word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
quy y | động từ | thụ lễ theo đạo Phật, để chính thức trở thành Phật tử: quy y cửa Phật * cắt tóc quy y | quy y cửa Phật * cắt tóc quy y |
quý trọng | động từ | quý và coi trọng (nói khái quát): quý trọng thầy cô giáo | quý trọng thầy cô giáo |
quyến | động từ | (hiếm) rủ rê, dụ dỗ đến với mình, đi theo cùng với mình: quyến gió rủ mây | quyến gió rủ mây |
quyến | động từ | có sự gắn bó về tình cảm, không muốn rời xa: "Gió vào ve vuốt má đào, Má đào quyến gió, lối nào gió ra?" (ca dao) | "Gió vào ve vuốt má đào, Má đào quyến gió, lối nào gió ra?" (ca dao) |
quý vị | danh từ | (trang trọng) tiếng gọi tôn một hay nhiều người một cách lịch sự: kính thưa các quý vị * quý vị đại biểu | kính thưa các quý vị * quý vị đại biểu |
quý tử | danh từ | (hiếm) đứa con trai có những phẩm chất dự báo sau này sẽ làm nên sự nghiệp, theo quan niệm xưa: sinh được quý tử | sinh được quý tử |
quý tử | danh từ | (khẩu ngữ) người con trai được gia đình nuông chiều (thường dùng với hàm ý coi thường hay châm biếm): ông con quý tử | ông con quý tử |
quyến anh rủ yến | null | (cũ, văn chương) ví việc dụ dỗ, lừa gạt phụ nữ: "Nàng rằng: Trời nhẽ có hay!, Quyến anh, rủ yến, sự này tại ai?" (TKiều) | "Nàng rằng: Trời nhẽ có hay!, Quyến anh, rủ yến, sự này tại ai?" (TKiều) |
quyển | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị sách, vở được đóng riêng thành tập: quyển vở * quyển sách * quyển sổ | quyển vở * quyển sách * quyển sổ |
quyền | danh từ | môn võ đánh bằng tay không, không dùng khí giới: biểu diễn một bài quyền | biểu diễn một bài quyền |
quyền | danh từ | điều mà pháp luật hoặc xã hội công nhận cho được hưởng, được làm, được đòi hỏi: quyền công dân * quyền được tự do và mưu cầu hạnh phúc * quyền bình đẳng | quyền công dân * quyền được tự do và mưu cầu hạnh phúc * quyền bình đẳng |
quyền | danh từ | những điều do địa vị hay chức vụ mà được làm (nói tổng quát): có chức có quyền * quyền cao chức trọng * có quyền quyết định mọi việc trong nhà | có chức có quyền * quyền cao chức trọng * có quyền quyết định mọi việc trong nhà |
quyền | động từ | tạm giữ một chức vụ lãnh đạo nào đó trong khi người phụ trách chính thức vắng mặt hoặc chưa được chỉ định: quyền giám đốc * quyền trưởng phòng | quyền giám đốc * quyền trưởng phòng |
quyện | động từ | cùng với nhau làm thành một khối không thể tách rời, tựa như xoắn chặt, bện chặt vào nhau: hương cốm quyện với mùi lá sen * tiếng đàn và tiếng hát quyện vào nhau | hương cốm quyện với mùi lá sen * tiếng đàn và tiếng hát quyện vào nhau |
quyền bính | danh từ | (cũ) như quyền hành: nắm quyền bính trong tay | nắm quyền bính trong tay |
quyền anh | danh từ | môn thể thao đấu võ, có nguồn gốc từ nước Anh, dùng nắm tay có đeo găng đấm nhau: thi đấu quyền Anh | thi đấu quyền Anh |
quyền biến | động từ | ứng phó linh hoạt khi có biến, khi có việc bất thường: có tài quyền biến * biết quyền biến lúc lâm nguy | có tài quyền biến * biết quyền biến lúc lâm nguy |
