word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
rốn | danh từ | (Nam rún) ống dẫn máu từ nhau vào bào thai: cuống rốn * nơi chôn nhau cắt rốn | cuống rốn * nơi chôn nhau cắt rốn |
rốn | danh từ | sẹo tròn và nhỏ ở giữa bụng, vết tích còn lại của rốn đã cắt: rốn lồi | rốn lồi |
rốn | danh từ | chỗ lõm sâu ở giữa hoặc đáy một số vật: rốn biển * rốn của quả bầu | rốn biển * rốn của quả bầu |
rốn | động từ | cố kéo dài thời gian ở lại nơi nào đó hoặc làm việc gì đó, khi đáng lẽ phải rời đi hoặc phải thôi: làm rốn cho xong * ngủ rốn | làm rốn cho xong * ngủ rốn |
rôm sảy | danh từ | rôm (nói khái quát): rôm sảy nổi đầy người | rôm sảy nổi đầy người |
rổn rảng | tính từ | từ gợi tả tiếng va chạm mạnh, vang và khô của những vật cứng và giòn: soong nồi khua rổn rảng | soong nồi khua rổn rảng |
rộn | động từ | (âm thanh, thường là tiếng người) nổi lên liên tiếp, sôi nổi: gà gáy rộn trong thôn * trong nhà rộn lên tiếng nói cười | gà gáy rộn trong thôn * trong nhà rộn lên tiếng nói cười |
rộn | động từ | ở trạng thái có những cảm xúc tốt đẹp dâng lên mạnh mẽ: trong lòng rộn niềm vui * rộn lên bao cảm xúc | trong lòng rộn niềm vui * rộn lên bao cảm xúc |
rộn ràng | tính từ | có cái vui dậy lên từ nhiều phía, nhiều hướng do có tác động cùng một lúc của nhiều loại âm thanh, màu sắc: tiếng trống rộn ràng * người xe đi lại rộn ràng | tiếng trống rộn ràng * người xe đi lại rộn ràng |
rộn ràng | tính từ | có nhiều cảm xúc vui mừng dậy lên trong lòng: lòng rộn ràng niềm vui | lòng rộn ràng niềm vui |
rộn rã | tính từ | có nhiều âm thanh sôi nổi, vui vẻ và liên tiếp: tiếng dép guốc rộn rã trên nền gạch * "Ta thấy xuân nồng thắm khắp nơi, Trên đường rộn rã tiếng đua cười." (ThLữ; 3) | tiếng dép guốc rộn rã trên nền gạch * "Ta thấy xuân nồng thắm khắp nơi, Trên đường rộn rã tiếng đua cười." (ThLữ; 3) |
rộn rã | tính từ | có nhiều cảm xúc phấn khởi, sôi nổi: rộn rã niềm vui | rộn rã niềm vui |
rộn rạo | động từ | ở trạng thái có những xao động trong tình cảm, khiến trong lòng nao nao không yên: lòng rộn rạo những nỗi lo âu | lòng rộn rạo những nỗi lo âu |
rộn rịch | tính từ | từ gợi tả không khí hoạt động sôi nổi, có nhiều tiếng động, tấp nập, khẩn trương: làng quê rộn rịch vào mùa | làng quê rộn rịch vào mùa |
rộn rực | động từ | (hiếm) như rạo rực: rộn rực một niềm vui khó tả | rộn rực một niềm vui khó tả |
rông | động từ | (nước thuỷ triều) dâng lên: con nước rông | con nước rông |
rông | tính từ | ở tình trạng buông thả, không bị ràng buộc, có thể đi lung tung khắp nơi: chó chạy rông khắp xóm * gà thả rông | chó chạy rông khắp xóm * gà thả rông |
rỗng | tính từ | không có phần lõi, phần ruột ở bên trong, mà chỉ có lớp vỏ ngoài: tre rỗng ruột * khoét rỗng | tre rỗng ruột * khoét rỗng |
rỗng | tính từ | không chứa đựng gì ở bên trong: bụng rỗng * thùng rỗng kêu to (tng) | bụng rỗng * thùng rỗng kêu to (tng) |
rống | động từ | (một số loài thú) kêu to: sư tử rống * kêu như bò rống | sư tử rống * kêu như bò rống |
rống | động từ | kêu lên những tiếng to, vang và kéo dài, thường nghe thảm thiết: khóc rống lên | khóc rống lên |
