word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
rầm rì
tính từ
(hiếm) như rì rầm: tiếng nói chuyện rầm rì
tiếng nói chuyện rầm rì
rầm rĩ
tính từ
(hiếm) như ầm ĩ: kêu khóc rầm rĩ * chưa chi đã làm rầm rĩ lên
kêu khóc rầm rĩ * chưa chi đã làm rầm rĩ lên
rậm rì
tính từ
rậm đến mức như chỉ còn thấy một khối dày đặc: bụi cây gai rậm rì * râu ria rậm rì
bụi cây gai rậm rì * râu ria rậm rì
rậm rịt
tính từ
rậm và nhằng nhịt vào nhau: lau sậy mọc rậm rịt hai bên bờ sông
lau sậy mọc rậm rịt hai bên bờ sông
rấm rứt
tính từ
(khóc) nhỏ, khẽ, nhưng kéo dài, mãi không thôi: khóc rấm rứt
khóc rấm rứt
rầm rộ
tính từ
từ gợi tả vẻ hoạt động mạnh mẽ, có khí thế của một số đông lôi cuốn nhau: từng đoàn người rầm rộ kéo tới * tấn công rầm rộ
từng đoàn người rầm rộ kéo tới * tấn công rầm rộ
rậm rịch
tính từ
từ gợi tả những tiếng động trầm, nặng, liên tục, nhưng không đều, do hoạt động khẩn trương, nhưng không ồn ào của nhiều người: rậm rịch giã gạo * tiếng chân bước rậm rịch ngoài ngõ
rậm rịch giã gạo * tiếng chân bước rậm rịch ngoài ngõ
rậm rịch
động từ
(Khẩu ngữ) như rục rịch (ng1): rậm rịch làm nhà * rậm rịch cưới vợ
rậm rịch làm nhà * rậm rịch cưới vợ
rân
động từ
như ran: cười rân * mặt đỏ rân
cười rân * mặt đỏ rân
rân rấn
động từ
(nước mắt) ứa ra một ít trong tròng mắt: rân rấn nước mắt
rân rấn nước mắt
rần rần
tính từ
(phương ngữ) rầm rầm: súng nổ rần rần
súng nổ rần rần
rần rật
tính từ
(hiếm) từ gợi tả những tiếng động to nối tiếp nhau với một nhịp nhanh, mạnh, gấp: gió rần rật * tiếng chân rần rật suốt đêm
gió rần rật * tiếng chân rần rật suốt đêm
rần rật
tính từ
ở trạng thái đang bừng bừng và lan toả ra mạnh mẽ: lửa cháy rần rật * khắp người rần rật niềm vui sướng
lửa cháy rần rật * khắp người rần rật niềm vui sướng
rấp
động từ
(khẩu ngữ) ngăn lối đi một cách tạm bợ bằng cành rào, cành gai: rấp cổng * "Đất bằng bỗng rấp chông gai, Ai đem nhân ảnh nhuốm mùi tà dương." (CO)
rấp cổng * "Đất bằng bỗng rấp chông gai, Ai đem nhân ảnh nhuốm mùi tà dương." (CO)
rấp
động từ
gặp phải liên tiếp (điều không hay): "Anh hùng rấp phải khúc lươn, Khi quấn thì ngắn khi vươn thì dài." (ca dao)
"Anh hùng rấp phải khúc lươn, Khi quấn thì ngắn khi vươn thì dài." (ca dao)
rấp
động từ
(hiếm) rủi, không may: mới đầu năm đã rấp * gặp rấp
mới đầu năm đã rấp * gặp rấp
