word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
bổ dưỡng | động từ | giữ gìn, phục hồi hoặc làm tăng sức khoẻ bằng thuốc men: bổ dưỡng bằng sâm nhung | bổ dưỡng bằng sâm nhung |
bồ đào | danh từ | (cũ) (cây, quả) nho: trái bồ đào * rượu bồ đào | trái bồ đào * rượu bồ đào |
bô đê | động từ | làm cho mép vải trở thành có những đường cong đều có tính chất trang trí: bô đê cổ áo * gấu quần xa tanh có viền bô đê | bô đê cổ áo * gấu quần xa tanh có viền bô đê |
bộ đồ | danh từ | (phương ngữ, hoặc kng) bộ quần áo: mặc bộ đồ mới * bộ đồ bà ba | mặc bộ đồ mới * bộ đồ bà ba |
bộ điệu | danh từ | dáng, vẻ lộ ra qua cử chỉ, nét mặt, cách đi đứng (nhìn một cách tổng quát): bộ điệu tự nhiên * "Nàng thờ ơ đáp lại bằng bộ điệu bình thản, không vồn vã, không vui thích." (ĐĐThu; 2) | bộ điệu tự nhiên * "Nàng thờ ơ đáp lại bằng bộ điệu bình thản, không vồn vã, không vui thích." (ĐĐThu; 2) |
bộ đội | danh từ | người trong quân đội (Việt Nam): đi bộ đội * vào bộ đội | đi bộ đội * vào bộ đội |
bộ đội | danh từ | từ gọi chung bộ phận, thành phần của quân đội: bộ đội lục quân * bộ đội địa phương | bộ đội lục quân * bộ đội địa phương |
bộ gõ | danh từ | tập hợp các nhạc cụ phát ra âm thanh nhờ động tác gõ, đánh lên bề mặt: trống là nhạc cụ chính trong bộ gõ | trống là nhạc cụ chính trong bộ gõ |
bộ hành | động từ | (cũ) đi bộ: "Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân." (TKiều) | "Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân." (TKiều) |
bộ hành | danh từ | người đi bộ, người đi bằng đường bộ: "Cây đa cũ bến đò xưa, Bộ hành có nghĩa, nắng mưa cũng chờ." (ca dao) | "Cây đa cũ bến đò xưa, Bộ hành có nghĩa, nắng mưa cũng chờ." (ca dao) |
bộ hạ | danh từ | (cũ) người trực tiếp dưới quyền, giúp việc cho một người có thế lực: bộ hạ thân tín * dung túng cho bọn bộ hạ làm càn | bộ hạ thân tín * dung túng cho bọn bộ hạ làm càn |
bồ hóng | danh từ | bụi mịn đen do khói đóng lại lâu ngày thành mảng, thành lớp trên nóc bếp, vách bếp: tường bếp bám đầy bồ hóng | tường bếp bám đầy bồ hóng |
bổ khuyết | động từ | thêm vào cho nội dung được đầy đủ: góp ý kiến bổ khuyết | góp ý kiến bổ khuyết |
bổ ích | tính từ | có ích, có tác dụng tốt: rút ra bài học bổ ích * câu chuyện bổ ích | rút ra bài học bổ ích * câu chuyện bổ ích |
bồ kết | danh từ | cây to, thân và cành có gai dài, quả dẹp, thường dùng để nấu nước gội đầu hoặc làm thuốc chữa bệnh: gội đầu bằng nước bồ kết | gội đầu bằng nước bồ kết |
bộ khuếch đại | danh từ | khí cụ làm tăng trị số của một đại lượng nào đó nhờ năng lượng của nguồn ngoài: bộ khuếch đại âm thanh | bộ khuếch đại âm thanh |
bộ lạc | danh từ | hình thái tộc người ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm một số thị tộc thân thuộc có chung một tên gọi, có chung tài sản và ngôn ngữ, sống cạnh nhau trên một vùng đất đai thuận lợi: các bộ lạc da đỏ | các bộ lạc da đỏ |
bô lão | danh từ | người già cả, người cao tuổi (nói khái quát; hàm ý coi trọng): các bô lão trong làng | các bô lão trong làng |
bố láo | tính từ | (khẩu ngữ) vô lễ, hỗn xược: thái độ bố láo * đừng có bố láo! * ăn nói bố láo | thái độ bố láo * đừng có bố láo! * ăn nói bố láo |
