word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
sát hạch | động từ | kiểm tra xem kiến thức hay khả năng có đáp ứng yêu cầu hay không: kiểm tra sát hạch * trượt trong kì sát hạch | kiểm tra sát hạch * trượt trong kì sát hạch |
sát khuẩn | động từ | diệt vi khuẩn: chất sát khuẩn | chất sát khuẩn |
sát nhân | động từ | giết người một cách cố ý: kẻ sát nhân | kẻ sát nhân |
sát hợp | tính từ | sát và phù hợp với tình hình thực tế: định ra một chính sách thuế sát hợp | định ra một chính sách thuế sát hợp |
sạt lở | động từ | (đất, đá) nứt vỡ và sụt xuống từng mảng lớn: quãng đê bị sạt lở * trái mìn làm sạt lở cả một mảng sườn núi | quãng đê bị sạt lở * trái mìn làm sạt lở cả một mảng sườn núi |
sát nách | tính từ | (khẩu ngữ) sát ngay bên cạnh: hai nhà sát nách nhau * kẻ thù ở ngay sát nách | hai nhà sát nách nhau * kẻ thù ở ngay sát nách |
sạt nghiệp | động từ | tiêu tan hết cả cơ nghiệp: sạt nghiệp vì cờ bạc * làm ăn như thế rồi có ngày sạt nghiệp | sạt nghiệp vì cờ bạc * làm ăn như thế rồi có ngày sạt nghiệp |
sát nút | tính từ | (khẩu ngữ) sát nhau, chỉ còn cách nhau một khoảng không đáng kể: đuổi sát nút * thắng với tỉ số sát nút | đuổi sát nút * thắng với tỉ số sát nút |
sát khí | danh từ | vẻ dữ tợn như muốn đánh, giết người ngay: mặt đằng đằng sát khí | mặt đằng đằng sát khí |
sát sàn sạt | tính từ | (khẩu ngữ) sát đến mức như chạm vào nhau hoặc trùng khít vào nhau, không chệch tí nào: tính sát sàn sạt * "Chiếc phản lực trinh sát (...) là sát sàn sạt mái ngói những ngôi nhà (...)" (BNinh; 5) | tính sát sàn sạt * "Chiếc phản lực trinh sát (...) là sát sàn sạt mái ngói những ngôi nhà (...)" (BNinh; 5) |
sát phạt | động từ | (cũ) đánh giết. | các con bạc sát phạt nhau cả đêm |
sát sao | tính từ | sát (nói khái quát): kiểm tra sát sao * tính toán sát sao | kiểm tra sát sao * tính toán sát sao |
sát sinh | động từ | giết sinh vật (nói khái quát): kiêng sát sinh * đạo Phật cấm sát sinh | kiêng sát sinh * đạo Phật cấm sát sinh |
sát sinh | động từ | giết súc vật để làm thịt (nói khái quát): lò sát sinh * thuế sát sinh | lò sát sinh * thuế sát sinh |
sát trùng | động từ | diệt vi trùng: thuốc sát trùng * sát trùng vết thương cẩn thận | thuốc sát trùng * sát trùng vết thương cẩn thận |
sát sườn | tính từ | (khẩu ngữ) có quan hệ trực tiếp đến lợi ích của bản thân: quyền lợi sát sườn | quyền lợi sát sườn |
sát sạt | tính từ | (khẩu ngữ) rất sát, như liền với nhau: đứng sát sạt vào nhau * nhà sát sạt đường | đứng sát sạt vào nhau * nhà sát sạt đường |
sát sạt | tính từ | rất sát, không sai một chút nào: dự trù sát sạt, không thừa cũng không thiếu | dự trù sát sạt, không thừa cũng không thiếu |
sau | danh từ | ở phía đối lập với phía trước mặt, khi mắt nhìn thẳng không thể thấy được: đứng đằng sau * sau lưng * đi tụt lại phía sau | đứng đằng sau * sau lưng * đi tụt lại phía sau |
sau | danh từ | phía những vị trí bị che khuất, hoặc phía những vị trí không ở mặt chính của sự vật, không thường bày ra cho người ta nhìn thấy: mặt trời khuất sau núi * treo quần áo sau cánh cửa * viết mấy dòng lưu niệm sau tấm ảnh | mặt trời khuất sau núi * treo quần áo sau cánh cửa * viết mấy dòng lưu niệm sau tấm ảnh |
