word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
ra quân | động từ | (khẩu ngữ) triển khai, tăng cường lực lượng để đẩy mạnh một công việc gì: trận ra quân đầu tiên của đội nhà | trận ra quân đầu tiên của đội nhà |
ra ràng | động từ | (chim non) mới mọc đủ lông, đủ cánh, bắt đầu có thể bay ra khỏi tổ: con chim đã ra ràng | con chim đã ra ràng |
ra rả | tính từ | từ gợi tả những âm thanh to, vang lặp đi lặp lại, kéo dài mãi, gây cảm giác khó chịu: tiếng ve kêu ra rả * nói ra rả cả ngày | tiếng ve kêu ra rả * nói ra rả cả ngày |
rà rẫm | động từ | (khẩu ngữ) làm việc gì đó một cách hết sức chậm chạp: làm cái gì cũng rà rẫm | làm cái gì cũng rà rẫm |
rã rời | động từ | rã ra, rời ra thành từng phần, từng mảng, không còn có quan hệ gì với nhau: đội ngũ rã rời * "Mần chi cho bỉ mặt nhau, Miếng trầu khô héo, miếng cau rã rời." (ca dao) | đội ngũ rã rời * "Mần chi cho bỉ mặt nhau, Miếng trầu khô héo, miếng cau rã rời." (ca dao) |
rã rời | động từ | ở trạng thái hết sức mỏi mệt, có cảm giác như các bộ phận của cơ thể muốn rời nhau ra, không còn sức vận động: người mệt mỏi rã rời | người mệt mỏi rã rời |
rã rượi | tính từ | có vẻ rũ xuống, rã ra do quá mệt mỏi hoặc buồn bã: chân tay rã rượi * đầu tóc rã rượi | chân tay rã rượi * đầu tóc rã rượi |
ra rìa | động từ | (khẩu ngữ) bị gạt ra một bên, không còn được ai để ý đến nữa: cho ra rìa | cho ra rìa |
ra sức | động từ | đem hết sức ra để làm việc gì: ra sức học tập | ra sức học tập |
rả rích | tính từ | từ gợi tả những âm thanh không to, không cao, lặp đi lặp lại đều đều và kéo dài như không dứt: côn trùng kêu rả rích * mưa rả rích suốt đêm | côn trùng kêu rả rích * mưa rả rích suốt đêm |
ra tay | động từ | (khẩu ngữ) bắt đầu hành động để tỏ rõ khả năng, tài trí của mình: "Thuyền quyên ví biết anh hùng, Ra tay tháo cũi sổ lồng như chơi!" (TKiều) | "Thuyền quyên ví biết anh hùng, Ra tay tháo cũi sổ lồng như chơi!" (TKiều) |
rà soát | động từ | xem xét lại toàn bộ một cách kĩ lưỡng: rà soát sổ sách * rà soát lại từng câu từng chữ | rà soát sổ sách * rà soát lại từng câu từng chữ |
ra trò | null | (khẩu ngữ) ở mức độ thật đáng kể: đánh chén một bữa ra trò * đứa bé kháu ra trò | đánh chén một bữa ra trò * đứa bé kháu ra trò |
ra vẻ | null | có vẻ như là: ra vẻ hào hứng * làm ra vẻ tự nhiên * gật gù ra vẻ bằng lòng | ra vẻ hào hứng * làm ra vẻ tự nhiên * gật gù ra vẻ bằng lòng |
ra vẻ | null | (khẩu ngữ) có được cái vẻ, cái hình thức bên ngoài: ăn mặc cho ra vẻ | ăn mặc cho ra vẻ |
ra tấm ra món | null | (khẩu ngữ) thành một khoản, một món đáng kể, không lắt nhắt, vụn vặt (thường nói về tiền): lấy lương một cục cho ra tấm ra món | lấy lương một cục cho ra tấm ra món |
