word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
sáng choang
tính từ
rất sáng, đến mức làm cho mọi vật như ánh lên: nhà cửa sáng choang * đèn điện thắp sáng choang
nhà cửa sáng choang * đèn điện thắp sáng choang
sang giàu
tính từ
như giàu sang: mơ ước một cuộc sống sang giàu
mơ ước một cuộc sống sang giàu
sảng khoái
tính từ
có cảm giác dễ chịu, thoả mãn về tinh thần, làm cho đầu óc thấy tỉnh táo, sáng suốt: cười sảng khoái * tinh thần sảng khoái
cười sảng khoái * tinh thần sảng khoái
sáng kiến
danh từ
ý kiến mới, giúp cho công việc tiến hành tốt hơn, thuận lợi hơn: nảy ra sáng kiến mới * sáng kiến cải tiến kĩ thuật
nảy ra sáng kiến mới * sáng kiến cải tiến kĩ thuật
sáng lập
động từ
xây dựng nên, lập nên cái trước đó chưa hề có: người sáng lập công ti * thành viên sáng lập
người sáng lập công ti * thành viên sáng lập
sang năm
danh từ
năm tới: "Ăn chơi cho hết năm nay, Sang năm kiếm chốn cho tày người ta." (ca dao)
"Ăn chơi cho hết năm nay, Sang năm kiếm chốn cho tày người ta." (ca dao)
sáng láng
tính từ
có khả năng nhận thức rõ ràng: đầu óc sáng láng * cô bé rất thông minh, sáng láng
đầu óc sáng láng * cô bé rất thông minh, sáng láng
sàng lọc
động từ
lựa chọn kĩ lưỡng để loại bỏ những cái xấu, những cái không đạt tiêu chuẩn hoặc không phù hợp (nói khái quát): xét nghiệm sàng lọc HIV * sàng lọc đối tượng
xét nghiệm sàng lọc HIV * sàng lọc đối tượng
sáng ngời
tính từ
sáng trong và ánh lên vẻ đẹp: đôi mắt sáng ngời * viên ngọc sáng ngời
đôi mắt sáng ngời * viên ngọc sáng ngời
sáng ngời
tính từ
đẹp rực rỡ, tựa như có cái gì toả sáng ra: tấm gương trung dũng sáng ngời * tương lai sáng ngời
tấm gương trung dũng sáng ngời * tương lai sáng ngời
sáng mai
danh từ
buổi sáng ngày hôm sau: khuya rồi, để sáng mai làm tiếp
khuya rồi, để sáng mai làm tiếp
sáng loáng
tính từ
sáng lấp lánh trên khắp bề mặt: lưỡi lê sáng loáng * đồng tiền xu sáng loáng
lưỡi lê sáng loáng * đồng tiền xu sáng loáng
sáng mắt
tính từ
(mắt) còn tinh, nhìn thấy rõ: già rồi nhưng còn sáng mắt
già rồi nhưng còn sáng mắt
sáng mắt
tính từ
(khẩu ngữ) thấy ra, nhận ra những điều mà trước đó vì mê muội không nhận thấy: có thế mới sáng mắt ra!
có thế mới sáng mắt ra!
