước người khác để cầu xin, nhờ vả điều gì: hạ mình quỵ luỵ để nhờ vả * không chịu quỵ luỵ ai | hạ mình quỵ luỵ để nhờ vả * không chịu quỵ luỵ ai |
quí mến | động từ | quý và yêu mến: đem lòng quý mến * thông minh, tốt tính nên ai cũng quý mến | đem lòng quý mến * thông minh, tốt tính nên ai cũng quý mến |
qui nạp | động từ | (suy lí, suy luận) đi từ những hiện tượng, sự kiện riêng đến những kết luận chung; phân biệt với diễn dịch: trình bày theo lối quy nạp * phương pháp quy nạp | trình bày theo lối quy nạp * phương pháp quy nạp |
quí nhân | danh từ | (cũ, hiếm) người ở bậc cao sang và được kính trọng: có cốt cách của một bậc quý nhân | có cốt cách của một bậc quý nhân |
quí nhân | danh từ | người luôn che chở, giúp đỡ cho khi gặp khó khăn, hoạn nạn, như đã định trong số mệnh, theo mê tín: số có có quý nhân phù trợ | số có có quý nhân phù trợ |
qui mô | danh từ | độ rộng lớn về mặt tổ chức: mở rộng quy mô của xí nghiệp * công trình có quy mô hiện đại | mở rộng quy mô của xí nghiệp * công trình có quy mô hiện đại |
qui mô | tính từ | có độ rộng lớn về khuôn khổ hay về mặt tổ chức: công trình xây dựng khá quy mô | công trình xây dựng khá quy mô |
qui luật | danh từ | mối liên hệ bản chất ổn định, được lặp đi lặp lại giữa các hiện tượng trong tự nhiên và xã hội: quy luật phát triển xã hội * quy luật di truyền | quy luật phát triển xã hội * quy luật di truyền |
qui phạm | danh từ | điều quy định chặt chẽ, đòi hỏi phải tuân theo: quy phạm đạo đức * văn bản quy phạm pháp luật | quy phạm đạo đức * văn bản quy phạm pháp luật |
quí phái | tính từ | thuộc dòng dõi quý tộc hoặc có dáng vẻ sang như con nhà quý tộc: con nhà quý phái * dáng điệu thanh cao quý phái | con nhà quý phái * dáng điệu thanh cao quý phái |
quỉ quyệt | tính từ | có nhiều mánh khoé hiểm độc, gian giảo, khó lường trước được: mưu mô quỷ quyệt * con người quỷ quyệt | mưu mô quỷ quyệt * con người quỷ quyệt |
qui phạm pháp luật | danh từ | quy tắc ứng xử có tính chất khuôn mẫu do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo: thi hành văn bản quy phạm pháp luật | thi hành văn bản quy phạm pháp luật |
qui phục | động từ | như hàng phục: cúi đầu quy phục * thuận lòng quy phục | cúi đầu quy phục * thuận lòng quy phục |
quỉ sứ | danh từ | quỷ dưới âm phủ, chuyên hành hạ linh hồn những người có tội, theo mê tín. | đồ quỷ sứ! |
quỉ quái | tính từ | hết sức tai ác và ranh mãnh: "Vợ chàng quỷ quái, tinh ma, Phen này kẻ cắp, bà già gặp nhau!" (TKiều) | "Vợ chàng quỷ quái, tinh ma, Phen này kẻ cắp, bà già gặp nhau!" (TKiều) |
quỉ quái | tính từ | (khẩu ngữ) như quái: quỷ quái thật, vừa mới để đây mà bây giờ không thấy đâu | quỷ quái thật, vừa mới để đây mà bây giờ không thấy đâu |
qui tắc | danh từ | những điều quy định đòi hỏi phải tuân theo trong một hoạt động chung nào đó (nói tổng quát): tôn trọng quy tắc thi đấu * quy tắc bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm | tôn trọng quy tắc thi đấu * quy tắc bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm |
qui tắc | danh từ | công thức, hình thức ngắn gọn nêu lên những điều cần phải làm theo trong những trường hợp nhất định: quy tắc viết hoa * quy tắc quy đồng mẫu số | quy tắc viết hoa * quy tắc quy đồng mẫu số |
quỉ thần | danh từ | các vị thần linh (nói khái quát): nói có quỷ thần chứng giám | nói có quỷ thần chứng giám |