ra tuồng | null | (khẩu ngữ, hiếm) ra vẻ, có cái vẻ như: "Cau không buồng ra tuồng cau đực, Anh kia không vợ cực lắm anh ơi!" (ca dao) | "Cau không buồng ra tuồng cau đực, Anh kia không vợ cực lắm anh ơi!" (ca dao) |
ra tuồng | null | như ra trò: chẳng đứa nào làm cho ra tuồng | chẳng đứa nào làm cho ra tuồng |
ra-đi-ô | danh từ | (cũng vô tuyến điện) phương thức truyền tín hiệu đi xa bằng sự bức xạ sóng điện từ | nghe radio |
rạc | tính từ | gầy đi trông thấy, đến mức xơ xác: người gầy rạc | người gầy rạc |
rạc | tính từ | cảm thấy như rã rời, vì quá mệt mỏi: đi rạc cẳng mà vẫn chưa đến nơi * nói rạc cổ * viết rạc cả tay | đi rạc cẳng mà vẫn chưa đến nơi * nói rạc cổ * viết rạc cả tay |
rạc | tính từ | (cây cối) ở trạng thái tàn lụi, trông xác xơ: bèo rạc * mùa đông cây cối rạc lá | bèo rạc * mùa đông cây cối rạc lá |
rác rưởi | danh từ | rác (nói khái quát): rác rưởi nổi lềnh bềnh trên mặt sông * đồ rác rưởi! | rác rưởi nổi lềnh bềnh trên mặt sông * đồ rác rưởi! |
rác rến | danh từ | (phương ngữ) rác rưởi: rác rến đầy đường | rác rến đầy đường |
rạc rài | tính từ | gầy rạc, xác xơ (nói khái quát): thân thể rạc rài * đói khát rạc rài | thân thể rạc rài * đói khát rạc rài |
rác | danh từ | những thứ vụn vặt không dùng đến hoặc đã qua sử dụng bị vứt bỏ (nói tổng quát): gom rác lại một chỗ * đổ rác * bói ra ma, quét nhà ra rác (tng) | gom rác lại một chỗ * đổ rác * bói ra ma, quét nhà ra rác (tng) |
rác | tính từ | bẩn vì có nhiều rác: nhặt mấy thứ đó về chỉ tổ làm rác nhà | nhặt mấy thứ đó về chỉ tổ làm rác nhà |
rác thải | danh từ | như chất thải: thu gom rác thải | thu gom rác thải |
rác tai | tính từ | (khẩu ngữ) nghe khó chịu vì toàn là những chuyện không có nghĩa lí gì: "Nói chi những tiếng mỉa mai, Mếch lòng thiếu nữ, rác tai anh hùng." (ca dao) | "Nói chi những tiếng mỉa mai, Mếch lòng thiếu nữ, rác tai anh hùng." (ca dao) |
ra-đa | danh từ | máy xác định vị trí và khoảng cách của vật cần phát hiện bằng sự phản xạ của sóng radio khi gặp vật đó: trạm radar * điều khiển radar | trạm radar * điều khiển radar |
rách bươm | tính từ | rách thành nhiều mảnh nhỏ, trông tả tơi: quần áo bị gai cào rách bươm | quần áo bị gai cào rách bươm |
rách | tính từ | ở trạng thái không còn nguyên mảnh, có những chỗ bị tách, bị thủng ra: áo rách vai * xé rách quyển sách * đói cho sạch, rách cho thơm (tng) | áo rách vai * xé rách quyển sách * đói cho sạch, rách cho thơm (tng) |
rạch | danh từ | đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại được: hệ thống kênh, rạch chằng chịt | hệ thống kênh, rạch chằng chịt |
rạch | động từ | làm cho đứt thành đường trên bề mặt, bằng vật sắc: bị kẻ gian rạch túi * rạch mặt ăn vạ * chớp rạch ngang dọc bầu trời | bị kẻ gian rạch túi * rạch mặt ăn vạ * chớp rạch ngang dọc bầu trời |
