word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
ráo
phụ từ
(khẩu ngữ) hết tất cả, không chừa một ai, một cái gì: đồ đạc, hành lí bị mất ráo * chẳng biết gì ráo
đồ đạc, hành lí bị mất ráo * chẳng biết gì ráo
rào đón
động từ
nói có tính chất thăm dò để ngừa trước những sự hiểu lầm hay phản ứng không tốt về điều mình sắp nói: tính hay nói thẳng, không quen rào đón
tính hay nói thẳng, không quen rào đón
rào giậu
null
rào ngăn vườn, ngăn sân (nói khái quát): ngôi vườn được rào giậu cẩn thận
ngôi vườn được rào giậu cẩn thận
rào giậu ngăn sân
null
chỉ sự chia rẽ, ngăn cấm, không cho gặp gỡ, tiếp xúc: "Dù ai rào giậu ngăn sân, Lòng ta vẫn giữ là dân Cụ Hồ!" (THữu; 30)
"Dù ai rào giậu ngăn sân, Lòng ta vẫn giữ là dân Cụ Hồ!" (THữu; 30)
rao giảng
động từ
giảng giải, tuyên truyền ở nơi công cộng hoặc trên các phương tiện thông tin, cho mọi người đều biết (thường là những vấn đề về tôn giáo): buổi rao giảng ở nhà thờ
buổi rao giảng ở nhà thờ
ráo hoảnh
tính từ
(Khẩu ngữ) ráo, khô đến mức không còn, không có lấy một chút nước nào: ấm nước ráo hoảnh * miệng kêu khóc mà mắt thì ráo hoảnh
ấm nước ráo hoảnh * miệng kêu khóc mà mắt thì ráo hoảnh
ráo hoảnh
tính từ
(giọng nói) tỏ ra không có lấy một chút cảm xúc, tình cảm nào, như chẳng có gì liên quan tới mình: trả lời ráo hoảnh * giọng điệu ráo hoảnh
trả lời ráo hoảnh * giọng điệu ráo hoảnh
rào rào
tính từ
từ mô phỏng những tiếng động xen lẫn vào nhau đều đều, liên tiếp: đất đá rơi rào rào * tiếng nói chuyện nổi lên rào rào
đất đá rơi rào rào * tiếng nói chuyện nổi lên rào rào
ráo riết
tính từ
(hiếm) khắt khe, không chút nhân nhượng, vì nể trong quan hệ đối xử: ăn ở ráo riết
ăn ở ráo riết
ráo riết
tính từ
(làm việc gì) hết sức khẩn trương, căng thẳng một cách liên tục: truy đuổi ráo riết * chuẩn bị một cách ráo riết
truy đuổi ráo riết * chuẩn bị một cách ráo riết
rạo rực
động từ
(cũ, hiếm) có cảm giác nôn nao, khó chịu trong người: rạo rực buồn nôn
rạo rực buồn nôn
rạo rực
động từ
ở trạng thái có những cảm xúc, tình cảm làm xao xuyến, làm rộn lên trong lòng, như có cái gì thôi thúc, không yên: trong lòng rạo rực một niềm vui
trong lòng rạo rực một niềm vui
rào rạo
tính từ
từ mô phỏng tiếng những vật nhỏ khô và giòn nghiến vào nhau: nhai rào rạo * bánh xe nghiến trên đường sỏi rào rạo
nhai rào rạo * bánh xe nghiến trên đường sỏi rào rạo
ráo trọi
trợ từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) hết sạch, không còn tí gì: gặp mưa, quần áo ướt ráo trọi * hành lí bị mất ráo trọi
gặp mưa, quần áo ướt ráo trọi * hành lí bị mất ráo trọi
rạp