bố láo | tính từ | bậy bạ, không đứng đắn: toàn chuyện bố láo * làm ăn bố láo | toàn chuyện bố láo * làm ăn bố láo |
bồ liễu | danh từ | (cũ, văn chương) loài cây rụng lá sớm nhất về mùa đông, dễ mọc, nhưng dễ tàn; dùng trong văn học cổ để ví người phụ nữ có thể chất yếu đuối: "Thương nàng mười tám xuân xanh, Tấm thân bồ liễu một cành bơ vơ." (ca dao) | "Thương nàng mười tám xuân xanh, Tấm thân bồ liễu một cành bơ vơ." (ca dao) |
bộ máy | danh từ | hệ thống các cơ quan hoặc bộ phận bảo đảm thực hiện những nhiệm vụ chung của một tổ chức: bộ máy hành chính * bộ máy quản lí kinh tế | bộ máy hành chính * bộ máy quản lí kinh tế |
bộ máy | danh từ | hệ thống các cơ quan hoặc bộ phận bảo đảm thực hiện một chức năng chung trong cơ thể: bộ máy tiêu hoá * bộ máy hô hấp | bộ máy tiêu hoá * bộ máy hô hấp |
bô lô ba la | tính từ | (khẩu ngữ) hay nói và nói nhiều một cách vô ý thức: thằng bé cứ bô lô ba la cả ngày | thằng bé cứ bô lô ba la cả ngày |
bộ luật | danh từ | tập hợp các luật định theo một hệ thống, thống nhất trong một văn bản pháp luật của một ngành luật và được cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất thông qua: ban hành bộ luật mới * bộ luật dân sự * bộ luật hình sự | ban hành bộ luật mới * bộ luật dân sự * bộ luật hình sự |
bộ mặt | danh từ | toàn bộ nói chung những vẻ, những nét nhìn thấy trên mặt: bộ mặt tươi tỉnh * bóc trần bộ mặt giả dối | bộ mặt tươi tỉnh * bóc trần bộ mặt giả dối |
bộ mặt | danh từ | toàn bộ nói chung những cái bộc lộ ra bên ngoài, qua đó ít nhiều phản ánh được thực chất bên trong: bộ mặt nông thôn có nhiều đổi mới | bộ mặt nông thôn có nhiều đổi mới |
bộ môn | danh từ | bộ phận hợp thành của một ngành, một lĩnh vực khoa học, kĩ thuật, nghệ thuật: các bộ môn nghệ thuật * bộ môn toán * giảng viên bộ môn | các bộ môn nghệ thuật * bộ môn toán * giảng viên bộ môn |
bổ ngữ | danh từ | thành phần cú pháp bổ nghĩa cho động từ, tính từ: trong * là bổ ngữ | trong * là bổ ngữ |
bổ nháo bổ nhào | null | (khẩu ngữ) như bổ nháo (nhưng nghĩa mạnh hơn): bổ nháo bổ nhào đi tìm * chạy bổ nháo bổ nhào | bổ nháo bổ nhào đi tìm * chạy bổ nháo bổ nhào |
bổ nháo | động từ | (khẩu ngữ) lao mình chạy vội theo hướng này, hướng khác: mọi người hốt hoảng, bổ nháo đi tìm | mọi người hốt hoảng, bổ nháo đi tìm |
bồ nhí | danh từ | (khẩu ngữ) nhân tình còn rất trẻ tuổi (của một người đã đứng tuổi; hàm ý châm biếm): bồ nhí của giám đốc | bồ nhí của giám đốc |
bổ nhào | động từ | lao đầu nhào xuống: máy bay bổ nhào | máy bay bổ nhào |
bổ nhào | động từ | lao mình chạy vội đi: cả nhà bổ nhào đi tìm | cả nhà bổ nhào đi tìm |
bổ nhiệm | động từ | (trang trọng) (người, đơn vị có thẩm quyền) cử ai đó giữ một chức vụ trong bộ máy lãnh đạo hoặc quản lí: được bổ nhiệm làm giám đốc | được bổ nhiệm làm giám đốc |
bộ nhớ | danh từ | bộ phận lưu trữ dữ liệu trong máy tính, để cung cấp khi cần sử dụng, xử lí: lưu dữ liệu vào bộ nhớ * máy tính hết bộ nhớ | lưu dữ liệu vào bộ nhớ * máy tính hết bộ nhớ |
bộ óc | danh từ | óc của con người, coi là biểu tượng của những khả năng trí tuệ, của sự thông minh: bộ óc nhạy bén | bộ óc nhạy bén |
