word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
rên | động từ | phát ra những tiếng kêu khẽ và kéo dài, biểu lộ sự đau đớn của cơ thể: rên ư ử * cất tiếng rên khe khẽ | rên ư ử * cất tiếng rên khe khẽ |
rên | động từ | (khẩu ngữ) kêu ca, than phiền (hàm ý coi thường): suốt ngày rên là không có tiền | suốt ngày rên là không có tiền |
rêm | tính từ | (phương ngữ) ê ẩm, đau nhức: đau rêm cả người | đau rêm cả người |
rên la | động từ | vừa rên vừa kêu la to vì quá đau đớn (nói khái quát): rên la rầm rĩ | rên la rầm rĩ |
rề rề | tính từ | chậm đến mức làm mất quá nhiều thời gian, không biết lúc nào mới kết thúc: chậm rề rề * của đi rề rề, của về nghễu nghện (tng) | chậm rề rề * của đi rề rề, của về nghễu nghện (tng) |
rề rề | tính từ | (Phương ngữ) ở trong tình trạng đau ốm kéo dài, không trầm trọng, nhưng mãi không khỏi: ốm rề rề | ốm rề rề |
rền | tính từ | (âm thanh) trầm và vang vọng từng hồi, liên tục: sấm rền * tiếng đại bác nổ rền | sấm rền * tiếng đại bác nổ rền |
rền | tính từ | (khẩu ngữ) liên tục, quá lâu hoặc quá nhiều so với bình thường: mưa rền cả tháng * đi chơi rền mấy ngày liền | mưa rền cả tháng * đi chơi rền mấy ngày liền |
rền | tính từ | (xôi, bánh) rất dẻo và ngon, do được luộc, nấu kĩ: xôi rền * bánh chưng luộc rất rền | xôi rền * bánh chưng luộc rất rền |
rề rà | tính từ | chậm chạp, dềnh dàng, làm mất nhiều thời gian, gây cảm giác khó chịu: đi đứng rề rà * giọng nói rề rà | đi đứng rề rà * giọng nói rề rà |
rền rĩ | tính từ | (kêu la, than khóc) dai dẳng và sầu thảm: khóc than rền rĩ * kêu la rền rĩ | khóc than rền rĩ * kêu la rền rĩ |
rền rĩ | tính từ | (hiếm) vang rền và kéo dài từng hồi: tiếng ve rền rĩ * từng hồi tù và rúc lên rền rĩ | tiếng ve rền rĩ * từng hồi tù và rúc lên rền rĩ |
rên rẩm | động từ | rên kéo dài, vẻ đau đớn (nói khái quát): chân đau, rên rẩm cả đêm * hơi khổ một tí là rên rẩm | chân đau, rên rẩm cả đêm * hơi khổ một tí là rên rẩm |
rên rỉ | động từ | rên nhỏ và kéo dài, vẻ thiểu não, khổ sở (nói khái quát): giọng rên rỉ * lúc nào cũng rên rỉ | giọng rên rỉ * lúc nào cũng rên rỉ |
rên xiết | động từ | than thở một cách ai oán vì bị đè nén, áp bức, cực khổ, không chịu đựng nổi: rên xiết dưới ách nô lệ | rên xiết dưới ách nô lệ |
rệu | tính từ | (khẩu ngữ) ở trạng thái các bộ phận, các thành phần không còn kết hợp chặt với nhau, mà như muốn rời ra, rã ra: ngôi nhà tranh đã rệu * quả na chín rệu | ngôi nhà tranh đã rệu * quả na chín rệu |
rết | danh từ | động vật có thân dài gồm nhiều đốt, mỗi đốt có một đôi chân, có nọc độc: bị rết cắn | bị rết cắn |
rệp | danh từ | bọ hút máu người, thân dẹp, tiết chất hôi, chuyên sống ở chăn chiếu, khe giường, phản. | phun thuốc trừ rệp cho cây trồng |
rều | danh từ | vật nhỏ vụn như cỏ, rác, củi, v.v. trôi nổi thành từng đám trên mặt sông, mặt nước khi có lũ lụt (nói khái quát): vớt củi rều | vớt củi rều |
rêu phong | danh từ | rêu phủ dày, kín, gợi vẻ cổ xưa: mái ngói rêu phong * tường đá rêu phong | mái ngói rêu phong * tường đá rêu phong |
ri | đại từ | (phương ngữ) thế này: "Cứ lời anh dặn em ri, Giàu sang mặc họ, khó khăn chi cũng vợ chồng." (ca dao) | "Cứ lời anh dặn em ri, Giàu sang mặc họ, khó khăn chi cũng vợ chồng." (ca dao) |
