word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
rút lui
động từ
rời bỏ vị trí, trở về phía sau: được lệnh rút lui
được lệnh rút lui
rút lui
động từ
rút về, thôi không đưa ra nữa, không tham gia nữa: xin rút lui, không tham gia ứng cử nữa * tuyên bố rút lui khỏi đội tuyển * rút lui ý kiến
xin rút lui, không tham gia ứng cử nữa * tuyên bố rút lui khỏi đội tuyển * rút lui ý kiến
rụt rè
tính từ
tỏ ra e dè không mạnh dạn làm việc gì đó: ăn nói rụt rè * tiếng chân bước rụt rè * muốn xin nhưng còn rụt rè, chưa dám nói
ăn nói rụt rè * tiếng chân bước rụt rè * muốn xin nhưng còn rụt rè, chưa dám nói
rút tiền
động từ
lấy ra một phần hay toàn bộ số tiền đã gửi ở một quỹ nào đó: rút tiền ở ngân hàng * rút tiền tiết kiệm
rút tiền ở ngân hàng * rút tiền tiết kiệm
ruy băng
danh từ
dải dài và hẹp làm bằng vải hoặc nylon, v.v., dùng để trang sức: dây ruy băng * hai bím tóc được buộc bằng hai dải ruy băng hồng
dây ruy băng * hai bím tóc được buộc bằng hai dải ruy băng hồng
rứa
null
(Phương ngữ) thế: "Đôi ta như chỉ xe tư, Xe răng thì rứa y như một lời." (Cdao)
"Đôi ta như chỉ xe tư, Xe răng thì rứa y như một lời." (Cdao)
rữa
tính từ
nát nhủn ra đến mức dễ rời, dễ rã ra khi đụng đến, thường do quá chín hoặc để quá lâu: chuối chín rữa * thối rữa * "Ngồi buồn vén lá trông hoa, Hoa tàn nhị rữa, buồn da diết buồn." (ca dao)
chuối chín rữa * thối rữa * "Ngồi buồn vén lá trông hoa, Hoa tàn nhị rữa, buồn da diết buồn." (ca dao)
rửa
động từ
dùng nước hoặc các chất lỏng khác làm cho sạch: rửa mặt * rửa rau * rửa vết thương bằng cồn
rửa mặt * rửa rau * rửa vết thương bằng cồn
rửa
động từ
làm cho tiêu tan nỗi sỉ nhục, oan ức, v.v. bằng hành động trừng trị đích đáng kẻ đã gây ra: rửa hờn * rửa mối nhục
rửa hờn * rửa mối nhục
rửa tiền
động từ
hợp pháp hoá những khoản tiền bất chính: hành vi rửa tiền
hành vi rửa tiền
rút ruột
động từ
(khẩu ngữ) lấy hết phần có giá trị bên trong.
rút ruột công trình xây dựng * rút ruột công ti
rửa ráy
động từ
rửa (nói khái quát): rửa ráy chân tay mặt mũi
rửa ráy chân tay mặt mũi
rưa rứa
tính từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) hơi giống, gần gần như thế: cũng rưa rứa như nhau
cũng rưa rứa như nhau
rực rỡ
tính từ
có màu sắc tươi sáng đẹp đẽ và nổi bật hẳn lên, làm cho ai cũng phải chú ý: nắng vàng rực rỡ * đẹp rực rỡ * một tương lai rực rỡ
nắng vàng rực rỡ * đẹp rực rỡ * một tương lai rực rỡ
rực
tính từ
ở trạng thái đang bừng lên, toả mạnh hơi nóng hoặc ánh sáng ra xung quanh: nóng rực * đôi mắt sáng rực * bếp than cháy rực lên
nóng rực * đôi mắt sáng rực * bếp than cháy rực lên
rực
tính từ
có màu (đỏ, vàng) tươi đậm và chói: vườn quýt đỏ rực * đồng lúa vàng rực
vườn quýt đỏ rực * đồng lúa vàng rực
rừng
danh từ
vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu năm: rừng cao su bạt ngàn * rừng già * lạc trong rừng
rừng cao su bạt ngàn * rừng già * lạc trong rừng
rừng
danh từ
tập hợp rất nhiều vật san sát nhau, dày đặc: một rừng cờ hoa * rừng người
một rừng cờ hoa * rừng người
rừng
tính từ
(thú vật, cây cối) có tính chất hoang dại, thường là sống hoặc mọc hoang trong rừng: lợn rừng * gà rừng * hái măng rừng
lợn rừng * gà rừng * hái măng rừng
rựng
tính từ
(phương ngữ) như lựng (ng2): đỏ rựng * chín rựng
đỏ rựng * chín rựng
rựng
tính từ
(hiếm) như rạng (ng1): trời đã rựng sáng
trời đã rựng sáng
rửng mỡ
động từ
