word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
rõ rệt | tính từ | rõ đến mức có những biểu hiện cụ thể, nhận thấy được một cách dễ dàng: tiến bộ rõ rệt * "Cái lạnh man mác của chiều thu gần tàn Bính cảm thấy rõ rệt lắm." (NgHồng; 1) | tiến bộ rõ rệt * "Cái lạnh man mác của chiều thu gần tàn Bính cảm thấy rõ rệt lắm." (NgHồng; 1) |
rọ | danh từ | đồ đan bằng tre nứa, hình thuôn dài, dùng để nhốt súc vật khi vận chuyển: rọ lợn * trói voi bỏ rọ (tng) | rọ lợn * trói voi bỏ rọ (tng) |
rò rỉ | động từ | (chất lỏng, chất khí) thấm, thoát ra ngoài từng ít một theo những khe lỗ rất nhỏ, khó thấy: đường ống dầu bị rò rỉ * rò rỉ khí gas | đường ống dầu bị rò rỉ * rò rỉ khí gas |
rò rỉ | động từ | mất đi dần từng ít một, khó phát hiện: rò rỉ thông tin * ngân sách bị rò rỉ | rò rỉ thông tin * ngân sách bị rò rỉ |
ro ro | tính từ | từ mô phỏng những tiếng động nhỏ, đều đều, tròn tiếng và kéo dài: máy quay ro ro | máy quay ro ro |
ro ró | động từ | (hiếm) như ru rú: cả ngày chỉ ro ró ở xó bếp | cả ngày chỉ ro ró ở xó bếp |
róc | động từ | tách bỏ bằng lưỡi sắc phần bên ngoài của vật cứng, thường là cả phần vỏ: róc mía * "Lúa khô anh đổ vào bồ, Cau già róc vỏ phơi khô để dành." (ca dao) | róc mía * "Lúa khô anh đổ vào bồ, Cau già róc vỏ phơi khô để dành." (ca dao) |
róc | tính từ | (khẩu ngữ) hết sạch (thường nói về nước): vớt rau ra rổ cho róc nước | vớt rau ra rổ cho róc nước |
róc | tính từ | (khẩu ngữ) rất khôn trong quan hệ đối xử, không bao giờ chịu để cho mình thua thiệt: hắn ta róc lắm * khôn róc đời! | hắn ta róc lắm * khôn róc đời! |
robot | danh từ | máy thường có hình dạng giống người, có thể làm thay cho con người một số việc, thực hiện một số thao tác kĩ thuật phức tạp: chế tạo robot | chế tạo robot |
robotic | danh từ | môn khoa học và kĩ thuật chuyên về thiết kế và chế tạo robot: kĩ sư robotic | kĩ sư robotic |
róc rách | tính từ | từ mô phỏng tiếng nước chảy nhẹ qua kẽ đá: nước suối chảy róc rách | nước suối chảy róc rách |
roi | danh từ | (Bắc, cũng gioi) (Nam mận) cây cùng họ với ổi, lá to, hoa trắng, quả mọng hình quả lê, thịt xốp, ăn được | quật cho vài roi * ăn roi (= bị đánh bằng roi) * Thương cho roi cho vọt |
rọc | động từ | đưa lưỡi sắc dọc theo đường gấp để làm cho đứt rời ra: rọc giấy * rọc phách * dùng mũi kéo rọc vải | rọc giấy * rọc phách * dùng mũi kéo rọc vải |
rói | tính từ | có vẻ tươi mới lộ rõ ra ngoài: hoa gạo đỏ rói | hoa gạo đỏ rói |
rọi | động từ | hướng luồng ánh sáng chiếu thẳng vào: rọi đèn * nắng rọi qua cửa sổ * mặt trời rọi qua kẽ lá | rọi đèn * nắng rọi qua cửa sổ * mặt trời rọi qua kẽ lá |
rock | danh từ | thể nhạc dân gian hiện đại, có nguồn gốc từ phương Tây, chuyên sử dụng dàn trống và guitar điện, có tiết tấu mạnh mẽ: ca sĩ nhạc rock | ca sĩ nhạc rock |
roi rói | tính từ | rất tươi mới, lộ rõ ra ngoài, trông sáng và đẹp: mặt tươi roi rói | mặt tươi roi rói |
rón rén | phụ từ | từ gợi tả dáng điệu của động tác cố làm cho thật nhẹ nhàng, thong thả vì sợ gây tiếng động hoặc điều thất thố: rón rén thưa bày * ăn rón rén từng tí một | rón rén thưa bày * ăn rón rén từng tí một |