danh từ
mái, nhà dựng tạm để che mưa nắng khi có hội hè, đình đám: dựng rạp đám cưới
dựng rạp đám cưới
rạp
danh từ
công trình xây dựng để làm nơi trình chiếu, biểu diễn nghệ thuật trước công chúng: rạp hát * rạp xiếc * rạp chiếu phim
rạp hát * rạp xiếc * rạp chiếu phim
rạp
động từ
áp sát, gần như nằm xuống trên một bề mặt nào đó: cúi rạp * nằm rạp * bò rạp sát đất * cây cối bị đè rạp
cúi rạp * nằm rạp * bò rạp sát đất * cây cối bị đè rạp
ráp
động từ
lắp, ghép lại cho khớp vào với nhau: ráp các linh kiện của máy * ráp thông tin * cố ráp các mảnh vỡ lại với nhau
ráp các linh kiện của máy * ráp thông tin * cố ráp các mảnh vỡ lại với nhau
ráp
động từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) tụ tập nhau lại để cùng làm một việc gì: ráp lại hỏi chuyện
ráp lại hỏi chuyện
ráp
tính từ
có nhiều nốt hoặc vết nhỏ lồi lên trên bề mặt, sờ vào thấy không mịn: mặt gỗ bào còn ráp * sờ lên mặt vải thấy ráp * bàn tay thô ráp
mặt gỗ bào còn ráp * sờ lên mặt vải thấy ráp * bàn tay thô ráp
rap
danh từ
lối hát dân gian có nguồn gốc từ châu Mĩ và châu Phi, có nhạc cụ đệm, tiết tấu nhanh và hấp dẫn: nhạc rap
nhạc rap
rạp hát
danh từ
(hiếm) như nhà hát (ng1): đi xem ca nhạc ở rạp hát
đi xem ca nhạc ở rạp hát
rát rạt
tính từ
(khẩu ngữ) rất rát, rất dữ dội và dồn dập: tấn công rát rạt * nước mưa táp vào mặt đau rát rạt
tấn công rát rạt * nước mưa táp vào mặt đau rát rạt
ráp nối
động từ
nối các bộ phận bằng cách đặt cho khớp vào nhau: ráp nối các linh kiện máy tính * ráp nối các tình tiết của vụ án (b)
ráp nối các linh kiện máy tính * ráp nối các tình tiết của vụ án (b)
rát cổ bỏng họng
null
nói nhiều, hò hét nhiều đến mức như cổ họng bị bỏng rát: nói rát cổ bỏng họng mà nó vẫn không nghe
nói rát cổ bỏng họng mà nó vẫn không nghe
rát
tính từ
có cảm giác khó chịu ở da, như khi bị bỏng: rát như phải bỏng * rát lưỡi * gần lửa rát mặt (tng)
rát như phải bỏng * rát lưỡi * gần lửa rát mặt (tng)
rát
tính từ
(hiếm) có tác động gây ra cảm giác nóng, bỏng ở da: nắng rát * mặt đường bỏng rát
nắng rát * mặt đường bỏng rát
rát
tính từ
(khẩu ngữ) (hoạt động nào đó) diễn ra dữ dội và dồn dập: đuổi rát phía sau * pháo địch bắn rất rát
đuổi rát phía sau * pháo địch bắn rất rát
rát mặt
tính từ
(khẩu ngữ) ngượng mặt, xấu hổ khi điều xấu xa của mình bị vạch ra: bị mắng rát mặt * nhờ vả mãi cũng rát mặt
bị mắng rát mặt * nhờ vả mãi cũng rát mặt
rau
danh từ
tên gọi chung các thứ cây, thường thuộc loại thân cỏ, có thể dùng làm thức ăn cho người: luống rau * cuốc đất trồng rau * đói ăn rau, đau uống thuốc (tng)