quyên | danh từ | (cũ, văn chương) (chim) đỗ quyên (nói tắt): "Dưới trăng quyên đã gọi hè, Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông." (TKiều) | "Dưới trăng quyên đã gọi hè, Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông." (TKiều) |
quyên | động từ | đóng góp hoặc vận động mọi người đóng góp tiền của để làm việc nghĩa, việc có ích chung: quyên tiền ủng hộ đồng bào bị bão lụt | quyên tiền ủng hộ đồng bào bị bão lụt |
quyên giáo | động từ | quyên góp tiền của để làm những công việc về đạo Phật: khuyên giáo để đúc tượng | khuyên giáo để đúc tượng |
quyền hạn | danh từ | quyền được xác định trong phạm vi cho phép: lợi dụng quyền hạn * vượt quá quyền hạn cho phép | lợi dụng quyền hạn * vượt quá quyền hạn cho phép |
quyên góp | động từ | quyên hoặc góp tiền của để làm việc nghĩa (nói khái quát): quyên góp tiền để ủng hộ nạn nhân chất độc màu da cam | quyên góp tiền để ủng hộ nạn nhân chất độc màu da cam |
quyến gió rủ mây | null | (văn chương) ví việc dụ dỗ chuyện phong tình, trai gái: "Phao cho quyến gió rủ mây, Hãy xem có biết mặt này là ai?" (TKiều) | "Phao cho quyến gió rủ mây, Hãy xem có biết mặt này là ai?" (TKiều) |
quyền hành | danh từ | quyền định đoạt và điều hành công việc: thâu tóm quyền hành * lợi dụng quyền hành | thâu tóm quyền hành * lợi dụng quyền hành |
quyền lợi | danh từ | quyền được hưởng những lợi ích nào đó về vật chất, tinh thần: bảo vệ quyền lợi của trẻ em * mâu thuẫn về quyền lợi | bảo vệ quyền lợi của trẻ em * mâu thuẫn về quyền lợi |
quyến luyến | động từ | biểu thị tình cảm gắn bó, không muốn rời xa: quyến luyến vợ con * chia tay quyến luyến | quyến luyến vợ con * chia tay quyến luyến |
quyền năng | danh từ | khả năng định đoạt, chi phối những cái khác: Thiên Chúa đầy quyền năng * quyền năng của con người | Thiên Chúa đầy quyền năng * quyền năng của con người |
quyền môn | danh từ | (cũ) chỗ, nhà có quyền thế: "Miễn là được chốn quyền môn, Gặp dâu phú quý cho con nương nhờ." (PCCH) | "Miễn là được chốn quyền môn, Gặp dâu phú quý cho con nương nhờ." (PCCH) |
quyền quý | tính từ | có quyền thế và sang trọng: con nhà quyền quý * ham nơi quyền quý | con nhà quyền quý * ham nơi quyền quý |
quyền lực | danh từ | quyền định đoạt mọi công việc quan trọng về mặt chính trị và sức mạnh để bảo đảm việc thực hiện quyền ấy (nói khái quát): có quyền lực tối cao * thâu tóm quyền lực | có quyền lực tối cao * thâu tóm quyền lực |
quyền tác giả | danh từ | quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu: vi phạm quyền tác giả | vi phạm quyền tác giả |
quyến rũ | động từ | làm cho người ta mê mẩn mà theo: bị sắc đẹp quyến rũ * giọng hát quyến rũ người nghe | bị sắc đẹp quyến rũ * giọng hát quyến rũ người nghe |
quyền sở hữu | danh từ | quyền chiếm hữu và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật: bảo vệ quyền sở hữu của công dân | bảo vệ quyền sở hữu của công dân |
