word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
sách đỏ
danh từ
sách ghi tên động vật, thực vật, hoặc những giá trị vật chất hoặc tinh thần quý hiếm, với yêu cầu phải bảo vệ, ngăn ngừa nguy cơ tuyệt diệt: sao la có tên trong sách đỏ Việt Nam
sao la có tên trong sách đỏ Việt Nam
sách lược
danh từ
những đường lối, hình thức tổ chức và đấu tranh để giành thắng lợi trong một hoạt động thường có ảnh hưởng lớn và rộng nào đó (nói tổng quát): sách lược mềm dẻo * đưa ra những sách lược mới
sách lược mềm dẻo * đưa ra những sách lược mới
sạch mắt
tính từ
(khẩu ngữ) sạch sẽ và sáng sủa, dễ coi: nhà cửa trông cũng sạch mắt
nhà cửa trông cũng sạch mắt
sạch sành sanh
tính từ
(mất, hết) sạch hoàn toàn, không còn sót lại tí gì (cái mà trước đó vốn rất nhiều): mất sạch sành sanh * "Đồ tế nhuyễn, của riêng tây, Sạch sành sanh vét cho đầy túi tham." (TKiều)
mất sạch sành sanh * "Đồ tế nhuyễn, của riêng tây, Sạch sành sanh vét cho đầy túi tham." (TKiều)
sách nhiễu
động từ
gây chuyện lôi thôi để đòi hối lộ: quan lại sách nhiễu dân chúng
quan lại sách nhiễu dân chúng
sạch nước cản
null
(khẩu ngữ) có trình độ chỉ mới gọi là tạm được (ví như người chơi cờ tướng bắt đầu thuộc các nước đi để cản các quân cờ của đối phương, nhưng chưa có được những nước cờ cao): chưa sạch nước cản
chưa sạch nước cản
sạch sẽ
tính từ
sạch (nói khái quát): nhà cửa gọn gàng, sạch sẽ * ăn mặc sạch sẽ
nhà cửa gọn gàng, sạch sẽ * ăn mặc sạch sẽ
sách vở
danh từ
sách và vở; tài liệu học tập, nghiên cứu (nói khái quát): soạn sách vở đến trường * suốt ngày vùi đầu vào sách vở
soạn sách vở đến trường * suốt ngày vùi đầu vào sách vở
sách vở
tính từ
có tính chất bị lệ thuộc vào sách vở, không sát với thực tế: lối suy nghĩ sách vở * một con người sách vở
lối suy nghĩ sách vở * một con người sách vở
sạch trơn
tính từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) hết sạch, hết nhẵn, không còn tí nào: thùng gạo đã sạch trơn * "Lênh đênh một chiếc thuyền hà, Nay sửa, mai sửa, cửa nhà sạch trơn." (ca dao)
thùng gạo đã sạch trơn * "Lênh đênh một chiếc thuyền hà, Nay sửa, mai sửa, cửa nhà sạch trơn." (ca dao)
sai
động từ
bảo người dưới làm việc gì đó cho mình: sai người làm * sai con đi chợ
sai người làm * sai con đi chợ
sai
tính từ
(cây cối) có hoa quả hoặc củ nhiều và sít vào nhau: cây bưởi sai hoa * mít sai quả * sai trĩu trịt
cây bưởi sai hoa * mít sai quả * sai trĩu trịt
sai
tính từ
không giống, không phù hợp với cái hoặc điều có thật: phản ánh sai sự thật * nói như thế là sai
phản ánh sai sự thật * nói như thế là sai
sai
tính từ
chệch đi so với nhau, không khớp với nhau: xương bị sai khớp
xương bị sai khớp
sai
tính từ
không phù hợp với yêu cầu khách quan, lẽ ra phải khác: định hướng sai * đi sai đường * tính sai một bước
định hướng sai * đi sai đường * tính sai một bước
sai
tính từ
không phù hợp với phép tắc, với những điều quy định: làm sai nội quy * viết sai chính tả
làm sai nội quy * viết sai chính tả
sãi
danh từ
người đàn ông giữ chùa: "Con vua thì lại làm vua, Con sãi ở chùa thì quét lá đa." (Cdao)
"Con vua thì lại làm vua, Con sãi ở chùa thì quét lá đa." (Cdao)
sái
tính từ
(khẩu ngữ) (bộ phận cơ thể) bị sai, trệch khớp: ngã sái tay * ngáp sái quai hàm * Chuyện tào lao mà nó tin sái cổ (= tin lắm).