luống rau * cuốc đất trồng rau * đói ăn rau, đau uống thuốc (tng)
rau cháo
danh từ
thức ăn thường ngày của những người nghèo khổ (nói khái quát): rau cháo nuôi nhau
rau cháo nuôi nhau
rau cỏ
danh từ
các thứ rau ăn (nói khái quát): ở vùng này, rau cỏ rất hiếm
ở vùng này, rau cỏ rất hiếm
rau dưa
danh từ
thức ăn chỉ có rau và dưa; dùng để nói về cảnh ăn uống rất đạm bạc: bữa cơm rau dưa
bữa cơm rau dưa
rau đay
danh từ
cây thân cỏ, lá hình trứng dài và nhọn, mép lá có răng cưa, hơi nhớt, trồng lấy ngọn để ăn: canh rau đay mồng tơi
canh rau đay mồng tơi
rau màu
danh từ
rau và hoa màu, dùng làm lương thực phụ (nói khái quát): tăng diện tích rau màu * thu hoạch rau màu
tăng diện tích rau màu * thu hoạch rau màu
rau sạch
danh từ
rau không chứa các yếu tố có thể gây ra tác động có hại đến sức khoẻ, do được tưới, bón, chăm sóc theo đúng tiêu chuẩn quy định: cửa hàng rau sạch * vùng chuyên trồng rau sạch
cửa hàng rau sạch * vùng chuyên trồng rau sạch
rau ráu
tính từ
từ mô phỏng tiếng nhai vật giòn một cách ngon lành: miệng nhai rau ráu
miệng nhai rau ráu
ráy
danh từ
chất nhờn màu vàng do ống tai ngoài tiết ra: lấy ráy tai
lấy ráy tai
ray
danh từ
thanh thép hoặc sắt ghép nối lại với nhau thành hai đường thẳng song song, làm thành đường (gọi là đường ray) cho tàu hoả, xe goòng chạy: đặt ray * bánh xe chệch đường ray
đặt ray * bánh xe chệch đường ray
rắc
động từ
làm cho vật có dạng hạt nhỏ rơi xuống đều khắp trên một bề mặt: rắc hạt giống * rắc phân bón cây * rắc thóc cho gà
rắc hạt giống * rắc phân bón cây * rắc thóc cho gà
rắc
tính từ
từ mô phỏng tiếng phát ra nghe giòn và gọn như tiếng cành cây khô bị gãy: cái cột gãy đánh rắc
cái cột gãy đánh rắc
rày
đại từ
(cũ, hoặc ph) nay: từ rày về sau * "Thiếp như con én lạc đàn, Phải cung, rày đã sợ làn cây cong!" (TKiều)
từ rày về sau * "Thiếp như con én lạc đàn, Phải cung, rày đã sợ làn cây cong!" (TKiều)
rặc
động từ
(phương ngữ) (nước thuỷ triều) rút xuống: con nước rặc
con nước rặc
rảy
động từ
vẩy nhẹ, làm cho nước toé ra đều khắp: rẩy nước quét cho đỡ bụi * rẩy nước vào bó hoa
rẩy nước quét cho đỡ bụi * rẩy nước vào bó hoa
rày ước mai ao
null
(văn chương) ngày ngày ao ước, khát khao: "Những là rày ước mai ao, Mười lăm năm ấy, biết bao nhiêu tình!" (TKiều)
"Những là rày ước mai ao, Mười lăm năm ấy, biết bao nhiêu tình!" (TKiều)
rắc rối
tính từ
có mối quan hệ phức tạp giữa nhiều yếu tố, khiến cho trở nên khó hiểu, khó giải quyết: gặp chuyện rắc rối * gây rắc rối cho người khác * bài toán rắc rối quá!
gặp chuyện rắc rối * gây rắc rối cho người khác * bài toán rắc rối quá!