roi vọt | danh từ | roi để đánh (nói khái quát); thường dùng để chỉ sự đánh đập: không nên dạy con bằng roi vọt | không nên dạy con bằng roi vọt |
roneo | danh từ | máy gồm có một trục tẩm mực để in những bản đánh máy trên giấy sáp: in roneo | in roneo |
ròng | động từ | (nước thuỷ triều) rút xuống: nước ròng | nước ròng |
ròng | động từ | chảy thành dòng, thành vệt (thường là trên cơ thể): nước mắt chảy ròng * mồ hôi tuôn ròng trên trán | nước mắt chảy ròng * mồ hôi tuôn ròng trên trán |
ròng | tính từ | nguyên chất (thường nói về kim loại): vàng ròng * thép ròng | vàng ròng * thép ròng |
ròng | tính từ | thuần tuý: lãi ròng * thu nhập ròng * sản lượng ròng | lãi ròng * thu nhập ròng * sản lượng ròng |
ròng | tính từ | liên tục trong suốt cả một khoảng thời gian nào đó: đi bộ mấy ngày ròng * thức mấy đêm ròng | đi bộ mấy ngày ròng * thức mấy đêm ròng |
roi cặc bò | danh từ | roi tết bằng những sợi gân bò, đánh rất đau: "Nghe đồn ở mỏ thảnh thơi, Khi ra chỉ những ăn roi cặc bò." (ca dao) | "Nghe đồn ở mỏ thảnh thơi, Khi ra chỉ những ăn roi cặc bò." (ca dao) |
rong | danh từ | tên gọi chung những thực vật bậc cao sống ở nước, thường có thân mảnh, hình dải dài mọc sát vào nhau: rong biển | rong biển |
rong | động từ | đi lang thang đây đó, hết chỗ này đến chỗ khác, không dừng lại lâu ở đâu cả: bán hàng rong * gánh hát rong * suốt ngày rong chơi | bán hàng rong * gánh hát rong * suốt ngày rong chơi |
rong rêu | danh từ | rong và rêu (nói khái quát): vớt rong rêu | vớt rong rêu |
rong róc | tính từ | như róc (nhưng ý nhấn mạnh hơn): khô rong róc | khô rong róc |
rong ruổi | động từ | đi liên tục trên chặng đường dài, nhằm mục đích nhất định: đạp xe rong ruổi khắp phố phường | đạp xe rong ruổi khắp phố phường |
ròng rã | tính từ | liên tục trong suốt một thời gian được coi là quá dài: đi ròng rã mấy tháng trời | đi ròng rã mấy tháng trời |
rót | động từ | làm cho chất lỏng chảy thành dòng qua vòi của một vật chứa vào vật chứa khác: rót nước sôi vào phích * rót nước mời khách * dỗ ngon dỗ ngọt như rót mật vào tai | rót nước sôi vào phích * rót nước mời khách * dỗ ngon dỗ ngọt như rót mật vào tai |
rót | động từ | (khẩu ngữ) (pháo) bắn tập trung, tựa như trút đạn, vào một điểm nào đó: đại bác rót đạn như mưa | đại bác rót đạn như mưa |
rót | động từ | (khẩu ngữ) cấp kinh phí, vật tư, v.v.: rót tiền vào các dự án * rót thêm kinh phí | rót tiền vào các dự án * rót thêm kinh phí |
rỗ | tính từ | có nhiều sẹo nhỏ lỗ chỗ trên da, thường do bệnh đậu mùa: mặt rỗ | mặt rỗ |
rỗ | tính từ | có nhiều lỗ nhỏ lỗ chỗ trên bề mặt: mặt bê tông bị rỗ * mưa rỗ nền cát | mặt bê tông bị rỗ * mưa rỗ nền cát |
ròng ròng | tính từ | ở trạng thái chảy nhiều và thành dòng, không dứt (thường là trên cơ thể): mồ hôi chảy ròng ròng * nước mắt ròng ròng | mồ hôi chảy ròng ròng * nước mắt ròng ròng |
rọt rẹt | tính từ | từ mô phỏng những âm thanh rè, không vang, không đều, lúc có lúc không: tiếng máy rọt rẹt | tiếng máy rọt rẹt |
rồ | động từ | (xe cộ, máy móc) phát ra tiếng động to, nghe inh tai, khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc độ đột ngột: rồ máy * rồ ga vượt lên | rồ máy * rồ ga vượt lên |