bồ ruột | danh từ | (khẩu ngữ) người bạn hoặc người tình gắn bó nhất, thân thiết nhất: nhỏ bạn là bồ ruột của em từ hồi vỡ lòng | nhỏ bạn là bồ ruột của em từ hồi vỡ lòng |
bộ phận | danh từ | phần làm nên một chỉnh thể: các bộ phận của cơ thể * tháo rời từng bộ phận của máy * các bộ phận cấu thành của nền kinh tế | các bộ phận của cơ thể * tháo rời từng bộ phận của máy * các bộ phận cấu thành của nền kinh tế |
bố phòng | động từ | bố trí binh lực để phòng thủ: bố phòng cẩn mật | bố phòng cẩn mật |
bổ sung | động từ | thêm vào cho đủ: bổ sung nguồn vốn * sửa đổi, bổ sung điều lệ | bổ sung nguồn vốn * sửa đổi, bổ sung điều lệ |
bồ sứt cạp | danh từ | (khẩu ngữ) ví thân người to lớn sồ sề quá mức (thường nói về phụ nữ): to như bồ sứt cạp | to như bồ sứt cạp |
bổ sấp bổ ngửa | null | (khẩu ngữ) như bổ nháo bổ nhào: chạy bổ sấp bổ ngửa | chạy bổ sấp bổ ngửa |
bộ sậu | danh từ | (khẩu ngữ) toàn bộ những người, những bộ phận làm thành một bộ máy tổ chức nào đó: bộ sậu lãnh đạo của công ti | bộ sậu lãnh đạo của công ti |
bồ tạt | danh từ | bột trắng có tính kiềm, dễ tan trong nước, dùng để tẩy giặt, chế xà phòng. | phân bồ tạt |
bố thắng | danh từ | vật có thể điều khiển cho áp sát vào một bộ phận của vật đang chuyển động để làm ngừng hoặc làm chậm lại: má phanh xe đạp * má phanh đã bị mòn | má phanh xe đạp * má phanh đã bị mòn |
bố thí | động từ | cho để làm ơn, làm phúc: của bố thí * "Vợ thì gánh nước liền tay, Để đem bố thí người nay lỡ đường." (TS) | của bố thí * "Vợ thì gánh nước liền tay, Để đem bố thí người nay lỡ đường." (TS) |
bộ tịch | danh từ | bộ điệu (thường hàm ý chê): bộ tịch phách lối | bộ tịch phách lối |
bộ tộc | danh từ | hình thái cộng đồng tộc người hình thành trong giai đoạn cuối của chế độ bộ lạc nguyên thuỷ, được phát triển trong thời chiếm hữu nô lệ và phong kiến sơ kì, có vùng cư trú, trạng thái kinh tế, văn hoá và tên gọi riêng: bộ tộc da đỏ ở châu Mĩ | bộ tộc da đỏ ở châu Mĩ |
bố trí | động từ | sắp xếp theo một trật tự và đáp ứng một nhu cầu nhất định: bố trí công việc * sắp xếp, bố trí chỗ ăn ở cho khách | bố trí công việc * sắp xếp, bố trí chỗ ăn ở cho khách |
bổ trụ | động từ | xây trụ nhô ra khỏi mặt tường để giữ cho tường vững chắc hơn: tường nhà xây có bổ trụ | tường nhà xây có bổ trụ |
bổ trợ | động từ | giúp thêm, phụ thêm vào cho đủ, cho tốt hơn: ăn thêm nhiều chất bổ trợ * sách tham khảo bổ trợ cho sách giáo khoa | ăn thêm nhiều chất bổ trợ * sách tham khảo bổ trợ cho sách giáo khoa |
bộ trưởng | danh từ | người đứng đầu lãnh đạo một bộ trong chính phủ: bộ trưởng bộ ngoại giao * ngài bộ trưởng | bộ trưởng bộ ngoại giao * ngài bộ trưởng |
bộ tư lệnh | danh từ | cơ quan chỉ huy quân sự cấp liên binh đoàn và tương đương: bộ tư lệnh liên khu * bộ tư lệnh phòng không | bộ tư lệnh liên khu * bộ tư lệnh phòng không |
bổ túc | động từ | bồi bổ thêm cho được đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu: bổ túc về nghiệp vụ | bổ túc về nghiệp vụ |
bổ túc | động từ | (khẩu ngữ) bổ túc văn hoá (nói tắt): học bổ túc * lớp bổ túc ban đêm | học bổ túc * lớp bổ túc ban đêm |
bộ tướng | danh từ | (khẩu ngữ) tướng mạo: bộ tướng dữ tợn | bộ tướng dữ tợn |
