word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
săn
tính từ
(sợi xe) được xoắn rất chặt vào nhau: thừng bện săn * "Thường thường phải đạo thì thôi, Đừng săn mà đứt, đừng lơi mà chùng." (ca dao)
thừng bện săn * "Thường thường phải đạo thì thôi, Đừng săn mà đứt, đừng lơi mà chùng." (ca dao)
săn
tính từ
(bộ phận cơ thể) rắn chắc: cánh tay rất săn * bắp thịt săn chắc
cánh tay rất săn * bắp thịt săn chắc
săn
tính từ
(phương ngữ) (mưa rơi, nước chảy) mau, mạnh: mưa săn hạt * nước chảy săn
mưa săn hạt * nước chảy săn
sắn dây
danh từ
cây leo cùng họ với đậu, đỗ, lá có ba lá chét rộng, rễ củ dài giống như củ sắn, chứa nhiều bột, dùng để ăn hay làm thuốc: khóm sắn dây * bột sắn dây
khóm sắn dây * bột sắn dây
săn đón
động từ
tỏ thái độ niềm nở, vồ vập khi gặp mặt, thường nhằm để lấy lòng: săn đón khách hàng * săn đón hỏi han
săn đón khách hàng * săn đón hỏi han
sẵn sàng
tính từ
ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay do đã được chuẩn bị đầy đủ: sẵn sàng chiến đấu * "Thấy nhàn luống tưởng thư phong, Nghe hơi sương sắm áo bông sẵn sàng." (CPN)
sẵn sàng chiến đấu * "Thấy nhàn luống tưởng thư phong, Nghe hơi sương sắm áo bông sẵn sàng." (CPN)
săn sắt
danh từ
(khẩu ngữ) cá săn sắt (nói tắt): thả con săn sắt, bắt con cá rô (tng)
thả con săn sắt, bắt con cá rô (tng)
sẵn lòng
động từ
sẵn sàng làm việc gì đó vì người khác một cách vui vẻ: sẵn lòng tha thứ * sẵn lòng giúp đỡ
sẵn lòng tha thứ * sẵn lòng giúp đỡ
săn lùng
động từ
lùng sục khắp nơi để tìm kiếm: săn lùng tội phạm * bị chủ nợ săn lùng * săn lùng cổ vật
săn lùng tội phạm * bị chủ nợ săn lùng * săn lùng cổ vật
săn tìm
động từ
tìm kiếm một cách kĩ càng, ráo riết để có được: săn tìm đồ cổ * săn tìm tài liệu
săn tìm đồ cổ * săn tìm tài liệu
săn đuổi
động từ
theo đuổi một cách ráo riết để có được: con thú bị săn đuổi đến đường cùng
con thú bị săn đuổi đến đường cùng
săng
danh từ
(phương ngữ) cỏ tranh: nhà lợp săng
nhà lợp săng
săng
danh từ
(cũ) quan tài: hàng săng chết bó chiếu (tng)
hàng săng chết bó chiếu (tng)
săn sóc
động từ
chăm nom chu đáo, tận tình: săn sóc cha mẹ * tận tình săn sóc người ốm
săn sóc cha mẹ * tận tình săn sóc người ốm
sắp đặt
động từ
đặt, xếp cho có thứ tự (nói khái quát): sắp đặt công việc đâu ra đấy
sắp đặt công việc đâu ra đấy
sắp đặt
động từ
đặt, xếp theo ý định, theo sự tính toán trước: làm theo sự sắp đặt của người khác
làm theo sự sắp đặt của người khác
sắp
danh từ
(phương ngữ) bọn (thường nói về trẻ con): sắp trẻ nhà tôi * ghé vô nhà thăm sắp nhỏ
sắp trẻ nhà tôi * ghé vô nhà thăm sắp nhỏ
sắp
danh từ
làn điệu trong hát chèo, có tính chất vui vẻ, phấn khởi, dùng để đối đáp hay để hát tập thể: điệu sắp
điệu sắp
sắp
động từ
đặt, xếp vào đúng chỗ, theo hàng lối, thứ tự: sắp hàng * sắp chữ
sắp hàng * sắp chữ
sắp
động từ
bày ra theo một trật tự nhất định, chuẩn bị sẵn để làm việc gì: sắp thức ăn ra mâm * sắp sẵn hành lí để đi
sắp thức ăn ra mâm * sắp sẵn hành lí để đi
sắp
phụ từ
từ biểu thị rằng sự việc, hiện tượng xảy ra vào thời gian tới, rất gần: sắp đến ngày thi * bệnh sắp khỏi * trời sắp mưa
sắp đến ngày thi * bệnh sắp khỏi * trời sắp mưa