rồ | tính từ | ở trạng thái không kiềm chế được hành vi, thường có những biểu hiện, hành động quá khích: tức quá hoá rồ * rồ cả người * nói năng như thằng rồ | tức quá hoá rồ * rồ cả người * nói năng như thằng rồ |
rộ | null | (xảy ra) rất nhiều một cách mạnh mẽ và đều khắp: hoa nở rộ * vải chín rộ * mọi người cười rộ lên | hoa nở rộ * vải chín rộ * mọi người cười rộ lên |
rô | danh từ | (khẩu ngữ) cá rô (nói tắt): tham con diếc, tiếc con rô (tng) | tham con diếc, tiếc con rô (tng) |
rô | danh từ | con bài tú lơ khơ có in hình _ màu đỏ: con mười rô | con mười rô |
rổ | danh từ | đồ dùng để đựng, thường đan bằng tre hay làm bằng nhựa, tròn và sâu lòng, có nhiều lỗ nhỏ và thưa: rổ rau * chẻ tre đan rổ | rổ rau * chẻ tre đan rổ |
rổ | danh từ | vòng sắt tròn có mắc lưới, gắn vào mặt bảng, dùng làm đích để ném bóng vào, trong môn bóng rổ: ném bóng vào rổ * bóng rơi ra ngoài rổ | ném bóng vào rổ * bóng rơi ra ngoài rổ |
rỗ hoa | tính từ | (mặt) có những nốt rỗ thưa và nông: "Những người lấm tấm rỗ hoa, Rỗ năm ba nốt, thật là rỗ xinh." (ca dao) | "Những người lấm tấm rỗ hoa, Rỗ năm ba nốt, thật là rỗ xinh." (ca dao) |
rô ti | động từ | quay (thịt): chim rô ti | chim rô ti |
rồ dại | tính từ | tỏ ra mất trí khôn: làm những việc rồ dại | làm những việc rồ dại |
rô to | danh từ | phần quay trong các máy điện và động cơ điện: rô to của quạt điện | rô to của quạt điện |
rô-bốt | danh từ | máy thường có hình dạng giống người, có thể làm thay cho con người một số việc, thực hiện một số thao tác kĩ thuật phức tạp: chế tạo robot | chế tạo robot |
rô-bô-tích | danh từ | môn khoa học và kĩ thuật chuyên về thiết kế và chế tạo robot: kĩ sư robotic | kĩ sư robotic |
rộc rạc | tính từ | gầy rộc, hốc hác: rộc rạc cả người vì lo nghĩ | rộc rạc cả người vì lo nghĩ |
rộc | danh từ | ngòi nước nhỏ, hẹp: lội qua rộc | lội qua rộc |
rộc | danh từ | đất trũng ven các cánh đồng, hoặc giữa hai sườn đồi núi: ruộng rộc | ruộng rộc |
rộc | tính từ | gầy sút người đi một cách trông thấy: gầy rộc * lo nghĩ đến rộc người | gầy rộc * lo nghĩ đến rộc người |
rốc | danh từ | thể nhạc dân gian hiện đại, có nguồn gốc từ phương Tây, chuyên sử dụng dàn trống và guitar điện, có tiết tấu mạnh mẽ: ca sĩ nhạc rock | ca sĩ nhạc rock |
rô-nê-ô | danh từ | máy gồm có một trục tẩm mực để in những bản đánh máy trên giấy sáp: in roneo | in roneo |
rỗi | tính từ | ở trạng thái ít hoặc không có việc phải làm: đang rỗi việc * không có thời gian rỗi | đang rỗi việc * không có thời gian rỗi |
rỗi | tính từ | (linh hồn) được cứu vớt khỏi mọi sự ràng buộc tội lỗi, được giải thoát, theo quan niệm của một số tôn giáo: cứu rỗi linh hồn | cứu rỗi linh hồn |
rối | danh từ | (khẩu ngữ) múa rối (nói tắt): tiết mục rối | tiết mục rối |
rối | danh từ | con rối (nói tắt): kĩ thuật điều khiển rối | kĩ thuật điều khiển rối |
rối | danh từ | ở tình trạng bị mắc, bị vướng nhằng nhịt vào nhau, khó gỡ: tóc rối * tơ rối | tóc rối * tơ rối |
rối | danh từ | ở tình trạng bị xáo trộn, không yên, không bình thường: gây rối nơi công cộng * phá rối * "Tai nghe ruột rối bời bời, Ngập ngừng nàng mới giải lời trước sau." (TKiều) | gây rối nơi công cộng * phá rối * "Tai nghe ruột rối bời bời, Ngập ngừng nàng mới giải lời trước sau." (TKiều) |