bốc đồng | động từ | (khẩu ngữ) đột nhiên hăng lên một cách quá mức trong chốc lát (tựa như người lên đồng): tính bốc đồng * ăn nói bốc đồng | tính bốc đồng * ăn nói bốc đồng |
bộ vị | danh từ | (hiếm) vị trí của một bộ phận (thường là của cơ thể): bộ vị cấu âm | bộ vị cấu âm |
bốc | danh từ | (phương ngữ) cốc đựng bia, khoảng 1/4 lít: uống mấy bốc bia | uống mấy bốc bia |
bốc | danh từ | kiểu tóc nam giới cắt ngắn, chỉ để dài một mái trước: đầu húi bốc * cắt đầu bốc | đầu húi bốc * cắt đầu bốc |
bốc | động từ | lấy bằng cả lòng bàn tay, những vật rời vụn hay vật nhão: bốc một nắm gạo * ăn bốc | bốc một nắm gạo * ăn bốc |
bốc | động từ | lấy các vị thuốc đông y theo đơn để làm thành thang thuốc: kê đơn, bốc thuốc * bốc mấy thang thuốc bổ | kê đơn, bốc thuốc * bốc mấy thang thuốc bổ |
bốc | động từ | lấy ra và chuyển đi nơi khác: bốc hài cốt * bốc một quân bài * bốc mộ | bốc hài cốt * bốc một quân bài * bốc mộ |
bốc | động từ | lấy các vật chuyên chở để chuyển đi: bốc hàng lên xe | bốc hàng lên xe |
bốc | động từ | lấy ra khỏi một nơi nào đó và chuyển toàn khối đi nơi khác: mái tranh bị gió bão bốc từng mảng * bốc cả gia đình đi nơi khác | mái tranh bị gió bão bốc từng mảng * bốc cả gia đình đi nơi khác |
bốc | động từ | (lửa, khói, hơi, v.v.) vụt lên cao mạnh mẽ và toả ra: ngọn lửa bốc cao * nước sôi bốc hơi nghi ngút | ngọn lửa bốc cao * nước sôi bốc hơi nghi ngút |
bốc | động từ | (hiện tượng tâm lí) nổi lên, dâng lên mạnh mẽ trong người: cơn giận bốc lên | cơn giận bốc lên |
bốc bải | động từ | bốc để ăn một cách tự nhiên: ăn bốc bải * "Yêu nhau bốc bải giần sàng, Ghét nhau đũa ngọc mâm vàng chớ thây." (ca dao) | ăn bốc bải * "Yêu nhau bốc bải giần sàng, Ghét nhau đũa ngọc mâm vàng chớ thây." (ca dao) |
bộc bạch | động từ | nói ra rõ ràng và thành thật (nỗi lòng của mình): bộc bạch nỗi niềm | bộc bạch nỗi niềm |
bốc dỡ | động từ | bốc và dỡ (hàng hoá) để chuyển ra khỏi một nơi nào đó (nói khái quát): bốc dỡ hàng | bốc dỡ hàng |
bốc giời | động từ | (cũ) tiêu tiền của hết sức hoang phí: có tính bốc rời * "Thúc Sinh quen thói bốc rời, Trăm nghìn đổ một trận cười như không!" (TKiều) | có tính bốc rời * "Thúc Sinh quen thói bốc rời, Trăm nghìn đổ một trận cười như không!" (TKiều) |
bốc hơi | động từ | (chất lỏng) chuyển thành hơi; chuyển sang trạng thái khí: nước bốc hơi | nước bốc hơi |
bốc hoả | động từ | bốc khí nóng lên mặt, lên đầu, theo quan niệm đông y. | tính hay bốc hoả |
bộc lộ | động từ | để lộ rõ ra: bộc lộ một số nhược điểm * càng nói càng bộc lộ lòng dạ hẹp hòi | bộc lộ một số nhược điểm * càng nói càng bộc lộ lòng dạ hẹp hòi |
bộc lộ | động từ | nói ra điều sâu kín riêng: bộc lộ tâm sự * bộc lộ tình cảm | bộc lộ tâm sự * bộc lộ tình cảm |
bộc phát | động từ | (hiếm) như bột phát: cơn giận dữ bộc phát | cơn giận dữ bộc phát |
bốc phét | động từ | (thông tục) nói phét: tính hay bốc phét | tính hay bốc phét |
bốc rời | động từ | (cũ) tiêu tiền của hết sức hoang phí: có tính bốc rời * "Thúc Sinh quen thói bốc rời, Trăm nghìn đổ một trận cười như không!" (TKiều) | có tính bốc rời * "Thúc Sinh quen thói bốc rời, Trăm nghìn đổ một trận cười như không!" (TKiều) |
