word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
bồi | động từ | (bùn cát) tích tụ lại và làm nâng cao thêm lòng sông, lòng hồ hoặc làm rộng thêm bờ sông, bờ hồ: "Con sông kia bên lở bên bồi, Bên lở thì đục, bên bồi thì trong." (Cdao) | "Con sông kia bên lở bên bồi, Bên lở thì đục, bên bồi thì trong." (Cdao) |
bồi | động từ | tiếp thêm các hành động làm cho phải chịu đựng nặng nề hơn: bắn bồi thêm mấy phát * bồi thêm một câu | bắn bồi thêm mấy phát * bồi thêm một câu |
bội bạc | tính từ | không nhớ ơn nghĩa, làm những việc sai trái, không xứng với công ơn, tình nghĩa: con người bội bạc * ăn ở bội bạc | con người bội bạc * ăn ở bội bạc |
bồi bàn | danh từ | người làm thuê chuyên phục vụ ở bàn ăn: gọi bồi bàn tính tiền * làm bồi bàn cho khách sạn | gọi bồi bàn tính tiền * làm bồi bàn cho khách sạn |
bối cảnh | null | (phương ngữ) | trong bối cảnh hội nhập với quốc tế * được sống trong bối cảnh hoà bình |
bồi bổ | động từ | làm cho tăng thêm hoặc mạnh thêm: bồi bổ sức khoẻ * bồi bổ kiến thức | bồi bổ sức khoẻ * bồi bổ kiến thức |
bồi dưỡng | động từ | làm cho tăng thêm sức của cơ thể bằng chất bổ. | mở khoá bồi dưỡng viết văn * bồi dưỡng nâng cao trình độ |
bồi bút | danh từ | kẻ làm tay sai bằng nghề viết sách báo: bọn bồi bút của lũ thực dân | bọn bồi bút của lũ thực dân |
bồi đắp | động từ | đắp thêm cho dày hơn, vững hơn: bồi đắp chân đê * phù sa bồi đắp | bồi đắp chân đê * phù sa bồi đắp |
bội chi | động từ | chi vượt quá mức thu hoặc quá mức dự trù: bội chi công quỹ * bội chi ngân sách | bội chi công quỹ * bội chi ngân sách |
bội chung | danh từ | bội đồng thời của nhiều đại lượng: bội chung nhỏ nhất | bội chung nhỏ nhất |
bồi hoàn | động từ | trả lại (cho đối tượng) những thiệt hại do mình gây ra: bồi hoàn tiền tham ô công quỹ | bồi hoàn tiền tham ô công quỹ |
bôi đen | động từ | mô tả hoặc trình bày một cách méo mó cho xấu xí đi nhằm hạ thấp giá trị: bôi đen sự thật * tung tin xấu để bôi đen chế độ | bôi đen sự thật * tung tin xấu để bôi đen chế độ |
bôi đen | động từ | làm cho kí tự hoặc đoạn văn bản trên máy tính có màu đen, nhằm đánh dấu sự lựa chọn, để thực hiện các thao tác như cắt, dán, v.v.: bôi đen một đoạn văn bản | bôi đen một đoạn văn bản |
bồi hồi | null | ở trong trạng thái có những cảm xúc, ý nghĩ trở đi trở lại, làm xao xuyến không yên (thường là khi nghĩ đến việc đã qua): trong dạ bồi hồi * "Lòng chàng nghĩ lại bồi hồi, Trước tuy còn giận sau rồi lại thương." (QÂTK) | trong dạ bồi hồi * "Lòng chàng nghĩ lại bồi hồi, Trước tuy còn giận sau rồi lại thương." (QÂTK) |
bổi hổi bồi hồi | null | như bồi hồi (nhưng nghĩa mạnh hơn): "Nhớ ai bổi hổi bồi hồi, Như đứng đống lửa, như ngồi đống than." (ca dao) | "Nhớ ai bổi hổi bồi hồi, Như đứng đống lửa, như ngồi đống than." (ca dao) |