rất chi là
phụ từ
(khẩu ngữ) như rất (nhưng nghĩa mạnh hơn): rất chi là may mắn * sống rất chi là sòng phẳng
rất chi là may mắn * sống rất chi là sòng phẳng
rập khuôn
động từ
làm theo một kiểu có sẵn nào đó một cách máy móc mà không suy nghĩ, sáng tạo để vận dụng sao cho thích hợp: suy nghĩ rập khuôn * bắt chước một cách rập khuôn
suy nghĩ rập khuôn * bắt chước một cách rập khuôn
rập rờn
null
chuyển động lúc lên lúc xuống, lúc ẩn lúc hiện, lúc gần lúc xa nối tiếp nhau liên tiếp và nhịp nhàng: ánh lửa dập dờn trong đêm
ánh lửa dập dờn trong đêm
rập rình
động từ
(khẩu ngữ) muốn làm nhưng còn lưỡng lự, chờ cơ hội: rập rình mãi rồi lại không làm
rập rình mãi rồi lại không làm
rập rình
tính từ
từ gợi tả tiếng nhạc nhịp nhàng, khi trầm khi bổng: tiếng nhạc rập rình
tiếng nhạc rập rình
rập rình
tính từ
t hoặc đg như dập dềnh: bè nứa rập rình trên mặt sông
bè nứa rập rình trên mặt sông
rất
phụ từ
ở mức độ cao, trên hẳn mức bình thường: cô bé học rất giỏi * cười rất có duyên * tính rất thẳng * rất ghét người hay nói dối
cô bé học rất giỏi * cười rất có duyên * tính rất thẳng * rất ghét người hay nói dối
rập ràng
tính từ
(phương ngữ) nhịp nhàng: "Hai bên đứng lại hai hàng, Người mũi, kẻ lái rập ràng cho mau." (ca dao)
"Hai bên đứng lại hai hàng, Người mũi, kẻ lái rập ràng cho mau." (ca dao)
rập
động từ
phỏng theo, làm hoàn toàn giống với một cái mẫu có sẵn: rập cùng một khuôn * rập theo mẫu của nước ngoài
rập cùng một khuôn * rập theo mẫu của nước ngoài
rập
động từ
(nhiều người) làm việc gì cùng một lúc và cùng một kiểu, hoàn toàn giống nhau, khớp với nhau: cùng hô rập một tiếng
cùng hô rập một tiếng
rất đỗi
phụ từ
đến mức được đánh giá là hết sức, không thể hơn: rất đỗi ngạc nhiên * một gương mặt rất đỗi quen thuộc
rất đỗi ngạc nhiên * một gương mặt rất đỗi quen thuộc
rất mực
phụ từ
đến mức dường như không thể hơn được nữa: một người mẹ rất mực thương con * rất mực khiêm tốn
một người mẹ rất mực thương con * rất mực khiêm tốn
rầu
tính từ
buồn bã đến mức héo hon: nghĩ mà rầu cả ruột * "Cây rầu thì lá cũng rầu, Anh về anh để mối sầu cho ai?" (ca dao)
nghĩ mà rầu cả ruột * "Cây rầu thì lá cũng rầu, Anh về anh để mối sầu cho ai?" (ca dao)
râu
danh từ
lông cứng mọc ở cằm và phía trên môi trên, thường ở đàn ông hoặc ở một số loài động vật: cạo râu * vuốt râu hùm (tng)