rệu rạo | tính từ | (khẩu ngữ) quá rệu: xương cốt rệu rạo | xương cốt rệu rạo |
rệu rã | tính từ | rệu đến mức như sắp rời ra từng mảnh, sắp tan rã (thường dùng với nghĩa bóng): chiếc xe đạp lâu ngày, giờ đã rệu rã * tinh thần rệu rã | chiếc xe đạp lâu ngày, giờ đã rệu rã * tinh thần rệu rã |
rêu rao | động từ | nói to cho nhiều người biết, nhằm mục đích xấu: đi rêu rao khắp làng * tìm chuyện xấu của người ta để rêu rao | đi rêu rao khắp làng * tìm chuyện xấu của người ta để rêu rao |
rỉ | danh từ | chất do kim loại tác dụng với không khí ẩm tạo thành: gỉ sắt | gỉ sắt |
rỉ | động từ | bị biến thành gỉ: thép không gỉ * con dao gỉ | thép không gỉ * con dao gỉ |
rị | động từ | (phương ngữ) ghì lại, kéo ngược lại: nắm tay rị lại, không để cho đi | nắm tay rị lại, không để cho đi |
rì rà rì rầm | tính từ | từ mô phỏng tiếng rì rầm phát ra liên tiếp: hai người rì rà rì rầm suốt đêm | hai người rì rà rì rầm suốt đêm |
rỉ răng | động từ | (khẩu ngữ) như hé răng: "Tình riêng chưa dám rỉ răng, Tiểu thư trước đã liệu chừng nhủ qua." (TKiều) | "Tình riêng chưa dám rỉ răng, Tiểu thư trước đã liệu chừng nhủ qua." (TKiều) |
rì rào | tính từ | từ mô phỏng những âm thanh nhỏ, êm nhẹ, phát ra đều đều liên tiếp như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi: sóng biển rì rào * gió thổi rì rào qua kẽ lá | sóng biển rì rào * gió thổi rì rào qua kẽ lá |
rỉ rả | tính từ | từ gợi tả những âm thanh không to, không cao, lặp đi lặp lại cách quãng, đều đều và kéo dài như không dứt: tiếng côn trùng kêu rỉ rả | tiếng côn trùng kêu rỉ rả |
rỉ rả | tính từ | (hiếm) mỗi lúc một ít, nhưng đều đều và kéo dài như không dứt: ăn rỉ rả suốt ngày * mưa rỉ rả | ăn rỉ rả suốt ngày * mưa rỉ rả |
ri rí | tính từ | (khẩu ngữ) (âm thanh) nhỏ, khẽ, như bị kìm giữ lại: cười ri rí | cười ri rí |
rì rầm | tính từ | từ gợi tả tiếng động hay tiếng nói chuyện nho nhỏ, nghe không thật rõ, cứ đều đều không dứt: sóng biển rì rầm * nói chuyện rì rầm | sóng biển rì rầm * nói chuyện rì rầm |
rỉ tai | động từ | (khẩu ngữ) nói rất khẽ chỉ để cho nhau biết: rỉ tai một chuyện bí mật * rỉ tai nhau nói thầm | rỉ tai một chuyện bí mật * rỉ tai nhau nói thầm |
ri rỉ | động từ | chảy ra từng ít một, chậm nhưng liên tục: nước ri rỉ qua thành thùng bị nứt * máu ri rỉ | nước ri rỉ qua thành thùng bị nứt * máu ri rỉ |
ri rỉ | tính từ | từ mô phỏng tiếng kêu, khóc nhỏ, đều đều và dai dẳng: khóc ri rỉ * tiếng côn trùng kêu ri rỉ | khóc ri rỉ * tiếng côn trùng kêu ri rỉ |
rì rì | tính từ | từ biểu thị vẻ chậm chạp, gây cảm giác sốt ruột: xe chạy rì rì * hàng họ chậm rì rì | xe chạy rì rì * hàng họ chậm rì rì |
rịa | động từ | (phương ngữ) rạn: bát rịa | bát rịa |
rìa | danh từ | phần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh: ngồi ghé ở rìa phản * đi men theo rìa núi * một ngôi nhà nhỏ ở rìa xóm | ngồi ghé ở rìa phản * đi men theo rìa núi * một ngôi nhà nhỏ ở rìa xóm |
ria | danh từ | râu mọc ở mép: để ria * bộ ria mép | để ria * bộ ria mép |
rỉa rói | động từ | nhiếc móc một cách dai dẳng, làm cho phải đau khổ, day dứt: mẹ chồng rỉa rói con dâu | mẹ chồng rỉa rói con dâu |