quyên sinh | động từ | (cũ, văn chương) từ bỏ, liều bỏ mạng sống của mình: "Giận duyên, tủi phận, bời bời, Cầm dao, nàng đã toan bài quyên sinh." (TKiều) | "Giận duyên, tủi phận, bời bời, Cầm dao, nàng đã toan bài quyên sinh." (TKiều) |
quyền thế | danh từ | quyền hành và thế lực (nói khái quát): xu phụ kẻ quyền thế * cậy có quyền thế | xu phụ kẻ quyền thế * cậy có quyền thế |
quyền uy | null | như uy quyền: ham quyền uy * một con người giàu có, quyền uy | ham quyền uy * một con người giàu có, quyền uy |
quyết định | động từ | có ý kiến dứt khoát về việc làm cụ thể nào đó, chọn một trong các khả năng, sau khi đã có sự cân nhắc: quyết định xin chuyển công tác về gần nhà * tự quyết định mọi việc trong nhà | quyết định xin chuyển công tác về gần nhà * tự quyết định mọi việc trong nhà |
quyết định | động từ | là nguyên nhân trực tiếp của những diễn biến ở sự vật, hiện tượng nào đó: thời tiết là một trong những yếu tố quyết định năng suất cây trồng | thời tiết là một trong những yếu tố quyết định năng suất cây trồng |
quyết định | tính từ | quan trọng nhất, có ý nghĩa quyết định đối với tất cả những gì sẽ xảy ra sau đó: giờ phút quyết định * một lựa chọn có ý nghĩa quyết định | giờ phút quyết định * một lựa chọn có ý nghĩa quyết định |
quyết định | danh từ | điều đã được quyết định: một quyết định sai lầm | một quyết định sai lầm |
quyết định | danh từ | văn bản hành chính về quyết định của một cấp có thẩm quyền: kí quyết định đình chỉ công tác * ra quyết định thu hồi đất | kí quyết định đình chỉ công tác * ra quyết định thu hồi đất |
quyết chí | động từ | có ý chí và quyết làm bằng được: quyết chí học hành * "Làm trai quyết chí lập thân, Rồi ra gặp hội phong vân kịp người." (ca dao) | quyết chí học hành * "Làm trai quyết chí lập thân, Rồi ra gặp hội phong vân kịp người." (ca dao) |
quyết đấu | động từ | giao đấu quyết giành phần thắng: trận quyết đấu | trận quyết đấu |
quyết | động từ | định dứt khoát làm việc gì, sau khi đã cân nhắc: còn phân vân nên chưa dám quyết * "Đã gần chi có điều xa, Đá vàng đã quyết, phong ba cũng liều." (TKiều) | còn phân vân nên chưa dám quyết * "Đã gần chi có điều xa, Đá vàng đã quyết, phong ba cũng liều." (TKiều) |
quyết | động từ | nhất định thực hiện bằng được điều đã định, bất kể khó khăn, trở lực: quyết không lùi bước * quyết làm cho bằng được | quyết không lùi bước * quyết làm cho bằng được |
quyết | động từ | (hiếm) khẳng định dứt khoát (về việc gì): tôi quyết với anh là chúng ta sẽ thắng | tôi quyết với anh là chúng ta sẽ thắng |
quyết | trợ từ | (khẩu ngữ) từ dùng để nhấn mạnh thêm ý phủ định dứt khoát: việc này quyết không để xảy ra sai sót | việc này quyết không để xảy ra sai sót |
quyết chiến | động từ | kiên quyết chiến đấu đến cùng: tinh thần quyết chiến, quyết thắng | tinh thần quyết chiến, quyết thắng |
quyết chiến | động từ | tác chiến nhằm giành thắng lợi có ý nghĩa quyết định: trận quyết chiến giữa ta và địch * địa bàn quyết chiến | trận quyết chiến giữa ta và địch * địa bàn quyết chiến |
quyết đoán | động từ | (hiếm) phán đoán một cách quả quyết: quyết đoán rằng mọi việc sẽ tốt đẹp | quyết đoán rằng mọi việc sẽ tốt đẹp |