sang ngang
động từ
qua sông, từ bến bên này vượt ngang qua sông để sang bến bên kia: đò sang ngang
đò sang ngang
sang ngang
động từ
đi lấy chồng (thường với hàm ý không bằng lòng, không như mong muốn): "Chuyến này chị bước sang ngang, Là tan vỡ giấc mộng vàng từ nay." (NgBính; 11)
"Chuyến này chị bước sang ngang, Là tan vỡ giấc mộng vàng từ nay." (NgBính; 11)
sáng quắc
tính từ
có ánh sáng chiếu ra mạnh đến mức làm chói mắt: mắt sáng quắc * lưỡi lê sáng quắc
mắt sáng quắc * lưỡi lê sáng quắc
sang sảng
tính từ
(giọng nói) to khoẻ và vang: giọng nói sang sảng * sang sảng tiếng đồng
giọng nói sang sảng * sang sảng tiếng đồng
sáng rực
tính từ
có ánh sáng bừng lên, toả mạnh ra xung quanh: lửa cháy sáng rực * ánh mắt sáng rực lên vì vui sướng
lửa cháy sáng rực * ánh mắt sáng rực lên vì vui sướng
sang nhượng
động từ
bán và sang tên cho người khác, thường là bất động sản: sang nhượng nhà * sang nhượng cửa hàng
sang nhượng nhà * sang nhượng cửa hàng
sang sáng
tính từ
hơi sáng: trời đã sang sáng
trời đã sang sáng
sáng sáng
phụ từ
(khẩu ngữ) sáng này sang sáng khác, sáng nào cũng như vậy: sáng sáng dậy tập thể dục
sáng sáng dậy tập thể dục
sàng sảy
động từ
sàng và sảy để làm sạch chất hạt rời (nói khái quát): gạo mới xát, chưa sàng sảy
gạo mới xát, chưa sàng sảy
sáng sủa
tính từ
có nhiều ánh sáng chiếu vào, gây cảm giác thoải mái, dễ chịu: bầu trời sáng sủa * ngôi nhà cao ráo, sáng sủa
bầu trời sáng sủa * ngôi nhà cao ráo, sáng sủa
sáng sủa
tính từ
(khẩu ngữ) có nhiều nét lộ vẻ thông minh (thường nói về người còn ít tuổi): mặt mũi sáng sủa * đầu óc không được sáng sủa
mặt mũi sáng sủa * đầu óc không được sáng sủa
sáng sủa
tính từ
(cách diễn đạt, trình bày) rõ ràng, rành mạch, dễ hiểu: lối viết sáng sủa, mạch lạc * trình bày sáng sủa
lối viết sáng sủa, mạch lạc * trình bày sáng sủa
sáng sủa
tính từ
tốt đẹp và cho thấy có nhiều triển vọng: một tương lai sáng sủa đang mở ra trước mắt
một tương lai sáng sủa đang mở ra trước mắt
sáng suốt
tính từ
có khả năng nhận thức đúng đắn, giúp giải quyết vấn đề một cách tỉnh táo, không sai lầm: đầu óc sáng suốt * một quyết định thiếu sáng suốt * sự lựa chọn sáng suốt
đầu óc sáng suốt * một quyết định thiếu sáng suốt * sự lựa chọn sáng suốt
sang sửa
động từ
(hiếm) như sửa sang: sang sửa nhà cửa
sang sửa nhà cửa
sảng sốt
tính từ
hoảng hốt xen lẫn vẻ ngơ ngác do bị chấn động mạnh về tinh thần một cách bất ngờ: tiếng kêu thảng thốt * "Phò ngẩng lên, thảng thốt như vừa mới giật mình tỉnh dậy." (TrBôn; 1)
tiếng kêu thảng thốt * "Phò ngẩng lên, thảng thốt như vừa mới giật mình tỉnh dậy."
sáng tác
danh từ
tác phẩm văn học, nghệ thuật: một sáng tác có giá trị
một sáng tác có giá trị
sáng tạo
động từ
tạo ra những giá trị mới về vật chất hoặc tinh thần: sáng tạo ra chữ viết * sáng tạo nghệ thuật
sáng tạo ra chữ viết * sáng tạo nghệ thuật
sáng tạo
tính từ
có cách giải quyết mới, không bị gò bó, phụ thuộc vào cái đã có: có óc sáng tạo * vận dụng một cách sáng tạo
có óc sáng tạo * vận dụng một cách sáng tạo
sang trọng
tính từ
sang, làm cho người ta phải coi trọng (nói khái quát): nhà cửa sang trọng * ăn mặc sang trọng
nhà cửa sang trọng * ăn mặc sang trọng
sáng trưng
tính từ
sáng đến mức có thể thấy rõ mồn một mọi vật: đèn điện thắp sáng trưng
đèn điện thắp sáng trưng
sang tên
động từ
làm các thủ tục giấy tờ chuyển quyền sở hữu tài sản cho người khác: sang tên ngôi nhà cho con
sang tên ngôi nhà cho con
sáng tỏ
tính từ
(hiếm) sáng, trông thấy rõ: bóng trăng sáng tỏ * trời đã sáng tỏ
bóng trăng sáng tỏ * trời đã sáng tỏ
sáng tỏ
tính từ
rõ ràng, không còn nghi vấn gì nữa: làm sáng tỏ vụ việc
làm sáng tỏ vụ việc
sáng ý
tính từ
(khẩu ngữ) có khả năng hiểu nhanh, nắm bắt nhanh (thường dùng với người còn trẻ tuổi): cậu bé rất sáng ý * sáng ý nên học rất nhanh
cậu bé rất sáng ý * sáng ý nên học rất nhanh