rích | phụ từ | (khẩu ngữ) quá lắm (hàm ý chê): cũ rích * nhà cửa hôi rích | cũ rích * nhà cửa hôi rích |
rỉa | động từ | dùng miệng hoặc mỏ để mổ và rứt dần ra từng miếng nhỏ: cá rỉa mồi * kền kền rỉa xác chết | cá rỉa mồi * kền kền rỉa xác chết |
rỉa | động từ | dùng mỏ để mổ và vuốt cho sạch, cho mượt lông: chim rỉa lông | chim rỉa lông |
riêng lẻ | tính từ | từng cái một, tách riêng khỏi những cái khác cùng loại: chú ý đến từng trường hợp riêng lẻ | chú ý đến từng trường hợp riêng lẻ |
riêng lẻ | tính từ | có tính chất cá thể, không phải tập thể: làm ăn riêng lẻ | làm ăn riêng lẻ |
riềng | danh từ | cây cùng họ với gừng, thân ngầm hình củ, màu đỏ nâu, chia thành nhiều đốt, vị cay và thơm, dùng làm gia vị: cá kho riềng | cá kho riềng |
riềng | động từ | (khẩu ngữ) trách mắng gay gắt, nặng lời: riềng cho một trận | riềng cho một trận |
riêng biệt | tính từ | riêng của một sự vật, làm cho nó khác với những sự vật khác: đặc điểm riêng biệt * vẻ đẹp riêng biệt | đặc điểm riêng biệt * vẻ đẹp riêng biệt |
riêng biệt | tính từ | riêng một mình, không có quan hệ với những cái khác cùng loại: tính riêng biệt từng khoản * mỗi người một phòng riêng biệt | tính riêng biệt từng khoản * mỗi người một phòng riêng biệt |
riêng tây | tính từ | (cũ, hiếm) riêng tư: "Đồ tế nhuyễn, của riêng tây, Sạch sành sanh vét cho đầy túi tham." (TKiều) | "Đồ tế nhuyễn, của riêng tây, Sạch sành sanh vét cho đầy túi tham." (TKiều) |
riêng | tính từ | chỉ thuộc về một cá nhân hay một sự vật, bộ phận nào đó; phân biệt với chung: nhà riêng * con chung, con riêng * đặc điểm riêng * có cửa hàng riêng | nhà riêng * con chung, con riêng * đặc điểm riêng * có cửa hàng riêng |
riêng | tính từ | có tính chất tách biệt, tách khỏi cái chung: trình bày riêng từng vấn đề * để riêng ra một chỗ | trình bày riêng từng vấn đề * để riêng ra một chỗ |
riêng | trợ từ | từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính tách biệt, đơn nhất của sự vật, sự việc được nói đến: riêng tiền ăn hỏi cũng đã mất chục triệu * riêng nó thì được ưu tiên | riêng tiền ăn hỏi cũng đã mất chục triệu * riêng nó thì được ưu tiên |
riết | động từ | làm cho vòng thắt thu nhỏ lại để buộc, ôm thật chặt: riết mối lạt * riết chặt sợi dây thừng | riết mối lạt * riết chặt sợi dây thừng |
riết | phụ từ | (làm việc gì) với sự chú ý tập trung tối đa, quyết không rời công việc, không rời đối tượng, cho kì đạt kết quả: bám riết * canh phòng rất riết * đuổi riết sau lưng | bám riết * canh phòng rất riết * đuổi riết sau lưng |
riệt | phụ từ | (phương ngữ) rịt: xấu hổ nên ở riệt trong nhà | xấu hổ nên ở riệt trong nhà |
riết róng | tính từ | quá chặt chẽ, khắt khe trong quan hệ đối xử: thái độ riết róng * canh chừng riết róng | thái độ riết róng * canh chừng riết róng |
riêng rẽ | tính từ | có tính chất tách rời với nhau hoặc tách rời với cái chung: hoạt động riêng rẽ * làm ăn riêng rẽ | hoạt động riêng rẽ * làm ăn riêng rẽ |
riêng tư | tính từ | riêng của cá nhân: chuyện riêng tư | chuyện riêng tư |
rịn | động từ | thấm ướt ra ngoài từng ít một: trán rịn mồ hôi * vết thương rịn nước vàng | trán rịn mồ hôi * vết thương rịn nước vàng |
