word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
quốc sắc thiên hương
null
(cũ, văn chương) sắc nước hương trời: "Đã nên quốc sắc thiên hương, Một cười này, hẳn nghìn vàng chẳng ngoa." (TKiều)
"Đã nên quốc sắc thiên hương, Một cười này, hẳn nghìn vàng chẳng ngoa." (TKiều)
quốc táng
danh từ
việc chôn cất theo nghi lễ trọng thể của nhà nước: lễ quốc táng
lễ quốc táng
quốc tang
danh từ
tang chung của cả nước: tổ chức quốc tang
tổ chức quốc tang
quốc tế
danh từ
các nước trên thế giới trong quan hệ với nhau (nói tổng quát): tin quốc tế * phong trào công nhân quốc tế * quan hệ quốc tế
tin quốc tế * phong trào công nhân quốc tế * quan hệ quốc tế
quốc tế
tính từ
thuộc về quan hệ giữa các nước trên thế giới: sân bay quốc tế * hội nghị quốc tế * công ước quốc tế
sân bay quốc tế * hội nghị quốc tế * công ước quốc tế
quốc tế
tính từ
thuộc về chủ nghĩa quốc tế, theo chủ nghĩa quốc tế: tư tưởng quốc tế
tư tưởng quốc tế
quốc thể
danh từ
danh dự của một quốc gia: coi trọng quốc thể * giữ gìn quốc thể
coi trọng quốc thể * giữ gìn quốc thể
quốc thiều
danh từ
nhạc của bài quốc ca: cử quốc thiều
cử quốc thiều
quốc tịch
danh từ
tư cách là công dân của một nước nhất định, được pháp luật nước đó thừa nhận: một người Việt có quốc tịch Pháp
một người Việt có quốc tịch Pháp
quốc tế ngữ
danh từ
ngôn ngữ đặt ra nhằm mục đích dùng chung cho các nước trên thế giới: Esperanto là một quốc tế ngữ
Esperanto là một quốc tế ngữ
quốc thích
danh từ
(cũ) họ hàng thân thích bên ngoại của nhà vua: hoàng thân, quốc thích
hoàng thân, quốc thích
quốc thư
danh từ
công hàm của người đứng đầu một nước này gửi cho người đứng đầu một nước khác để giới thiệu đại sứ hay công sứ đặc mệnh toàn quyền: đại sứ trình quốc thư
đại sứ trình quốc thư
quơ
động từ
đưa qua đưa lại trong khoảng không, hướng không xác định: quơ chân tìm dép * quơ đuốc cho lửa bốc cao
quơ chân tìm dép * quơ đuốc cho lửa bốc cao
quơ
động từ
(khẩu ngữ) tóm lấy một cách vội vàng, chỉ cốt cho nhanh: quơ nắm lá về xông * quơ vội cái áo mặc vào
quơ nắm lá về xông * quơ vội cái áo mặc vào
quờ
động từ
quơ đi quơ lại tay, chân theo nhiều hướng, thường để tìm khi không thể nhìn thấy: quờ tay lần tìm trong bóng tối
quờ tay lần tìm trong bóng tối
quờ
động từ
(hiếm) quơ vội, chỉ cốt lấy được cho nhanh: quờ đống lá khô về nhóm bếp
quờ đống lá khô về nhóm bếp
quốc trưởng
danh từ
người đứng đầu một nước, theo cách gọi của một số nước: quốc trưởng Campuchia
quốc trưởng Campuchia
quốc văn
danh từ
(sách báo) tiếng nước nhà; phân biệt với ngoại văn: hiệu sách quốc văn
hiệu sách quốc văn
quốc văn
danh từ
(cũ) ngôn ngữ và văn học nước nhà: môn quốc văn
môn quốc văn
quốc tuý
danh từ
(cũ) cái tinh hoa trong nền văn hoá của một dân tộc, một quốc gia: bảo tồn quốc tuý
bảo tồn quốc tuý
quở
động từ
(cũ) nhận xét trực tiếp một cách nghiêm khắc lỗi của người bề dưới: quở cho một trận * bị mẹ quở
quở cho một trận * bị mẹ quở
quở
động từ
(khẩu ngữ) nhận xét có ý chê bai về người nào đó, nhằm làm cho người đó phải chú ý: bị mọi người quở là gầy quá
bị mọi người quở là gầy quá
quở
động từ