bổi hổi | null | (khẩu ngữ) như bồi hồi (nhưng nghĩa mạnh hơn): thương nhớ bổi hổi * ruột gan bổi hổi | thương nhớ bổi hổi * ruột gan bổi hổi |
bồi lắng | động từ | (bùn cát, rác thải) bồi dần do lắng đọng (nói khái quát): luồng lạch bị bồi lắng | luồng lạch bị bồi lắng |
bội nhiễm | động từ | bị nhiễm khuẩn khi đang mắc một bệnh hoặc nhiễm khuẩn lần thứ hai khi cơ thể đang bị nhiễm khuẩn mãn tính: điều trị dứt điểm để tránh bội nhiễm | điều trị dứt điểm để tránh bội nhiễm |
bội ơn | động từ | (hiếm) không những không biết ơn mà còn đối xử tệ bạc với người mình mang ơn: kẻ bội ơn | kẻ bội ơn |
bội phản | động từ | (hiếm) như phản bội: trị tội kẻ bội phản | trị tội kẻ bội phản |
bội nghĩa | động từ | phụ ơn nghĩa: kẻ bội nghĩa | kẻ bội nghĩa |
bồi lấp | động từ | (phù sa, bùn, cát, v.v.) lắng đọng lại và dần lấp đi: cửa sông bị bồi lấp * khai thông những đoạn kênh bị bồi lấp | cửa sông bị bồi lấp * khai thông những đoạn kênh bị bồi lấp |
bôi nhọ | động từ | làm cho xấu xa, nhơ nhuốc: bôi nhọ uy tín * bôi nhọ lịch sử | bôi nhọ uy tín * bôi nhọ lịch sử |
bội số | danh từ | tích của một số với một số nguyên: 9 là bội số của 3 | 9 là bội số của 3 |
bối rối | tính từ | lúng túng, mất bình tĩnh, không biết nên xử trí thế nào: vẻ mặt bối rối * "Lòng ngán ngẫm buồn tênh mọi nỗi, Khúc sầu tràng bối rối dường tơ." (CO) | vẻ mặt bối rối * "Lòng ngán ngẫm buồn tênh mọi nỗi, Khúc sầu tràng bối rối dường tơ." (CO) |
bội phần | phụ từ | hơn rất nhiều, so với một mức nào đó: sung sướng bội phần * "Mày ai trăng mới in ngần, Phấn thừa hương cũ bội phần xót xa!" (TKiều) | sung sướng bội phần * "Mày ai trăng mới in ngần, Phấn thừa hương cũ bội phần xót xa!" (TKiều) |
bội số chung | danh từ | bội số đồng thời của hai hay nhiều đại lượng: 12 là bội số chung của 2, 3, 4 và 6 * tìm bội số chung nhỏ nhất của 4 và 6 | 12 là bội số chung của 2, 3, 4 và 6 * tìm bội số chung nhỏ nhất của 4 và 6 |
bội thực | động từ | ăn quá no, không tiêu hoá kịp, gây cảm giác hết sức khó chịu trong bụng: ăn no bội thực * bội thực thông tin (b) | ăn no bội thực * bội thực thông tin (b) |
bồi thường | động từ | trả lại cho người khác cái có giá trị (thường bằng tiền) tương xứng với những thiệt hại mà mình đã gây ra: làm hỏng phải bồi thường * bồi thường cho gia đình nạn nhân * bồi thường danh dự | làm hỏng phải bồi thường * bồi thường cho gia đình nạn nhân * bồi thường danh dự |
bội tín | động từ | phụ lòng tin cậy (lường gạt hoặc chiếm đoạt trái phép của người khác): kẻ bội tín * việc làm bội tín | kẻ bội tín * việc làm bội tín |
bội thu | động từ | (mùa màng) thu hoạch được nhiều hơn bình thường: một vụ mùa bội thu * bội thu cà phê | một vụ mùa bội thu * bội thu cà phê |
bội thu | động từ | thu nhiều hơn chi hoặc nhiều hơn mức dự kiến: cán cân thanh toán đang bội thu | cán cân thanh toán đang bội thu |