cạo râu * vuốt râu hùm (tng)
râu
danh từ
cơ quan xúc giác, hình râu, mọc ở đầu một số sâu bọ, tôm, cá: râu tôm * râu cá chép
râu tôm * râu cá chép
râu
danh từ
bộ phận của hoa ở một số cây: râu ngô
râu ngô
rầu rầu
tính từ
(nét mặt, giọng nói, v.v.) lộ rõ vẻ buồn bã, rầu rĩ: giọng rầu rầu * "Thương ai nét mặt rầu rầu, Lược ngà không chải, gương tàu không soi." (ca dao)
giọng rầu rầu * "Thương ai nét mặt rầu rầu, Lược ngà không chải, gương tàu không soi." (ca dao)
rầu rĩ
tính từ
có vẻ bên ngoài biểu lộ tâm trạng buồn bã, đau khổ: vẻ mặt rầu rĩ * giọng rầu rĩ * "Vì sương cho núi bạc đầu, Vì đâu mưa nắng cho rầu rĩ hoa." (ca dao)
vẻ mặt rầu rĩ * giọng rầu rĩ * "Vì sương cho núi bạc đầu, Vì đâu mưa nắng cho rầu rĩ hoa." (ca dao)
rẫy
danh từ
đất trồng trọt ở vùng rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa: phát rẫy * đi lên rẫy * làm rẫy
phát rẫy * đi lên rẫy * làm rẫy
rẫy
động từ
ruồng bỏ một cách không thương tiếc, coi như không hề có quan hệ và trách nhiệm gì với nhau nữa (thường nói về quan hệ vợ chồng): "Mèo lành ai nỡ cắt tai, Gái kia chồng rẫy khoe tài gì em?" (Cdao)
"Mèo lành ai nỡ cắt tai, Gái kia chồng rẫy khoe tài gì em?" (Cdao)
râu ria
danh từ
râu của người (nói khái quát): râu ria lởm chởm
râu ria lởm chởm
râu ria
danh từ
(khẩu ngữ) những cái phụ, cái thứ yếu, không quan trọng (nói tổng quát): chuyện râu ria
chuyện râu ria
rây
động từ
cho chất đã tán vụn vào rây rồi lắc đều, làm cho chất lỏng hay những hạt nhỏ nhất rơi xuống để lấy riêng ra: rây bột
rây bột
rẩy
động từ
vẩy nhẹ, làm cho nước toé ra đều khắp: rẩy nước quét cho đỡ bụi * rẩy nước vào bó hoa
rẩy nước quét cho đỡ bụi * rẩy nước vào bó hoa
rầy
danh từ
bọ rầy (nói tắt): phun thuốc trừ rầy hại lúa
phun thuốc trừ rầy hại lúa
rầy
tính từ
(khẩu ngữ) có nhiều yếu tố khiến cho sinh nhiều chuyện phải bận lòng: làm vậy thì rầy cho anh quá! * bây giờ mà ốm thì rầy to!
làm vậy thì rầy cho anh quá! * bây giờ mà ốm thì rầy to!
rẫy chết
động từ
giãy giụa mạnh trước khi chết: con cá giãy chết * chủ nghĩa đế quốc đang hồi giãy chết (b)
con cá giãy chết * chủ nghĩa đế quốc đang hồi giãy chết (b)
rầy rà
tính từ
rầy, gây khó khăn, rắc rối (nói khái quát): gặp chuyện rầy rà * chuyện mà vỡ lở thì rầy rà lắm!
gặp chuyện rầy rà * chuyện mà vỡ lở thì rầy rà lắm!