sau | danh từ | phía xa hơn so với vị trí, giới hạn nào đó: ngồi ở hàng ghế sau nên hơi khó nhìn | ngồi ở hàng ghế sau nên hơi khó nhìn |
sau | danh từ | khoảng của những thời điểm kể từ thời điểm lấy làm mốc nào đó trở đi: kế hoạch của năm sau * từ nay về sau * người đến sau | kế hoạch của năm sau * từ nay về sau * người đến sau |
sát thực | tính từ | có nội dung sát với thực tế: ý kiến sát thực * đánh giá tình hình không sát thực | ý kiến sát thực * đánh giá tình hình không sát thực |
sau cùng | danh từ | sau tất cả những người khác, việc khác: người về đích sau cùng * những lời nói sau cùng | người về đích sau cùng * những lời nói sau cùng |
sau này | danh từ | khoảng thời gian sau thời điểm nói hoặc thời điểm được nói đến nào đó: lo cho cuộc sống sau này * mong sau này gặp lại | lo cho cuộc sống sau này * mong sau này gặp lại |
sát thủ | danh từ | kẻ giết người: truy tìm sát thủ | truy tìm sát thủ |
sát thương | động từ | giết chết hoặc làm bị thương: mìn sát thương * hạn chế gây sát thương | mìn sát thương * hạn chế gây sát thương |
sáu | danh từ | số (ghi bằng 6) liền sau số năm trong dãy số tự nhiên: mười sáu * một trăm linh sáu * toà nhà có sáu tầng | mười sáu * một trăm linh sáu * toà nhà có sáu tầng |
sau rốt | danh từ | (khẩu ngữ) sau cùng, sau tất cả: đi sau rốt | đi sau rốt |
say đắm | động từ | say mê đến mức như chìm sâu vào, không còn biết gì đến cái khác, đến xung quanh nữa: yêu say đắm * cái nhìn say đắm | yêu say đắm * cái nhìn say đắm |
say mê | động từ | ham thích đặc biệt và bị cuốn hút liên tục vào công việc nào đó, đến mức như không còn thiết gì khác nữa: say mê tửu sắc * "Tuồng gì cua ốc ngoài đồng, Đẹp gì người ấy mà lòng say mê!" (ca dao) | say mê tửu sắc * "Tuồng gì cua ốc ngoài đồng, Đẹp gì người ấy mà lòng say mê!" (ca dao) |
sảy | danh từ | (phương ngữ) rôm: nổi sảy đầy người * cái sảy nảy cái ung (tng) | nổi sảy đầy người * cái sảy nảy cái ung (tng) |
say hoa đắm nguyệt | null | (văn chương) say đắm sắc đẹp: "Mang bầu tới quán rượu dâu, Say hoa đắm nguyệt quên câu ân tình." (ca dao) | "Mang bầu tới quán rượu dâu, Say hoa đắm nguyệt quên câu ân tình." (ca dao) |
say mèm | tính từ | (khẩu ngữ) say rượu đến mức như bủn rủn cả chân tay, không gắng gượng được nữa: uống một trận say mèm | uống một trận say mèm |
say khướt | tính từ | say rượu đến mức không còn biết gì nữa cả: uống rượu say khướt | uống rượu say khướt |
say xỉn | động từ | (khẩu ngữ) say rượu, bia đến mức chẳng còn biết gì: suốt ngày nhậu nhẹt say xỉn | suốt ngày nhậu nhẹt say xỉn |
say máu | động từ | hăng đánh giết đến mức như điên cuồng, không còn biết gì nữa: con ác thú say máu, càng trở nên dữ tợn | con ác thú say máu, càng trở nên dữ tợn |
say | động từ | ở trạng thái bị ngây ngất, choáng váng, nôn nao do tác động của rượu, thuốc hay các yếu tố có tác dụng kích thích: say sóng * say nắng * "Rượu lạt uống lắm cũng say, Người khôn nói lắm dẫu hay cũng nhàm." (Cdao) | say sóng * say nắng * "Rượu lạt uống lắm cũng say, Người khôn nói lắm dẫu hay cũng nhàm." (Cdao) |
say | động từ | ở trạng thái bị cuốn hút hoàn toàn, đến mức như không biết gì đến xung quanh: tiếng hát làm say lòng người * "Thoắt thôi tay lại cầm tay, Càng yêu vì nết, càng say vì tình." (TKiều) | tiếng hát làm say lòng người * "Thoắt thôi tay lại cầm tay, Càng yêu vì nết, càng say vì tình." (TKiều) |