rắm
danh từ
(khẩu ngữ) hơi trong ruột thoát ra qua hậu môn: đánh rắm
đánh rắm
rắn
danh từ
động vật thuộc lớp bò sát, thân dài, có vảy, không chân, di chuyển bằng cách uốn thân: rắn độc * cõng rắn cắn gà nhà (tng)
rắn độc * cõng rắn cắn gà nhà (tng)
rắn
tính từ
có khả năng chịu đựng được tác dụng của lực cơ học mà không bị biến dạng: rắn như đá * mềm nắn rắn buông (tng)
rắn như đá * mềm nắn rắn buông (tng)
rắn
tính từ
có khả năng chịu đựng được những tác động bất lợi về tâm lí mà tinh thần, tình cảm không bị ảnh hưởng: mặt rắn đanh * tay đó rắn lắm, khó mà thuyết phục được
mặt rắn đanh * tay đó rắn lắm, khó mà thuyết phục được
rắn
tính từ
(vật chất) ở trạng thái luôn luôn có hình dạng và thể tích nhất định, không tuỳ thuộc vào vật chứa: chất rắn * ở thể rắn
chất rắn * ở thể rắn
rằm
danh từ
ngày thứ mười lăm trong tháng âm lịch: trăng rằm * rằm tháng giêng
trăng rằm * rằm tháng giêng
rặm
tính từ
có cảm giác ngứa, xót, khó chịu do bị những vật vụn nhỏ nhưng sắc cạnh bám vào da thịt: nghịch rơm nên bị nhặm * mắt nhặm vì bụi
nghịch rơm nên bị nhặm * mắt nhặm vì bụi
rặn
động từ
nín hơi, cố sức để đẩy từ trong cơ thể ra ngoài qua đường hậu môn hoặc cơ quan sinh dục: rặn đẻ
rặn đẻ
rặn
động từ
(khẩu ngữ) cố hết sức để có thể nói ra, tạo ra được, một cách gượng gạo: rặn mãi mới được một câu * rặn ra mà cười
rặn mãi mới được một câu * rặn ra mà cười
răn
động từ
chỉ cho những điều sai trái và tác hại của nó để biết mà tránh làm việc xấu: tự răn mình * "Thưa rằng: bác mẹ em răn, Làm thân con gái chớ ăn trầu người." (ca dao)
tự răn mình * "Thưa rằng: bác mẹ em răn, Làm thân con gái chớ ăn trầu người." (ca dao)
rằn
tính từ
có nhiều sọc khác màu: khăn rằn * tôm rằn
khăn rằn * tôm rằn
rắn cấc
tính từ
rắn đến mức như khô cứng lại: viên kẹo rắn cấc
viên kẹo rắn cấc
răm rắp
tính từ
đều một loạt như nhau: những cánh tay giơ lên đều răm rắp * quân lính đều răm rắp tuân lệnh
những cánh tay giơ lên đều răm rắp * quân lính đều răm rắp tuân lệnh
răn bảo
động từ
(hiếm) như răn dạy: nghe lời răn bảo
nghe lời răn bảo
răn dạy
động từ
răn và dạy bảo một cách nghiêm khắc cho biết điều hơn lẽ phải: răn dạy con cái
răn dạy con cái
rắn chắc
tính từ
có khả năng chịu đựng được những tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên được trạng thái, tính chất (nói khái quát): đôi tay rắn chắc * thân hình rắn chắc
đôi tay rắn chắc * thân hình rắn chắc
rắn đầu rắn mặt
null
(khẩu ngữ, hiếm) như rắn mặt (nhưng nghĩa mạnh hơn): cái thằng đến là rắn đầu rắn mặt!
cái thằng đến là rắn đầu rắn mặt!
rắn độc
danh từ
rắn có tuyến nọc độc; cũng dùng để ví người hiểm độc: bị rắn độc cắn * đồ rắn độc! (tiếng chửi)
bị rắn độc cắn * đồ rắn độc! (tiếng chửi)
rắn mặt
tính từ
(khẩu ngữ) (trẻ con) khó láy chuyển, bất chấp cả lời răn đe: đồ rắn mặt! * thằng bé rất rắn mặt
đồ rắn mặt! * thằng bé rất rắn mặt
rắn mày rắn mặt
null
(khẩu ngữ) như rắn mặt (nhưng nghĩa mạnh hơn): thằng này rắn mày rắn mặt lắm!
thằng này rắn mày rắn mặt lắm!