rạch | danh từ | đường rãnh nhỏ, nông, xẻ trên mặt ruộng để gieo hạt, trồng cây: xẻ rạch * đánh rạch * khơi rạch để thoát nước | xẻ rạch * đánh rạch * khơi rạch để thoát nước |
rạch | động từ | di chuyển ngược dòng nước, cố ngoi lên chỗ cạn (thường nói về cá rô): đi bắt cá rô rạch | đi bắt cá rô rạch |
rách nát | tính từ | rách nhiều chỗ, đến mức gần như nát ra (nói khái quát): quần áo rách nát * đội cái nón mê đã rách nát | quần áo rách nát * đội cái nón mê đã rách nát |
rách mướp | tính từ | rách tơi như xơ mướp: quần áo rách mướp * chiếc chiếu rách mướp | quần áo rách mướp * chiếc chiếu rách mướp |
rạch ròi | tính từ | rành mạch, có sự phân biệt rõ ràng, đâu ra đấy: kể rạch ròi câu chuyện * phân biệt rạch ròi | kể rạch ròi câu chuyện * phân biệt rạch ròi |
rách như tổ đỉa | null | (khẩu ngữ) (quần áo) rách tả tơi, xơ xác, nham nhở: "Lúc này không ai dám bảo hắn là ăn mày, mặc dầu quần áo hắn rách như tổ đỉa." (NgTuân; 35) | "Lúc này không ai dám bảo hắn là ăn mày, mặc dầu quần áo hắn rách như tổ đỉa." (NgTuân; 35) |
rách rưới | tính từ | rách tả tơi và trông tồi tàn, do quá cũ (nói khái quát): ăn mặc rách rưới | ăn mặc rách rưới |
rách việc | tính từ | (khẩu ngữ) chẳng được việc gì, mà chỉ gây phiền phức rắc rối: nghe theo nó đâm ra rách việc | nghe theo nó đâm ra rách việc |
radio | danh từ | (cũng vô tuyến điện) phương thức truyền tín hiệu đi xa bằng sự bức xạ sóng điện từ | nghe radio |
radar | danh từ | máy xác định vị trí và khoảng cách của vật cần phát hiện bằng sự phản xạ của sóng radio khi gặp vật đó: trạm radar * điều khiển radar | trạm radar * điều khiển radar |
rải | động từ | làm cho phân tán tương đối đều khắp trên một phạm vi nhất định (thường là rộng): rải truyền đơn * rải phân xanh * mặt đường đang rải nhựa | rải truyền đơn * rải phân xanh * mặt đường đang rải nhựa |
rải rác | tính từ | ở trạng thái phân tán ra nhiều nơi, không tập trung: dân cư sống rải rác | dân cư sống rải rác |
ram | danh từ | tập hợp 500 tờ giấy hay 20 thếp giấy, làm thành đơn vị để tính số lượng giấy: in hết hai ram giấy | in hết hai ram giấy |
ram | danh từ | (Phương ngữ) nem rán: quấn ram | quấn ram |
rám | động từ | (da hoặc vỏ quả cây) chuyển thành màu sẫm hơn do chịu tác động của ánh nắng hay của lửa: nước da rám nắng * nắng tháng tám, rám trái bưởi (tng) | nước da rám nắng * nắng tháng tám, rám trái bưởi (tng) |
rán | động từ | làm cho chín thức ăn trong dầu, mỡ đun sôi: rán khoai tây * đậu rán * cá rô rán giòn | rán khoai tây * đậu rán * cá rô rán giòn |
ran | động từ | (âm thanh) vang lên liên tiếp và kéo dài: pháo nổ ran * cười ran * "Bốn bề sương tuyết mịt mờ, Trăng nghiêng chênh chếch, gà đà gáy ran." (ca dao) | pháo nổ ran * cười ran * "Bốn bề sương tuyết mịt mờ, Trăng nghiêng chênh chếch, gà đà gáy ran." (ca dao) |