qui thuận | động từ | chịu theo đối phương, không hoạt động chống đối lại nữa: quy thuận triều đình | quy thuận triều đình |
quĩ tiết kiệm | danh từ | tổ chức nhận gửi tiền tiết kiệm, có trả lãi: nhân viên quỹ tiết kiệm | nhân viên quỹ tiết kiệm |
qui tụ | động từ | (từ nhiều nơi, nhiều hướng) quy về, tụ về một chỗ, một điểm: quy tụ nhân tài * học trò các nơi quy tụ về kinh dự thi | quy tụ nhân tài * học trò các nơi quy tụ về kinh dự thi |
quí tử | danh từ | (hiếm) đứa con trai có những phẩm chất dự báo sau này sẽ làm nên sự nghiệp, theo quan niệm xưa: sinh được quý tử | sinh được quý tử |
quí tử | danh từ | (khẩu ngữ) người con trai được gia đình nuông chiều (thường dùng với hàm ý coi thường hay châm biếm): ông con quý tử | ông con quý tử |
quí tộc | danh từ | người thuộc tầng lớp trên, có đặc quyền, đặc lợi trong xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến hay các quốc gia quân chủ: có dòng dõi quý tộc * tầng lớp quý tộc phong kiến | có dòng dõi quý tộc * tầng lớp quý tộc phong kiến |
quí tộc | tính từ | có vẻ sang trọng, có kiểu cách của người thuộc tầng lớp trên trong xã hội: dáng vẻ quý tộc * lối sống quý tộc | dáng vẻ quý tộc * lối sống quý tộc |
quí trọng | động từ | quý và coi trọng (nói khái quát): quý trọng thầy cô giáo | quý trọng thầy cô giáo |
qui trình | danh từ | trình tự phải tuân theo để tiến hành một công việc nào đó: quy trình sản xuất * quy trình thiết kế | quy trình sản xuất * quy trình thiết kế |
qui ước | danh từ | những điều quy định thoả thuận với nhau về một vấn đề nào đó, cần phải làm theo: thực hiện đúng quy ước * vi phạm các quy ước quốc tế | thực hiện đúng quy ước * vi phạm các quy ước quốc tế |
qui ước | động từ | thoả thuận với nhau mà quy định: kí hiệu quy ước * hẹn gặp tại địa điểm đã quy ước | kí hiệu quy ước * hẹn gặp tại địa điểm đã quy ước |
quí tướng | danh từ | tướng mạo của người tỏ ra là sẽ làm nên, theo mê tín: người có quý tướng | người có quý tướng |
quota | danh từ | số lượng hoặc tỉ lệ tối đa cho phép, như về hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong một thời gian nhất định, v.v.; giấy phép cấp trong trường hợp nói trên: phân bổ quota không đều * xin được một quota xuất khẩu gạo | phân bổ quota không đều * xin được một quota xuất khẩu gạo |
quốc âm | danh từ | (cũ) tiếng nước nhà; dùng để chỉ tiếng Việt ghi bằng chữ Nôm, đối lập với tiếng Hán ghi bằng chữ Hán: dịch ra quốc âm * thơ quốc âm của Nguyễn Trãi | dịch ra quốc âm * thơ quốc âm của Nguyễn Trãi |
qui y | động từ | thụ lễ theo đạo Phật, để chính thức trở thành Phật tử: quy y cửa Phật * cắt tóc quy y | quy y cửa Phật * cắt tóc quy y |
quịt | động từ | cố tình không chịu trả, không chịu thanh toán cái mình đang nợ của ai đó: vay xong rồi quỵt * quỵt nợ | vay xong rồi quỵt * quỵt nợ |
quốc cấm | tính từ | bị pháp luật cấm: hàng quốc cấm * chứa đồ quốc cấm | hàng quốc cấm * chứa đồ quốc cấm |
quốc ca | danh từ | bài hát chính thức của một quốc gia, dùng khi có lễ nghi trọng thể: hát quốc ca trong lễ chào cờ | hát quốc ca trong lễ chào cờ |
quốc dân | danh từ | (hiếm) nhân dân trong nước: gửi quốc dân đồng bào * nền kinh tế quốc dân | gửi quốc dân đồng bào * nền kinh tế quốc dân |