răn đe
động từ
nói cho biết rõ điều tai hại với mục đích ngăn cấm, kèm theo ý đe doạ: trừng trị một người để răn đe những người khác
trừng trị một người để răn đe những người khác
rắn mối
danh từ
(Bắc) (Nam rắn mối) động vật thuộc nhóm bò sát, thân và đuôi dài phủ vảy bóng màu nâu sẫm, bốn chi khoẻ, sống ở bờ bụi, ăn sâu bọ
hai con thằn lằn con
rằn ri
tính từ
có những vệt màu khác nhau xen lẫn một cách lộn xộn, trông rối mắt: cái mũ rằn ri * bộ quần áo rằn ri
cái mũ rằn ri * bộ quần áo rằn ri
răn rắn
tính từ
hơi rắn: chạm phải một vật răn rắn
chạm phải một vật răn rắn
rằng
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là nội dung thuyết minh điều vừa nói đến: tin rằng mọi việc sẽ tốt đẹp * tưởng rằng được yên, ai ngờ * có ý kiến rằng
tin rằng mọi việc sẽ tốt đẹp * tưởng rằng được yên, ai ngờ * có ý kiến rằng
rặng
danh từ
tập hợp nhiều vật cùng loại (thường là cây hoặc núi) đứng tiếp liền nhau thành dãy dài: rặng tre * mặt trời dần dần khuất sau rặng núi
rặng tre * mặt trời dần dần khuất sau rặng núi
rắn rỏi
tính từ
tỏ ra có khả năng chịu đựng những tác động bất lợi từ bên ngoài mà không thay đổi thái độ: vẻ mặt rắn rỏi * một con người rắn rỏi
vẻ mặt rắn rỏi * một con người rắn rỏi
răng
danh từ
phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn và nhai thức ăn: răng khểnh * bé đang mọc răng * bị sâu răng
răng khểnh * bé đang mọc răng * bị sâu răng
răng
danh từ
bộ phận chìa ra, đầu thường nhọn, sắp đều nhau thành hàng trong một số đồ dùng, dụng cụ: răng lược * răng bừa
răng lược * răng bừa
răng
danh từ
(Phương ngữ) sao: mần răng? * răng mà như rứa?
mần răng? * răng mà như rứa?
răng cưa
danh từ
những phần nhọn nhô ra một cách đều đặn ở rìa một vật nào đó, trông tựa như răng của lưỡi cưa: lá răng cưa * cắt răng cưa
lá răng cưa * cắt răng cưa
rặt
tính từ
(khẩu ngữ) chỉ toàn một thứ, một loại, không có những thứ khác lẫn vào: mấy ngày liền chỉ ăn rặt một món * người chỉ còn rặt những xương
mấy ngày liền chỉ ăn rặt một món * người chỉ còn rặt những xương
rắp ranh
động từ
định sẵn, chuẩn bị sẵn để thực hiện việc gì, thường là không tốt: rắp ranh làm phản * "Vậy nên ngảnh mặt làm thinh, Mưu cao vốn đã rắp ranh những ngày." (TKiều)
rắp ranh làm phản * "Vậy nên ngảnh mặt làm thinh, Mưu cao vốn đã rắp ranh những ngày." (TKiều)
rầm
danh từ
thanh vật liệu cứng chắc, đặt ngang trên một số điểm tựa để đỡ các bộ phận bên trên của công trình xây dựng: rầm nhà * thay rầm cầu
rầm nhà * thay rầm cầu
rầm
danh từ
từ mô phỏng tiếng động to, rền, làm rung chuyển cả xung quanh: đổ đánh rầm * đại bác nổ rầm trời
đổ đánh rầm * đại bác nổ rầm trời
rầm
danh từ
ồn ào náo động cả xung quanh: đồn rầm lên * quát tháo rầm nhà
đồn rầm lên * quát tháo rầm nhà
rắp
động từ
(hiếm) toan (làm việc gì): "Giương cung rắp bắn phượng hoàng, Chẳng may lại gặp một đàn chim ri." (ca dao)