rinh | động từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) mang, chuyển đi nơi khác: rinh lu nước ra chỗ khác | rinh lu nước ra chỗ khác |
rinh | phụ từ | (khẩu ngữ) ầm lên, inh lên: khóc rinh lên * cười nói rinh nhà | khóc rinh lên * cười nói rinh nhà |
riêu | danh từ | món canh nấu bằng cua hoặc cá với chất chua và gia vị: cá nấu riêu * riêu cua * thích ăn bún riêu | cá nấu riêu * riêu cua * thích ăn bún riêu |
rin rít | tính từ | ở trạng thái có bụi bẩn bám dính vào da, gây cảm giác khó chịu: người rin rít mồ hôi | người rin rít mồ hôi |
rin rít | tính từ | từ mô phỏng tiếng phát ra khi hai vật cứng cọ xát hay nghiến vào nhau, nghe chói tai: tiếng cửa sắt nghiến rin rít * "Chị Khà nổi ba máu sáu cơn, giọng chị rin rít qua kẽ răng (...)" (NgKiên; 15) | tiếng cửa sắt nghiến rin rít * "Chị Khà nổi ba máu sáu cơn, giọng chị rin rít qua kẽ răng (...)" (NgKiên; 15) |
rim | động từ | đun nhỏ lửa cho thức ăn ngấm mắm muối hoặc đường và khô lại: đậu rim * thịt rim * rim mứt | đậu rim * thịt rim * rim mứt |
rình mò | động từ | rình với mục đích xấu (nói khái quát): có kẻ trộm rình mò | có kẻ trộm rình mò |
rinh rích | tính từ | từ gợi tả tiếng cười hay tiếng kêu nhỏ và liên tiếp: tiếng chuột rinh rích * cười rinh rích | tiếng chuột rinh rích * cười rinh rích |
rinh rích | tính từ | như rả rích: mưa rinh rích cả tuần lễ | mưa rinh rích cả tuần lễ |
rình rang | tính từ | (phương ngữ) có vẻ rùm beng, phô trương ồn ào: tổ chức tiệc tùng rình rang * quảng cáo rình rang | tổ chức tiệc tùng rình rang * quảng cáo rình rang |
rình | động từ | kín đáo quan sát để theo dõi hoặc để chờ cơ hội thuận tiện mà hành động: mèo rình chuột * rình trộm * rình lúc không ai để ý là chuồn mất | mèo rình chuột * rình trộm * rình lúc không ai để ý là chuồn mất |
rình | động từ | (khẩu ngữ, hiếm) như chực: ngọn đèn dầu leo lét chỉ rình tắt | ngọn đèn dầu leo lét chỉ rình tắt |
rình rập | động từ | rình (nói khái quát): kẻ gian rình rập | kẻ gian rình rập |
ríu | động từ | rối và thắt chặt vào nhau thành những nút khó tháo gỡ: chỉ ríu vào nhau thành búi | chỉ ríu vào nhau thành búi |
ríu | động từ | (bộ phận cơ thể) chạm, chập vào nhau gây vướng, làm cho không cử động được bình thường, tự nhiên, thường do vội vàng, luống cuống: hai chân ríu vào nhau * mắt ríu lại vì buồn ngủ * sợ ríu cả lưỡi | hai chân ríu vào nhau * mắt ríu lại vì buồn ngủ * sợ ríu cả lưỡi |
rịt | động từ | đắp (thuốc, bông, v.v.) vào chỗ đau: rịt chặt bông để cầm máu * hái lá rịt vào vết thương | rịt chặt bông để cầm máu * hái lá rịt vào vết thương |
rịt | phụ từ | nhất quyết không chịu buông, không chịu rời ra: bám rịt lấy mẹ * giữ rịt lấy không chịu trả | bám rịt lấy mẹ * giữ rịt lấy không chịu trả |
rít | động từ | (âm thanh) phát ra cao, thành hồi dài, nghe chói tai: rít giọng * tiếng gió rít từng hồi | rít giọng * tiếng gió rít từng hồi |
rít | động từ | (khẩu ngữ) hít mạnh một hơi thuốc dài: rít một hơi thuốc | rít một hơi thuốc |
rít | động từ | ở trạng thái khó chuyển động vì không trơn, không êm do có nhiều gỉ, bụi bẩn, v.v. bám vào ở khe hở giữa các bộ phận: không mở được cửa vì khoá rít * bánh xe bị rít | không mở được cửa vì khoá rít * bánh xe bị rít |
