word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
rủ rê | động từ | rủ, lôi kéo làm việc xấu (nói khái quát): bị đám bạn xấu rủ rê * nghe theo lời rủ rê mà làm bậy | bị đám bạn xấu rủ rê * nghe theo lời rủ rê mà làm bậy |
rủ rỉ | động từ | nói nhỏ nhẹ, chậm rãi, vừa đủ để cho nhau nghe, vẻ thân mật: giọng rủ rỉ * rủ rỉ tâm sự * "Bẻ bai, rủ rỉ tiếng tơ, Trầm bay nhạt khói, gió đưa lay rèm." (TKiều) | giọng rủ rỉ * rủ rỉ tâm sự * "Bẻ bai, rủ rỉ tiếng tơ, Trầm bay nhạt khói, gió đưa lay rèm." (TKiều) |
ru rú | động từ | (sống) quanh quẩn ở một nơi chật hẹp nào đó, không dám đi ra ngoài, không đi đâu xa: suốt ngày ru rú trong nhà | suốt ngày ru rú trong nhà |
rũ rượi | tính từ | (tóc) rối bù và xoã xuống: đầu tóc rũ rượi | đầu tóc rũ rượi |
rũ rượi | tính từ | có vẻ ngoài mệt mỏi, bơ phờ, người như rũ xuống: mệt rũ rượi * ho rũ rượi | mệt rũ rượi * ho rũ rượi |
rũ rượi | tính từ | (cười) nhiều đến nghiêng ngả, rũ người xuống, do không kìm nén được: cười rũ rượi | cười rũ rượi |
rũ tù | động từ | (khẩu ngữ) bị giam, có thể cho đến chết rũ ở trong tù: phen này thì cứ gọi là rũ tù! | phen này thì cứ gọi là rũ tù! |
rù rờ | tính từ | có vẻ chậm chạp, thiếu linh hoạt: dáng vẻ rù rờ | dáng vẻ rù rờ |
rủ rỉ rù rì | động từ | như rủ rỉ (nhưng ý nhấn mạnh hơn): "Đêm qua rủ rỉ rù rì, Tiếng nặng bằng bấc tiếng chì bằng bông." (ca dao) | "Đêm qua rủ rỉ rù rì, Tiếng nặng bằng bấc tiếng chì bằng bông." (ca dao) |
ru-bi | danh từ | đá quý màu hồng, trong suốt, thường dùng làm đồ trang sức, làm chân kính đồng hồ: đá hồng ngọc * mặt dây chuyền làm bằng hồng ngọc | đá hồng ngọc * mặt dây chuyền làm bằng hồng ngọc |
rùa | danh từ | động vật thuộc lớp bò sát, có mai bảo vệ cơ thể, di chuyển chậm chạp: chậm như rùa | chậm như rùa |
rủa | động từ | dùng những lời độc địa cầu cho người mình căm ghét sẽ gặp những điều không lành: rủa thầm * đừng có rủa! | rủa thầm * đừng có rủa! |
rua | động từ | tạo ra các hình trang trí trên đồ vải bằng cách rút bớt sợi vải ra và buộc các sợi còn lại, hoặc luồn thêm các sợi màu vào: rua áo gối * rua khăn * rua rèm cửa | rua áo gối * rua khăn * rua rèm cửa |
rúc | động từ | chui vào chỗ hẹp hoặc kín: con chó rúc vào bụi cây * bé rúc đầu vào lòng mẹ | con chó rúc vào bụi cây * bé rúc đầu vào lòng mẹ |
rúc | động từ | dùng mỏ hoặc mõm để mò, rỉa thức ăn: vịt rúc xuống bùn * lợn rúc mõm | vịt rúc xuống bùn * lợn rúc mõm |
rúc | động từ | kêu to và thành hồi dài: tiếng còi tàu rúc lên | tiếng còi tàu rúc lên |
rúc rích | tính từ | từ mô phỏng tiếng cùng cười với nhau nhỏ nhưng đầy vẻ thích thú: cười rúc rích | cười rúc rích |
ruby | danh từ | đá quý màu hồng, trong suốt, thường dùng làm đồ trang sức, làm chân kính đồng hồ: đá hồng ngọc * mặt dây chuyền làm bằng hồng ngọc | đá hồng ngọc * mặt dây chuyền làm bằng hồng ngọc |