quyết đoán | tính từ | có những quyết định nhanh chóng và dứt khoát, không do dự, e dè: tính quyết đoán * quyết đoán mọi vấn đề | tính quyết đoán * quyết đoán mọi vấn đề |
quyến thuộc | danh từ | (cũ) họ hàng thân thuộc: anh em quyến thuộc | anh em quyến thuộc |
quyết liệt | tính từ | hết sức mạnh mẽ, tỏ ra kiên quyết, không khoan nhượng trong đấu tranh: chống trả một cách quyết liệt * phản công quyết liệt | chống trả một cách quyết liệt * phản công quyết liệt |
quyết sách | danh từ | chính sách, biện pháp mang tính chất quyết định: kịp thời đưa ra những quyết sách đúng đắn * chọn quyết sách phù hợp | kịp thời đưa ra những quyết sách đúng đắn * chọn quyết sách phù hợp |
quyết tâm | null | quyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại: quyết tâm học thật giỏi * quyết tâm chờ đợi * có quyết tâm | quyết tâm học thật giỏi * quyết tâm chờ đợi * có quyết tâm |
quỳnh | danh từ | cây thuộc họ xương rồng, thân hình phiến dẹt trông giống như lá, hoa to, màu trắng, nở về đêm, thường trồng làm cảnh: hoa quỳnh | hoa quỳnh |
quyết tử | động từ | sẵn sàng hi sinh tính mạng của mình vì sự nghiệp cao cả: quyết tử cho tổ quốc quyết sinh | quyết tử cho tổ quốc quyết sinh |
quyết nghị | động từ | (tập thể) quyết định sau khi đã bàn bạc, thảo luận (một vấn đề thường là quan trọng): nhất trí quyết nghị * bàn bạc kĩ mới đi đến quyết nghị | nhất trí quyết nghị * bàn bạc kĩ mới đi đến quyết nghị |
quyết nghị | danh từ | (Ít dùng) như nghị quyết: ra quyết nghị | ra quyết nghị |
quyết thắng | động từ | quyết giành thắng lợi trong chiến đấu: tinh thần quyết chiến, quyết thắng * lá cờ quyết thắng | tinh thần quyết chiến, quyết thắng * lá cờ quyết thắng |
quyết sinh | động từ | nhất định phải sống, phải tồn tại: quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh | quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh |
quyết toán | động từ | tổng kết trên cơ sở tổng hợp các khoản thu chi để làm rõ tình hình sử dụng vốn của một công ti, một cơ quan, xí nghiệp hay cho một công trình, dự án nào đó: làm quyết toán cuối năm | làm quyết toán cuối năm |
quýnh | động từ | có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột ngột: quýnh quá, không mở được cửa * hồi hộp quá đâm quýnh | quýnh quá, không mở được cửa * hồi hộp quá đâm quýnh |
quýnh | tính từ | rối lên, tỏ ra không tự chủ được, do có sự tác động của một tình cảm mạnh và đột ngột: mừng quýnh * sợ quýnh | mừng quýnh * sợ quýnh |
quỷnh | tính từ | (khẩu ngữ) ngốc, ngốc nghếch: đồ quỷnh! | đồ quỷnh! |
quỳnh tương | danh từ | (cũ, văn chương) rượu ngon: "Dây tơ hồng chưa xe đã mắc, Rượu quỳnh tương chưa nhắp đã say." (ca dao) | "Dây tơ hồng chưa xe đã mắc, Rượu quỳnh tương chưa nhắp đã say." (ca dao) |
quýnh quáng | tính từ | rối hết cả lên, lúng túng, không còn làm chủ được động tác, cử chỉ của mình: sợ quá, chạy quýnh quáng đâm cả vào cột nhà | sợ quá, chạy quýnh quáng đâm cả vào cột nhà |
