word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
bớ | cảm từ | (Từ cũ, hoặc ph) tiếng gọi người (thường là người ngang hàng hoặc người dưới) ở đằng xa: bớ ba quân tướng sĩ! * bớ bà con, cướp, cướp! | bớ ba quân tướng sĩ! * bớ bà con, cướp, cướp! |
bợ | động từ | (Phương ngữ) đỡ phía dưới mà nâng lên bằng bàn tay đặt ngửa: bợ thúng thóc lên | bợ thúng thóc lên |
bột phát | động từ | phát sinh đột ngột: cơn đau tim bột phát * tình cảm bột phát * hành động của anh ta chỉ là bột phát | cơn đau tim bột phát * tình cảm bột phát * hành động của anh ta chỉ là bột phát |
bờ | danh từ | dải đất làm giới hạn cho một vùng nước hoặc để ngăn giữ nước: bờ ao * tức nước vỡ bờ (tng) | bờ ao * tức nước vỡ bờ (tng) |
bờ | danh từ | hàng cây cối rậm rạp hoặc tường xây dùng làm giới hạn cho một khoảng đất nhất định: bờ rào râm bụt * bờ tường * "Chuông khánh còn chẳng ăn ai, Nữa là mảnh chĩnh bỏ ngoài bờ tre." (ca dao) | bờ rào râm bụt * bờ tường * "Chuông khánh còn chẳng ăn ai, Nữa là mảnh chĩnh bỏ ngoài bờ tre." (ca dao) |
bờ | danh từ | phần nhô lên và bao quanh một khoảng lõm trên cơ thể: vết loét đã nổi bờ * bờ môi tím tái * tóc xoã bờ vai | vết loét đã nổi bờ * bờ môi tím tái * tóc xoã bờ vai |
bờ bụi | danh từ | bờ và bụi (nói khái quát): tìm khắp các bờ bụi * con chó chui rúc bờ bụi | tìm khắp các bờ bụi * con chó chui rúc bờ bụi |
bở | tính từ | dễ tơi ra, vụn ra khi chịu tác động của lực cơ học: khoai bở tung * đất bở như vôi | khoai bở tung * đất bở như vôi |
bở | tính từ | không bền, dễ bục, dễ đứt ra khi chịu tác động của lực cơ học: sợi dây rất bở * chiếc áo mặc lâu ngày đã bở sợi | sợi dây rất bở * chiếc áo mặc lâu ngày đã bở sợi |
bở | tính từ | (Khẩu ngữ) dễ mang lại lợi, mang lại hiệu quả mà không phải tốn nhiều sức: vớ được món bở | vớ được món bở |
bở | tính từ | (Khẩu ngữ) (mệt) rã rời: mệt bở cả người | mệt bở cả người |
bờ bến | danh từ | bờ và bến, nơi giới hạn, tiếp giáp giữa nơi sông nước với đất liền (nói khái quát): biển cả mênh mông, không thấy đâu là bờ bến * tình yêu không bờ bến | biển cả mênh mông, không thấy đâu là bờ bến * tình yêu không bờ bến |
bờ cõi | danh từ | (cũ, hiếm) ranh giới giữa nước này với nước khác: quân giặc đã tiến sát bờ cõi | quân giặc đã tiến sát bờ cõi |
bờ cõi | danh từ | phần lãnh thổ của một quốc gia: mở mang bờ cõi * xâm phạm bờ cõi | mở mang bờ cõi * xâm phạm bờ cõi |
bợ đít | động từ | (thông tục) nịnh hót, luồn cúi một cách đê hèn: bợ đít quan thầy | bợ đít quan thầy |
bở hơi tai | null | (khẩu ngữ) mệt đến mức như hơi ra cả ở tai: mệt bở hơi tai * làm bở hơi tai vẫn không xong | mệt bở hơi tai * làm bở hơi tai vẫn không xong |