rủa sả | động từ | (hiếm) rủa nhiều và bằng những lời độc ác, cay nghiệt (nói khái quát): vừa xỉa xói, vừa rủa sả | vừa xỉa xói, vừa rủa sả |
rục rịch | động từ | (khẩu ngữ) có những hoạt động chuẩn bị để sắp sửa làm việc gì: rục rịch chuyển nhà * rục rịch lấy vợ | rục rịch chuyển nhà * rục rịch lấy vợ |
rục rịch | động từ | (phương ngữ) như cựa quậy: ngồi im không rục rịch * cứ rục rịch, day trở người luôn | ngồi im không rục rịch * cứ rục rịch, day trở người luôn |
rục | tính từ | chín tơi ra, nhừ ra: chuối chín rục | chuối chín rục |
rục | tính từ | như rũ (ng2): tù rục xương * chết rục | tù rục xương * chết rục |
rủi | danh từ | điều không lành, không tốt xảy đến một cách bất ngờ: gặp rủi * may nhờ, rủi chịu | gặp rủi * may nhờ, rủi chịu |
rủi | tính từ | ở trong tình hình gặp điều không may: rủi quá, bị kẻ gian móc túi mất hết * rủi có bề gì thì sao? | rủi quá, bị kẻ gian móc túi mất hết * rủi có bề gì thì sao? |
rùm | tính từ | (phương ngữ) như rầm (ng2): tức quá, la rùm lên | tức quá, la rùm lên |
rủi ro | null | rủi (nói khái quát): điều rủi ro * gặp rủi ro * "Phận mình sao khéo rủi ro, Đã đi tới giếng, quảy vò về không." (ca dao) | điều rủi ro * gặp rủi ro * "Phận mình sao khéo rủi ro, Đã đi tới giếng, quảy vò về không." (ca dao) |
rúm | tính từ | ở trạng thái bị thu nhỏ và méo mó, biến dạng đi: chân tay co rúm * rúm người lại vì sợ | chân tay co rúm * rúm người lại vì sợ |
rụm | động từ | (phương ngữ) như rụi (ng2): cháy rụm * ngã rụm | cháy rụm * ngã rụm |
rum | danh từ | rượu mạnh, cất bằng mật mía: mua một chai rum | mua một chai rum |
rúm ró | tính từ | rúm lại, trông xấu xí (nói khái quát): chiếc bị cói rúm ró * quần áo khâu rúm ró | chiếc bị cói rúm ró * quần áo khâu rúm ró |
rùm beng | tính từ | (khẩu ngữ) ầm ĩ lên, làm cho to chuyện (thường để phô trương thanh thế): quảng cáo rùm beng * làm rùm beng lên | quảng cáo rùm beng * làm rùm beng lên |
rum-ba | danh từ | điệu nhạc múa có nguồn gốc từ Cuba: nhảy theo điệu rumba | nhảy theo điệu rumba |
rụi | động từ | ngã gục xuống, đổ sập xuống: cháy rụi * căn nhà bị đổ rụi * rụi xuống vì kiệt sức | cháy rụi * căn nhà bị đổ rụi * rụi xuống vì kiệt sức |
rumba | danh từ | điệu nhạc múa có nguồn gốc từ Cuba: nhảy theo điệu rumba | nhảy theo điệu rumba |
rún | danh từ | (Nam rún) ống dẫn máu từ nhau vào bào thai: cuống rốn * nơi chôn nhau cắt rốn | cuống rốn * nơi chôn nhau cắt rốn |
rún | danh từ | sẹo tròn và nhỏ ở giữa bụng, vết tích còn lại của rốn đã cắt: rốn lồi | rốn lồi |
rún | danh từ | chỗ lõm sâu ở giữa hoặc đáy một số vật: rốn biển * rốn của quả bầu | rốn biển * rốn của quả bầu |
rún | động từ | cố kéo dài thời gian ở lại nơi nào đó hoặc làm việc gì đó, khi đáng lẽ phải rời đi hoặc phải thôi: làm rốn cho xong * ngủ rốn | làm rốn cho xong * ngủ rốn |