ran | động từ | cảm thấy có một cảm giác cụ thể nào đó đang từ một vùng của cơ thể lan truyền dần dần ra khắp cả một khu vực hoặc khắp cả người: nóng ran * ngứa ran khắp người | nóng ran * ngứa ran khắp người |
ram ráp | tính từ | hơi ráp, không được mịn: cằm ram ráp những râu * đôi bàn tay ram ráp | cằm ram ráp những râu * đôi bàn tay ram ráp |
rạn nứt | động từ | có vết rạn (nói khái quát): tường nhà bị rạn nứt | tường nhà bị rạn nứt |
rạn nứt | động từ | không còn được nguyên vẹn, mà có dấu hiệu bắt đầu đã có những sự tổn thương (thường nói về quan hệ tình cảm): tình cảm hai người đã bắt đầu rạn nứt | tình cảm hai người đã bắt đầu rạn nứt |
ràn | danh từ | (phương ngữ) chuồng: ràn trâu | ràn trâu |
ràn rạt | tính từ | từ gợi tả tiếng như tiếng khua động mạnh đều và liên tiếp trong không khí, trong nước: gió thổi ràn rạt qua các lùm cây * đàn chim đi ăn đêm ràn rạt bay qua | gió thổi ràn rạt qua các lùm cây * đàn chim đi ăn đêm ràn rạt bay qua |
ráng | danh từ | hiện tượng ánh sáng mặt trời lúc mọc hay lặn phản chiếu vào các đám mây, làm cho một khoảng trời sáng rực, nhuộm màu vàng đỏ hay hồng sẫm: ráng mỡ gà, ai có nhà thì chống (tng) * "Áo chàng đỏ tựa ráng pha, Ngựa chàng sắc trắng như là tuyết in." (CPN) | ráng mỡ gà, ai có nhà thì chống (tng) * "Áo chàng đỏ tựa ráng pha, Ngựa chàng sắc trắng như là tuyết in." (CPN) |
ráng | động từ | (phương ngữ) như cố: ráng chịu đau * ráng học cho thành tài | ráng chịu đau * ráng học cho thành tài |
rạn | danh từ | đá ngầm ở biển, không nhô lên khỏi mặt nước: rạn san hô * thuyền va phải rạn đá | rạn san hô * thuyền va phải rạn đá |
rạn | danh từ | ở tình trạng không còn hoàn toàn lành lặn, mà có những chỗ hơi nứt ra thành những đường nhỏ hoặc hơi rách ra: cái cốc rạn * mặt vải đã bị rạn | cái cốc rạn * mặt vải đã bị rạn |
rạn vỡ | động từ | không còn nguyên vẹn, mà đã có những dấu hiệu của sự tan vỡ: hạnh phúc gia đình bị rạn vỡ | hạnh phúc gia đình bị rạn vỡ |
rang | động từ | làm cho chín bằng cách đảo đi đảo lại trong chảo nóng và khô: rang lạc * rang hạt tiêu * chuyện nở như ngô rang | rang lạc * rang hạt tiêu * chuyện nở như ngô rang |
ran rát | tính từ | hơi rát: ran rát ở đầu lưỡi | ran rát ở đầu lưỡi |
ràng | động từ | buộc chặt bằng nhiều vòng: ràng chặt gói hàng sau yên xe | ràng chặt gói hàng sau yên xe |
rạng | null | (trời) chuyển dần từ tối sang sáng: rạng sáng * đêm mồng năm rạng ngày mồng sáu | rạng sáng * đêm mồng năm rạng ngày mồng sáu |
rạng | null | ở trạng thái sáng hẳn lên: cười rạng cả khuôn mặt * đèn nhà ai, nhà ấy rạng (tng) | cười rạng cả khuôn mặt * đèn nhà ai, nhà ấy rạng (tng) |