(thông tục) có cử chỉ đùa bỡn quá trớn, tựa như là thừa dư sức lực mà không biết làm gì (thường dùng để mắng, chửi): ăn lắm rồi rửng mỡ
ăn lắm rồi rửng mỡ
rừng núi
danh từ
như núi rừng: rừng núi âm u
rừng núi âm u
rưng rức
tính từ
từ gợi tả tiếng khóc không to, nhưng kéo dài không dứt: khóc rưng rức
khóc rưng rức
rừng phòng hộ
danh từ
rừng được dùng để phòng chống các diễn biến có hại của tự nhiên, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường sinh thái, v.v.: rừng phòng hộ đầu nguồn
rừng phòng hộ đầu nguồn
rừng rú
danh từ
rừng tự nhiên (nói khái quát): sống ở nơi rừng rú
sống ở nơi rừng rú
rưng rưng
tính từ
(nước mắt) ứa ra đọng đầy tròng nhưng chưa chảy xuống thành giọt: nước mắt rưng rưng
nước mắt rưng rưng
rừng rực
tính từ
rực lên mỗi lúc một mạnh mẽ: lửa cháy rừng rực * hòn than đỏ rừng rực
lửa cháy rừng rực * hòn than đỏ rừng rực
rừng thiêng nước độc
null
tả nơi rừng núi âm u, xa xôi, hẻo lánh, khí hậu khắc nghiệt, dễ sinh các bệnh nguy hiểm: "Anh đi ba bữa anh về, Rừng thiêng nước độc chớ hề ở lâu." (ca dao)
"Anh đi ba bữa anh về, Rừng thiêng nước độc chớ hề ở lâu." (ca dao)
rước
động từ
đi thành đoàn có cờ trống, đèn đuốc, v.v. để làm lễ đón về hoặc để biểu thị sự vui mừng, phấn khởi trong ngày hội: rước đuốc * rước đèn trung thu * rước kiệu * lễ rước thần
rước đuốc * rước đèn trung thu * rước kiệu * lễ rước thần
rước
động từ
đón về một cách trân trọng: đoàn rước dâu * rước thầy về dạy cho con
đoàn rước dâu * rước thầy về dạy cho con
rước
động từ
(Nam) đón (= đi đến một nơi có ai và mang người đó về): về quê rước ông bà lên chơi * xe đưa rước công nhân
về quê rước ông bà lên chơi * xe đưa rước công nhân
rước xách
động từ
đón rước với đầy đủ các nghi thức (nói khái quát, thường hàm ý than phiền): hội làng năm nay không có tế lễ, rước xách gì
hội làng năm nay không có tế lễ, rước xách gì
rưởi
danh từ
(hiếm) như rưỡi (nhưng thường chỉ dùng sau số đơn vị từ hàng trăm trở lên): trăm rưởi * triệu rưởi
trăm rưởi * triệu rưởi
rưới
động từ
đổ cho thấm đều từng ít một lên khắp bề mặt: rưới xăng đốt * cơm rưới nước mắm
rưới xăng đốt * cơm rưới nước mắm
rưỡi
danh từ
một nửa của đơn vị: một nghìn rưỡi * làm trong một tuần rưỡi * giá điện tăng gần gấp rưỡi
một nghìn rưỡi * làm trong một tuần rưỡi * giá điện tăng gần gấp rưỡi
rươi
danh từ
giun đốt, thân có nhiều tơ nhỏ, sinh theo mùa, ở vùng nước lợ, có thể dùng làm thức ăn: mùa rươi * trộm cắp như rươi
mùa rươi * trộm cắp như rươi
rượi
tính từ
có tác dụng gây cảm giác dịu mát, dễ chịu: mát rượi * một vùng cỏ tranh vàng rượi
mát rượi * một vùng cỏ tranh vàng rượi
rườm rà
tính từ
(cây) có nhiều cành lá xoè toả ra xung quanh (nói khái quát): cây cối rườm rà
cây cối rườm rà
rườm rà
tính từ
có nhiều phần, nhiều chi tiết thừa, vô ích: thủ tục rườm rà * lời văn rườm rà, không súc tích
thủ tục rườm rà * lời văn rườm rà, không súc tích
rười rượi
tính từ
như rượi (nhưng ý nhấn mạnh hơn): mát rười rượi
mát rười rượi
rười rượi
tính từ
(dáng vẻ) buồn ủ rũ: mặt buồn rười rượi
mặt buồn rười rượi
rướn
động từ
cố vươn thẳng ra phía trước hay vươn cao lên: chú gà rướn cổ cất tiếng gáy * thằng bé rướn người lên ôm lấy cổ mẹ
chú gà rướn cổ cất tiếng gáy * thằng bé rướn người lên ôm lấy cổ mẹ
rương
danh từ
hòm gỗ để đựng đồ dùng: rương đựng sách
rương đựng sách
rườm
tính từ
dài dòng, lôi thôi, nhiều chỗ thừa và không rõ ý: rườm tai * thôi, không phải rườm lời!