sàng tuyển
danh từ
sàng, tuyển lựa và phân loại than thành từng loại riêng: sàng tuyển than bằng nước hoặc dung dịch
sàng tuyển than bằng nước hoặc dung dịch
sành
danh từ
gốm rất rắn, chế từ đất sét thô, có tráng men, nung ở nhiệt độ khoảng 1000OC: bát sành * "Rượu ngon chẳng quản be sành, áo rách khéo vá hơn lành vụng may." (Cdao)
bát sành * "Rượu ngon chẳng quản be sành, áo rách khéo vá hơn lành vụng may." (Cdao)
sành
động từ
am hiểu, thông thạo và có nhiều kinh nghiệm: sành đồ cổ * sành ăn
sành đồ cổ * sành ăn
sánh duyên
động từ
(văn chương) kết duyên với nhau: mơ ước được sánh duyên cùng người đẹp
mơ ước được sánh duyên cùng người đẹp
sánh
động từ
(hiếm) như so (ng1): sánh với các bạn thì còn thua xa
sánh với các bạn thì còn thua xa
sánh
động từ
đạt mức độ bằng khi so với cái làm chuẩn: giỏi ít ai sánh kịp * "Thuyền quyên sánh với anh hùng, Những người thục nữ sánh cùng văn nhân." (ca dao)
giỏi ít ai sánh kịp * "Thuyền quyên sánh với anh hùng, Những người thục nữ sánh cùng văn nhân." (ca dao)
sánh
động từ
(chất lỏng) tràn ra ngoài vật chứa vì bị chao động: thùng nước đầy, sánh cả ra ngoài
thùng nước đầy, sánh cả ra ngoài
sánh
tính từ
ở trạng thái gần như đặc quánh lại: cháo sánh * mật nấu đã sánh
cháo sánh * mật nấu đã sánh
sảnh
danh từ
phòng lớn dùng làm nơi tiếp khách: bày tiệc tiếp đãi ở ngoài sảnh
bày tiệc tiếp đãi ở ngoài sảnh
sánh bước
động từ
đi kề nhau, giữ đều bước cho ngang hàng với nhau: sánh bước nhau đi dạo
sánh bước nhau đi dạo
sành điệu
tính từ
(khẩu ngữ) tỏ ra rất sành (thường trong việc thưởng thức, đánh giá): lái xe sành điệu * tỏ ra là người sành điệu
lái xe sành điệu * tỏ ra là người sành điệu
sánh đôi
động từ
(cũ) như sánh duyên: "Ước gì lòng được như lòng, Như chim loan phượng ngô đồng sánh đôi." (ca dao)
"Ước gì lòng được như lòng, Như chim loan phượng ngô đồng sánh đôi." (ca dao)
sành sứ
danh từ
đồ dùng bằng sành, sứ (nói khái quát): cửa hàng bán đồ sành sứ
cửa hàng bán đồ sành sứ
sành sỏi
tính từ
thành thạo, đến mức biết rõ các ngóc ngách, mánh khoé cần thiết (thường hàm ý chê): bà nội trợ sành sỏi * một tay sành sỏi trên thương trường
bà nội trợ sành sỏi * một tay sành sỏi trên thương trường
sanh sánh
tính từ
hơi sánh: bát cháo sanh sánh
bát cháo sanh sánh
sao
danh từ
tên gọi chung các thiên thể nhìn thấy như những điểm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm: trời đầy sao * đông sao thì nắng, vắng sao thì mưa (tng)
trời đầy sao * đông sao thì nắng, vắng sao thì mưa (tng)
sao
danh từ
thiên thể toả nhiệt và tự phát ra ánh sáng: sao Bắc Cực * hành tinh quay quanh một ngôi sao
sao Bắc Cực * hành tinh quay quanh một ngôi sao
sao
danh từ
hình tượng trưng cho ngôi sao, thường có nhiều cánh nhọn toả ra từ một điểm trung tâm: ngôi sao năm cánh * đèn ông sao * đánh dấu sao vào những ý quan trọng
ngôi sao năm cánh * đèn ông sao * đánh dấu sao vào những ý quan trọng
sao
danh từ
váng dầu, mỡ có hình tròn, nhỏ, lóng lánh nổi trên mặt chất lỏng: bát canh nổi đầy sao
bát canh nổi đầy sao
sao
danh từ
chấm trắng nổi lên trên bộ lông một số động vật: hươu sao
hươu sao
sao
danh từ
từ dùng sau các số từ từ một đến năm, biểu thị sự xếp hạng của khách sạn: khách sạn 5 sao
khách sạn 5 sao
sao
động từ
đảo trong chảo đun nóng để làm cho thật khô: sao chè * sao thuốc
sao chè * sao thuốc
sao
động từ
chép lại hoặc tạo ra bản khác theo đúng bản gốc (thường nói về giấy tờ hành chính): sao nguyên văn hồ sơ * bản sao * sao thành ba bản
sao nguyên văn hồ sơ * bản sao * sao thành ba bản
sao
đại từ
từ dùng để chỉ cái không biết cụ thể như thế nào (thường dùng để hỏi): có sao không? * bị sao thế? * muốn nghĩ sao cũng được
có sao không? * bị sao thế? * muốn nghĩ sao cũng được
sao
đại từ
từ dùng để chỉ nguyên nhân không biết rõ của điều đã xảy ra (thường dùng để hỏi): sao lại không đi nữa? * sao lâu thế?