sắp xếp
động từ
xếp theo một trật tự coi là hợp lí nhất: sắp xếp thời gian * sắp xếp công việc gia đình
sắp xếp thời gian * sắp xếp công việc gia đình
sắt đá
tính từ
cứng cỏi, kiên quyết đến mức không gì lay chuyển được: lòng tin sắt đá * ý chí sắt đá
lòng tin sắt đá * ý chí sắt đá
sắp sửa
động từ
(hiếm) chuẩn bị, sửa soạn sẵn (nói khái quát): sắp sửa hành trang lên đường
sắp sửa hành trang lên đường
sắp sửa
phụ từ
từ biểu thị sự việc sắp xảy ra, ngay trước mắt: thuyền sắp sửa rời bến * "Tám Bính hồi hộp nghĩ đến tình cảnh sắp sửa dấn thân vào." (NgHồng; 1)
thuyền sắp sửa rời bến * "Tám Bính hồi hộp nghĩ đến tình cảnh sắp sửa dấn thân vào." (NgHồng; 1)
sặt
danh từ
(khẩu ngữ) cá sặt (nói tắt): mắm sặt * khô sặt
mắm sặt * khô sặt
sặt
danh từ
cây thuộc loại tre, thân nhỏ rất thẳng, dùng làm sào, gậy hoặc để đan lát: rừng sặt
rừng sặt
sắt
danh từ
kim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng và kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, là thành phần chính của gang và thép: có công mài sắt, có ngày nên kim (tng)
có công mài sắt, có ngày nên kim (tng)
sắt
tính từ
cứng rắn trong ý chí, tình cảm: kỉ luật sắt * gan vàng dạ sắt (tng)
kỉ luật sắt * gan vàng dạ sắt (tng)
sắt
tính từ
ở trạng thái trở nên khô cứng và rắn chắc: rang cho thịt sắt lại * người sắt lại
rang cho thịt sắt lại * người sắt lại
sắt
tính từ
trở nên có vẻ cứng rắn và tựa như đanh lại: giọng sắt lại
giọng sắt lại
sắt tây
danh từ
thép lá, mềm, có tráng mạ thiếc: thùng sắt tây
thùng sắt tây
sấm
danh từ
tiếng nổ rền vang do hiện tượng phóng điện giữa hai đám mây gây ra khi trời có dông: sấm rền * sấm vang chớp giật
sấm rền * sấm vang chớp giật
sấm
danh từ
lời dự đoán có tính chất bí ẩn về sự kiện lớn trong tương lai có quan hệ đến đời sống của một xã hội, một dân tộc, theo thuật lí số: lời sấm * sấm Trạng Trình
lời sấm * sấm Trạng Trình
sẩm
tính từ
(khoảng thời gian) bắt đầu tối, không còn trông rõ mọi vật nữa: đi từ lúc sẩm tối
đi từ lúc sẩm tối
sẫm
tính từ
(màu sắc) đậm và hơi tối: vải sẫm màu * xanh sẫm * tím sẫm
vải sẫm màu * xanh sẫm * tím sẫm
sầm
tính từ
(bầu trời) tối lại một cách đột ngột: bầu trời tối sầm
bầu trời tối sầm
sầm
tính từ
(vẻ mặt) bỗng nhiên mất tươi, có vẻ như tối lại và trở nên nặng nề: sầm ngay mặt lại
sầm ngay mặt lại
sầm
tính từ
từ mô phỏng tiếng rất to và đột ngột, như tiếng va đập rất mạnh của những vật lớn, nặng: đóng sầm cánh cửa lại * cái xe đổ đánh sầm
đóng sầm cánh cửa lại * cái xe đổ đánh sầm
sâm banh
danh từ
rượu vang trắng, có nhiều bọt, thường dùng để chúc tụng trong các dịp vui mừng: uống sâm banh * khai vị bằng sâm banh
uống sâm banh * khai vị bằng sâm banh
sậm
tính từ
như sẫm (nhưng nghĩa mạnh hơn): sậm màu * tím sậm
sậm màu * tím sậm
sấm kí
danh từ
những lời sấm được ghi chép lại: lời sấm kí của Nguyễn Bỉnh Khiêm
lời sấm kí của Nguyễn Bỉnh Khiêm
sấm ký
danh từ
những lời sấm được ghi chép lại: lời sấm kí của Nguyễn Bỉnh Khiêm
lời sấm kí của Nguyễn Bỉnh Khiêm
sấm sét
danh từ
sấm và sét (nói khái quát); thường dùng để ví những tác động mạnh khủng khiếp: giáng những đòn sấm sét