rườm tai * thôi, không phải rườm lời!
rường cột
danh từ
rường và cột (nói khái quát); dùng để chỉ chỗ dựa vững chắc nhất của một cơ cấu tổ chức: rường cột của triều đình
rường cột của triều đình
rượt
động từ
(phương ngữ) đuổi theo: rượt theo tên cướp
rượt theo tên cướp
rượu chè
động từ
(khẩu ngữ) uống rượu nhiều đến mức nghiện ngập, sinh ra bê tha: máu mê rượu chè * suốt ngày chỉ rượu chè, cờ bạc
máu mê rượu chè * suốt ngày chỉ rượu chè, cờ bạc
rượu
danh từ
chất lỏng, vị cay nồng, thường cất từ chất bột hoặc trái cây đã ủ men: say rượu * không biết uống rượu * cất rượu * men rượu
say rượu * không biết uống rượu * cất rượu * men rượu
rượu bia
danh từ
rượu và bia (nói khái quát): cửa hàng chuyên doanh rượu bia
cửa hàng chuyên doanh rượu bia
rượu nho
danh từ
(cũng rượu nho) rượu chế bằng nước của quả nho ép và để cho lên men: rượu vang đỏ * rượu vang trắng
rượu vang đỏ * rượu vang trắng
rượu nếp
danh từ
rượu làm bằng cơm nếp ủ với men, ăn cả cái lẫn nước.
chai rượu nếp
rượu sớm cờ trưa
null
tả cảnh sống ung dung, nhàn tản, không phải lo nghĩ gì của người đàn ông thời xưa: "Mảng vui rượu sớm cờ trưa, Đào đà phai thắm, sen vừa nảy xanh." (TKiều)
"Mảng vui rượu sớm cờ trưa, Đào đà phai thắm, sen vừa nảy xanh." (TKiều)
rượu sớm trà trưa
null
như rượu sớm cờ trưa: "Người ta rượu sớm trà trưa, Em nay đi vắng về mưa đã nhiều." (ca dao)
"Người ta rượu sớm trà trưa, Em nay đi vắng về mưa đã nhiều." (ca dao)
rượu vang
danh từ
(cũng rượu nho) rượu chế bằng nước của quả nho ép và để cho lên men: rượu vang đỏ * rượu vang trắng
rượu vang đỏ * rượu vang trắng
s
null
(A: second, viết tắt) kí hiệu của giây trong một số đơn vị đo: tốc độ của ánh sáng là 300.000 km/s
tốc độ của ánh sáng là 300.000 km/s
rứt ruột
null
ví nỗi đau xót cực độ, đến mức ruột gan tựa như bị đứt ra từng đoạn: buồn rứt ruột * con rứt ruột đẻ ra
buồn rứt ruột * con rứt ruột đẻ ra
rứt
động từ
giật mạnh cho rời ra, đứt ra: rứt chỉ * rứt một sợi tóc * "Lòng anh còn đợi còn chờ, Sao em rứt nghĩa bao giờ không hay." (ca dao)
rứt chỉ * rứt một sợi tóc * "Lòng anh còn đợi còn chờ, Sao em rứt nghĩa bao giờ không hay." (ca dao)
danh từ
phần đất tạo thành một đường dài, đã được cày lật lên hoặc bừa cho nhỏ, nhuyễn: sá cày * bừa thẳng sá
sá cày * bừa thẳng sá
động từ
(cũ, văn chương) kể đến: "Sá chi thân phận tôi đòi, Dẫu rằng xương trắng quê người, quản đâu!" (TKiều)
"Sá chi thân phận tôi đòi, Dẫu rằng xương trắng quê người, quản đâu!" (TKiều)
phụ từ
(cũ, văn chương) từ biểu thị ý phủ định dứt khoát: "Hạt mưa sá nghĩ phận hèn, Liều đem tấc cỏ, quyết đền ba xuân." (TKiều)
"Hạt mưa sá nghĩ phận hèn, Liều đem tấc cỏ, quyết đền ba xuân." (TKiều)
động từ
bay thấp hẳn, hướng đến một vị trí nào đó phía dưới: đàn chim sà xuống cánh đồng * chiếc máy bay sà xuống thấp
đàn chim sà xuống cánh đồng * chiếc máy bay sà xuống thấp
động từ
di chuyển thân mình bằng động tác nhanh và gọn, thẳng đến chỗ nào đó một cách thích thú: sà vào lòng mẹ * thấy có ăn là sà vào