rộng | tính từ | có khoảng cách bao nhiêu đó từ đầu này đến cuối đầu kia, theo chiều đối lập với chiều dài (gọi là chiều rộng) của vật: vải khổ rộng 90 phân * lòng nhà rộng 4 mét | vải khổ rộng 90 phân * lòng nhà rộng 4 mét |
rộng | tính từ | có diện tích là bao nhiêu đó: cánh đồng rộng hàng trăm hecta * căn phòng rộng chừng 20m2 | cánh đồng rộng hàng trăm hecta * căn phòng rộng chừng 20m2 |
rộng | tính từ | có chiều rộng hoặc diện tích lớn hơn mức bình thường, hoặc lớn hơn so với yêu cầu: biển rộng * đường rộng thênh thang | biển rộng * đường rộng thênh thang |
rộng | tính từ | có kích thước lớn hơn so với vật cần bọc hoặc cần chứa bên trong: giày rộng, không đi được * áo may hơi rộng | giày rộng, không đi được * áo may hơi rộng |
rộng | tính từ | có phạm vi lớn hơn mức bình thường: kiến thức rất rộng * phong trào phát triển rộng * nhìn xa trông rộng | kiến thức rất rộng * phong trào phát triển rộng * nhìn xa trông rộng |
rộng | tính từ | có lòng bao dung, có độ lượng, hào phóng trong quan hệ đối xử: ăn ở rộng * rộng lòng tha thứ * "Rộng thương cỏ nội, hoa hèn, Chút thân bèo bọt dám phiền mai sau!" (TKiều) | ăn ở rộng * rộng lòng tha thứ * "Rộng thương cỏ nội, hoa hèn, Chút thân bèo bọt dám phiền mai sau!" (TKiều) |
rộng cẳng | tính từ | (khẩu ngữ) không bận bịu, vướng víu gì, muốn đi đâu tuỳ ý: chưa chồng con gì, còn rộng cẳng mà bay nhảy | chưa chồng con gì, còn rộng cẳng mà bay nhảy |
rỗng không | tính từ | rỗng hoàn toàn, không có chút gì: túi rỗng không | túi rỗng không |
rộng lớn | tính từ | có diện tích hoặc phạm vi rất lớn (nói khái quát): một vùng đất đai rộng lớn * có ảnh hưởng rộng lớn * thị trường rộng lớn | một vùng đất đai rộng lớn * có ảnh hưởng rộng lớn * thị trường rộng lớn |
rộng mở | tính từ | rộng rãi và cởi mở: tấm lòng rộng mở | tấm lòng rộng mở |
rộng rãi | tính từ | rộng, tạo cảm giác thoải mái: nhà cửa rộng rãi * tính tình rộng rãi * chi tiêu rộng rãi | nhà cửa rộng rãi * tính tình rộng rãi * chi tiêu rộng rãi |
rộng huếch | tính từ | (khẩu ngữ) rộng và mở to ra quá cỡ: miệng cười rộng huếch | miệng cười rộng huếch |
rồng rắn | danh từ | tổ hợp gợi tả cảnh đám đông nối đuôi nhau thành hàng dài, uốn khúc: xếp hàng rồng rắn * trẻ con rồng rắn kéo nhau đi chơi | xếp hàng rồng rắn * trẻ con rồng rắn kéo nhau đi chơi |
rộng lượng | tính từ | dễ cảm thông, dễ tha thứ với người có sai sót, lầm lỡ: ăn ở rộng lượng * sống rất rộng lượng | ăn ở rộng lượng * sống rất rộng lượng |
rộng rinh | tính từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) rộng thênh thang: ngôi nhà rộng rinh | ngôi nhà rộng rinh |
rồng rồng | danh từ | cá quả, cá sộp con mới nở sống thành đàn: đàn rồng rồng bơi đen mặt nước | đàn rồng rồng bơi đen mặt nước |
rỗng tuếch | tính từ | (khẩu ngữ) hoàn toàn trống rỗng (hàm ý chê): nhà cửa rỗng tuếch * đầu óc rỗng tuếch | nhà cửa rỗng tuếch * đầu óc rỗng tuếch |
rốt | tính từ | (khẩu ngữ) ở vị trí cuối cùng trong một trật tự sắp xếp, sau đó không còn ai nữa cả: đứa con rốt * đi sau rốt | đứa con rốt * đi sau rốt |
rỗng tuếch rỗng toác | tính từ | trống rỗng hoàn toàn, như không có một chút gì bên trong: đầu óc rỗng tuếch rỗng toác | đầu óc rỗng tuếch rỗng toác |