giáng những đòn sấm sét
sầm sập
tính từ
từ mô phỏng tiếng như tiếng mưa to đổ xuống dồn dập: mưa sầm sập * "Tiếng khoan như gió thoảng ngoài, Tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa." (TKiều)
mưa sầm sập * "Tiếng khoan như gió thoảng ngoài, Tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa." (TKiều)
sầm sập
tính từ
từ gợi tả vẻ nhanh, mạnh và dồn dập: máy bay sầm sập lao tới * đám người sầm sập tiến vào
máy bay sầm sập lao tới * đám người sầm sập tiến vào
sầm sì
tính từ
(trời) u ám, nặng nề như sắp mưa: trời sầm sì muốn mưa
trời sầm sì muốn mưa
sâm sẩm
tính từ
(trời) vừa mới bắt đầu tối: trời vừa sâm sẩm * sâm sẩm tối
trời vừa sâm sẩm * sâm sẩm tối
sân
danh từ
khoảng đất trống, bằng phẳng thường ở ngay trước cửa nhà: bọn trẻ chơi ngoài sân * sân đình * phơi thóc ở sân kho
bọn trẻ chơi ngoài sân * sân đình * phơi thóc ở sân kho
sân
danh từ
khoảng đất phẳng có kích thước và những thiết bị nhất định, dùng để chơi một số môn thể thao: sân bóng * sân tennis * cầu thủ phạm lỗi bị đuổi ra khỏi sân
sân bóng * sân tennis * cầu thủ phạm lỗi bị đuổi ra khỏi sân
sầm uất
tính từ
có nhiều nhà cửa, đông đúc và nhộn nhịp, biểu thị sự giàu có, đang phát triển tốt đẹp: thị trấn sầm uất * phố nhỏ nhưng sầm uất
thị trấn sầm uất * phố nhỏ nhưng sầm uất
sần
tính từ
có nhiều nốt nổi xù xì trên bề mặt, không trơn, không nhẵn: da sần * hai bàn tay chai sần * mặt vải sần
da sần * hai bàn tay chai sần * mặt vải sần
sần
tính từ
(quả cây) bị khô, không có nước: quả cam sần
quả cam sần
sân chơi
danh từ
hoạt động hoặc nơi diễn ra các hoạt động được coi như một trò chơi, có tác dụng giải trí: sân chơi âm nhạc * các sân chơi trên truyền hình
sân chơi âm nhạc * các sân chơi trên truyền hình
sân chơi
danh từ
(khẩu ngữ) môi trường diễn ra một hoạt động kinh tế, xã hội nào đó thường có tính cạnh tranh: tạo sân chơi bình đẳng giữa các thành phần kinh tế
tạo sân chơi bình đẳng giữa các thành phần kinh tế
sân rồng
danh từ
(cũ) sân chầu trước cung vua: "Chàng vào bái tạ cửu trùng, Tạ từ vâng trước sân rồng bước ra." (CC)
"Chàng vào bái tạ cửu trùng, Tạ từ vâng trước sân rồng bước ra." (CC)
sân siu
null
(khẩu ngữ) tính toán, thêm bớt một cách không chi li để cho đủ, cho cân đối: sân siu mỗi người một ít * tính sân siu
sân siu mỗi người một ít * tính sân siu
sấn
danh từ
phần thịt có nạc nằm trên mỡ phần ở lưng, mông và vai lợn: thịt sấn * mông sấn
thịt sấn * mông sấn
sấn
động từ
xông thẳng tới, không kể gì xung quanh: sấn ngay đến bên cạnh * sấn vào đánh bạn
sấn ngay đến bên cạnh * sấn vào đánh bạn
sấn
tính từ
(khẩu ngữ) (hành động) bừa đi, bất chấp tất cả: bảo nhau làm sấn tới
bảo nhau làm sấn tới
sân khách
danh từ
sân bóng của đội đối phương, khi đội mình đến đó để thi đấu; phân biệt với sân nhà: đá trên sân khách
đá trên sân khách
sân cỏ
danh từ
(khẩu ngữ) sân có trồng cỏ; thường dùng để chỉ môn bóng đá: ngôi sao sân cỏ * câu chuyện bên lề sân cỏ
ngôi sao sân cỏ * câu chuyện bên lề sân cỏ
sân khấu
danh từ
sàn dùng cho diễn viên biểu diễn: bước ra sân khấu * đứng sau cánh gà trên sân khấu