say | tính từ | (ngủ) rất sâu, không còn hay biết gì cả: ngủ say như chết | ngủ say như chết |
say sưa | động từ | say rượu (nói khái quát): "Giàu đâu những kẻ ngủ trưa, Sang đâu những kẻ say sưa tối ngày." (ca dao) | "Giàu đâu những kẻ ngủ trưa, Sang đâu những kẻ say sưa tối ngày." (ca dao) |
say sưa | động từ | ở trạng thái bị tập trung, cuốn hút hoàn toàn vào một công việc hứng thú nào đó: say sưa làm việc * đọc say sưa * nhìn đắm đuối, say sưa | say sưa làm việc * đọc say sưa * nhìn đắm đuối, say sưa |
sắc | danh từ | (cũ) lệnh bằng văn bản của vua: đọc sắc vua ban | đọc sắc vua ban |
sắc | danh từ | màu, màu sắc. | sắc mặt không vui * thất sắc |
sắc | danh từ | nước da và những biểu hiện trên mặt con người, phản ánh tình trạng sức khoẻ hay trạng thái tâm lí, tình cảm nhất định (nói tổng quát): sắc mặt không vui * thất sắc | vừa có sắc, vừa có tài * "Một hai nghiêng nước nghiêng thành, Sắc đành đòi một, tài đành hoạ hai." (TKiều) |
sắc | động từ | đun thuốc nam, thuốc bắc với nước cho sôi lâu để cho ra hết chất: sắc thuốc bắc | sắc thuốc bắc |
sắc | tính từ | có cạnh rất mỏng, dễ làm đứt các vật được chặt, cắt: dao sắc * lưỡi gươm rất sắc | dao sắc * lưỡi gươm rất sắc |
sắc | tính từ | tỏ ra rất tinh và nhanh: cô gái có đôi mắt rất sắc * sắc nước cờ | cô gái có đôi mắt rất sắc * sắc nước cờ |
sắc | tính từ | (âm thanh) quá cao, nghe không êm tai: một tiếng quát gọn và sắc | một tiếng quát gọn và sắc |
sắc cạnh | tính từ | sắc sảo và sành sỏi: một con người sắc cạnh * lời nói sắc cạnh | một con người sắc cạnh * lời nói sắc cạnh |
sắc bén | tính từ | rất tinh, rất nhanh nhạy (nói khái quát): cái nhìn sắc bén * sự chỉ đạo sắc bén * miệng lưỡi sắc bén | cái nhìn sắc bén * sự chỉ đạo sắc bén * miệng lưỡi sắc bén |
sắc bén | tính từ | có hiệu lực, có tác dụng tư tưởng mạnh mẽ: lập luận sắc bén | lập luận sắc bén |
sặc | động từ | bị ho mạnh hoặc hắt hơi liên tục do có vật gì lọt vào làm cho tắc nghẽn khí quản một cách đột ngột: sặc nước * sặc khói * đang ăn thì bị sặc | sặc nước * sặc khói * đang ăn thì bị sặc |
sặc | động từ | (hơi, mùi) bốc lên, toả ra với mức độ đậm đặc, thường gây khó chịu: miệng sặc hơi bia * sặc mùi nước hoa | miệng sặc hơi bia * sặc mùi nước hoa |
sắc diện | danh từ | (hiếm) sắc mặt: không thay đổi sắc diện | không thay đổi sắc diện |
sắc đẹp | danh từ | vẻ đẹp của người phụ nữ: có sắc đẹp lộng lẫy * chăm sóc sắc đẹp | có sắc đẹp lộng lẫy * chăm sóc sắc đẹp |
sắc dục | danh từ | lòng ham muốn quá đáng về tình dục với phụ nữ: đam mê sắc dục | đam mê sắc dục |
sặc gạch | động từ | (thông tục) như sặc máu: tức sặc gạch | tức sặc gạch |
sắc độ | danh từ | độ đậm nhạt của màu sắc: "(...) trời tối mờ mờ, bàng bạc, cùng một sắc độ như nhau giữa trời và nước." (LVThảo; 15) | "(...) trời tối mờ mờ, bàng bạc, cùng một sắc độ như nhau giữa trời và nước." (LVThảo; 15) |
sắc lệnh | danh từ | văn bản do người đứng đầu nhà nước ban hành, quy định những điều quan trọng, có giá trị như một văn bản pháp luật: chính phủ ban bố sắc lệnh chống rửa tiền | chính phủ ban bố sắc lệnh chống rửa tiền |
sắc lạnh | tính từ | rất sắc, đến mức gây cảm giác ớn lạnh khi chạm vào: lưỡi dao sắc lạnh | lưỡi dao sắc lạnh |