rốt cuộc | phụ từ | từ biểu thị ý kết quả cuối cùng rồi cũng dẫn đến của sự việc: tính toán mãi, rốt cuộc vẫn chẳng được gì | tính toán mãi, rốt cuộc vẫn chẳng được gì |
rộp | động từ | (lớp da hoặc lớp vỏ mỏng bên ngoài) phồng lên, thường vì nóng quá: bàn tay rộp lên * lớp sơn đã rộp | bàn tay rộp lên * lớp sơn đã rộp |
rớ | danh từ | (phương ngữ) vó bắt tôm, cá: cất rớ | cất rớ |
rớ | động từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) bắt tôm, cá bằng vó: đi rớ cá | đi rớ cá |
rớ | động từ | (khẩu ngữ) sờ đến, động đến: rớ đến cái gì là hỏng cái đấy | rớ đến cái gì là hỏng cái đấy |
rớ | động từ | (phương ngữ) gặp được, có được một cách ngẫu nhiên: rớ được cuốn sách hay | rớ được cuốn sách hay |
rơ | tính từ | (bộ phận trong máy móc) không còn khớp chặt với chi tiết khác nữa (thường do bị mòn nhiều): trục xe bị rơ * bánh xe rơ | trục xe bị rơ * bánh xe rơ |
rỡ | tính từ | (cũ) sáng ngời một cách đẹp đẽ: nắng vàng rỡ * "Một trận khói tan, Nghìn năm tiết rỡ." (VTNSCG) | nắng vàng rỡ * "Một trận khói tan, Nghìn năm tiết rỡ." (VTNSCG) |
rợ | danh từ | tên gọi chung các bộ tộc, dân tộc có đời sống và văn hoá lạc hậu (hàm ý khinh miệt, theo quan điểm kì thị dân tộc thời phong kiến): rợ Hung Nô | rợ Hung Nô |
rợ | tính từ | (màu sắc) quá sặc sỡ, quá loè loẹt, trông không nhã, không hợp với thị hiếu thông thường: cái áo trông hơi rợ * chiếc áo màu đỏ rợ | cái áo trông hơi rợ * chiếc áo màu đỏ rợ |
rơ le | danh từ | dụng cụ đặt xen trong một mạch điện để tự động ngắt mạch điện theo một điều kiện định trước: rơ le điện từ | rơ le điện từ |
rời | động từ | di chuyển khỏi chỗ: tàu rời ga * thuyền rời bến * mắt không rời mục tiêu | tàu rời ga * thuyền rời bến * mắt không rời mục tiêu |
rời | động từ | tách lìa khỏi: lá rời cành * đứa trẻ không chịu rời mẹ một bước | lá rời cành * đứa trẻ không chịu rời mẹ một bước |
rời | tính từ | ở trạng thái từng bộ phận, từng đơn vị được tách riêng ra, độc lập với nhau: đóng những tờ giấy rời thành quyển * tháo rời các chi tiết máy * mỏi rời cả chân tay | đóng những tờ giấy rời thành quyển * tháo rời các chi tiết máy * mỏi rời cả chân tay |
rơi | động từ | di chuyển xuống mặt đất một cách tự nhiên khi không có gì giữ lại ở vị trí trên cao: tuột tay đánh rơi cái cốc * buồn rơi nước mắt | tuột tay đánh rơi cái cốc * buồn rơi nước mắt |
rơi | động từ | ở vào tình trạng, hoàn cảnh không may: rơi vào tay kẻ cướp * rơi vào thế bị động | rơi vào tay kẻ cướp * rơi vào thế bị động |
rơ moóc | danh từ | thùng xe rời, thường được kéo theo phía sau một số loại xe ô tô tải, dùng để tăng thêm sức chở hàng hoá của xe, hoặc để chở các kiện hàng đặc biệt: xe có rơ moóc | xe có rơ moóc |
rờ rẫm | động từ | sờ chỗ này chỗ khác, để nhận biết hoặc tìm kiếm khi mắt không thể nhìn thấy: rờ rẫm trong bóng tối | rờ rẫm trong bóng tối |
rỡ ràng | tính từ | sáng một cách rực rỡ, đẹp đẽ: y phục rỡ ràng * mặt mày tươi tỉnh, rỡ ràng | y phục rỡ ràng * mặt mày tươi tỉnh, rỡ ràng |
rỡ ràng | tính từ | (cũ) vẻ vang, rạng rỡ: "Cũng ngôi mệnh phụ đường đường, Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha." (TKiều) | "Cũng ngôi mệnh phụ đường đường, Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha." (TKiều) |