run rủi | động từ | xui khiến nên, do một nguyên nhân thần bí nào đó: số phận run rủi cho hai người gặp nhau * "Đường tác hợp trời kia run rủi, Trốn làm sao cho khỏi nhân tình." (CO) | số phận run rủi cho hai người gặp nhau * "Đường tác hợp trời kia run rủi, Trốn làm sao cho khỏi nhân tình." (CO) |
rùn | động từ | (phương ngữ) co rụt làm cho thấp xuống: rùn cổ lại * rùn chân ngồi xuống | rùn cổ lại * rùn chân ngồi xuống |
run | động từ | bị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do sự co giật khẽ của các cơ, gây ra bởi do một nguyên nhân về sinh lí hay tâm lí nào đó: rét run * run bần bật | rét run * run bần bật |
run | động từ | (giọng nói, nét chữ) có trạng thái không bình thường do khi nói, khi viết bị run: nét chữ hơi run * giọng run lên vì giận dữ | nét chữ hơi run * giọng run lên vì giận dữ |
run rẩy | động từ | run mạnh và liên tiếp, vẻ yếu ớt: sợ quá, chân tay run rẩy * đôi môi run rẩy, không nói thành lời | sợ quá, chân tay run rẩy * đôi môi run rẩy, không nói thành lời |
rung | động từ | làm chuyển động qua lại nhanh và liên tiếp, không theo một hướng nhất định: rung chuông * "Đố ai quét sạch lá rừng, Để ta khuyên gió, gió đừng rung cây." (Cdao) | rung chuông * "Đố ai quét sạch lá rừng, Để ta khuyên gió, gió đừng rung cây." (Cdao) |
rủn | động từ | ở trạng thái rã rời, không tự điều khiển được nữa vì mệt mỏi hay sợ hãi quá mức: sợ rủn người * lạnh rủn cả chân tay | sợ rủn người * lạnh rủn cả chân tay |
run sợ | động từ | run lên vì sợ, tỏ ra rất sợ (nói khái quát): tiếng thét làm đứa trẻ run sợ * không run sợ trước họng súng của kẻ thù | tiếng thét làm đứa trẻ run sợ * không run sợ trước họng súng của kẻ thù |
rùng | danh từ | lưới hình chữ nhật dài dùng để đánh cá biển: đánh rùng * kéo rùng | đánh rùng * kéo rùng |
rùng | động từ | bất ngờ rung lên một cái, do bị chấn động hay bị một tác động mạnh đột ngột: mặt đất rùng lên * rùng người vì lạnh | mặt đất rùng lên * rùng người vì lạnh |
rùng | động từ | lắc nhẹ để làm cho vật rời chứa đựng ở trong dồn vào giữa: rùng sàng * rùng rây bột | rùng sàng * rùng rây bột |
rung động | động từ | chuyển động qua lại liên tiếp không theo một hướng xác định, do một tác động từ bên ngoài: cành cây rung động vì gió * cánh cửa rung động | cành cây rung động vì gió * cánh cửa rung động |
rung động | động từ | tác động đến tình cảm, làm nảy sinh cảm xúc: cảnh đẹp làm rung động lòng người * con tim rung động | cảnh đẹp làm rung động lòng người * con tim rung động |
rụng | động từ | rời ra, lìa ra và rơi xuống: lá rụng * khế chín rụng đầy gốc * thuốc chống rụng tóc | lá rụng * khế chín rụng đầy gốc * thuốc chống rụng tóc |
rùng mình | động từ | rùng mạnh toàn thân một cách bất ngờ, do sợ hãi hoặc bị lạnh đột ngột: rùng mình vì lạnh * cảnh tượng ấy, ai nhìn thấy cũng phải rùng mình | rùng mình vì lạnh * cảnh tượng ấy, ai nhìn thấy cũng phải rùng mình |