bội tình | động từ | (hiếm) phụ bạc tình yêu: kẻ bội tình | kẻ bội tình |
bồi tụ | động từ | tích tụ và bồi đắp phù sa: đất ngoài đê được phù sa bồi tụ * quá trình bồi tụ châu thổ sông Hồng | đất ngoài đê được phù sa bồi tụ * quá trình bồi tụ châu thổ sông Hồng |
bội ước | động từ | làm trái với điều đã cam kết: bội ước với người yêu | bội ước với người yêu |
bôm bốp | tính từ | từ mô phỏng âm thanh đều và to, phát ra liên tiếp do hơi bị nén bật ra: vỗ tay bôm bốp * "Người ta vỗ tay hoặc cười lăn cười lộn. Nút chai lại bôm bốp phụt lên trần nhà." (VTrPhụng; 4) | vỗ tay bôm bốp * "Người ta vỗ tay hoặc cười lăn cười lộn. Nút chai lại bôm bốp phụt lên trần nhà." (VTrPhụng; 4) |
bôi tro trát trấu | null | ví hành vi làm nhục, làm mất thể diện (của người thân) bằng việc làm xấu xa của mình: "(…) mày rước đứa con gái ở cái làng ăn cướp ấy về làm dâu tao, thì phỏng mày định bôi tro trát trấu vào mặt bố mẹ mày ư?" (NgGiao; 1) | "(…) mày rước đứa con gái ở cái làng ăn cướp ấy về làm dâu tao, thì phỏng mày định bôi tro trát trấu vào mặt bố mẹ mày ư?" (NgGiao; 1) |
bôi trơn | động từ | cho chất trơn, nhờn vào giữa hai mặt cọ xát với nhau trong máy để máy chạy dễ dàng hơn và giảm bớt các hiện tượng ăn mòn, mất năng lượng, v.v.: tra dầu để bôi trơn máy | tra dầu để bôi trơn máy |
bốn | danh từ | số (ghi bằng 4) liền sau số ba trong dãy số tự nhiên: học lớp bốn * bốn ba (kng; bốn mươi ba) * một năm có bốn mùa | học lớp bốn * bốn ba (kng; bốn mươi ba) * một năm có bốn mùa |
bộn | tính từ | (khẩu ngữ) nhiều và ngổn ngang: công việc bộn lên * thóc lúa bộn nhà | công việc bộn lên * thóc lúa bộn nhà |
bộn | tính từ | (phương ngữ) nhiều, khá nhiều: anh ta đã bộn tuổi * kiếm được bộn tiền | anh ta đã bộn tuổi * kiếm được bộn tiền |
bồn | danh từ | đồ dùng chứa nước để tắm rửa hoặc trồng cây cảnh, v.v., thường đặt ở những vị trí nhất định: bồn tắm * bồn rửa bát | bồn tắm * bồn rửa bát |
bồn | danh từ | khoảng đất đánh thành vồng và thường có xây bờ bao thấp xung quanh để trồng cây, trồng hoa: bồn hoa | bồn hoa |
bồn | động từ | (phương ngữ) (trâu, bò, ngựa) lồng lên chạy: con trâu cong đuôi bồn thẳng ra đồng | con trâu cong đuôi bồn thẳng ra đồng |
bồm bộp | tính từ | từ mô phỏng âm thanh đều và trầm đục, liên tiếp phát ra do vật cứng đập vào vật mềm rỗng hoặc không đặc ruột: vỗ bồm bộp vào vai | vỗ bồm bộp vào vai |
bốn biển | danh từ | (văn chương) tất cả mọi nơi trên thế giới, toàn thế giới: đi khắp bốn biển * anh em bốn biển một nhà | đi khắp bốn biển * anh em bốn biển một nhà |
bộn bề | tính từ | như bề bộn: nhà cửa bộn bề * công việc bộn bề | nhà cửa bộn bề * công việc bộn bề |
bôn ba | động từ | đi đây đi đó, chịu nhiều gian lao, vất vả (để lo liệu công việc): bôn ba nơi xứ người * cuộc sống bôn ba | bôn ba nơi xứ người * cuộc sống bôn ba |