ngã sái tay * ngáp sái quai hàm * Chuyện tào lao mà nó tin sái cổ
sài
danh từ
tên gọi chung các bệnh nội khoa lâu khỏi ở trẻ em: trẻ bị sài, lâu lớn
trẻ bị sài, lâu lớn
sài
danh từ
(hiếm) bệnh chốc lở trên đầu trẻ em: em bé bị lên sài
em bé bị lên sài
sai bảo
động từ
sai (nói khái quát): sai bảo con cái * có quyền sai bảo
sai bảo con cái * có quyền sai bảo
sai dịch
danh từ
(cũ) việc lao động có tính chất bắt buộc, phục dịch ở cửa công thời phong kiến: được miễn sai dịch
được miễn sai dịch
sai dịch
danh từ
người làm việc phục dịch ở cửa công thời phong kiến: bọn sai nha, sai dịch
bọn sai nha, sai dịch
sải
danh từ
(cũng xải) đồ đan bằng tre nứa, hình tròn, lòng sâu, trát sơn ở mặt ngoài, thường dùng để đựng chất lỏng: "Rủ nhau đi gánh nước thuyền, Đứt quang vỡ sải nước liền ra sông." (ca dao)
"Rủ nhau đi gánh nước thuyền, Đứt quang vỡ sải nước liền ra sông." (ca dao)
sải
danh từ
độ dài bằng khoảng cách từ đầu bàn tay này đến đầu bàn tay kia khi dang thẳng cánh tay: chiếc gậy dài một sải tay
chiếc gậy dài một sải tay
sải
động từ
(khẩu ngữ) dang, duỗi thật hết cỡ: sải bước * chim sải cánh bay
sải bước * chim sải cánh bay
sài giật
danh từ
như sài kinh: lên cơn sài giật
lên cơn sài giật
sai khiến
động từ
bắt phải làm theo, tuân theo lệnh (nói khái quát): sai khiến thuộc hạ
sai khiến thuộc hạ
sai lạc
tính từ
không đúng, không phù hợp với thực tế khách quan hoặc với lẽ phải (nói khái quát): quan điểm sai lạc * thông tin sai lạc
quan điểm sai lạc * thông tin sai lạc
sài lang
danh từ
chó sói hung dữ; thường dùng để ví hạng người độc ác, tàn bạo: bọn đế quốc sài lang
bọn đế quốc sài lang
sai lầm
tính từ
trái với yêu cầu khách quan hoặc với lẽ phải, dẫn đến những hậu quả không hay: một quyết định sai lầm * việc làm sai lầm
một quyết định sai lầm * việc làm sai lầm
sai lầm
danh từ
điều trái với yêu cầu khách quan, dẫn đến hậu quả không hay: sửa chữa sai lầm * phạm nhiều sai lầm
sửa chữa sai lầm * phạm nhiều sai lầm
sai lệch
tính từ
chệch đi so với cái được coi là chuẩn: sự sai lệch của âm phương ngữ so với âm chuẩn
sự sai lệch của âm phương ngữ so với âm chuẩn
sai lệch
tính từ
sai, không đúng: thông tin sai lệch * nhiều tình tiết của vụ án đã bị làm sai lệch
thông tin sai lệch * nhiều tình tiết của vụ án đã bị làm sai lệch
sai ngoa
tính từ
(cũ, hiếm) không thật, dối trá: ăn nói sai ngoa
ăn nói sai ngoa
sai sót
danh từ
khuyết điểm không lớn, thường do sơ suất: khắc phục những sai sót trong quản lí * không tránh khỏi sai sót
khắc phục những sai sót trong quản lí * không tránh khỏi sai sót
sai phái
động từ
sai đi, phái đi làm việc này việc nọ (nói khái quát): sai phái quân lính đi điều tra
sai phái quân lính đi điều tra
sai phạm
động từ
vi phạm các quy định: sai phạm quân luật * hành vi sai phạm
sai phạm quân luật * hành vi sai phạm
sai phạm
danh từ
điều vi phạm, làm sai các quy định: cố tình che đậy sai phạm * xử lí cán bộ có sai phạm
cố tình che đậy sai phạm * xử lí cán bộ có sai phạm
sai số
danh từ
hiệu số giữa trị số đúng và trị số gần đúng đã được xác định: sai số không đáng kể * sai số cho phép
sai số không đáng kể * sai số cho phép
sạm