sao lại không đi nữa? * sao lâu thế?
sao
đại từ
từ dùng để chỉ một phương thức, cách thức nào đấy được xác định đại khái: muốn làm sao thì làm, miễn là xong việc * nghĩ sao nói vậy
muốn làm sao thì làm, miễn là xong việc * nghĩ sao nói vậy
sao
trợ từ
từ biểu thị ý ngạc nhiên trước một mức độ cảm thấy không bình thường, và như tự hỏi nguyên nhân: giọng hát sao nghe buồn thế! * cuộc đời sao mà ngắn ngủi!
giọng hát sao nghe buồn thế! * cuộc đời sao mà ngắn ngủi!
sao
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ làm ngạc nhiên, thán phục: cảnh vật mới đẹp sao! * cậu bé đáng yêu làm sao!
cảnh vật mới đẹp sao! * cậu bé đáng yêu làm sao!
sáo
danh từ
chim nhỏ, lông đen có điểm trắng ở cánh, thường sống thành đàn: "Ai đem con sáo sang sông, Để cho con sáo sổ lồng nó bay." (Cdao)
"Ai đem con sáo sang sông, Để cho con sáo sổ lồng nó bay." (Cdao)
sáo
tính từ
(cách nói, cách viết) theo một khuôn mẫu có sẵn, nghe rất kêu nhưng nhàm và không chân thật: văn viết sáo * những lời nói sáo
văn viết sáo * những lời nói sáo
sáo
danh từ
mành tre: bức sáo
bức sáo
sao chép
động từ
tạo ra một hoặc nhiều bản giống như bản gốc: sao chép tài liệu
sao chép tài liệu
sánh vai
động từ
kề vai đi ngang nhau: sánh vai nhau dạo bước * dân tộc Việt Nam sánh vai cùng các cường quốc năm châu
sánh vai nhau dạo bước * dân tộc Việt Nam sánh vai cùng các cường quốc năm châu
sào
danh từ
cây dài, thẳng bằng tre, nứa, v.v. thường dùng để chống thuyền, để phơi quần áo v.v.: lấy sào chọc cho rụng * chuột chạy cùng sào (tng)
lấy sào chọc cho rụng * chuột chạy cùng sào (tng)
sào
danh từ
đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười mẫu, tức bằng 360 mét vuông (sào Bắc Bộ) hay 497 mét vuông (sào Trung Bộ): cấy hai sào lúa * sản lượng đạt 3 tạ một sào
cấy hai sào lúa * sản lượng đạt 3 tạ một sào
sao chụp
động từ
chụp sao lại: photocopy tập tài liệu
photocopy tập tài liệu
sáo cũ
tính từ
(cách nói, cách viết) sáo và đã được nhiều người dùng lâu và lặp đi lặp lại quá nhiều, nghe nhàm: nói những câu sáo cũ * lời văn sáo cũ
nói những câu sáo cũ * lời văn sáo cũ
sào huyệt
danh từ
nơi tụ tập, ẩn náu của bọn trộm cướp, bọn người nguy hiểm: tấn công vào sào huyệt của bọn tội phạm
tấn công vào sào huyệt của bọn tội phạm
sáo mòn
tính từ
(hình thức diễn đạt) nhàm và đơn điệu, vì đã được nhiều người dùng lặp đi lặp lại quá nhiều: lời lẽ sáo mòn * lối viết sáo mòn
lời lẽ sáo mòn * lối viết sáo mòn
sao nhãng
động từ
không để tâm, không dồn công sức vào công việc chính phải làm, do bị lôi cuốn vào những cái khác: sao nhãng việc học hành * không được sao nhãng nhiệm vụ
sao nhãng việc học hành * không được sao nhãng nhiệm vụ
sáo ngữ
danh từ
từ ngữ, câu văn được dùng đi dùng lại quá nhiều, nghe mãi thành nhàm: bài viết dùng nhiều sáo ngữ