ràng buộc | null | đặt trong tình thế có những điều bắt buộc phải làm, trong quan hệ với người khác, khiến cho hành động mất tự do: bị lễ giáo ràng buộc * con cái là sợi dây ràng buộc giữa hai người | bị lễ giáo ràng buộc * con cái là sợi dây ràng buộc giữa hai người |
rạng đông | danh từ | khoảng thời gian trước lúc mặt trời mọc, lúc bầu trời ở phía đông bắt đầu hửng sáng: trời sắp rạng đông | trời sắp rạng đông |
ràng rạng | tính từ | bắt đầu hơi rạng lên: bầu trời đã ràng rạng | bầu trời đã ràng rạng |
rạng rỡ | tính từ | sáng rực rỡ: nắng ban mai rạng rỡ * nụ cười rạng rỡ | nắng ban mai rạng rỡ * nụ cười rạng rỡ |
rạng rỡ | tính từ | vẻ vang, được nhiều người biết đến: chiến công rạng rỡ * được rạng rỡ thân danh | chiến công rạng rỡ * được rạng rỡ thân danh |
rạng rỡ | tính từ | nhỏ, bé, không có tác dụng gì: mấy con gà ranh * mới ba tuổi ranh đã học đòi! | mấy con gà ranh * mới ba tuổi ranh đã học đòi! |
rạng rỡ | tính từ | (khẩu ngữ) khôn một cách tinh quái: bé nhưng ranh lắm * nghịch ranh | bé nhưng ranh lắm * nghịch ranh |
ràng rịt | động từ | (phương ngữ) buộc nhiều vòng chằng chéo nhau: bao gạo được ràng rịt trên yên xe | bao gạo được ràng rịt trên yên xe |
rành | động từ | (phương ngữ) biết rõ, thạo, sành: không rành nấu ăn * chỉ biết qua loa chứ không rành * việc đó anh có rành không? | không rành nấu ăn * chỉ biết qua loa chứ không rành * việc đó anh có rành không? |
rành | tính từ | (phương ngữ, hiếm) như rõ: kể rành mọi chuyện * hỏi cho rành | kể rành mọi chuyện * hỏi cho rành |
rành | phụ từ | chỉ thuần một loại, không có loại nào khác: bán rành hàng cao cấp * cả vườn chỉ trồng rành một loài hoa | bán rành hàng cao cấp * cả vườn chỉ trồng rành một loài hoa |
rảnh | tính từ | ở trạng thái không có công việc gì thúc bách phải làm ngay, không bận bịu: rảnh việc * khi nào rảnh, mời bác qua nhà tôi chơi | rảnh việc * khi nào rảnh, mời bác qua nhà tôi chơi |
rảnh | tính từ | (khẩu ngữ) khỏi vướng víu, bận bịu: vứt luôn đi cho rảnh | vứt luôn đi cho rảnh |
rãnh | danh từ | đường thoát nước, dẫn nước, nhỏ hẹp và lộ thiên: khơi rãnh * đào rãnh | khơi rãnh * đào rãnh |
rãnh | danh từ | đường hẹp và lõm xuống trên bề mặt một số vật: mặt bàn có nhiều rãnh nhỏ | mặt bàn có nhiều rãnh nhỏ |
ranh con | danh từ | (khẩu ngữ) đứa trẻ tinh quái, khôn lỏi (thường dùng làm tiếng chửi, mắng): thằng ranh con! | thằng ranh con! |
ranh giới | danh từ | đường phân giới giữa hai bên: bức tường làm ranh giới giữa hai nhà * ranh giới giữa sự sống và cái chết | bức tường làm ranh giới giữa hai nhà * ranh giới giữa sự sống và cái chết |
ranh ma | tính từ | như tinh quái: bé mà đã ranh ma * toàn nghịch những trò ranh ma | bé mà đã ranh ma * toàn nghịch những trò ranh ma |
rành mạch | tính từ | rõ ràng từng điều, từng khoản: trả lời rành mạch * tính toán rành mạch, đâu ra đấy | trả lời rành mạch * tính toán rành mạch, đâu ra đấy |