(khẩu ngữ) nhận xét có ý khen, thường là về tình trạng sức khoẻ của trẻ con, điều mà người xưa cho rằng có thể đưa đến sự chẳng lành (lối nói kiêng tránh): đứa trẻ mũm mĩm nên hay bị quở
đứa trẻ mũm mĩm nên hay bị quở
quở mắng
động từ
(hiếm) quở trách bằng những lời nói nặng: làm sai nên bị mẹ quở mắng
làm sai nên bị mẹ quở mắng
quở phạt
động từ
(hiếm) trách mắng và phạt lỗi (nói khái quát): bị thầy giáo quở phạt
bị thầy giáo quở phạt
quờ quạng
động từ
quờ hết chỗ này đến chỗ khác theo đủ các hướng, thường để tìm kiếm vật gì: đi quờ quạng trong bóng tối * quờ quạng sờ tìm bao diêm
đi quờ quạng trong bóng tối * quờ quạng sờ tìm bao diêm
quở trách
động từ
phê bình một cách nghiêm khắc lỗi của người bề dưới: quở trách học trò * cái nhìn quở trách
quở trách học trò * cái nhìn quở trách
quở quang
động từ
(hiếm) như quở (ng3; nói khái quát): quở quang thằng bé
quở quang thằng bé
quy
động từ
đưa về, gom lại trong nhận thức thành một cái gì đơn giản hơn dựa trên những đặc điểm chung cơ bản nào đó: quy về một mối * quy thành mấy kiểu chính
quy về một mối * quy thành mấy kiểu chính
quy
động từ
chuyển thành một loại nào đó tương đương về giá trị để tiện cho việc tính toán: quy thành tiền * cứ quy ra thóc mà nộp thuế
quy thành tiền * cứ quy ra thóc mà nộp thuế
quy
động từ
cho đó là phần trách nhiệm, công lao, tội lỗi thuộc về người nào đó: quy trách nhiệm rõ ràng * quy sai tội cho người khác
quy trách nhiệm rõ ràng * quy sai tội cho người khác
quý
danh từ
khoảng thời gian bằng ba tháng, tính từ tháng một trở đi: lên kế hoạch làm việc của cả quý * nộp báo cáo quý
lên kế hoạch làm việc của cả quý * nộp báo cáo quý
quý
tính từ
có giá trị cao: của quý * con người là vốn quý * quý như vàng
của quý * con người là vốn quý * quý như vàng
quý
tính từ
(Kiểu cách) từ dùng trước một danh từ trong những tổ hợp dùng để gọi một cách lịch sự một số người hay một tổ chức nào đó nói chung, khi nói với những người hay tổ chức ấy: quý ông * quý vị đại biểu * theo yêu cầu của quý cơ quan
quý ông * quý vị đại biểu * theo yêu cầu của quý cơ quan
quý
động từ
coi là quý: quý con quý cháu * không biết quý sức khoẻ * quý thời gian
quý con quý cháu * không biết quý sức khoẻ * quý thời gian
quỹ
danh từ
số tiền dành riêng cho những khoản chi tiêu nhất định: quỹ tiền lương * quỹ phúc lợi * nộp quỹ lớp
quỹ tiền lương * quỹ phúc lợi * nộp quỹ lớp
quỹ
danh từ
tổ chức làm nơi nhận gửi và chi trả tiền: quỹ tiết kiệm * quỹ tín dụng
quỹ tiết kiệm * quỹ tín dụng
quỳ
danh từ
(Phương ngữ, hoặc cũ) hướng dương: hoa quỳ
hoa quỳ
quỳ
danh từ
vàng, bạc dát mỏng, thường dùng để thếp câu đối, hoành phi, v.v.: vàng quỳ
vàng quỳ
quỳ
động từ
ở tư thế đầu gối gập xuống và đặt sát mặt nền để đỡ toàn thân: ngắm bắn ở tư thế quỳ * quỳ trước bàn thờ * tủ chân quỳ
ngắm bắn ở tư thế quỳ * quỳ trước bàn thờ * tủ chân quỳ
quỷ
danh từ
con vật tưởng tượng ở dưới âm phủ, hình thù kì dị và dữ tợn, hay hiện lên quấy nhiễu và làm hại người, theo truyền thuyết: con quỷ
con quỷ
quỷ
danh từ
(Khẩu ngữ) kẻ tinh nghịch, quái ác hay quấy phá (thường dùng làm tiếng mắng): thằng quỷ, nghịch vừa chứ!
thằng quỷ, nghịch vừa chứ!