rời rã | động từ | (hiếm) như rã rời: chân tay rời rã | chân tay rời rã |
rơi rớt | động từ | (phương ngữ) rơi (nói khái quát): để rơi rớt mấy đồng bạc | để rơi rớt mấy đồng bạc |
rơi rớt | động từ | còn rớt lại, sót lại (nói khái quát): những thói tục xấu còn rơi rớt lại | những thói tục xấu còn rơi rớt lại |
rời rạc | tính từ | rời ra thành từng phần, từng bộ phận riêng rẽ, không còn liên tục, không gắn kết với nhau: tiếng mõ rời rạc * câu chuyện rời rạc | tiếng mõ rời rạc * câu chuyện rời rạc |
rơi rụng | động từ | bị mất dần đi từng ít một, không còn giữ được nguyên vẹn (nói khái quát): cánh hoa rơi rụng lả tả * lâu ngày không sử dụng, vốn tiếng Anh rơi rụng dần | cánh hoa rơi rụng lả tả * lâu ngày không sử dụng, vốn tiếng Anh rơi rụng dần |
rớm | động từ | (máu, nước mắt) ứa ra một ít, chưa thành giọt, thành dòng: mắt rớm lệ * vết thương còn rớm máu | mắt rớm lệ * vết thương còn rớm máu |
rởm | tính từ | làm ra vẻ sang trọng một cách không phải lối, khiến cho trở thành lố bịch, trớ trêu: rởm đời * đạo đức rởm * đài các rởm! | rởm đời * đạo đức rởm * đài các rởm! |
rởm | tính từ | (hàng) giả, kém chất lượng: hàng rởm * mua phải đồ rởm | hàng rởm * mua phải đồ rởm |
rơm rạ | danh từ | rơm và rạ (nói khái quát): rơm rạ phơi đầy sân | rơm rạ phơi đầy sân |
rơm | danh từ | phần trên của thân cây lúa đã gặt và đập hết hạt: bện chổi rơm * bùi nhùi rơm | bện chổi rơm * bùi nhùi rơm |
rơi vãi | động từ | bị mất dần đi mỗi nơi, mỗi lúc một ít (nói khái quát): thức ăn rơi vãi * thóc bị rơi vãi dọc đường | thức ăn rơi vãi * thóc bị rơi vãi dọc đường |
rơm rác | danh từ | rơm và rác (nói khái quát); dùng để ví cái không có giá trị, đáng bỏ đi: sân sướng đầy rơm rác * coi người như rơm rác | sân sướng đầy rơm rác * coi người như rơm rác |
rơm rớm | động từ | rớm ra chút ít trên bề mặt: tay rơm rớm máu * rơm rớm nước mắt | tay rơm rớm máu * rơm rớm nước mắt |
rớp | danh từ | (cũ) việc không may gặp phải, vận rủi: "Dớp nhà gặp bước truân chuyên, Tuy nghèo có một nhưng hiền không hai." (PCCH) | "Dớp nhà gặp bước truân chuyên, Tuy nghèo có một nhưng hiền không hai." (PCCH) |
rớp | danh từ | việc không may (thường là tai nạn) lặp lại, có thể nhiều lần, giống như đã từng xảy ra: đoạn đường này có dớp, rất hay xảy ra tai nạn | đoạn đường này có dớp, rất hay xảy ra tai nạn |
rờn rợn | null | có cảm giác hơi rợn: đi đêm cũng thấy rờn rợn | đi đêm cũng thấy rờn rợn |
rợn | null | có cảm giác lạnh người, hơi rùng mình, thường do quá sợ: tiếng hú nghe rợn cả người * sợ đến rợn tóc gáy | tiếng hú nghe rợn cả người * sợ đến rợn tóc gáy |
rớt | động từ | rơi ra một vài giọt: làm rớt nước mắm ra mâm * thương rớt nước mắt | làm rớt nước mắm ra mâm * thương rớt nước mắt |
rớt | động từ | còn sót lại của một cái gì đã qua đi, đã không còn nữa: những tàn tích cũ còn rớt lại | những tàn tích cũ còn rớt lại |
rớt | động từ | (phương ngữ) như rơi (ng1): làm rớt cái bút * rớt quyển sách xuống dưới gầm bàn | làm rớt cái bút * rớt quyển sách xuống dưới gầm bàn |
rớt | động từ | (phương ngữ) trượt (trong thi cử): thi rớt * bị rớt môn toán | thi rớt * bị rớt môn toán |