rồi | động từ | (cũ, hoặc ph) xong: "Thôi thì một thác cho rồi, Tấm lòng phó mặc trên trời, dưới sông!" (TKiều) | "Thôi thì một thác cho rồi, Tấm lòng phó mặc trên trời, dưới sông!" (TKiều) |
rồi | phụ từ | từ biểu thị điều vừa nói đến là đã được thực hiện, là thuộc về thời gian đã qua: anh ấy đi công tác rồi * cô ta đã có gia đình rồi * lâu rồi không đến thăm | anh ấy đi công tác rồi * cô ta đã có gia đình rồi * lâu rồi không đến thăm |
rồi | phụ từ | từ biểu thị điều vừa nói đến sẽ được thực hiện xong, sẽ kết thúc ngay trước mắt: xong đến nơi rồi * sắp đến giờ rồi | xong đến nơi rồi * sắp đến giờ rồi |
rồi | phụ từ | từ biểu thị điều sắp nêu có nhiều khả năng sẽ xảy ra trong một tương lai gần: cứ để đó rồi sẽ liệu * trước sau rồi người ta cũng biết | cứ để đó rồi sẽ liệu * trước sau rồi người ta cũng biết |
rồi | phụ từ | (khẩu ngữ) vừa rồi (nói tắt): hôm rồi tôi có gặp anh ấy * tuần rồi có chút việc bận | hôm rồi tôi có gặp anh ấy * tuần rồi có chút việc bận |
rồi | kết từ | từ biểu thị quan hệ nối tiếp về thời gian, điều sắp nêu xảy ra liền ngay sau điều vừa nói đến: học xong rồi đi chơi * định nói nhưng rồi lại thôi | học xong rồi đi chơi * định nói nhưng rồi lại thôi |
rồi | kết từ | từ biểu thị một loại quan hệ kéo theo, điều vừa nói đến có thể sẽ dẫn tới điều sắp nêu ra: ngoan đi rồi mẹ yêu * "Nói lời thì giữ lấy lời, Đừng như con bướm đậu rồi lại bay." (ca dao) | ngoan đi rồi mẹ yêu * "Nói lời thì giữ lấy lời, Đừng như con bướm đậu rồi lại bay." (ca dao) |
rồi | trợ từ | từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều coi như đã có thể khẳng định dứt khoát: đẹp lắm rồi * tất nhiên rồi * đúng rồi * hỏng mất rồi! | đẹp lắm rồi * tất nhiên rồi * đúng rồi * hỏng mất rồi! |
rồi | tính từ | (cũ) ở trạng thái không có việc gì để làm cả: ăn không ngồi rồi (tng) | ăn không ngồi rồi (tng) |
rối beng | null | (khẩu ngữ) rối lên, không biết giải quyết thế nào: mọi việc cứ rối beng lên hết | mọi việc cứ rối beng lên hết |
rối bét | null | (khẩu ngữ) rối đến mức tồi tệ, khó mà tháo gỡ nổi: mọi việc đều rối bét | mọi việc đều rối bét |
rối bời | null | rối và bề bộn ngổn ngang, không biết đường nào mà tháo gỡ hay sắp xếp, giải quyết: đầu tóc rối bời * ruột gan rối bời | đầu tóc rối bời * ruột gan rối bời |
rối bòng bong | null | ở tình trạng rất rối ren, lộn xộn, khó giải quyết: mọi chuyện cứ rối bòng bong cả lên | mọi chuyện cứ rối bòng bong cả lên |
rồi đây | null | (khẩu ngữ) trong thời gian sắp tới đây: "Rồi đây bèo hợp mây tan, Biết đâu hạc nội, mây ngàn là đâu?" (TKiều) | "Rồi đây bèo hợp mây tan, Biết đâu hạc nội, mây ngàn là đâu?" (TKiều) |
rỗi hơi | tính từ | (khẩu ngữ) có thời gian và sức lực để làm việc coi là vô ích, là không có quan hệ gì đến mình: ai rỗi hơi mà quan tâm đến chuyện đó | ai rỗi hơi mà quan tâm đến chuyện đó |
rối mù | null | (khẩu ngữ) rối tung lên, đến mức không còn nhận biết ra cái gì nữa: đầu óc rối mù lên vì công việc | đầu óc rối mù lên vì công việc |
rối bù | null | (đầu tóc) rối và có nhiều sợi dài dựng lên, quấn vào nhau nhằng nhịt, lộn xộn: đầu tóc rối bù | đầu tóc rối bù |