quy bản
danh từ
yếm rùa, dùng để nấu cao: cao quy bản
cao quy bản
quỵ
động từ
gập hẳn hai gối lại trên mặt nền ở tư thế quỳ, không gượng lại nổi: quỵ gối * bước được vài bước thì quỵ xuống
quỵ gối * bước được vài bước thì quỵ xuống
quỵ
động từ
(khẩu ngữ) mất hết sức lực, không còn có thể gắng gượng gì được nữa: làm quên ăn quên ngủ như thế không khéo quỵ mất!
làm quên ăn quên ngủ như thế không khéo quỵ mất!
quy chế
danh từ
những điều đã được quy định thành chế độ để mọi người theo đó mà thực hiện trong những hoạt động nhất định nào đó: công bố quy chế tuyển sinh * được thưởng theo đúng quy chế
công bố quy chế tuyển sinh * được thưởng theo đúng quy chế
quỹ đạo
danh từ
đường cong do một vật thể chuyển động trong không gian vạch ra: quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời
quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời
quỹ đạo
danh từ
vòng ảnh hưởng, phạm vi tác động của cái gì: quỹ đạo phát triển kinh tế của khu vực
quỹ đạo phát triển kinh tế của khu vực
quy cách
danh từ
những yêu cầu về mặt kĩ thuật đối với một sản phẩm (nói tổng quát): làm sai quy cách * cứ theo quy cách mà làm
làm sai quy cách * cứ theo quy cách mà làm
quy chụp
động từ
(khẩu ngữ) quy lỗi cho người khác theo kiểu chụp mũ: bị cấp trên quy chụp
bị cấp trên quy chụp
quy định
null
định ra để phải theo, phải thực hiện trong công việc, trong hoạt động cụ thể: quy định thời gian làm việc * làm đủ các thủ tục theo quy định
quy định thời gian làm việc * làm đủ các thủ tục theo quy định
quỹ đen
danh từ
quỹ dành riêng cho những khoản chi được giữ bí mật, thường là bất hợp pháp: phát hiện quỹ đen của công ti * lập quỹ đen
phát hiện quỹ đen của công ti * lập quỹ đen
quy chuẩn
danh từ
quy cách, tiêu chuẩn đã được quy định (nói khái quát): áp dụng quy chuẩn xây dựng * sản phẩm chưa đạt quy chuẩn
áp dụng quy chuẩn xây dựng * sản phẩm chưa đạt quy chuẩn
quý danh
danh từ
(trang trọng) từ dùng để gọi tôn tên của người mà mình cần hỏi, khi nói với người ấy: xin anh cho biết quý danh
xin anh cho biết quý danh
quý giá
tính từ
có giá trị lớn: đồ nữ trang quý giá * không có tài sản gì quý giá
đồ nữ trang quý giá * không có tài sản gì quý giá
quý hiếm
tính từ
quý giá và hiếm có: động vật quý hiếm
động vật quý hiếm
quy đổi
động từ
chuyển đổi sang một hệ đơn vị khác: tính hệ số quy đổi * quy đổi thời gian công tác * quy đổi từ đồng yen Nhật sang đồng Việt Nam
tính hệ số quy đổi * quy đổi thời gian công tác * quy đổi từ đồng yen Nhật sang đồng Việt Nam
quy củ
danh từ
toàn thể nói chung những quy định nhằm làm cho một việc làm nào đó thành có trật tự, có tổ chức: công việc có quy củ
công việc có quy củ
quy củ
tính từ
(Khẩu ngữ) có trật tự, có tổ chức: làm ăn rất quy củ * gia đình quy củ * không khí làm việc khẩn trương và quy củ
làm ăn rất quy củ * gia đình quy củ * không khí làm việc khẩn trương và quy củ
quý báu
tính từ
có giá trị, đáng được coi trọng: thì giờ quý báu * yêu nước thương nòi là truyền thống quý báu của dân tộc ta
thì giờ quý báu * yêu nước thương nòi là truyền thống quý báu của dân tộc ta
quy hàng
động từ
(cũ) chịu thua và chịu theo đối phương, không chống lại nữa: tướng giặc phải cởi giáp quy hàng
tướng giặc phải cởi giáp quy hàng
quý hoá
tính từ
đáng quý, đáng coi trọng (thường nói về mặt tinh thần): tình cảm quý hoá * cô con dâu quý hoá * được như thế thì còn gì quý hoá bằng!
tình cảm quý hoá * cô con dâu quý hoá * được như thế thì còn gì quý hoá bằng!