sắc lạnh | tính từ | tỏ ra rất sắc sảo, với thái độ lạnh lùng đến mức đáng sợ: cái nhìn sắc lạnh * bộ mặt sắc lạnh | cái nhìn sắc lạnh * bộ mặt sắc lạnh |
sặc mùi | tính từ | (khẩu ngữ) thuần một kiểu, một tính chất (thường là xấu) rất rõ rệt: giọng sặc mùi tiền * sặc mùi tiểu tư sản | giọng sặc mùi tiền * sặc mùi tiểu tư sản |
sặc máu | động từ | (thông tục) hộc máu mồm, máu mũi, do phải chịu một tác động dữ dội nào đó quá sức chịu đựng: tức sặc máu * làm sặc máu vẫn không đủ ăn (làm rất vất vả, nặng nhọc) | tức sặc máu * làm sặc máu vẫn không đủ ăn (làm rất vất vả, nặng nhọc) |
sắc lẹm | tính từ | sắc đến mức như đụng vào là đứt ngay: lưỡi gươm sắc lẹm * ánh mắt sắc lẹm | lưỡi gươm sắc lẹm * ánh mắt sắc lẹm |
sắc phong | động từ | (cũ) (nhà vua) ra sắc chỉ phong phẩm tước: được sắc phong là quận chúa | được sắc phong là quận chúa |
sắc màu | danh từ | sự biểu hiện vẻ đẹp của màu sắc: quần áo rực rỡ sắc màu * sắc màu của đồng quê | quần áo rực rỡ sắc màu * sắc màu của đồng quê |
sắc nước hương trời | null | (văn chương) ví sắc đẹp tuyệt trần, hiếm có trên đời: "Thực âu sắc nước hương trời, Chẳng dòng thần nữ cũng vời tiên cung." (MĐMK) | "Thực âu sắc nước hương trời, Chẳng dòng thần nữ cũng vời tiên cung." (MĐMK) |
sắc sảo | tính từ | tỏ ra có khả năng nhận xét, ứng phó nhanh, tinh tường và thông minh: một cây bút sắc sảo * đôi mắt sắc sảo | một cây bút sắc sảo * đôi mắt sắc sảo |
sắc phục | danh từ | quần áo, trang phục nói chung: sắc phục cảnh sát | sắc phục cảnh sát |
sắc phục | danh từ | (cũ) quần áo có màu sắc khác nhau để phân biệt cấp bậc của quan lại thời phong kiến: bộ sắc phục võ tướng * sắc phục của quan văn | bộ sắc phục võ tướng * sắc phục của quan văn |
sặc sụa | động từ | sặc liên hồi thành cơn dài: ho sặc sụa * cười sặc sụa | ho sặc sụa * cười sặc sụa |
sặc sụa | động từ | xông lên mạnh và khắp trong phạm vi nào đó một mùi rất khó chịu: hơi rượu sặc sụa * không gian sặc sụa mùi khói | hơi rượu sặc sụa * không gian sặc sụa mùi khói |
sắc thái | danh từ | nét phân biệt tinh tế giữa những sự vật về cơ bản giống nhau: các từ đồng nghĩa thường khác nhau về sắc thái | các từ đồng nghĩa thường khác nhau về sắc thái |
sắc thái | danh từ | (hiếm) thần thái của một con người thể hiện qua nét mặt: sắc thái vui vẻ | sắc thái vui vẻ |
sặc sỡ | tính từ | có nhiều màu sắc sáng, chói xen lẫn nhau: quần áo sặc sỡ * màu sắc sặc sỡ | quần áo sặc sỡ * màu sắc sặc sỡ |
sắc thuế | danh từ | loại thuế: sắc thuế doanh thu * sắc thuế xuất nhập khẩu | sắc thuế doanh thu * sắc thuế xuất nhập khẩu |
sắc tố | danh từ | chất có màu, thấm vào các thể hữu cơ hay các chất lỏng trong cơ thể: sắc tố da | sắc tố da |
sắc tộc | danh từ | như tộc người: xung đột sắc tộc * một dân tộc đa sắc tộc | xung đột sắc tộc * một dân tộc đa sắc tộc |
sặc tiết | động từ | (thông tục) như sặc máu: uất sặc tiết mà đành phải nhịn | uất sặc tiết mà đành phải nhịn |
sắm nắm | tính từ | rối rít, tíu tít khi làm một việc thích thú: xắm nắm đi xem hội | xắm nắm đi xem hội |
săm | danh từ | ống cao su tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe ô tô, mô tô, xe đạp: vá săm xe đạp * xe bị thủng săm | vá săm xe đạp * xe bị thủng săm |