bợ đỡ | động từ | nịnh hót để mưu lợi: xun xoe bợ đỡ * bợ đỡ kẻ quyền thế | xun xoe bợ đỡ * bợ đỡ kẻ quyền thế |
bỡ ngỡ | null | có cảm giác ngỡ ngàng, lúng túng vì còn mới lạ, chưa quen: bỡ ngỡ với công việc * mới đến, còn bỡ ngỡ | bỡ ngỡ với công việc * mới đến, còn bỡ ngỡ |
bờ rào | danh từ | (khẩu ngữ) hàng rào bao quanh sân, vườn: con chó chui qua bờ rào | con chó chui qua bờ rào |
bơ phờ | tính từ | có vẻ ngoài lộ rõ trạng thái rất mệt mỏi, trông như mất hết cả sinh khí, sức lực: vẻ mặt bơ phờ * "Trời hôm tựa bóng ngẩn ngơ, Trăng khuya sương gối bơ phờ tóc mai." (CPN) | vẻ mặt bơ phờ * "Trời hôm tựa bóng ngẩn ngơ, Trăng khuya sương gối bơ phờ tóc mai." (CPN) |
bở vía | tính từ | (khẩu ngữ) không còn hồn vía; mất hết tinh thần vì quá sợ hãi: sợ bở vía * bị một phen bở vía | sợ bở vía * bị một phen bở vía |
bờ quai | danh từ | bờ phụ để ngăn nước ở phía cao, nối liền quanh một bờ lớn: đắp bờ quai giữ nước | đắp bờ quai giữ nước |
bơ thờ | tính từ | (hiếm) thẫn thờ và ngơ ngẩn vì không ổn định trong lòng: "Anh như con nhạn bơ thờ, Sớm ăn tối đậu cành tơ một mình." (ca dao) | "Anh như con nhạn bơ thờ, Sớm ăn tối đậu cành tơ một mình." (ca dao) |
bơ vơ | tính từ | lẻ loi một mình, không nơi nương tựa: bơ vơ, không nơi nương tựa * "Trời đông vừa rạng ngàn dâu, Bơ vơ nào đã biết đâu là nhà." (TKiều) | bơ vơ, không nơi nương tựa * "Trời đông vừa rạng ngàn dâu, Bơ vơ nào đã biết đâu là nhà." (TKiều) |
bới | động từ | (Nam cũng bươi) xới lên và gạt đi những gì phủ bên trên để tìm lấy cái vùi lấp bên dưới: gà bới rác tìm mồi * đi bới khoai | gà bới rác tìm mồi * đi bới khoai |
bới | động từ | moi móc để tìm cho ra, cho thành ra có: bới xấu nhau * bới việc ra cho làm * "Hắn bới ra từng tội một, và nhất định sẽ bới ra đến hết." (NCao; 9) | bới xấu nhau * bới việc ra cho làm * "Hắn bới ra từng tội một, và nhất định sẽ bới ra đến hết." (NCao; 9) |
bới | động từ | (phương ngữ) réo tên cha mẹ tổ tiên người ta ra mà chửi: bới cha mẹ người ta ra mà chửi! | bới cha mẹ người ta ra mà chửi! |
bới | động từ | (Nam) xới (cơm): bới một bát cơm đầy | bới một bát cơm đầy |
bới | động từ | mang cái ăn theo khi đi xa nhà: cơm đùm gạo bới | cơm đùm gạo bới |
bới | động từ | (Nam) búi: tóc bới cao | tóc bới cao |
bơi | động từ | di chuyển trong nước hoặc trên mặt nước bằng cử động của thân thể: đàn cá bơi tung tăng * không biết bơi | đàn cá bơi tung tăng * không biết bơi |
bơi | động từ | gạt nước bằng mái dầm, mái chèo để làm cho thuyền bè di chuyển: bơi xuồng đi câu | bơi xuồng đi câu |
bơi | động từ | (khẩu ngữ) làm việc rất vất vả, lúng túng do việc quá nhiều hoặc vượt quá khả năng: bơi trong đống giấy tờ, tài liệu | bơi trong đống giấy tờ, tài liệu |