rầy la
động từ
trách mắng, tỏ ý không bằng lòng: bị rầy la suốt ngày
bị rầy la suốt ngày
rẽ
động từ
tách ra, gạt sang hai bên, tạo thành một khoảng trống ở giữa: rẽ ngôi lệch * tàu rẽ sóng ra khơi * rẽ vạt cỏ
rẽ ngôi lệch * tàu rẽ sóng ra khơi * rẽ vạt cỏ
rẽ
động từ
đi ngoặt sang đường khác: rẽ tay trái * đã đến chỗ rẽ
rẽ tay trái * đã đến chỗ rẽ
rẽ
động từ
tách ra một phần sản phẩm, một phần lợi thu được để nộp cho người chủ của tư liệu sản xuất (một hình thức bị bóc lột thời trước): làm rẽ * nuôi rẽ bò * cấy rẽ
làm rẽ * nuôi rẽ bò * cấy rẽ
danh từ
thứ lúa mùa hạt nhỏ, nấu ngon cơm: cơm gạo ré
cơm gạo ré
động từ
(voi) kêu: tiếng voi ré
tiếng voi ré
động từ
phát ra tiếng kêu to, rít lên đột ngột, nghe chói tai: từng hồi còi ré lên * ré lên cười * đứa bé giật mình, khóc ré lên
từng hồi còi ré lên * ré lên cười * đứa bé giật mình, khóc ré lên
tính từ
có tiếng rung của những âm pha tạp lẫn vào, nghe không trong: loa rè * chuông rè
loa rè * chuông rè
rẻ mạt
tính từ
rẻ quá mức, gần như không có giá trị gì: tiền công rẻ mạt * bán với giá rất rẻ mạt
tiền công rẻ mạt * bán với giá rất rẻ mạt
rẻ
danh từ
vật có hình giống như một nan trong tập hợp các nan quạt được xoè rộng ra (làm thành hình gọi là hình rẻ quạt): rẻ sườn
rẻ sườn
rẻ
tính từ
có giá thấp hơn mức bình thường: mua với giá rẻ * rẻ như bèo * ham của rẻ
mua với giá rẻ * rẻ như bèo * ham của rẻ
rẻ
tính từ
có giá trị thấp hơn nhiều so với giá trị thực: xem rẻ đồng tiền * coi rẻ nhau
xem rẻ đồng tiền * coi rẻ nhau
rẽ ràng
tính từ
(làm việc gì, thường là nói năng) nhẹ nhàng, khoan thai và rõ ràng: nói rẽ ràng * trình bày lại một cách rẽ ràng
nói rẽ ràng * trình bày lại một cách rẽ ràng
rẽ rọt
tính từ
(hiếm) (nói) rõ từng tiếng và vừa đủ nghe: giọng nói rẽ rọt
giọng nói rẽ rọt
rẻ rề
tính từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) rất rẻ: cà chua giữa vụ rẻ rề
cà chua giữa vụ rẻ rề
rẻ quạt
danh từ
hình các nan quạt xoè rộng ra: hình rẻ quạt * ánh nắng xuyên qua kẽ lá như rẻ quạt
hình rẻ quạt * ánh nắng xuyên qua kẽ lá như rẻ quạt
rẻ rúng
động từ
coi rẻ, xem thường, đối xử như đối với một vật vô giá trị: bị bạn bè rẻ rúng * "Trong khi chắp cánh liền cành, Mà lòng rẻ rúng đã dành một bên!" (TKiều)
bị bạn bè rẻ rúng * "Trong khi chắp cánh liền cành, Mà lòng rẻ rúng đã dành một bên!" (TKiều)
rén
phụ từ
một cách rất nhẹ, rất khẽ, cố giữ để không gây ra tiếng động: rén bước vào nhà
rén bước vào nhà
rẻ thối
tính từ
(thông tục) rất rẻ, hoàn toàn không đáng kể: rau giữa vụ nên rẻ thối * giá cả rẻ thối
rau giữa vụ nên rẻ thối * giá cả rẻ thối
ren
danh từ
đồ mĩ nghệ đan, móc hay dệt bằng chỉ, sợi, tạo thành những hình trang trí đẹp mắt: gấu áo có đường ren * hàng ren * đặt tấm ren xuống dưới kính
gấu áo có đường ren * hàng ren * đặt tấm ren xuống dưới kính
ren