bài viết dùng nhiều sáo ngữ
sáo mép
tính từ
(khẩu ngữ) ba hoa những lời bóng bẩy nhưng rỗng tuếch, không có giá trị: nói những câu sáo mép
nói những câu sáo mép
sáo rỗng
tính từ
(lời văn) sáo, không có nội dung gì: viết những lời sáo rỗng * văn chương sáo rỗng
viết những lời sáo rỗng * văn chương sáo rỗng
sát
động từ
(có tướng số) làm vợ, hay chồng chết sớm, theo quan niệm duy tâm: tướng sát chồng
tướng sát chồng
sát
động từ
(khẩu ngữ) có khả năng, tựa như trời phú, hay đánh bắt được nhiều chim, thú, cá, v.v.: một tay sát cá
một tay sát cá
sát
tính từ
gần đến mức như tiếp giáp, không còn khoảng cách ở giữa: kê bàn sát tường * bé nằm sát mẹ * nhà sát chợ * những ngày sát Tết
kê bàn sát tường * bé nằm sát mẹ * nhà sát chợ * những ngày sát Tết
sát
tính từ
có sự tiếp xúc, theo dõi thường xuyên, nên có những hiểu biết kĩ càng, cặn kẽ về những người nào đó, việc gì đó: chỉ đạo sát * theo sát phong trào * theo dõi rất sát
chỉ đạo sát * theo sát phong trào * theo dõi rất sát
sát
tính từ
bị dính chặt một cách tự nhiên, khó bóc ra: trứng sát vỏ * sản phụ bị sát nhau
trứng sát vỏ * sản phụ bị sát nhau
sát
tính từ
(làm việc gì) theo đúng những yêu cầu của một thực tế khách quan nào đó, không có sự sai lệch: tính không sát * dịch sát bản gốc
tính không sát * dịch sát bản gốc
sát
tính từ
(phương ngữ) (nước) rất cạn, khi thuỷ triều xuống: đợi lúc nước sát mới đi bắt cá
đợi lúc nước sát mới đi bắt cá
sạt
động từ
lở, sụt mất từng mảng lớn: kè lại đoạn đê bị sạt * núi sạt
kè lại đoạn đê bị sạt * núi sạt
sạt
động từ
vụt qua thật sát, gần như chạm vào: đạn sạt qua vai
đạn sạt qua vai
sạt
tính từ
từ mô phỏng tiếng phát ra như tiếng động chạm mạnh vào lá cây: có tiếng sạt trong bụi cây
có tiếng sạt trong bụi cây
sáp
danh từ
chất mềm không thấm nước do một số sâu bọ tiết ra để xây tổ hoặc làm vỏ bảo vệ bên ngoài: sáp ong
sáp ong
sáp
danh từ
chất mềm không thấm nước, trông giống như sáp ong, thường màu trắng ngà, có nhiều công dụng khác nhau: sáp nến * sáp nẻ
sáp nến * sáp nẻ
sáp
danh từ
chất mềm và dẻo, màu hồng hay đỏ, dùng để trang điểm: sáp bôi môi * soi gương đánh sáp
sáp bôi môi * soi gương đánh sáp
sáp nhập
động từ
nhập vào với nhau làm một (thường nói về các tổ chức, đơn vị hành chính): ba xã sáp nhập làm một * sáp nhập hai tỉnh
ba xã sáp nhập làm một * sáp nhập hai tỉnh
sạp
danh từ
sàn trong khoang thuyền: đầy một sạp cá
đầy một sạp cá
sạp
danh từ
sàn ghép bằng tre, nứa, gỗ để nằm hay để bày hàng hoá: sạp hàng * sạp vải
sạp hàng * sạp vải
sát cánh
động từ
cùng hợp sức chặt chẽ trong một công việc chung: kề vai sát cánh * luôn sát cánh bên nhau
kề vai sát cánh * luôn sát cánh bên nhau
sát hại
động từ
như giết hại: bị giặc sát hại
bị giặc sát hại