ra | động từ | di chuyển đến một nơi, một vị trí ở phía ngoài: ra khơi * ra trận * từ trong nhà ra sân * cả đời không ra khỏi luỹ tre làng | ra khơi * ra trận * từ trong nhà ra sân * cả đời không ra khỏi luỹ tre làng |
ra | động từ | tách khỏi, không còn sinh hoạt, hoạt động, v.v. ở trong một môi trường, tổ chức nào đó nữa: ra viện * làm đơn xin ra khỏi hợp tác xã | ra viện * làm đơn xin ra khỏi hợp tác xã |
ra | động từ | (cây cối) nảy sinh bộ phận nào đó: cây ra lộc * mùa bưởi ra hoa | cây ra lộc * mùa bưởi ra hoa |
ra | động từ | nói cho người khác biết, thường là với yêu cầu phải chấp hành, phải thực hiện: ra đề bài * ra lệnh * ra điều kiện cho đối phương | ra đề bài * ra lệnh * ra điều kiện cho đối phương |
ra | động từ | thành, trở nên, hoá thành: nấu ăn chẳng ra gì * dây cà ra dây muống (tng) | nấu ăn chẳng ra gì * dây cà ra dây muống (tng) |
ra | động từ | biểu hiện cho thấy thật đúng với tính chất, ý nghĩa: sống cho ra sống * chơi ra chơi, học ra học | sống cho ra sống * chơi ra chơi, học ra học |
ra | động từ | qua khỏi một thời gian nào đó, bước sang một đơn vị thời gian mới: ra giêng * ra Tết | ra giêng * ra Tết |
ra | động từ | từ biểu thị hướng của hoạt động từ trong đến ngoài, từ hẹp đến rộng, từ không đến có, chỗ hạn chế đến chỗ thuận lợi: bước ra sân * nói ra sự thật * đứng ra chịu trách nhiệm * như thế cho nó sáng mắt ra! | bước ra sân * nói ra sự thật * đứng ra chịu trách nhiệm * như thế cho nó sáng mắt ra! |
ra | động từ | từ biểu thị quá trình hoạt động đạt được kết quả như mong muốn: tìm ra kết quả * nhận ra lỗi của mình * có vẻ đã hiểu ra | tìm ra kết quả * nhận ra lỗi của mình * có vẻ đã hiểu ra |
ra | phụ từ | từ biểu thị xu hướng phát triển tăng thêm của một tính chất, trạng thái: thấy trong người khoẻ ra * càng ngày càng đẹp ra * giặt xong, cái áo trắng hẳn ra | thấy trong người khoẻ ra * càng ngày càng đẹp ra * giặt xong, cái áo trắng hẳn ra |
ra | phụ từ | từ biểu thị một điều kiện giả thiết hay một sự đánh giá mà nội dung do từ (thường là tính từ) đứng ngay trước nó biểu đạt: bét ra cũng phải được 7 điểm * đúng ra thì con bé chưa đủ tuổi vào lớp 1 | bét ra cũng phải được 7 điểm * đúng ra thì con bé chưa đủ tuổi vào lớp 1 |
ra | phụ từ | từ biểu thị sự đột nhiên nhận thấy, đột nhiên nhận thức điều trước đó không ngờ tới: ra vậy! * hoá ra là thế! * ra tôi với anh cũng có họ hàng | ra vậy! * hoá ra là thế! * ra tôi với anh cũng có họ hàng |
quỵt | động từ | cố tình không chịu trả, không chịu thanh toán cái mình đang nợ của ai đó: vay xong rồi quỵt * quỵt nợ | vay xong rồi quỵt * quỵt nợ |
rà | động từ | (hiếm) di chuyển theo sát, thường với mục đích thăm dò, tìm kiếm: chiếc trực thăng rà khắp vùng rừng | chiếc trực thăng rà khắp vùng rừng |
rà | động từ | (tay, mắt, v.v.) đưa từ từ theo khắp bề mặt cái gì, thường để tìm kiếm: rà tên trong danh sách * xe rà mìn | rà tên trong danh sách * xe rà mìn |
rà | động từ | xem lại từng chi tiết xem có gì sai sót không: rà sổ sách * rà lại các khoản thu chi * rà lại từ đầu xem sai ở đâu | rà sổ sách * rà lại các khoản thu chi * rà lại từ đầu xem sai ở đâu |