sà vào lòng mẹ * thấy có ăn là sà vào
sả
danh từ
cây cùng họ với lúa, mọc thành bụi, lá dài, hẹp và thơm, dùng làm gia vị hoặc chiết lấy dầu: dầu sả
dầu sả
sa
danh từ
hàng dệt bằng tơ, rất mỏng và thoáng: áo sa * khăn sa
áo sa * khăn sa
sa
động từ
(Từ cũ, Văn chương) từ từ rơi thẳng xuống: sương sa * "Đàn bà như hạt mưa sa, Hạt vào gác tía, hạt ra luống cày." (Cdao)
sương sa * "Đàn bà như hạt mưa sa, Hạt vào gác tía, hạt ra luống cày." (Cdao)
sa
động từ
hạ xuống vị trí quá thấp so với bình thường (thường nói về một số bộ phận bên trong cơ thể): sa dạ dày * bị sa dạ con
sa dạ dày * bị sa dạ con
sa
động từ
ở vào, mắc vào một tình trạng không hay nào đó: sa vào con đường nghiện ngập * sa lưới pháp luật * sa vào cảnh ngộ éo le
sa vào con đường nghiện ngập * sa lưới pháp luật * sa vào cảnh ngộ éo le
động từ
(hiếm) buông rũ xuống, không còn giữ được ở tư thế bình thường: chim sã cánh * mỏi sã tay
chim sã cánh * mỏi sã tay
sa cơ
động từ
rơi vào tình thế rủi ro, không may: "(...) Hùm thiêng khi đã sa cơ cũng hèn!" (TKiều)
"(...) Hùm thiêng khi đã sa cơ cũng hèn!" (TKiều)
sa bàn
danh từ
hình mẫu một khu vực, giống như địa hình thật, đắp theo tỉ lệ thu nhỏ để phục vụ việc trình bày, nghiên cứu: đắp sa bàn * sa bàn quân sự
đắp sa bàn * sa bàn quân sự
sạ
động từ
gieo thẳng cho cây lúa mọc tự nhiên, không cấy: sạ lúa * ruộng sạ
sạ lúa * ruộng sạ
sa bồi
danh từ
đất do phù sa lắng đọng, bồi đắp dần mà thành: đất sa bồi * trồng ngô ở bãi sa bồi
đất sa bồi * trồng ngô ở bãi sa bồi
sa chân
động từ
bước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh ngộ không hay: sa chân vào con đường nghiện ngập
sa chân vào con đường nghiện ngập
sa đà
động từ
bị cuốn hút vào việc nào đó đến mức mê mải, không tự kiềm chế được: sà đà vào cờ bạc * ăn chơi sa đà
sà đà vào cờ bạc * ăn chơi sa đà
sa đoạ
tính từ
tồi tệ về lối sống, về tinh thần: ăn chơi sa đoạ * lối sống sa đoạ
ăn chơi sa đoạ * lối sống sa đoạ
sa lát
danh từ
món ăn làm bằng các loại rau củ, thường để sống, trộn lẫn với một số gia vị: trộn sa lát * món sa lát Nga
trộn sa lát * món sa lát Nga
sa ngã
động từ
trở nên hư hỏng do không giữ được mình trước những sự cám dỗ vật chất: sa ngã trước sự cám dỗ của đồng tiền * lối sống sa ngã
sa ngã trước sự cám dỗ của đồng tiền * lối sống sa ngã
sa khoáng
danh từ
quặng giàu khoáng vật quý, được hình thành trong quá trình trầm tích biển hoặc phong hoá, nóng chảy, chuyển dòng mà lắng đọng thành: mỏ sa khoáng * vàng sa khoáng
mỏ sa khoáng * vàng sa khoáng
sa lầy
động từ
sa vào chỗ lầy; dùng để ví cảnh rơi vào tình thế khó khăn, khó tháo gỡ, khó thoát ra được: xe bị sa lầy * sa lầy trong cuộc chiến tranh
xe bị sa lầy * sa lầy trong cuộc chiến tranh
sa mạc
danh từ
vùng rộng lớn có khí hậu rất khô, không có nước, hầu như không có cây cối và động vật sinh sống, trừ ở một số ốc đảo: chỉ là hạt cát trên sa mạc