quý hoá
động từ
(hiếm) coi là quý: bà cụ quý hoá anh như con
bà cụ quý hoá anh như con
quy hoạch
null
bố trí, sắp xếp toàn bộ theo một trình tự hợp lí trong từng thời gian, làm cơ sở cho việc lập kế hoạch dài hạn: quy hoạch các khu kinh tế * khu vực sắp quy hoạch
quy hoạch các khu kinh tế * khu vực sắp quy hoạch
quý hồ
kết từ
miễn sao, chỉ cần (một điều kiện) là (chứ không đòi hỏi gì hơn): "Quý hồ anh có lòng thương, Em có lòng đợi như rương khoá rồi." (ca dao)
"Quý hồ anh có lòng thương, Em có lòng đợi như rương khoá rồi." (ca dao)
quý khách
danh từ
(trang trọng) từ dùng để gọi chung hành khách, khách hàng, khách trọ, v.v. một cách lịch sự: kính mời quý khách lên tàu
kính mời quý khách lên tàu
quy kết
động từ
đưa ra nhận định về người nào đó một cách chủ quan, thiếu căn cứ (và thường là đánh giá nặng nề): không nên quy kết vội vàng * bị quy kết là kẻ có tội
không nên quy kết vội vàng * bị quy kết là kẻ có tội
quỷ kế
danh từ
mưu kế quỷ quyệt: bày quỷ kế * dùng quỷ kế để hại người
bày quỷ kế * dùng quỷ kế để hại người
quy luật
danh từ
mối liên hệ bản chất ổn định, được lặp đi lặp lại giữa các hiện tượng trong tự nhiên và xã hội: quy luật phát triển xã hội * quy luật di truyền
quy luật phát triển xã hội * quy luật di truyền
quỷ khốc thần kinh
null
quỷ thần cũng phải khiếp sợ (trước cảnh tượng hãi hùng, khủng khiếp hoặc điều kì lạ, phi thường): "Hoa thêu gấm dệt lời chau chuốt, Quỷ khốc thần kinh bút vẫy vùng." (LTKN)
"Hoa thêu gấm dệt lời chau chuốt, Quỷ khốc thần kinh bút vẫy vùng." (LTKN)
quý nhân
danh từ
(cũ, hiếm) người ở bậc cao sang và được kính trọng: có cốt cách của một bậc quý nhân
có cốt cách của một bậc quý nhân
quý nhân
danh từ
người luôn che chở, giúp đỡ cho khi gặp khó khăn, hoạn nạn, như đã định trong số mệnh, theo mê tín: số có có quý nhân phù trợ
số có có quý nhân phù trợ
quý phái
tính từ
thuộc dòng dõi quý tộc hoặc có dáng vẻ sang như con nhà quý tộc: con nhà quý phái * dáng điệu thanh cao quý phái
con nhà quý phái * dáng điệu thanh cao quý phái
quỵ luỵ
động từ
tự hạ mình chịu nhục trước người khác để cầu xin, nhờ vả điều gì: hạ mình quỵ luỵ để nhờ vả * không chịu quỵ luỵ ai
hạ mình quỵ luỵ để nhờ vả * không chịu quỵ luỵ ai
quý mến
động từ
quý và yêu mến: đem lòng quý mến * thông minh, tốt tính nên ai cũng quý mến
đem lòng quý mến * thông minh, tốt tính nên ai cũng quý mến
quy phạm
danh từ
điều quy định chặt chẽ, đòi hỏi phải tuân theo: quy phạm đạo đức * văn bản quy phạm pháp luật
quy phạm đạo đức * văn bản quy phạm pháp luật
quy phạm pháp luật
danh từ
quy tắc ứng xử có tính chất khuôn mẫu do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo: thi hành văn bản quy phạm pháp luật
thi hành văn bản quy phạm pháp luật
quy phục
động từ
như hàng phục: cúi đầu quy phục * thuận lòng quy phục
cúi đầu quy phục * thuận lòng quy phục
quy nạp
động từ
(suy lí, suy luận) đi từ những hiện tượng, sự kiện riêng đến những kết luận chung; phân biệt với diễn dịch: trình bày theo lối quy nạp * phương pháp quy nạp
trình bày theo lối quy nạp * phương pháp quy nạp
quỷ quái
tính từ
hết sức tai ác và ranh mãnh: "Vợ chàng quỷ quái, tinh ma, Phen này kẻ cắp, bà già gặp nhau!" (TKiều)
"Vợ chàng quỷ quái, tinh ma, Phen này kẻ cắp, bà già gặp nhau!" (TKiều)
quỷ quái
tính từ
(khẩu ngữ) như quái: quỷ quái thật, vừa mới để đây mà bây giờ không thấy đâu
quỷ quái thật, vừa mới để đây mà bây giờ không thấy đâu
quy mô
danh từ
độ rộng lớn về mặt tổ chức: mở rộng quy mô của xí nghiệp * công trình có quy mô hiện đại
mở rộng quy mô của xí nghiệp * công trình có quy mô hiện đại
quy mô
tính từ
có độ rộng lớn về khuôn khổ hay về mặt tổ chức: công trình xây dựng khá quy mô
công trình xây dựng khá quy mô
quỷ quyệt
tính từ
có nhiều mánh khoé hiểm độc, gian giảo, khó lường trước được: mưu mô quỷ quyệt * con người quỷ quyệt
mưu mô quỷ quyệt * con người quỷ quyệt
quỷ sứ
danh từ
quỷ dưới âm phủ, chuyên hành hạ linh hồn những người có tội, theo mê tín.