"Giương cung rắp bắn phượng hoàng, Chẳng may lại gặp một đàn chim ri." (ca dao)
rấm
động từ
ủ cho chóng chín hay chóng mọc mầm: rấm thóc giống * rấm chuối * rấm bằng đất đèn
rấm thóc giống * rấm chuối * rấm bằng đất đèn
rấm
động từ
ủ bếp để giữ lửa: rấm lò
rấm lò
rấm
động từ
(khẩu ngữ) chuẩn bị trước, nhắm trước một cách kín đáo cho một việc gì đó: rấm sẵn cho cậu con trai một đám
rấm sẵn cho cậu con trai một đám
rắp tâm
động từ
nuôi ý định và quyết làm bằng được việc nào đó (thường là việc xấu): rắp tâm phá hoại * rắp tâm hại người
rắp tâm phá hoại * rắp tâm hại người
râm
tính từ
không có ánh nắng, do có mây hoặc có vật nào đó che ánh mặt trời: bóng râm * chơi ở chỗ râm
bóng râm * chơi ở chỗ râm
răng rắc
tính từ
như rắc (nhưng với ý liên tiếp): cành cây gãy răng rắc
cành cây gãy răng rắc
rắp định
động từ
(cũ) định sẵn, rắp tâm sẵn: "Trăng lên phỏng độ nhường bao, Đào non rắp định nơi nao bây giờ?" (ca dao)
"Trăng lên phỏng độ nhường bao, Đào non rắp định nơi nao bây giờ?" (ca dao)
rậm
tính từ
(cây cối, sợi, lông, v.v.) có rất nhiều, đan chen và phủ kín một vùng, một mảng: rừng rậm * bụi rậm * tóc để rậm
rừng rậm * bụi rậm * tóc để rậm
rậm rạp
tính từ
rậm (nói khái quát): cây cối rậm rạp
cây cối rậm rạp
rầm rập
tính từ
từ mô phỏng tiếng như tiếng chân bước nhanh, mạnh, dồn dập của cả một đoàn người: quân đi rầm rập * xe cộ chạy rầm rập suốt đêm
quân đi rầm rập * xe cộ chạy rầm rập suốt đêm
rầm rầm rộ rộ
tính từ
rất rầm rộ, với khí thế hừng hực của số đông người: đoàn người rầm rầm rộ rộ kéo nhau đi
đoàn người rầm rầm rộ rộ kéo nhau đi
râm bụt
danh từ
cây nhỡ, mép lá có răng cưa, hoa to, màu đỏ hoặc vàng, nhị hoa dính liền nhau thành một ống dài ở giữa, thường trồng làm cảnh hay làm hàng rào: hàng rào râm bụt * "Có đỏ mà chẳng có thơm, Như hoa râm bụt nên cơm cháo gì!" (ca dao)
hàng rào râm bụt * "Có đỏ mà chẳng có thơm, Như hoa râm bụt nên cơm cháo gì!" (ca dao)
rầm rầm
tính từ
như rầm (nhưng ý liên tiếp): cười nói rầm rầm
cười nói rầm rầm
rầm rầm
phụ từ
(diễn ra) với tốc độ cao và liên tục, như không thể dừng, không thể ngăn nổi: "Vai mang túi bạc kè kè, Nói quấy nói quá người nghe rầm rầm." (ca dao)
"Vai mang túi bạc kè kè, Nói quấy nói quá người nghe rầm rầm." (ca dao)
râm ran
tính từ
(nhiều tiếng cười nói hay tiếng kêu) hoà vào nhau rộn rã: cười nói râm ran * ve kêu râm ran
cười nói râm ran * ve kêu râm ran
râm ran
tính từ
ở trạng thái cảm thấy có một cảm giác nào đó như đang dần dần lan truyền rộng ra khắp cơ thể hoặc bộ phận cơ thể: ngứa râm ran khắp người
ngứa râm ran khắp người
rậm rật
động từ
cảm thấy có nhu cầu phải hoạt động do một đòi hỏi thôi thúc từ bên trong của cơ thể: chân tay rậm rật muốn chạy nhảy * thấy rậm rật trong người
chân tay rậm rật muốn chạy nhảy * thấy rậm rật trong người