chỉ là hạt cát trên sa mạc
sa sả
phụ từ
(nói năng, mắng chửi) không ngớt lời với một giọng to tiếng, làm người nghe rất khó chịu: mắng sa sả * nói sa sả cả ngày
mắng sa sả * nói sa sả cả ngày
sa sẩy
động từ
mất mát, rơi rụng đi: thóc bị sa sẩy trong khi vận chuyển
thóc bị sa sẩy trong khi vận chuyển
sà sã
phụ từ
(nói năng, hoạt động) liên tục, không ngớt trong một thời gian dài: quạt sà sã cả đêm * nói sà sã cả ngày
quạt sà sã cả đêm * nói sà sã cả ngày
sa thải
động từ
thải người làm việc, không thuê, không sử dụng nữa: hàng loạt công nhân bị sa thải * giám đốc đã kí quyết định sa thải
hàng loạt công nhân bị sa thải * giám đốc đã kí quyết định sa thải
sa sút
động từ
trở nên sút kém dần: học hành sa sút * sức khoẻ ngày một sa sút
học hành sa sút * sức khoẻ ngày một sa sút
sa sầm
động từ
(bầu trời, vẻ mặt) thoắt chuyển thành u ám, nặng nề: bầu trời sa sầm * sa sầm nét mặt
bầu trời sa sầm * sa sầm nét mặt
sách
danh từ
dạ lá sách (nói tắt): sách bò xào khế
sách bò xào khế
sách
danh từ
tập hợp một số lượng nhất định những tờ giấy có chữ in, đóng gộp lại thành quyển: sách tham khảo * đọc sách tới khuya * hiệu sách
sách tham khảo * đọc sách tới khuya * hiệu sách
sách
danh từ
(khẩu ngữ) mưu, kế: giở hết sách mà vẫn thua * thượng sách
giở hết sách mà vẫn thua * thượng sách
sạc
động từ
nạp điện vào khí cụ trữ điện năng để sử dụng dần: sạc điện cho bình ắc quy * sạc pin điện thoại
sạc điện cho bình ắc quy * sạc pin điện thoại
sa trường
danh từ
(cũ) chiến trường: bỏ thân ngoài sa trường * "Ngại ngùng thay, lúc phân kỳ, Người về cố quốc, kẻ đi sa trường." (NĐM)
bỏ thân ngoài sa trường * "Ngại ngùng thay, lúc phân kỳ, Người về cố quốc, kẻ đi sa trường." (NĐM)
sạch
tính từ
không có bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét, hoặc không bị hoen ố: cái áo giặt chưa sạch * nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm (tng)
cái áo giặt chưa sạch * nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm (tng)
sạch
tính từ
không chứa chất bẩn hoặc yếu tố gây hại, do được xử lí theo đúng tiêu chuẩn vệ sinh: sử dụng nước sạch * cửa hàng rau sạch
sử dụng nước sạch * cửa hàng rau sạch
sạch
phụ từ
hết đi tất cả, không còn sót lại chút nào: mất sạch đồ đạc * quên sạch * hết sạch cả tiền
mất sạch đồ đạc * quên sạch * hết sạch cả tiền
sạch bách
tính từ
(khẩu ngữ) hết sạch, không còn lại một chút gì: thùng gạo đã sạch bách * bán sạch bách đồ đạc trong nhà
thùng gạo đã sạch bách * bán sạch bách đồ đạc trong nhà
sách báo
danh từ
sách và báo (nói khái quát): sách báo ngoại văn * theo dõi tin tức qua sách báo
sách báo ngoại văn * theo dõi tin tức qua sách báo
sạch bóng
tính từ
như sạch bong: nền nhà lau sạch bóng
nền nhà lau sạch bóng
sạch bong
tính từ
sạch đến mức không có một chút bụi bặm, rác bẩn nào: bàn ghế sạch bong
bàn ghế sạch bong
sách công cụ
danh từ
sách chuyên dùng để tra cứu: từ điển là sách công cụ
từ điển là sách công cụ