săm | danh từ | (cũ, hiếm) nhà săm (nói tắt): chủ săm | chủ săm |
sắm sanh | động từ | (khẩu ngữ) mua sắm các thứ (nói khái quát): sắm sanh quần áo * "Bõ công bác mẹ sắm sanh, Sắm nghiên sắm bút cho anh học hành." (ca dao) | sắm sanh quần áo * "Bõ công bác mẹ sắm sanh, Sắm nghiên sắm bút cho anh học hành." (ca dao) |
sắm | động từ | mua để có sẵn mà dùng: đi sắm Tết * sắm một lúc mấy bộ quần áo | đi sắm Tết * sắm một lúc mấy bộ quần áo |
săm sắn | tính từ | nhanh nhảu (trong công việc): xăm xắn thu dọn nhà cửa * xăm xắn đi trước dẫn đường | xăm xắn thu dọn nhà cửa * xăm xắn đi trước dẫn đường |
sẵn | tính từ | ở trạng thái có thể sử dụng được ngay hoặc hành động được ngay, do đã được chuẩn bị: đợi sẵn ở cổng * quần áo may sẵn * cửa hàng bán đồ ăn sẵn | đợi sẵn ở cổng * quần áo may sẵn * cửa hàng bán đồ ăn sẵn |
sẵn | tính từ | có nhiều đến mức đáp ứng đầy đủ nhu cầu: hàng hoá rất sẵn * "Trong tay đã sẵn đồng tiền, Dầu lòng đổi trắng thay đen khó gì!" (TKiều) | hàng hoá rất sẵn * "Trong tay đã sẵn đồng tiền, Dầu lòng đổi trắng thay đen khó gì!" (TKiều) |
sẵn | kết từ | (khẩu ngữ) nhân tiện có: sẵn có đông đủ mọi người, ta bàn việc luôn thể * "Sẵn cây roi trong tay, ông Cai lệ quất luôn cho nó mấy cái (...)" (NgTTố; 5) | sẵn có đông đủ mọi người, ta bàn việc luôn thể * "Sẵn cây roi trong tay, ông Cai lệ quất luôn cho nó mấy cái (...)" (NgTTố; 5) |
săn bắn | động từ | săn muông thú (nói khái quát): nghề săn bắn * cấm săn bắn động vật hoang dã | nghề săn bắn * cấm săn bắn động vật hoang dã |
sắm sửa | động từ | mua sắm để cho có đủ các thứ cần thiết đối với một việc nào đó: sắm sửa sách vở cho năm học mới * "Lấy anh, anh sắm sửa cho, Sắm ăn, sắm mặc, sắm cho chơi bời." (ca dao) | sắm sửa sách vở cho năm học mới * "Lấy anh, anh sắm sửa cho, Sắm ăn, sắm mặc, sắm cho chơi bời." (ca dao) |
sắm sửa | động từ | sửa soạn, chuẩn bị: sắm sửa hành trang * "Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân." (TKiều) | sắm sửa hành trang * "Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân." (TKiều) |
sắn | danh từ | cây cùng họ với thầu dầu, thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, phiến xẻ hình chân vịt, rễ củ chứa nhiều tinh bột, dùng để ăn: củ sắn * hom sắn | củ sắn * hom sắn |
săm soi | động từ | ngắm đi ngắm lại một cách thích thú: săm soi mình trong gương * săm soi chiếc đồng hồ mới | săm soi mình trong gương * săm soi chiếc đồng hồ mới |
săm soi | động từ | nhìn với vẻ hết sức chú ý, như để phát hiện đến từng chi tiết nhỏ: tính hay săm soi, để ý | tính hay săm soi, để ý |
sắm vai | động từ | (khẩu ngữ) đóng vai: sắm vai bà mối | sắm vai bà mối |
săn bắt | động từ | tìm bắt, đuổi bắt muông thú để ăn thịt, sinh sống (một hình thái kinh tế nguyên thuỷ): người nguyên thuỷ sống bằng săn bắt và hái lượm | người nguyên thuỷ sống bằng săn bắt và hái lượm |
săn bắt | động từ | (khẩu ngữ) lùng bắt: săn bắt thủ phạm * đội săn bắt cướp | săn bắt thủ phạm * đội săn bắt cướp |
săn | động từ | đuổi bắt hoặc tìm giết muông thú: đi săn * vào rừng săn thú | đi săn * vào rừng săn thú |
săn | động từ | (khẩu ngữ) lùng bắt, lùng kiếm: săn đồ cổ * phóng viên săn tin | săn đồ cổ * phóng viên săn tin |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.