bước ra sân khấu * đứng sau cánh gà trên sân khấu
sân khấu
danh từ
nghệ thuật biểu diễn trên sân khấu; nghệ thuật sân khấu (nói tắt): sân khấu cải lương * hội diễn sân khấu
sân khấu cải lương * hội diễn sân khấu
sân nhà
danh từ
sân bóng của đội mình, khi thi đấu; phân biệt với sân khách: lợi thế sân nhà * để thua ngay trên sân nhà
lợi thế sân nhà * để thua ngay trên sân nhà
sần sật
tính từ
từ mô phỏng tiếng như tiếng nhai vật giòn và hơi dai, như cùi dừa, sụn, v.v.: nhai cùi dừa sần sật
nhai cùi dừa sần sật
sấn sổ
tính từ
từ gợi tả dáng bộ hung hăng, lấn tới một cách trắng trợn: sấn sổ bước đến * hành động sấn sổ
sấn sổ bước đến * hành động sấn sổ
sần sùi
tính từ
có những nốt to nhỏ không đều nổi lên khắp bề mặt, trông không đẹp: vỏ cam sần sùi * da mặt sần sùi
vỏ cam sần sùi * da mặt sần sùi
sân thượng
danh từ
khoảng rộng trên mái bằng của nhà: lên sân thượng ngắm trăng * phơi quần áo trên sân thượng
lên sân thượng ngắm trăng * phơi quần áo trên sân thượng
sân sướng
danh từ
(khẩu ngữ) sân của nhà ở (nói khái quát): quét dọn sân sướng
quét dọn sân sướng
sấp
tính từ
ở tư thế gáy và lưng ở bên trên, mặt và phần trước cơ thể ở bên dưới: nằm sấp * ngã sấp mặt xuống đất * chạy sấp chạy ngửa (tng)
nằm sấp * ngã sấp mặt xuống đất * chạy sấp chạy ngửa (tng)
sấp
tính từ
ở vị trí phía mặt hay phía lòng trũng được đặt bên dưới: đặt sấp quân bài * thuyền bị lật sấp
đặt sấp quân bài * thuyền bị lật sấp
sấp mặt
null
(khẩu ngữ) có thái độ trở mặt, bội bạc với người đã làm điều tốt cho mình: đồ sấp mặt! (tiếng chửi mắng)
đồ sấp mặt! (tiếng chửi mắng)
sập sùi
tính từ
từ gợi tả cảnh trời lúc mưa nhỏ lúc tạnh, kéo dài không ngớt: mưa gió sập sùi
mưa gió sập sùi
sập
danh từ
đồ dùng để nằm, bằng gỗ, mặt liền với chân, xung quanh có diềm: sập gụ * ngồi chễm chệ trên sập
sập gụ * ngồi chễm chệ trên sập
sập
động từ
đổ ập xuống một cách đột ngột, thường trên một phạm vi rộng: nhà bị sập * cầu bị bom đánh sập * mưa sập xuống
nhà bị sập * cầu bị bom đánh sập * mưa sập xuống
sập
động từ
đóng mạnh và nhanh cho thật khớp vào: đóng sập cửa * chuột sập bẫy
đóng sập cửa * chuột sập bẫy
sấp ngửa
danh từ
lối đánh bạc thời trước, đoán đồng tiền gieo úp trong bát là sấp hay ngửa mà ăn tiền: chơi sấp ngửa
chơi sấp ngửa
sấp ngửa
tính từ
(khẩu ngữ) (dáng vẻ) vội vàng, tất tả: nghe tin dữ, sấp ngửa chạy về
nghe tin dữ, sấp ngửa chạy về
sấp bóng
động từ
quay lưng về phía có ánh sáng, làm cho phía trước mặt bị che tối: ngồi sấp bóng * bàn học kê ở chỗ bị sấp bóng
ngồi sấp bóng * bàn học kê ở chỗ bị sấp bóng
sập tiệm
động từ
(khẩu ngữ) phá sản, phải đóng cửa: cửa hàng bị sập tiệm * làm ăn kiểu đó có ngày sập tiệm
cửa hàng bị sập tiệm * làm ăn kiểu đó có ngày sập tiệm
sầu
động từ
(Từ cũ, Văn chương) buồn sâu trong lòng (thường vì nhớ thương, xa cách): ôm mối sầu * "Ông tơ ghét bỏ chi nhau, Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi!" (TKiều)
ôm mối sầu * "Ông tơ ghét bỏ chi nhau, Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi!" (TKiều)
sất
trợ từ
(Khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn: không còn gì sất! * chẳng có chuyện gì xảy ra sất!