bộc phá | động từ | phá huỷ bằng chất nổ: bộc phá hàng rào * bộc phá công sự ngầm | bộc phá hàng rào * bộc phá công sự ngầm |
bộc phá | danh từ | khối thuốc nổ để phá các vật rắn chắc: đánh bằng bộc phá | đánh bằng bộc phá |
bốc lửa | tính từ | (khẩu ngữ) có khả năng lôi cuốn, kích động tinh thần, tình cảm của người khác một cách sôi sục, mạnh mẽ (ví như có ngọn lửa bốc lên từ bên trong; thường nói về ngoại hình hay về phong cách biểu diễn, thể hiện): giọng ca bốc lửa * cô ca sĩ có thân hình bốc lửa | giọng ca bốc lửa * cô ca sĩ có thân hình bốc lửa |
bốc thăm | động từ | như bắt thăm: tổ chức bốc thăm chọn đề thi | tổ chức bốc thăm chọn đề thi |
bốc trời | động từ | (cũ) tiêu tiền của hết sức hoang phí: có tính bốc rời * "Thúc Sinh quen thói bốc rời, Trăm nghìn đổ một trận cười như không!" (TKiều) | có tính bốc rời * "Thúc Sinh quen thói bốc rời, Trăm nghìn đổ một trận cười như không!" (TKiều) |
bộc trực | tính từ | có tính nghĩ sao nói vậy một cách thẳng thắn: ăn nói bộc trực * tính khí bộc trực, thẳng thắn | ăn nói bộc trực * tính khí bộc trực, thẳng thắn |
bộc tuệch | tính từ | (khẩu ngữ) thật thà một cách vụng về, không giữ gìn tế nhị: tính bộc tuệch * ăn nói bộc tuệch | tính bộc tuệch * ăn nói bộc tuệch |
bốc xếp | động từ | bốc dỡ và chất, xếp (hàng hoá): bốc xếp sách vào kho | bốc xếp sách vào kho |
bổi | danh từ | mớ cành lá, cỏ rác lẫn lộn, thường dùng để đun: đống bổi * hết củi phải đun bằng bổi | đống bổi * hết củi phải đun bằng bổi |
bổi | danh từ | (phương ngữ) vụn rơm, thóc lép: trộn đất lẫn bổi để trát tường | trộn đất lẫn bổi để trát tường |
bôi | động từ | làm cho một chất nào đó dính thành lớp mỏng trên bề mặt: môi bôi son * quần áo bị bôi bẩn | môi bôi son * quần áo bị bôi bẩn |
bôi | động từ | (khẩu ngữ) làm không đến nơi đến chốn, thiếu trách nhiệm: công việc bôi ra | công việc bôi ra |
bôi | động từ | (khẩu ngữ) bày vẽ cái không cần thiết: đừng bôi việc ra nữa | đừng bôi việc ra nữa |
bôi bác | động từ | làm dối, làm qua loa cho gọi là có: làm ăn bôi bác | làm ăn bôi bác |
bôi bác | động từ | (khẩu ngữ) nêu cái xấu của người khác ra cho mọi người thấy, nhằm hạ thấp: bôi bác nhau | bôi bác nhau |
bội | động từ | (hiếm) làm trái ngược với cái đã theo hay đã hứa; phản lại: bội ơn * bội lời giao ước * bội nghĩa vong ân | bội ơn * bội lời giao ước * bội nghĩa vong ân |
bội | tính từ | được nhân lên nhiều lần, hơn nhiều so với một mức nhất định: thu bội lên đến hơn chục triệu * người đông gấp bội | thu bội lên đến hơn chục triệu * người đông gấp bội |
bội | danh từ | tích của một đại lượng với một số nguyên: bội chung nhỏ nhất | bội chung nhỏ nhất |
bốc vác | động từ | bốc xếp và mang vác để vận chuyển: bốc vác thóc xuống thuyền * công nhân bốc vác | bốc vác thóc xuống thuyền * công nhân bốc vác |
bồi | danh từ | người đàn ông làm thuê chuyên phục vụ trong khách sạn, nhà hàng hoặc nhà riêng: làm bồi làm bếp * bồi bàn | làm bồi làm bếp * bồi bàn |
bồi | động từ | làm cho có thêm nhiều lớp để được dày hơn, bền chắc hơn: bồi giấy * bồi bức tranh | bồi giấy * bồi bức tranh |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.