rớt giá | động từ | (phương ngữ) giảm giá, mất giá nhiều so với bình thường: cà phê rớt giá * lúa rớt giá liên tục | cà phê rớt giá * lúa rớt giá liên tục |
rợp | tính từ | có nhiều bóng mát, do được che chắn: đường làng rợp bóng tre | đường làng rợp bóng tre |
rợp | tính từ | nhiều, đến mức dày đặc, như phủ kín cả: cờ, hoa, biểu ngữ rợp trời * "Bao giờ mười vạn tinh binh, Tiếng chiêng dậy đất, bóng tinh rợp đường." (TKiều) | cờ, hoa, biểu ngữ rợp trời * "Bao giờ mười vạn tinh binh, Tiếng chiêng dậy đất, bóng tinh rợp đường." (TKiều) |
rũ | động từ | (Văn chương) trút sạch khỏi mình những gì coi là vướng víu: "Xót thay chiếc lá bơ vơ!, Kiếp trần, biết rũ bao giờ cho xong?" (TKiều) | "Xót thay chiếc lá bơ vơ!, Kiếp trần, biết rũ bao giờ cho xong?" (TKiều) |
rủ | động từ | bảo cho người khác nghe theo để cùng làm với mình: rủ bạn về quê chơi * "Rủ nhau đi cấy đi cày, Bây giờ khó nhọc, có ngày phong lưu." (Cdao) | rủ bạn về quê chơi * "Rủ nhau đi cấy đi cày, Bây giờ khó nhọc, có ngày phong lưu." (Cdao) |
rủ | động từ | buông thõng từ trên cao xuống một cách tự nhiên: liễu rủ xuống mặt hồ * những sợi tóc rủ xuống trán * "Êm đềm trướng rủ màn che, Tường đông ong bướm đi về mặc ai." (TKiều) | liễu rủ xuống mặt hồ * những sợi tóc rủ xuống trán * "Êm đềm trướng rủ màn che, Tường đông ong bướm đi về mặc ai." (TKiều) |
rú | danh từ | (phương ngữ) núi có nhiều cây cối rậm rạp: "Chim bay về rú, về non, Cá kia về vực, anh còn đợi em." (ca dao) | "Chim bay về rú, về non, Cá kia về vực, anh còn đợi em." (ca dao) |
rú | động từ | bật lên tiếng kêu to và dài, thường do bị tác động quá bất ngờ: mừng rú lên * sợ quá, rú lên một tiếng | mừng rú lên * sợ quá, rú lên một tiếng |
rú | động từ | phát ra những tiếng to và dài: còi báo động rú lên * xe máy rú ga | còi báo động rú lên * xe máy rú ga |
ru | động từ | hát nhẹ và êm, thường kèm với động tác vỗ vễ nhằm tác động cho trẻ dễ ngủ: lời ru * êm như ru * "Gió mùa thu mẹ ru con ngủ, Năm canh chầy, thức đủ năm canh." (Cdao) | lời ru * êm như ru * "Gió mùa thu mẹ ru con ngủ, Năm canh chầy, thức đủ năm canh." (Cdao) |
rủ áo chắp tay | null | như chắp tay rủ áo. | hơi may se sắt * gió thu se sắt |
ru hời | động từ | ru (nói khái quát): à ơi tiếng mẹ ru hời | à ơi tiếng mẹ ru hời |
rù | tính từ | (gà) mắc bệnh dịch ỉa chảy, phân trắng, diều căng (thường đứng xù lông, ủ rũ): đàn gà bị rù, chết gần hết | đàn gà bị rù, chết gần hết |
rù | tính từ | có dáng điệu co ro, ủ rũ, thiếu linh lợi: ngồi rù ở góc nhà | ngồi rù ở góc nhà |
rủ lòng | động từ | nghĩ đến mà ban cho một điều nào đó, coi như ân huệ: xin ngài rủ lòng thương | xin ngài rủ lòng thương |
ru lô | danh từ | vật hình trụ dùng để lăn, cuốn, v.v.: dùng ru lô lăn mực * quấn tóc vào ru lô | dùng ru lô lăn mực * quấn tóc vào ru lô |
ru ngủ | động từ | làm mê muội tinh thần và tê liệt ý chí đấu tranh: những bài hát ru ngủ thanh niên * luận điệu ru ngủ | những bài hát ru ngủ thanh niên * luận điệu ru ngủ |
rù rì | tính từ | (hiếm) chậm chạp, có vẻ nặng nhọc, không nhanh nhẹn: con tàu rù rì như sên bò | con tàu rù rì như sên bò |
rù rì | động từ | (hiếm) như rủ rỉ (nhưng nghe nhẹ hơn): rù rì nói chuyện | rù rì nói chuyện |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.