bổn phận | danh từ | trách nhiệm và phần việc phải gánh vác, lo liệu, theo đạo lí thông thường: bổn phận làm con * làm tròn bổn phận | bổn phận làm con * làm tròn bổn phận |
bốn phương | danh từ | tất cả các phương trời, tất cả các nơi: đi khắp bốn phương * "Bốn phương mây trắng một màu, Trông vời cố quốc biết đâu là nhà?" (TKiều) | đi khắp bốn phương * "Bốn phương mây trắng một màu, Trông vời cố quốc biết đâu là nhà?" (TKiều) |
bông | danh từ | cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải: cây bông * cánh đồng trồng bông | cây bông * cánh đồng trồng bông |
bông | danh từ | chất sợi lấy từ quả của bông hoặc của một số cây khác: dùng bông thấm máu * chăn bông * gối bằng bông gạo | dùng bông thấm máu * chăn bông * gối bằng bông gạo |
bông | tính từ | tơi xốp, mềm mại như bông: ruốc bông * tóc bông * đánh trứng cho thật bông | ruốc bông * tóc bông * đánh trứng cho thật bông |
bông | danh từ | tập hợp gồm nhiều hoa không cuống mọc dọc trên một cán hoa chung hoặc tập hợp gồm nhiều quả (mà thông thường gọi là hạt) phát triển từ một cụm hoa như thế: lúa trĩu bông * "Đìu hiu quạnh quẽ hơi thu, Bông lau phơi trắng, lá ngô rạng vàng." (Cdao) | lúa trĩu bông * "Đìu hiu quạnh quẽ hơi thu, Bông lau phơi trắng, lá ngô rạng vàng." (Cdao) |
bông | danh từ | từ dùng để chỉ từng cái hoa: bông hồng * ngắt mấy bông hoa | bông hồng * ngắt mấy bông hoa |
bông | danh từ | (Phương ngữ) hoa: đốt pháo bông * "Dưới trăng quyên đã gọi hè, Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông." (TKiều) | đốt pháo bông * "Dưới trăng quyên đã gọi hè, Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông." (TKiều) |
bông | danh từ | (Phương ngữ, Khẩu ngữ) bông tai (nói tắt): tai đeo bông | tai đeo bông |
bông | danh từ | (Từ cũ) phiếu cấp phát để mua hàng: bông mua vải | bông mua vải |
bông | động từ | (Khẩu ngữ) đùa vui bằng lời nói: nói bông | nói bông |
bồn chồn | null | ở trong trạng thái thấp thỏm, mong ngóng, chờ đợi một việc gì chưa đến, chưa biết sẽ ra sao: trong dạ bồn chồn * bồn chồn chờ kết quả thi | trong dạ bồn chồn * bồn chồn chờ kết quả thi |
bồn địa | danh từ | vùng đất trũng thấp, rộng lớn, thường có núi bao quanh: Tây Nguyên có bồn địa rộng và rất đẹp | Tây Nguyên có bồn địa rộng và rất đẹp |
bôn sê vích | tính từ | theo chủ nghĩa bôn sê vích, theo chủ nghĩa Marx-Lenin: một đảng bôn sê vích * tinh thần bôn sê vích | một đảng bôn sê vích * tinh thần bôn sê vích |
bồng | động từ | (Phương ngữ) bế, ẵm: bồng em đi chơi * mẹ bồng con | bồng em đi chơi * mẹ bồng con |
bồng | tính từ | ở trạng thái nổi cao lên, phồng cao lên: nước sôi bồng lên * mái tóc bồng lên * áo vai bồng | nước sôi bồng lên * mái tóc bồng lên * áo vai bồng |
bỗng | danh từ | bã rượu hoặc rau cỏ ủ chua làm thức ăn cho lợn: bỗng rượu * ủ bỗng chua cho lợn | bỗng rượu * ủ bỗng chua cho lợn |