không còn gì sất! * chẳng có chuyện gì xảy ra sất!
sâu
danh từ
dạng ấu trùng của sâu bọ, thường ăn hại cây cối: sâu cắn lúa * con sâu làm rầu nồi canh (tng)
sâu cắn lúa * con sâu làm rầu nồi canh (tng)
sâu
tính từ
bị sâu ăn, hay bị hư hỏng tựa như sâu ăn: mía sâu * nhổ răng sâu * đầu có nhiều tóc sâu
mía sâu * nhổ răng sâu * đầu có nhiều tóc sâu
sâu
tính từ
có khoảng cách bao nhiêu đó tính từ miệng hoặc bề mặt đến đáy: khoan sâu hơn chục mét * đo độ sâu của biển
khoan sâu hơn chục mét * đo độ sâu của biển
sâu
tính từ
có độ sâu lớn hơn mức thường hoặc lớn hơn so với những vật tương tự: sông sâu * viên đạn nằm sâu nơi bả vai * ghi sâu trong lòng
sông sâu * viên đạn nằm sâu nơi bả vai * ghi sâu trong lòng
sâu
tính từ
có chỗ tận cùng bên trong cách xa miệng hoặc xa mặt ngoài: hang sâu * trốn trong rừng sâu
hang sâu * trốn trong rừng sâu
sâu
tính từ
có tính chất đi vào phía bên trong của sự vật, phía thuộc về nội dung cơ bản, về bản chất: hiểu biết sâu * phát triển theo chiều sâu
hiểu biết sâu * phát triển theo chiều sâu
sâu
tính từ
đạt đến độ cao nhất của một trạng thái nào đó: giấc ngủ sâu * hôn mê sâu
giấc ngủ sâu * hôn mê sâu
sâu đậm
tính từ
sâu sắc và đậm đà: ân tình sâu đậm * để lại dấu ấn sâu đậm
ân tình sâu đậm * để lại dấu ấn sâu đậm
sâu cay
tính từ
đau đớn hoặc làm cho đau đớn thấm thía: lời châm biếm sâu cay
lời châm biếm sâu cay
sâu bọ
danh từ
động vật chân đốt, cơ thể chia thành ba phần, có một đôi râu, ba đôi chân, phần lớn có cánh: tiếng côn trùng kêu rả rích
tiếng côn trùng kêu rả rích
sầu bi
tính từ
(hiếm) buồn thương: "Nhớ chàng luống những sầu bi, Trong mình mang gánh tương tư nặng nề." (PCCH)
"Nhớ chàng luống những sầu bi, Trong mình mang gánh tương tư nặng nề." (PCCH)
sâu bệnh
danh từ
sâu và bệnh làm hại cây trồng (nói khái quát): phun thuốc phòng trừ sâu bệnh
phun thuốc phòng trừ sâu bệnh
sâu độc
tính từ
nham hiểm và độc ác: mưu mô sâu độc * những lời mỉa mai sâu độc
mưu mô sâu độc * những lời mỉa mai sâu độc
sâu hoắm
tính từ
sâu hõm vào, tựa như không thấy đáy, trông có cảm giác sợ: vết thương sâu hoắm * hố bom sâu hoắm
vết thương sâu hoắm * hố bom sâu hoắm
sầu muộn
tính từ
(hiếm) buồn rầu trong lòng (thường vì nhớ tiếc): nét mặt sầu muộn * "Làm thơ nước mắt nhỏ lem, Tương tư sầu muộn vì em có chồng." (ca dao)
nét mặt sầu muộn * "Làm thơ nước mắt nhỏ lem, Tương tư sầu muộn vì em có chồng." (ca dao)
sầu hận
tính từ
buồn sâu kín xen lẫn oán hận: ôm lòng sầu hận
ôm lòng sầu hận
sâu lắng
tính từ
sâu sắc và lắng đọng trong lòng: giọng thơ sâu lắng, thiết tha * nơi sâu lắng trong tâm hồn
giọng thơ sâu lắng, thiết tha * nơi sâu lắng trong tâm hồn