rủng rẻng | tính từ | từ mô phỏng tiếng va chạm của những vật nhỏ bằng kim loại: tiền xu rủng rẻng trong túi * sợi xích sắt khua rủng rẻng | tiền xu rủng rẻng trong túi * sợi xích sắt khua rủng rẻng |
rúng động | động từ | (phương ngữ) rung chuyển, rung động: bom nổ làm rúng động cả toà nhà | bom nổ làm rúng động cả toà nhà |
rung rinh | động từ | rung động nhẹ và liên tiếp: cánh hoa rung rinh trước gió * "Seo Mẩy đi trước. (...) Cái váy hoa rung rinh, xập xoè theo bước đi (...)" (MVKháng; 13) | cánh hoa rung rinh trước gió * "Seo Mẩy đi trước. (...) Cái váy hoa rung rinh, xập xoè theo bước đi (...)" (MVKháng; 13) |
rung rinh | động từ | (hiếm) như rung chuyển: xe chạy làm rung rinh mặt đường | xe chạy làm rung rinh mặt đường |
rung chuyển | động từ | rung động mạnh, đến mức có thể làm lay chuyển cái vốn có nền tảng vững chắc: mặt đất rung chuyển | mặt đất rung chuyển |
rủng rỉnh | tính từ | (hiếm) như rủng rẻng (nhưng thường nói về tiền). | tiền bạc rủng rỉnh * đến mùa, thóc lúa rủng rỉnh |
rung cảm | động từ | cảm thấy hoặc làm cho rung động trong lòng: bài thơ làm rung cảm lòng người | bài thơ làm rung cảm lòng người |
ruốc | danh từ | tép nhỏ ở biển, mình tròn và trắng, thường dùng làm mắm: con ruốc | con ruốc |
ruốc | danh từ | loại mắm làm từ con ruốc để ngấu: mắm ruốc | mắm ruốc |
ruốc | danh từ | (Nam chà bông) món ăn làm bằng thịt nạc, cá hoặc tôm luộc, rim với nước mắm rồi giã nhỏ và rang khô: ruốc thịt * giã ruốc | ruốc thịt * giã ruốc |
ruồi xanh | tính từ | (Khẩu ngữ) rối rít, ồn ào quá mức cần thiết, gây cảm giác khó chịu đến phát ghét: đàn chó sủa nhặng * kêu nhặng lên * động một tí là nhặng lên! | đàn chó sủa nhặng * kêu nhặng lên * động một tí là nhặng lên! |
ruồi nhặng | tính từ | (Khẩu ngữ) rối rít, ồn ào quá mức cần thiết, gây cảm giác khó chịu đến phát ghét: đàn chó sủa nhặng * kêu nhặng lên * động một tí là nhặng lên! | đàn chó sủa nhặng * kêu nhặng lên * động một tí là nhặng lên! |
ruộng | danh từ | đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ: ruộng khoai * cày ruộng * tát nước vào ruộng | ruộng khoai * cày ruộng * tát nước vào ruộng |
ruồng | động từ | (phương ngữ) càn: giặc đi ruồng | giặc đi ruồng |
ruộng cả ao liền | null | tả cơ ngơi giàu có ở nông thôn thời trước (có ruộng rộng bát ngát, nhiều ao cá liền bờ): "Chẳng tham ruộng cả ao liền, Tham vì cái bút cái nghiên anh đồ." (ca dao) | "Chẳng tham ruộng cả ao liền, Tham vì cái bút cái nghiên anh đồ." (ca dao) |
ruồng bỏ | động từ | ghét bỏ, không ngó ngàng gì đến nữa: ruồng bỏ con cái * bị chồng ruồng bỏ | ruồng bỏ con cái * bị chồng ruồng bỏ |
ruỗng | tính từ | ở trạng thái đã bị một quá trình huỷ hoại từ bên trong, làm cho thực tế chỉ còn có lớp bên ngoài: mặt bàn bị mọt ăn ruỗng | mặt bàn bị mọt ăn ruỗng |