bỗng | phụ từ | (hành động, quá trình xảy ra) một cách rất nhanh và bất ngờ, không lường trước được: trời đang nắng bỗng đổ mưa * thằng bé bỗng tu lên khóc | trời đang nắng bỗng đổ mưa * thằng bé bỗng tu lên khóc |
bộng | danh từ | chỗ rỗng trong lòng gỗ: gỗ bị mọt, có nhiều bộng | gỗ bị mọt, có nhiều bộng |
bộng | danh từ | (phương ngữ) nồi đất cỡ to, miệng rộng: luộc một bộng khoai | luộc một bộng khoai |
bổng | tính từ | (giọng, tiếng) cao và trong: tiếng sáo khi trầm khi bổng * lên bổng xuống trầm | tiếng sáo khi trầm khi bổng * lên bổng xuống trầm |
bổng | tính từ | ở vị trí lên được rất cao trong khoảng không: nhấc bổng lên * "Lão chỉ đá phốc cho một cái thì bổng cả thúng lẫn người lên nóc nhà!" (THoài; 32) | nhấc bổng lên * "Lão chỉ đá phốc cho một cái thì bổng cả thúng lẫn người lên nóc nhà!" (THoài; 32) |
bồng bồng | danh từ | cây nhỡ, lá có gân song song, hoa dùng làm rau ăn: hoa bồng bồng | hoa bồng bồng |
bồng bế | động từ | bế trẻ em (nói khái quát): bồng bế con cái * cùng quẫn, phải bồng bế nhau đi ăn mày | bồng bế con cái * cùng quẫn, phải bồng bế nhau đi ăn mày |
bồng bột | tính từ | sôi nổi, hăng hái, nhưng thiếu chín chắn, không lâu bền: suy nghĩ bồng bột * tuổi trẻ bồng bột | suy nghĩ bồng bột * tuổi trẻ bồng bột |
bỗng chốc | phụ từ | bỗng nhiên, trong chốc lát: trời bỗng chốc tối sầm * đám đông đang ồn ào, bỗng chốc lặng thinh * mọi sự không thể bỗng chốc mà thành | trời bỗng chốc tối sầm * đám đông đang ồn ào, bỗng chốc lặng thinh * mọi sự không thể bỗng chốc mà thành |
bỗng dưng | phụ từ | bỗng nhiên, không rõ vì sao: "Cuộc đời chưa đến bể dâu, Bỗng dưng mua não chuốc sầu mà chơi." (HT) | "Cuộc đời chưa đến bể dâu, Bỗng dưng mua não chuốc sầu mà chơi." (HT) |
bông bụt | danh từ | (phương ngữ) râm bụt: hàng rào bông bụt | hàng rào bông bụt |
bồng bềnh | tính từ | từ gợi tả dáng chuyển động lên xuống nhẹ nhàng theo làn sóng, làn gió: thuyền bồng bềnh trên mặt nước * mây trôi bồng bềnh | thuyền bồng bềnh trên mặt nước * mây trôi bồng bềnh |
ra đầu ra đũa | null | (khẩu ngữ) (cách ăn nói) rành mạch, cặn kẽ mọi tình tiết, có đầu có đuôi: chuyện kể không ra đầu ra đũa gì | chuyện kể không ra đầu ra đũa gì |
rã họng | động từ | (khẩu ngữ) (nói hoặc đói đến mức) rã rời, không chịu nổi nữa: đói rã họng * nói đến rã họng mà nó vẫn không nghe | đói rã họng * nói đến rã họng mà nó vẫn không nghe |
ra cái điều | null | (khẩu ngữ) như ra điều: ra cái điều ta đây học giỏi! | ra cái điều ta đây học giỏi! |
ra cái vẻ | null | (khẩu ngữ) làm ra vẻ một cách giả tạo: ra cái vẻ phong lưu * cứ làm ra cái vẻ ngoan ngoãn lắm! | ra cái vẻ phong lưu * cứ làm ra cái vẻ ngoan ngoãn lắm! |
ra đời | động từ | được sinh ra trên đời: một bé trai sắp ra đời | một bé trai sắp ra đời |