quỵp | động từ | (phương ngữ) cụp: chó quỵp đuôi chạy mất | chó quỵp đuôi chạy mất |
ra bộ | null | (khẩu ngữ) làm ra vẻ như là: ra bộ người lớn * làm ra bộ hớn hở | ra bộ người lớn * làm ra bộ hớn hở |
rạ | danh từ | phần còn lại của cây lúa sau khi gặt: gốc rạ * "Em về cắt rạ đánh tranh, Chặt tre chẻ lạt cho anh lợp nhà." (ca dao) | gốc rạ * "Em về cắt rạ đánh tranh, Chặt tre chẻ lạt cho anh lợp nhà." (ca dao) |
rạ | danh từ | (phương ngữ) thuỷ đậu: em bé bị lên rạ | em bé bị lên rạ |
rã | động từ | rời nhau ra, không còn kết dính với nhau thành khối như ban đầu: hoa rã cánh * mệt rã cả người (b) | hoa rã cánh * mệt rã cả người (b) |
rã | động từ | phân tán ra, không còn tổ chức, không còn có quan hệ với nhau nữa: rã hội * du kích đã phá rã lính giặc | rã hội * du kích đã phá rã lính giặc |
bộ chỉ huy | danh từ | cơ quan chỉ huy quân sự cấp binh đoàn hoặc tương đương: bộ chỉ huy quân sự * bộ chỉ huy mặt trận | bộ chỉ huy quân sự * bộ chỉ huy mặt trận |
bộ chính trị | danh từ | cơ quan lãnh đạo cao nhất của một số chính đảng, do ban chấp hành trung ương cử ra: uỷ viên bộ chính trị | uỷ viên bộ chính trị |
bố cục | động từ | tổ chức, sắp xếp các phần để tạo thành một tác phẩm hoàn chỉnh: cách bố cục câu chuyện rất hợp lí | cách bố cục câu chuyện rất hợp lí |
bố cục | danh từ | sự sắp xếp, bố trí các yếu tố, các thành phần trong một chỉnh thể: thay đổi bố cục của cuốn sách | thay đổi bố cục của cuốn sách |
bố cu mẹ đĩ | null | (cũ, khẩu ngữ) tổ hợp từ dùng ở nông thôn thời trước để chỉ những người thường dân không có chức sắc, danh vọng gì: hạng bố cu mẹ đĩ * "Nó chỉ là con nhà bố cu mẹ đĩ thôi mà cũng không đến nỗi khốn nạn đến thế bao giờ." (VTrPhụng; 3) | hạng bố cu mẹ đĩ * "Nó chỉ là con nhà bố cu mẹ đĩ thôi mà cũng không đến nỗi khốn nạn đến thế bao giờ." (VTrPhụng; 3) |
bổ chửng | động từ | (ngã) ngửa người ra vì bất ngờ bị trượt: ngã bổ chửng * trượt chân bổ chửng giữa nhà | ngã bổ chửng * trượt chân bổ chửng giữa nhà |
bộ duyệt | danh từ | chương trình máy tính cho phép xem được các thông tin, hình ảnh, v.v. trình bày trên trang web: trình duyệt web | trình duyệt web |
bộ duyệt | động từ | trình lên cho cấp có thẩm quyền xem xét để phê duyệt: trình duyệt dự án đầu tư | trình duyệt dự án đầu tư |
bộ dàn | danh từ | các thiết bị âm thanh điện tử như đầu phát audio hoặc video, ampli, loa, v.v., được kết hợp với nhau thành một hệ thống, tạo ra sự tiện dụng và làm tăng chất lượng âm thanh: bộ dàn karaoke | bộ dàn karaoke |
bổ dụng | động từ | (cũ) cử giữ một chức vụ (thường không vào loại quan trọng) trong bộ máy nhà nước: mới tốt nghiệp còn chờ bổ dụng * được bổ dụng làm thông ngôn | mới tốt nghiệp còn chờ bổ dụng * được bổ dụng làm thông ngôn |
bộ dạng | danh từ | dáng vẻ, cử chỉ thể hiện ra bên ngoài (nói tổng quát): bộ dạng tiều tuỵ * bộ dạng xun xoe, bợ đỡ | bộ dạng tiều tuỵ * bộ dạng xun xoe, bợ đỡ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.