quốc đảo | danh từ | như đảo quốc: Singapore là một quốc đảo | Singapore là một quốc đảo |
quốc doanh | tính từ | do nhà nước tổ chức kinh doanh: thành phần kinh tế ngoài quốc doanh * xí nghiệp quốc doanh | thành phần kinh tế ngoài quốc doanh * xí nghiệp quốc doanh |
quốc giáo | danh từ | tôn giáo chính thức của một nước: ở triều Lý, Trần, Phật giáo là quốc giáo của nước ta | ở triều Lý, Trần, Phật giáo là quốc giáo của nước ta |
quốc gia | danh từ | nước, nhà nước: giải vô địch quốc gia * điện lưới quốc gia * nguyên thủ quốc gia | giải vô địch quốc gia * điện lưới quốc gia * nguyên thủ quốc gia |
quốc gia | danh từ | (cũ) đất nước, tổ quốc của mình: lo việc quốc gia | lo việc quốc gia |
quốc gia | tính từ | theo chủ nghĩa quốc gia: tư tưởng quốc gia hẹp hòi | tư tưởng quốc gia hẹp hòi |
quốc hiệu | danh từ | tên gọi chính thức của một nước: Hùng Vương đặt quốc hiệu là Văn Lang | Hùng Vương đặt quốc hiệu là Văn Lang |
quốc lập | tính từ | như công lập: trường quốc lập | trường quốc lập |
quốc hồn | danh từ | (cũ) tinh thần đặc biệt của dân tộc, do lịch sử lâu đời kết tinh lại mà thành, tạo nên sức sống của một quốc gia: giữ gìn quốc hồn, quốc tuý | giữ gìn quốc hồn, quốc tuý |
quốc hữu hoá | động từ | (tư liệu sản xuất, xí nghiệp, đất đai, v.v. thuộc tư nhân) chuyển thành của nhà nước, do nhà nước quản lí: quốc hữu hoá toàn bộ hệ thống ngân hàng của chế độ cũ | quốc hữu hoá toàn bộ hệ thống ngân hàng của chế độ cũ |
quốc khánh | danh từ | lễ chính thức lớn nhất của một nước, thường là kỉ niệm ngày thành lập nước: mít tinh mừng quốc khánh | mít tinh mừng quốc khánh |
quốc ngữ | danh từ | (hiếm) tiếng nói chung của cả nước: bảo tồn quốc ngữ | bảo tồn quốc ngữ |
quốc ngữ | danh từ | (khẩu ngữ) chữ quốc ngữ (nói tắt): sách quốc ngữ * viết bằng quốc ngữ | sách quốc ngữ * viết bằng quốc ngữ |
quốc pháp | danh từ | (cũ) pháp luật của một nước: coi trọng quốc pháp | coi trọng quốc pháp |
quốc sắc | danh từ | (cũ, văn chương) sắc đẹp nổi tiếng trong cả nước: "Người quốc sắc, kẻ thiên tài, Tình trong như đã, mặt ngoài còn e." (TKiều) | "Người quốc sắc, kẻ thiên tài, Tình trong như đã, mặt ngoài còn e." (TKiều) |
quốc nạn | danh từ | nạn lớn, gây ảnh hưởng, thiệt hại nghiêm trọng cho đất nước: tham nhũng là một quốc nạn | tham nhũng là một quốc nạn |
quốc sách | danh từ | chính sách lớn, quan trọng của nhà nước: tiết kiệm là quốc sách | tiết kiệm là quốc sách |
quốc lủi | danh từ | (khẩu ngữ) rượu gạo nấu bằng phương pháp thủ công, có màu trong suốt, nồng độ cao (thời Pháp thuộc thường phải nấu lậu): mua một chai quốc lủi | mua một chai quốc lủi |
quốc phòng | danh từ | việc giữ gìn chủ quyền và an ninh của đất nước (nói khái quát): an ninh quốc phòng * bộ quốc phòng * ngân sách quốc phòng | an ninh quốc phòng * bộ quốc phòng * ngân sách quốc phòng |
quốc nội | tính từ | ở trong nước, thuộc phạm vi trong nước: thu nhập quốc nội * tổng sản phẩm quốc nội | thu nhập quốc nội * tổng sản phẩm quốc nội |
quốc sự | danh từ | (cũ) việc lớn của đất nước; việc nước: lo việc quốc sự * bàn quốc sự | lo việc quốc sự * bàn quốc sự |
quốc tế hoá | động từ | làm cho có tính chất quốc tế: có xu thế quốc tế hoá * quốc tế hoá các thuật ngữ khoa học | có xu thế quốc tế hoá * quốc tế hoá các thuật ngữ khoa học |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.