rảnh rang | tính từ | rảnh, đỡ bận bịu: việc nhiều, không lúc nào được rảnh rang * đầu óc rảnh rang | việc nhiều, không lúc nào được rảnh rang * đầu óc rảnh rang |
rành rành | tính từ | hết sức rõ ràng, ai cũng thấy: chứng cớ rành rành * "Rủ nhau chơi khắp Long Thành, Ba mươi sáu phố rành rành chẳng sai." (ca dao) | chứng cớ rành rành * "Rủ nhau chơi khắp Long Thành, Ba mươi sáu phố rành rành chẳng sai." (ca dao) |
ranh mãnh | tính từ | tinh khôn và nghịch ngợm: nụ cười ranh mãnh * cặp mắt ranh mãnh | nụ cười ranh mãnh * cặp mắt ranh mãnh |
rảnh rỗi | tính từ | rảnh (nói khái quát): thì giờ rảnh rỗi * đọc báo những lúc rảnh rỗi | thì giờ rảnh rỗi * đọc báo những lúc rảnh rỗi |
rành rẽ | tính từ | như rành rọt: trả lời rành rẽ | trả lời rành rẽ |
rành rọt | tính từ | rõ ràng đến từng chi tiết một, không có chỗ nào không rõ: nói rành rọt từng câu * biết rành rọt | nói rành rọt từng câu * biết rành rọt |
rào | danh từ | vật dùng để ngăn lối đi, thường là để bao quanh và bảo vệ một khu vực: vượt qua rào bảo vệ * hàng rào thép gai | vượt qua rào bảo vệ * hàng rào thép gai |
rào | động từ | ngăn hẳn lối đi, thường là để bảo vệ một khu vực, không cho ra vào tự do: rào lối đi * ăn cây nào rào cây ấy (tng) | rào lối đi * ăn cây nào rào cây ấy (tng) |
rảo | động từ | đi bằng những bước nhanh, gấp và liền một mạch: rảo bước * nói xong liền rảo gót quay đi | rảo bước * nói xong liền rảo gót quay đi |
rao | động từ | nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng trên báo để cho ai cũng có thể biết: có tiếng rao hàng ngoài ngõ * "Trách người quân tử bạc tình, Chơi hoa mà nỡ bẻ cành bán rao." (Cdao) | có tiếng rao hàng ngoài ngõ * "Trách người quân tử bạc tình, Chơi hoa mà nỡ bẻ cành bán rao." (Cdao) |
rão | tính từ | bị dãn ra, lỏng ra, không còn chặt, còn chắc nữa do đã dùng quá nhiều, quá lâu: xích xe bị rão * dây chun rão | xích xe bị rão * dây chun rão |
rão | tính từ | ở trạng thái mệt mỏi, gân cốt như lỏng ra: mệt rão người * xương cốt rão ra | mệt rão người * xương cốt rão ra |
rào chắn | danh từ | rào để ngăn, không cho vượt qua; dùng để ví sự trở ngại lớn khiến ngăn cách, cản trở trong việc giao lưu, thông thương: chiếc xe húc đổ rào chắn lao xuống sông * phá bỏ những rào chắn trong quan hệ thương mại giữa hai nước | chiếc xe húc đổ rào chắn lao xuống sông * phá bỏ những rào chắn trong quan hệ thương mại giữa hai nước |
ráo | tính từ | đã khô, đã hết nước: nét chữ chưa ráo mực * quạt cho ráo mồ hôi * "Vì ai nước mắt sụt sùi, Khăn lau không ráo, áo chùi không khô." (ca dao) | nét chữ chưa ráo mực * quạt cho ráo mồ hôi * "Vì ai nước mắt sụt sùi, Khăn lau không ráo, áo chùi không khô." (ca dao) |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.