riu ríu | phụ từ | từ gợi tả vẻ sợ sệt chịu tuân theo mà làm việc gì đó một cách ngoan ngoãn, không hề có biểu hiện muốn chống lại: chân riu ríu bước theo | chân riu ríu bước theo |
riu | danh từ | dụng cụ đan bằng tre, dùng đẩy dưới nước để bắt tôm, tép: đẩy riu bắt tép | đẩy riu bắt tép |
riu | động từ | bắt tép bằng cái riu: riu tép | riu tép |
rìu | danh từ | dụng cụ dùng để đẽo, chặt, có cán cầm và một lưỡi sắc hình thang tra thẳng góc vào cán: dùng rìu bổ củi * múa rìu qua mắt thợ (tng) | dùng rìu bổ củi * múa rìu qua mắt thợ (tng) |
ríu rít | tính từ | từ mô phỏng những tiếng cao, trong và tiếp liền nhau, nghe không rõ từng tiếng, giống như tiếng chim: chim hót ríu rít | chim hót ríu rít |
ríu rít | tính từ | từ gợi tả cảnh đám trẻ sàn sàn bằng nhau, tụ lại với nhau cười nói rộn ràng như một bầy chim: bọn trẻ ríu rít đi vào lớp | bọn trẻ ríu rít đi vào lớp |
ríu ra ríu rít | tính từ | từ mô phỏng tiếng ríu rít phát ra nhiều và liên tiếp, nghe vui tai: "Trường em mấy tổ trong thôn, Ríu ra ríu rít chim non đầu mùa." (THữu; 42) | "Trường em mấy tổ trong thôn, Ríu ra ríu rít chim non đầu mùa." (THữu; 42) |
ríu ran | tính từ | từ mô phỏng những âm thanh rộn rã, rang khắp: chuyện trò ríu ran * tiếng chim ríu ran trên cành lá | chuyện trò ríu ran * tiếng chim ríu ran trên cành lá |
riu riu | tính từ | (lửa cháy hay nước sôi) nhỏ, nhẹ và đều đều: bếp lửa cháy riu riu * ấm thuốc bắc sôi riu riu | bếp lửa cháy riu riu * ấm thuốc bắc sôi riu riu |
ró | danh từ | đồ đựng đan bằng cói, lác, giống cái bị, nhưng có vỉ buồm để đậy và không có quai: ró gạo | ró gạo |
rõ | động từ | hiểu, biết tường tận, cụ thể: không rõ nguyên do * "Bây giờ rõ mặt đôi ta, Biết đâu rồi nữa chẳng là chiêm bao?" (TKiều) | không rõ nguyên do * "Bây giờ rõ mặt đôi ta, Biết đâu rồi nữa chẳng là chiêm bao?" (TKiều) |
rõ | tính từ | ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác: trông thấy rõ mồn một * phân biệt rõ trắng đen * giảng cho rõ nghĩa | trông thấy rõ mồn một * phân biệt rõ trắng đen * giảng cho rõ nghĩa |
rõ | trợ từ | (Khẩu ngữ) từ biểu thị ý khẳng định về một mức độ mà mình cho là hơn hẳn bình thường và có thể thấy rất rõ: rõ chán * rõ dơ * nói rõ to | rõ chán * rõ dơ * nói rõ to |
rò | động từ | (vật đựng chất lỏng) có kẽ nứt hoặc lỗ thủng rất nhỏ, làm chất lỏng rỉ ra, thấm ra ngoài: chân đê có chỗ rò * bịt lỗ rò | chân đê có chỗ rò * bịt lỗ rò |
rọ rạy | động từ | (khẩu ngữ) động đậy, cựa quậy liên tục: chân tay lúc nào cũng rọ rạy | chân tay lúc nào cũng rọ rạy |
rõ khéo | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý mỉa mai hay trách móc một cách nhẹ nhàng: rõ khéo bày vẽ * "Anh này rõ khéo làm ăn, Đi cày chẳng biết, chít khăn mượn người." (ca dao) | rõ khéo bày vẽ * "Anh này rõ khéo làm ăn, Đi cày chẳng biết, chít khăn mượn người." (ca dao) |
rõ rành | tính từ | (hiếm) như rành rõ: nói năng rõ rành | nói năng rõ rành |
rõ ràng | tính từ | rõ đến mức ai cũng có thể thấy, có thể nhận biết được một cách dễ dàng: bằng chứng rõ ràng * trả lời một cách rõ ràng | bằng chứng rõ ràng * trả lời một cách rõ ràng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.