tính từ
(nước da) sẫm lại và xấu đi, thường do tác động của nắng gió: mặt sạm đen * nước da sạm nắng
mặt sạm đen * nước da sạm nắng
sai trái
tính từ
không đúng, không phù hợp với lẽ phải: việc làm sai trái * hành động sai trái
việc làm sai trái * hành động sai trái
sám hối
động từ
ăn năn, hối hận về tội lỗi của mình và mong được sửa chữa: sám hối tội lỗi * lời sám hối * một lời nói dối, sám hối bảy ngày (tng)
sám hối tội lỗi * lời sám hối * một lời nói dối, sám hối bảy ngày (tng)
sam
danh từ
động vật chân đốt ở biển, thân lớn, có vỏ giáp cứng, đuôi dài và nhọn, sống thành đôi, con đực và con cái không bao giờ rời nhau: quấn quýt bên nhau như đôi sam
quấn quýt bên nhau như đôi sam
sam
danh từ
rau sam (nói tắt): hoa sam * canh sam
hoa sam * canh sam
sàm sỡ
tính từ
có thái độ thiếu đứng đắn trong quan hệ giao tiếp giữa nam và nữ: ăn nói sàm sỡ * cử chỉ sàm sỡ
ăn nói sàm sỡ * cử chỉ sàm sỡ
sản
động từ
(Khẩu ngữ) đỡ đẻ: khoa sản * bác sĩ sản
khoa sản * bác sĩ sản
sản
danh từ
(Khẩu ngữ) phần thuế nông nghiệp bằng sản phẩm từng hộ nông dân phải nộp cho nhà nước: thu sản * nộp sản
thu sản * nộp sản
sàm ngôn
danh từ
(cũ) lời gièm pha, nói xấu: lời sàm ngôn
lời sàm ngôn
sàn
danh từ
mặt nền của một tầng nhà, tầng tàu, xe, v.v. được láng xi măng hoặc lát gạch, gỗ, v.v.: cọ sàn nhà * sàn lát bằng gỗ * sàn tàu
cọ sàn nhà * sàn lát bằng gỗ * sàn tàu
sạn
danh từ
mảnh sỏi, đá rất nhỏ lẫn vào cơm, gạo hay thức ăn: nhai phải hạt sạn * gạo có nhiều sạn
nhai phải hạt sạn * gạo có nhiều sạn
sạn
danh từ
hạt cát, bụi bám trên đồ đạc: giường chiếu đầy sạn * nền nhà có nhiều sạn
giường chiếu đầy sạn * nền nhà có nhiều sạn
sán
động từ
(khẩu ngữ) đến sát ngay bên cạnh do thấy thích, do bị cuốn hút: sán lại nghe chuyện * thấy ăn là sán đến * sán đến làm quen
sán lại nghe chuyện * thấy ăn là sán đến * sán đến làm quen
sàm tấu
động từ
(cũ) tâu lên những lời gièm pha, dối trá để hại người: tin lời sàm tấu
tin lời sàm tấu
san định
động từ
sửa sang lại một văn bản cổ bằng cách bỏ đi những chỗ cho là không hợp, xác định những chỗ còn có nghi ngờ và sắp xếp lại: san định bộ sử Việt Nam
san định bộ sử Việt Nam
san
động từ
làm cho bằng phẳng bằng cách gạt đất cát từ chỗ cao xuống chỗ trũng: san nền nhà * san bằng mọi trở lực (b)
san nền nhà * san bằng mọi trở lực (b)
san
động từ
chuyển bớt từ chỗ có nhiều sang chỗ chưa có hoặc có ít: san ra hai túi cho dễ xách * san bớt việc cho người khác
san ra hai túi cho dễ xách * san bớt việc cho người khác
sàn diễn
danh từ
nơi để trình diễn nghệ thuật; thường dùng để chỉ lĩnh vực nghệ thuật sân khấu: bước lên sàn diễn * vắng bóng trên sàn diễn
bước lên sàn diễn * vắng bóng trên sàn diễn
sản khoa
danh từ
bộ môn y học chuyên việc đỡ đẻ và chăm sóc sức khoẻ cho phụ nữ trong thời kì chửa đẻ: bác sĩ sản khoa
bác sĩ sản khoa
san lấp
động từ
lấp chỗ trũng và san cho phẳng (nói khái quát): san lấp các hố bom
san lấp các hố bom
sản phụ
danh từ
người phụ nữ đang trong thời kì chửa đẻ, trong quan hệ với thầy thuốc, bệnh viện: theo dõi sức khoẻ của sản phụ
theo dõi sức khoẻ của sản phụ
sàn nhảy
danh từ
nơi dành riêng để khiêu vũ: ánh đèn sàn nhảy