rồi đời | động từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) như hết đời: đòm cho một phát là rồi đời! | đòm cho một phát là rồi đời! |
rối loạn | null | ở tình trạng lộn xộn, không còn có trật tự nào cả: rối loạn đội hình * một xã hội rối loạn * tâm trí rối loạn | rối loạn đội hình * một xã hội rối loạn * tâm trí rối loạn |
rối như tơ vò | null | (tâm trạng) rối bời, bứt rứt không yên vì gặp phải việc khó giải quyết, khó tháo gỡ: ruột rối như tơ vò, chẳng biết phải làm sao | ruột rối như tơ vò, chẳng biết phải làm sao |
rối nước | danh từ | loại hình múa rối cổ truyền của Việt Nam, biểu diễn trên sân khấu - mặt nước: biểu diễn rối nước * đi xem múa rối nước | biểu diễn rối nước * đi xem múa rối nước |
rồi ra | null | rồi sau này (thường dùng trong lời dự đoán): "Làm trai có chí lập thân, Rồi ra gặp hội phong vân có ngày." (ca dao) | "Làm trai có chí lập thân, Rồi ra gặp hội phong vân có ngày." (ca dao) |
rối ra rối rít | tính từ | (khẩu ngữ) như rối rít (nhưng ý mức độ nhiều): tiếng chào hỏi rối ra rối rít | tiếng chào hỏi rối ra rối rít |
rối ruột | tính từ | (khẩu ngữ) ở tình trạng hết sức lo lắng, đến mức mất bình tĩnh: rối ruột vì chuyện nhà cửa | rối ruột vì chuyện nhà cửa |
rối rắm | tính từ | rối lằng nhằng, không rõ ràng, rành mạch: trình bày rối rắm * đầu óc rối rắm với bao ý nghĩ | trình bày rối rắm * đầu óc rối rắm với bao ý nghĩ |
rối ren | null | ở tình trạng lộn xộn, rắc rối, phức tạp, khó giải quyết: chính sự rối ren * tình hình xã hội rối ren | chính sự rối ren * tình hình xã hội rối ren |
rỗi rãi | tính từ | rỗi (nói khái quát): không có lúc nào rỗi rãi * lúc nào rỗi rãi, anh qua tôi chơi | không có lúc nào rỗi rãi * lúc nào rỗi rãi, anh qua tôi chơi |
rối tinh rối mù | tính từ | (khẩu ngữ) như rối tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn): sổ sách rối tinh rối mù | sổ sách rối tinh rối mù |
rối rít tít mù | tính từ | (khẩu ngữ) như rối rít (nhưng nghĩa mạnh hơn): làm cái gì mà cứ rối rít tít mù lên thế! | làm cái gì mà cứ rối rít tít mù lên thế! |
rối rít | tính từ | từ gợi tả vẻ vội vã, tỏ ra mất bình tĩnh: gọi rối rít * cảm ơn rối rít | gọi rối rít * cảm ơn rối rít |
rối tung | null | rối nhằng nhịt vào nhau, khó tháo gỡ, khó giải quyết: mái tóc rối tung * mọi chuyện cứ rối tung cả lên | mái tóc rối tung * mọi chuyện cứ rối tung cả lên |
rối tinh | null | (khẩu ngữ) rối tung, mọi cái nhằng nhịt vào nhau làm cho không còn biết đằng nào mà lần: đầu óc rối tinh * mọi việc cứ rối tinh cả lên | đầu óc rối tinh * mọi việc cứ rối tinh cả lên |
rôm | danh từ | mụn nhỏ lấm tấm mọc thành từng đám ở ngoài da người, do nóng nực, gây ngứa ngáy khó chịu: nổi rôm đầy người * bị rôm cắn | nổi rôm đầy người * bị rôm cắn |
rôm | tính từ | (khẩu ngữ) rôm rả (nói tắt): trò chuyện rất rôm | trò chuyện rất rôm |
rôm rả | tính từ | (khẩu ngữ) phong phú về nội dung và tạo được không khí sôi nổi, vui vẻ: chuyện trò rôm rả * nối lời cho câu chuyện thêm phần rôm rả | chuyện trò rôm rả * nối lời cho câu chuyện thêm phần rôm rả |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.