đồ quỷ sứ!
quy tập
động từ
(trang trọng) tập trung về một chỗ (thường nói về mồ mả, hài cốt): tiến hành công tác quy tập mộ liệt sĩ
tiến hành công tác quy tập mộ liệt sĩ
quỷ tha ma bắt
null
(thông tục) lời chửi rủa đối với những kẻ mình cho là có hành động hết sức tồi tệ, không thể chấp nhận được: đồ quỷ tha ma bắt!
đồ quỷ tha ma bắt!
quy thuận
động từ
chịu theo đối phương, không hoạt động chống đối lại nữa: quy thuận triều đình
quy thuận triều đình
quỹ tiết kiệm
danh từ
tổ chức nhận gửi tiền tiết kiệm, có trả lãi: nhân viên quỹ tiết kiệm
nhân viên quỹ tiết kiệm
quỷ thần
danh từ
các vị thần linh (nói khái quát): nói có quỷ thần chứng giám
nói có quỷ thần chứng giám
quy tiên
động từ
(cũ, trang trọng) chết, coi như về cõi tiên (nói về người già): hai cụ đều đã quy tiên
hai cụ đều đã quy tiên
quy tắc
danh từ
những điều quy định đòi hỏi phải tuân theo trong một hoạt động chung nào đó (nói tổng quát): tôn trọng quy tắc thi đấu * quy tắc bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm
tôn trọng quy tắc thi đấu * quy tắc bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm
quy tắc
danh từ
công thức, hình thức ngắn gọn nêu lên những điều cần phải làm theo trong những trường hợp nhất định: quy tắc viết hoa * quy tắc quy đồng mẫu số
quy tắc viết hoa * quy tắc quy đồng mẫu số
quý tộc
danh từ
người thuộc tầng lớp trên, có đặc quyền, đặc lợi trong xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến hay các quốc gia quân chủ: có dòng dõi quý tộc * tầng lớp quý tộc phong kiến
có dòng dõi quý tộc * tầng lớp quý tộc phong kiến
quý tộc
tính từ
có vẻ sang trọng, có kiểu cách của người thuộc tầng lớp trên trong xã hội: dáng vẻ quý tộc * lối sống quý tộc
dáng vẻ quý tộc * lối sống quý tộc
quý tướng
danh từ
tướng mạo của người tỏ ra là sẽ làm nên, theo mê tín: người có quý tướng
người có quý tướng
quy tụ
động từ
(từ nhiều nơi, nhiều hướng) quy về, tụ về một chỗ, một điểm: quy tụ nhân tài * học trò các nơi quy tụ về kinh dự thi
quy tụ nhân tài * học trò các nơi quy tụ về kinh dự thi
quy ước
danh từ
những điều quy định thoả thuận với nhau về một vấn đề nào đó, cần phải làm theo: thực hiện đúng quy ước * vi phạm các quy ước quốc tế
thực hiện đúng quy ước * vi phạm các quy ước quốc tế
quy ước
động từ
thoả thuận với nhau mà quy định: kí hiệu quy ước * hẹn gặp tại địa điểm đã quy ước
kí hiệu quy ước * hẹn gặp tại địa điểm đã quy ước
quy trình
danh từ
trình tự phải tuân theo để tiến hành một công việc nào đó: quy trình sản xuất * quy trình thiết kế
quy trình sản xuất * quy trình thiết kế