ruồng bố | động từ | (phương ngữ) càn quét: địch ruồng bố liên miên | địch ruồng bố liên miên |
ruộng đất | danh từ | đất trồng trọt, về mặt là tư liệu sản xuất (nói khái quát): cải cách ruộng đất * hợp tác xã họp để chia lại ruộng đất | cải cách ruộng đất * hợp tác xã họp để chia lại ruộng đất |
rụng rời | động từ | cảm thấy chân tay rã rời, thường do quá khiếp sợ: rụng rời chân tay * "Điều đâu sét đánh lưng trời, Thoắt nghe, chàng thoắt rụng rời xiết bao!" (TKiều) | rụng rời chân tay * "Điều đâu sét đánh lưng trời, Thoắt nghe, chàng thoắt rụng rời xiết bao!" (TKiều) |
ruộng nương | danh từ | ruộng đất trồng trọt (nói khái quát): ruộng nương bị bỏ hoang * nhà cửa, ruộng nương phải bán sạch vì cờ bạc | ruộng nương bị bỏ hoang * nhà cửa, ruộng nương phải bán sạch vì cờ bạc |
rùng rợn | tính từ | có tác dụng gây cảm giác sợ hãi đến rợn người: chuyện li kì, rùng rợn * tiếng hú nghe rùng rợn | chuyện li kì, rùng rợn * tiếng hú nghe rùng rợn |
rùng rùng | tính từ | từ gợi tả sự chuyển động mạnh mẽ cùng một lúc của số đông: con tàu rùng rùng chuyển bánh | con tàu rùng rùng chuyển bánh |
ruồng rẫy | động từ | hắt hủi, tỏ ra muốn ruồng bỏ: ruồng rẫy vợ con * "Bây giờ đã ra lòng ruồng rẫy, Để thân này nước chảy hoa trôi." (CO) | ruồng rẫy vợ con * "Bây giờ đã ra lòng ruồng rẫy, Để thân này nước chảy hoa trôi." (CO) |
ruộng vườn | danh từ | ruộng và vườn (nói khái quát): ruộng vườn nhà cửa * chăm lo ruộng vườn | ruộng vườn nhà cửa * chăm lo ruộng vườn |
ruộng rẫy | danh từ | (hiếm) như ruộng nương: chăm lo ruộng rẫy | chăm lo ruộng rẫy |
ruột | danh từ | phần của ống tiêu hoá từ cuối dạ dày đến hậu môn. | ruột phích * ruột bút chì * ruột bánh mì |
ruột | danh từ | bộ phận bên trong của một số vật: ruột phích * ruột bút chì * ruột bánh mì | thương con đứt ruột * "Cánh buồm bao quản gió xiêu, Nhớ em ruột thắt chín chiều quặn đau." (ca dao) |
ruột | tính từ | thuộc về mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái, giữa những người cùng cha mẹ hoặc giữa những người có cùng cha mẹ với con cái của họ: anh em ruột * đi thăm ông bác ruột * cháu ruột | anh em ruột * đi thăm ông bác ruột * cháu ruột |
ruột | tính từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) gần gũi, thân thiết như ruột thịt: bồ ruột (bạn thân nhất) * chiến hữu ruột * khách hàng ruột | bồ ruột (bạn thân nhất) * chiến hữu ruột * khách hàng ruột |
ruột để ngoài da | null | (khẩu ngữ) tả tính người thật thà, bộp chộp, không giấu giếm ai điều gì, cũng không giận ai lâu: ruột để ngoài da, nói xong lại thôi | ruột để ngoài da, nói xong lại thôi |
ruột gà | danh từ | (khẩu ngữ) lò xo có hình dây xoắn thành nhiều vòng bằng nhau: thay ruột gà của chiếc bật lửa | thay ruột gà của chiếc bật lửa |