danh từ
rãnh xoắn ốc sít liền nhau trên các vật hoặc chi tiết máy hình trụ tròn hoặc hình nón: đinh ốc bị chờn ren
đinh ốc bị chờn ren
ren
động từ
tạo thành ren, làm cho có ren: ren ống nước
ren ống nước
rẻ tiền
tính từ
rẻ, không đáng bao nhiêu tiền: đồ chơi rẻ tiền * lần vải lót là loại vải rẻ tiền
đồ chơi rẻ tiền * lần vải lót là loại vải rẻ tiền
rẻ tiền
tính từ
(khẩu ngữ) không có giá trị, không đáng được coi trọng: những lí luận rẻ tiền * không đọc loại tiểu thuyết yêu đương rẻ tiền
những lí luận rẻ tiền * không đọc loại tiểu thuyết yêu đương rẻ tiền
rèn
động từ
đập khối kim loại đã nung mềm để làm thành đồ dùng: rèn con dao * thợ rèn
rèn con dao * thợ rèn
rèn
động từ
luyện cho có được và ở mức thuần thục những thói quen, đức tính tốt: rèn tay nghề * rèn tính nhẫn nại
rèn tay nghề * rèn tính nhẫn nại
rèm
danh từ
vật hình tấm, bằng vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để che và trang trí ở cửa: rèm cửa * buông rèm * "Đêm qua nằm trọ nhà hàng, Rèm thưa gió lọt lòng càng nhớ thương." (ca dao)
rèm cửa * buông rèm * "Đêm qua nằm trọ nhà hàng, Rèm thưa gió lọt lòng càng nhớ thương." (ca dao)
rẽ thuý chia uyên
null
(cũ, văn chương) chia rẽ lứa đôi, làm cho phải lìa nhau: "Chước đâu rẽ thuý, chia uyên, Đã ra đường nấy, ai nhìn được ai!" (TKiều)
"Chước đâu rẽ thuý, chia uyên, Đã ra đường nấy, ai nhìn được ai!" (TKiều)
rèn cặp
động từ
chỉ bảo, uốn nắn một cách sát sao để tiến bộ hơn: rèn cặp con cái * rèn cặp cho thành tài
rèn cặp con cái * rèn cặp cho thành tài
rèn luyện
động từ
luyện tập một cách thường xuyên để đạt tới những phẩm chất hay trình độ ở một mức nào đó: rèn luyện thân thể * rèn luyện đạo đức * có ý thức rèn luyện
rèn luyện thân thể * rèn luyện đạo đức * có ý thức rèn luyện
rèn giũa
động từ
rèn luyện, dạy dỗ rất cẩn thận, nghiêm khắc: được rèn giũa trong quân đội * rèn giũa con cái
được rèn giũa trong quân đội * rèn giũa con cái
reng reng
tính từ
từ mô phỏng âm thanh như tiếng chuông rung liên tục thành hồi dài và nhanh: chuông xe đạp kêu reng reng
chuông xe đạp kêu reng reng
ren rén
phụ từ
như rén (nhưng ý mức độ nhiều hơn): "Mai sinh ren rén bước vào, Nửa mừng nửa sợ biết bao là tình." (NĐM)
"Mai sinh ren rén bước vào, Nửa mừng nửa sợ biết bao là tình." (NĐM)
réo
động từ
kêu, gọi từ xa bằng những tiếng cao giọng, gay gắt, kéo dài: lũ trẻ réo ầm nhà * réo cả tên tục của người ta ra mà chửi
lũ trẻ réo ầm nhà * réo cả tên tục của người ta ra mà chửi
réo
động từ
phát ra tiếng nghe như tiếng réo: còi tàu réo vang * chuông điện thoại réo
còi tàu réo vang * chuông điện thoại réo
rẻo
danh từ
miếng nhỏ, thường dài và hẹp, được cắt xén ra từ một mảnh vải, giấy, v.v.: chỉ còn thừa một rẻo vải nhỏ * xin những rẻo giấy thừa về nhóm bếp
chỉ còn thừa một rẻo vải nhỏ * xin những rẻo giấy thừa về nhóm bếp