ánh đèn sàn nhảy
sản lượng
danh từ
số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian nhất định: sản lượng lúa cao hơn năm ngoái
sản lượng lúa cao hơn năm ngoái
san sát
tính từ
nhiều và liền sát vào nhau, như không còn có khe hở: nhà cửa san sát * dưới sông thuyền đậu san sát
nhà cửa san sát * dưới sông thuyền đậu san sát
san sát
tính từ
từ gợi tả tiếng nói phát ra to, nối tiếp nhau như không có lúc nào ngơi, nghe khó chịu: giọng san sát * "Vi lô san sát hơi may, Một trời thu để riêng ai một người." (TKiều)
giọng san sát * "Vi lô san sát hơi may, Một trời thu để riêng ai một người." (TKiều)
sàn sàn
tính từ
gần ngang bằng nhau, suýt soát nhau: trình độ sàn sàn nhau
trình độ sàn sàn nhau
sản nghiệp
danh từ
(cũ, hiếm) tổng thể nói chung những tài sản để sinh sống hoặc kinh doanh: bán sạch sản nghiệp vì cờ bạc
bán sạch sản nghiệp vì cờ bạc
sản vật
danh từ
vật được làm ra hoặc được khai thác, thu nhặt từ trong thiên nhiên: sản vật thiên nhiên
sản vật thiên nhiên
sản phẩm
danh từ
cái do lao động của con người tạo ra: sản phẩm mĩ nghệ * giới thiệu sản phẩm mới * trả lương theo sản phẩm
sản phẩm mĩ nghệ * giới thiệu sản phẩm mới * trả lương theo sản phẩm
sản phẩm
danh từ
cái được tạo ra, như là một kết quả tự nhiên: đứa con là sản phẩm của tình yêu
đứa con là sản phẩm của tình yêu
san sẻ
động từ
chia bớt cho nhau để cùng hưởng, cùng chịu (nói khái quát): san sẻ từng bát cơm, manh áo * san sẻ tình cảm
san sẻ từng bát cơm, manh áo * san sẻ tình cảm
sản sinh
động từ
sinh ra, tạo ra: sản sinh năng lượng * vùng đất đã sản sinh ra nhiều vị anh hùng
sản sinh năng lượng * vùng đất đã sản sinh ra nhiều vị anh hùng
san ủi
động từ
san và ủi bề mặt cho bằng phẳng: san ủi mặt bằng
san ủi mặt bằng
sáng bạch
tính từ
(khẩu ngữ) (trời) sáng rõ: ngủ đến sáng bạch mà vẫn chưa dậy
ngủ đến sáng bạch mà vẫn chưa dậy
sảng
động từ
mê man, hoảng loạn: mê sảng * nói sảng
mê sảng * nói sảng
sản xuất
động từ
tạo ra của cải vật chất nói chung: sản xuất lương thực * sản xuất đồ gia dụng
sản xuất lương thực * sản xuất đồ gia dụng
sản xuất
danh từ
hoạt động tạo ra vật phẩm cho xã hội bằng cách dùng tư liệu lao động tác động vào đối tượng lao động: sản xuất nông nghiệp * sản xuất công nghiệp
sản xuất nông nghiệp * sản xuất công nghiệp
sàng
động từ
dùng sàng hoặc máy sàng làm cho gạo sạch thóc và trấu, hay phân loại các hạt ngũ cốc hoặc hạt, cục vật liệu rời theo kích thước: sàng gạo * sàng cát
sàng gạo * sàng cát
sáng bảnh
tính từ
(khẩu ngữ) sáng bảnh mắt (nói tắt): đi từ sáng bảnh
đi từ sáng bảnh
sáng bảnh mắt
null
(khẩu ngữ) (trời) đã sáng hẳn: sáng bảnh mắt ra rồi mà vẫn chưa dậy
sáng bảnh mắt ra rồi mà vẫn chưa dậy
sang
động từ
di chuyển đến một nơi khác với nơi mình đang ở và thường là ở bên cạnh (có ranh giới trực tiếp và rõ ràng): sang nhà bạn chơi * sang làng bên * sang sông
sang nhà bạn chơi * sang làng bên * sang sông
sang
động từ
chuyển qua một giai đoạn, một trạng thái khác nào đó trong quá trình vận động, phát triển: sang năm mới * "Sen tàn, cúc lại nở hoa, Sầu dài, ngày ngắn, đông đà sang xuân." (TKiều)