ruột gan | danh từ | ruột và gan của con người, được coi là biểu tượng của sự chịu đựng hay sự quan tâm của con người, nhưng được giữ kín, không bộc lộ ra, nói chung: ruột gan như lửa đốt * "Ruột gan chẳng đánh mà đau, Nhân duyên chia rẽ nên sầu thảm thương." (ca dao) | ruột gan như lửa đốt * "Ruột gan chẳng đánh mà đau, Nhân duyên chia rẽ nên sầu thảm thương." (ca dao) |
ruột tượng | danh từ | bao vải dài dùng để đựng tiền hay gạo, đeo quanh bụng hoặc ngang lưng: lần ruột tượng lấy tiền | lần ruột tượng lấy tiền |
ruột thừa | danh từ | mẩu ruột nhỏ hình giống đầu con giun chìa ra ở đầu trên ruột già, không có tác dụng gì trong việc tiêu hoá: đau ruột thừa * mổ ruột thừa | đau ruột thừa * mổ ruột thừa |
ruột rà | tính từ | như ruột thịt (nhưng ý không nhấn mạnh bằng): anh em ruột rà * "Đắng cay cũng thể ruột rà, Ngọt ngào cho lắm cũng là người dưng." (ca dao) | anh em ruột rà * "Đắng cay cũng thể ruột rà, Ngọt ngào cho lắm cũng là người dưng." (ca dao) |
ruột thịt | tính từ | có quan hệ cùng máu mủ hoặc thân thiết, gắn bó như những người cùng máu mủ: anh em ruột thịt * tình máu mủ ruột thịt | anh em ruột thịt * tình máu mủ ruột thịt |
rụp | null | (phương ngữ, khẩu ngữ) ngay lập tức, rất nhanh, rất gọn: điện mất cái rụp * đưa tay chào cái rụp * đồng ý cái rụp | điện mất cái rụp * đưa tay chào cái rụp * đồng ý cái rụp |
rút gọn | động từ | làm cho có hình thức ngắn gọn, đơn giản hơn: rút gọn câu * rút gọn bản báo cáo * rút gọn phân số | rút gọn câu * rút gọn bản báo cáo * rút gọn phân số |
rụt | động từ | co lại, thụt lại: rụt vội tay lại * nóng rụt lưỡi * so vai rụt cổ | rụt vội tay lại * nóng rụt lưỡi * so vai rụt cổ |
rút | động từ | lấy ra, tách ra khỏi một vật chứa hoặc một tập hợp nào đó: rút gươm * rút thẻ * xin rút khỏi danh sách đề cử | rút gươm * rút thẻ * xin rút khỏi danh sách đề cử |
rút | động từ | lấy trở về, thu trở lại cái đã đưa ra: rút tiền tiết kiệm * xin rút ý kiến * rút đơn tố cáo | rút tiền tiết kiệm * xin rút ý kiến * rút đơn tố cáo |
rút | động từ | lấy ra cái nội dung mình cần, qua một quá trình so sánh, phân tích, suy luận: rút kinh nghiệm * rút ra nhiều bài học bổ ích * rút ra kết luận | rút kinh nghiệm * rút ra nhiều bài học bổ ích * rút ra kết luận |
rút | động từ | nắm một đầu (thường là dây) kéo cho di chuyển trượt qua một điểm, một vật cố định nào đó: rút thòng lọng * rút quần áo đã phơi khô * rút ngắn dây lại | rút thòng lọng * rút quần áo đã phơi khô * rút ngắn dây lại |
rút | động từ | chuyển về một vị trí ở phía sau, phía trong, kín đáo hơn: rút quân * rút vào hoạt động bí mật * rút về tuyến sau | rút quân * rút vào hoạt động bí mật * rút về tuyến sau |
rút | động từ | làm giảm bớt: rút chỉ tiêu * rút thời hạn * rút số người | rút chỉ tiêu * rút thời hạn * rút số người |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.