rẻo
danh từ
miếng đất dài, hẹp: rẻo đất cạnh bờ sông
rẻo đất cạnh bờ sông
rẻo
động từ
(khẩu ngữ) men theo, đi dọc theo một lượt: rẻo một vòng quanh xóm * rẻo bước ra vườn hóng gió
rẻo một vòng quanh xóm * rẻo bước ra vườn hóng gió
reo
động từ
kêu lên tỏ sự vui mừng, phấn khởi: đám trẻ được quà, reo ầm ĩ
đám trẻ được quà, reo ầm ĩ
reo
động từ
phát ra chuỗi âm thanh liên tục, đều đều: thông reo trong gió * chuông điện thoại reo * ấm nước mới reo, chưa sôi
thông reo trong gió * chuông điện thoại reo * ấm nước mới reo, chưa sôi
reo hò
động từ
như hò reo: tiếng reo hò ầm ĩ
tiếng reo hò ầm ĩ
réo rắt
tính từ
(âm thanh, thường là tiếng nhạc) cao và thanh, lúc to lúc nhỏ, lúc nhanh lúc chậm: tiếng đàn réo rắt * "Con chim khôn chết mệt về mồi, Nó kêu réo rắt ghẹo người tình chung." (Cdao)
tiếng đàn réo rắt * "Con chim khôn chết mệt về mồi, Nó kêu réo rắt ghẹo người tình chung." (Cdao)
rẻo cao
danh từ
vùng trên núi cao có những rẻo đất trồng trọt: mùa xuân về trên rẻo cao
mùa xuân về trên rẻo cao
rét buốt
tính từ
rét đến mức như thấm sâu vào tận xương tuỷ: đêm đông rét buốt
đêm đông rét buốt
rét
tính từ
(thời tiết) có nhiệt độ thấp đến mức cơ thể cảm thấy khó chịu: trời trở rét * mùa đông năm nay rét hơn năm ngoái
trời trở rét * mùa đông năm nay rét hơn năm ngoái
rét
tính từ
có cảm giác lạnh trong người, thường khiến cho phải run lên: rét run người * mặc bao nhiêu áo rồi mà vẫn thấy rét
rét run người * mặc bao nhiêu áo rồi mà vẫn thấy rét
rét mướt
tính từ
rét và có mưa kéo dài (nói khái quát): mưa gió rét mướt * trời rét mướt
mưa gió rét mướt * trời rét mướt
rễ
danh từ
bộ phận của cây, thường đâm sâu xuống đất, giữ cho cây đứng thẳng và hút chất dinh dưỡng nuôi cây: lúa đã bén rễ * cây đâm rễ
lúa đã bén rễ * cây đâm rễ
danh từ
(phương ngữ) bánh (thuốc lào, thuốc lá sợi): mua mấy rê thuốc để hút dần
mua mấy rê thuốc để hút dần
động từ
kéo lê hoặc trượt dài trên mặt nền: mỏ neo bị kéo rê trên nền cát * xe rê bánh trên mặt đường lầy lội
mỏ neo bị kéo rê trên nền cát * xe rê bánh trên mặt đường lầy lội
động từ
di chuyển đều đều, liên tục trên bề mặt hay theo phương nằm ngang: rê bóng rất khéo * thao tác rê chuột trên màn hình
rê bóng rất khéo * thao tác rê chuột trên màn hình
động từ
làm sạch thóc bằng cách đổ cho thóc rơi chậm và đều từ trên cao xuống trước gió, cho những hạt lép, trấu, bụi bay đi: rê thóc
rê thóc
rể
danh từ
người đàn ông đã lấy vợ, trong quan hệ với cha mẹ vợ và gia đình nhà vợ: làm rể * cháu rể * cô dâu, chú rể * ở rể
làm rể * cháu rể * cô dâu, chú rể * ở rể
rệ
danh từ
(phương ngữ) rìa, vệ: rệ đường
rệ đường
rệ
động từ
(hiện tượng xe cơ giới) có một bên bánh bị trượt ngang sang một bên lề đường: xe bị rệ bánh
xe bị rệ bánh
rếch rác
tính từ
rếch (nói khái quát): nhà cửa rếch rác
nhà cửa rếch rác