sang năm mới * "Sen tàn, cúc lại nở hoa, Sầu dài, ngày ngắn, đông đà sang xuân." (TKiều)
sang
động từ
chuyển cho người khác quyền sở hữu: sang nhà * sang đất cho một người bạn
sang nhà * sang đất cho một người bạn
sang
động từ
sao chép nội dung từ băng đĩa gốc sang một băng đĩa mới: sang đĩa * sang băng video
sang đĩa * sang băng video
sang
động từ
hướng hoạt động nhằm đến một đối tượng khác, một hướng khác: học hết toán lại sang văn * chuyển sang vấn đề khác
học hết toán lại sang văn * chuyển sang vấn đề khác
sang
động từ
đến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến: sang tháng mới có tiền * sang tuần phải đi công tác
sang tháng mới có tiền * sang tuần phải đi công tác
sang
tính từ
(cũ) có tiền tài và danh vọng, được nhiều người trong xã hội kính trọng: thấy người sang bắt quàng làm họ (tng)
thấy người sang bắt quàng làm họ (tng)
sang
tính từ
có giá trị cao và đắt tiền, trông lịch sự: diện rất sang * nhà hàng vào loại sang * thích chơi sang
diện rất sang * nhà hàng vào loại sang * thích chơi sang
sáng
tính từ
có ánh sáng toả ra khiến cho có thể nhìn thấy mọi vật: bật đèn lên cho sáng * sáng trăng * trời đã sáng
bật đèn lên cho sáng * sáng trăng * trời đã sáng
sáng
tính từ
có khả năng phản chiếu ánh sáng, do có bề mặt nhẵn và bóng: cô gái có đôi mắt sáng * sáng như gương
cô gái có đôi mắt sáng * sáng như gương
sáng
tính từ
(màu) tươi nhạt, không sẫm, không tối: thích mặc đồ sáng màu * chọn những gam sáng
thích mặc đồ sáng màu * chọn những gam sáng
sáng
tính từ
rõ ràng, dễ hiểu: diễn đạt không được sáng
diễn đạt không được sáng
sáng
tính từ
có khả năng cảm biết, nhận thức nhanh, rõ: nghe giảng giải mới thấy sáng ra * việc người thì sáng, việc mình thì quáng (tng)
nghe giảng giải mới thấy sáng ra * việc người thì sáng, việc mình thì quáng (tng)
sáng
danh từ
khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa: buổi sáng * từ sáng đến chiều * học thâu đêm suốt sáng
buổi sáng * từ sáng đến chiều * học thâu đêm suốt sáng
sáng
danh từ
khoảng thời gian từ lúc coi như bắt đầu một ngày cho đến gần trưa (từ sau 12 giờ đêm cho đến trước 11 giờ trưa): dậy từ 2 giờ sáng * tàu chạy lúc 4 giờ sáng
dậy từ 2 giờ sáng * tàu chạy lúc 4 giờ sáng
sáng chế
động từ
chế tạo ra cái trước đó chưa có: sáng chế ra loại máy mới * bằng sáng chế
sáng chế ra loại máy mới * bằng sáng chế
sáng chế
danh từ
cái được chế tạo ra dưới dạng sản phẩm hoặc quy trình nhằm giải quyết một vấn đề, được xác định bằng việc ứng dụng các quy luật tự nhiên: độc quyền sử dụng sáng chế * một sáng chế mới
độc quyền sử dụng sáng chế * một sáng chế mới
sang chấn
null
(tình trạng) thương tổn ở bộ phận cơ thể hoặc tinh thần do bị va chạm, bị tác động mạnh: sưng tấy do sang chấn * sang chấn tâm lí
sưng tấy do sang chấn * sang chấn tâm lí
sáng dạ
tính từ
(khẩu ngữ) thông minh, hiểu nhanh, nhớ nhanh (thường dùng với người còn trẻ tuổi): sáng dạ nên học rất nhanh * thằng bé rất sáng dạ
sáng dạ nên học rất nhanh * thằng bé rất sáng dạ
sáng giá
tính từ
nổi tiếng, được hâm mộ và đánh giá cao: người mẫu sáng giá * ứng cử viên sáng giá của chức vô địch
người mẫu sáng giá * ứng cử viên sáng giá của chức vô địch