ra đời | động từ | bắt đầu được xuất hiện và tồn tại: một tổ chức mới ra đời * cho ra đời một tác phẩm mới | một tổ chức mới ra đời * cho ra đời một tác phẩm mới |
ra gì | null | có được một chút giá trị nhất định nào đó: không coi ai ra gì * hạng người không ra gì | không coi ai ra gì * hạng người không ra gì |
rã đám | động từ | (hiếm) | có tư tưởng rã đám * chưa chi đã rã đám |
ra chiều | null | ra vẻ, tỏ vẻ: nét mặt ra chiều vui vẻ * cư xử với nhau ra chiều thân mật lắm | nét mặt ra chiều vui vẻ * cư xử với nhau ra chiều thân mật lắm |
ra công | động từ | đem hết công sức ra làm việc gì: ra công học tập * ngày đêm ra công luyện tập | ra công học tập * ngày đêm ra công luyện tập |
ra dáng | null | có dáng vẻ giống như (trong khi có thể chưa phải đã hoàn toàn như thế): trông cũng ra dáng thiếu nữ * nét mặt trầm ngâm ra dáng nghĩ ngợi | trông cũng ra dáng thiếu nữ * nét mặt trầm ngâm ra dáng nghĩ ngợi |
ra hồn | null | (khẩu ngữ) có đủ những giá trị cần có để có thể gọi được là như vậy: không làm được việc gì ra hồn | không làm được việc gì ra hồn |
ra điều | null | (khẩu ngữ) làm ra vẻ là: ra điều không chấp * "Em là con gái nhà nghèo, Cha mẹ thách cưới ra điều xênh xang." (ca dao) | ra điều không chấp * "Em là con gái nhà nghèo, Cha mẹ thách cưới ra điều xênh xang." (ca dao) |
ra hiệu | động từ | làm dấu hiệu, thường bằng cử chỉ, để báo cho biết: vẫy tay ra hiệu * nháy mắt ra hiệu bảo thôi | vẫy tay ra hiệu * nháy mắt ra hiệu bảo thôi |
ra mắt | động từ | xuất hiện lần đầu tiên trước ai, thường là số đông, có tính chất để cho người ta biết mình: số báo đầu tiên đã ra mắt bạn đọc * ra mắt công chúng | số báo đầu tiên đã ra mắt bạn đọc * ra mắt công chúng |
ra lò | động từ | vừa mới được sản xuất ra: gạch ra lò * kiểm tra lô sản phẩm mới ra lò * bánh mì vừa mới ra lò | gạch ra lò * kiểm tra lô sản phẩm mới ra lò * bánh mì vừa mới ra lò |
ra mặt | động từ | tỏ rõ ra, không cần phải che đậy giấu giếm gì: ghét ra mặt * mừng ra mặt * ra mặt chống đối | ghét ra mặt * mừng ra mặt * ra mặt chống đối |
ra môn ra khoai | null | (khẩu ngữ) ví làm việc gì có kết quả rõ ràng, đâu ra đấy: phải làm cho ra môn ra khoai | phải làm cho ra môn ra khoai |
ra lệnh | động từ | đưa ra mệnh lệnh: ra lệnh xuất quân * nói như ra lệnh | ra lệnh xuất quân * nói như ra lệnh |
ra oai | động từ | cố ý tỏ ra là có quyền thế, có sức mạnh để cho người khác phải nể sợ: hơi một tí là ra oai * lên giọng để ra oai | hơi một tí là ra oai * lên giọng để ra oai |
ra phết | null | (khẩu ngữ) ở mức tương đối cao: xinh ra phết * thắng bộ vào, trông cũng oai ra phết | xinh ra phết * thắng bộ vào, trông cũng oai ra phết |
ra quân | động từ | đưa quân ra trận để chiến đấu: trước giờ ra quân | trước giờ ra quân |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.