bởi | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến: mắt thâm quầng bởi thức khuya nhiều * "Trắng da vì bởi phấn dồi, Đen da vì bởi em ngồi chợ trưa." (ca dao) | mắt thâm quầng bởi thức khuya nhiều * "Trắng da vì bởi phấn dồi, Đen da vì bởi em ngồi chợ trưa." (ca dao) |
bởi | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hoặc vật gây ra trạng thái đã nói đến: "Trăng lu vì bởi áng mây, Đôi ta cách trở vì dây tơ hồng." (ca dao) | "Trăng lu vì bởi áng mây, Đôi ta cách trở vì dây tơ hồng." (ca dao) |
bởi chưng | kết từ | (cũ) như bởi vì: "Bởi chưng thầy mẹ nói ngang, Để cho đũa ngọc mâm vàng cách xa." (ca dao) | "Bởi chưng thầy mẹ nói ngang, Để cho đũa ngọc mâm vàng cách xa." (ca dao) |
bời bời | tính từ | nhiều và ngổn ngang, lộn xộn: việc nhà việc nước bời bời * "Bao nhiêu ý nghĩ đen tối, ghê rợn, nối tiếp bời bời trong đầu óc ông lão." (KLân; 5) | việc nhà việc nước bời bời * "Bao nhiêu ý nghĩ đen tối, ghê rợn, nối tiếp bời bời trong đầu óc ông lão." (KLân; 5) |
bời bời | tính từ | (cây cối) đầy sức sống: cỏ lác bời bời * lúa tốt bời bời | cỏ lác bời bời * lúa tốt bời bời |
bơi lội | động từ | bơi (nói khái quát): đàn cá bơi lội tung tăng * trổ hết tài bơi lội | đàn cá bơi lội tung tăng * trổ hết tài bơi lội |
bởi thế | kết từ | như vì thế: "(...) cái gì mình ác cảm nó lại buộc chặt vào mình, bởi thế, thành một cái ách." (THoài; 28) | "(...) cái gì mình ác cảm nó lại buộc chặt vào mình, bởi thế, thành một cái ách." (THoài; 28) |
bởi vì | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân giải thích việc được nói đến: bởi vì trời mưa nên không đi được * làm sai bởi vì không biết | bởi vì trời mưa nên không đi được * làm sai bởi vì không biết |
bới móc | động từ | moi móc điều xấu của người khác ra để nói, nhằm hạ thấp giá trị: bới móc chuyện riêng của người khác * bới móc nhau | bới móc chuyện riêng của người khác * bới móc nhau |
bởi vậy | kết từ | như vì vậy: mình đã xin lỗi, bởi vậy người ta mới bỏ qua | mình đã xin lỗi, bởi vậy người ta mới bỏ qua |
bơi trải | động từ | đua thuyền theo kiểu truyền thống (một trò chơi dân gian cổ truyền): mở hội thi bơi trải | mở hội thi bơi trải |
bờm | danh từ | đám lông dài mọc trên cổ, trên gáy một vài giống thú: sư tử đực có bờm * bờm ngựa | sư tử đực có bờm * bờm ngựa |
bờm | danh từ | mớ tóc dài và rậm mọc nhô cao lên: tóc để bờm | tóc để bờm |
bơm | danh từ | dụng cụ dùng để đưa chất lỏng, chất khí từ một nơi đến nơi khác, hoặc để nén khí, hút khí: bơm xe đạp * bơm chữa cháy | bơm xe đạp * bơm chữa cháy |
bơm | động từ | đưa chất lỏng hoặc chất khí từ một nơi đến nơi khác bằng bơm: bơm nước vào ruộng * bơm thuốc trừ sâu * bơm mực vào bút * bơm lốp xe cho căng | bơm nước vào ruộng * bơm thuốc trừ sâu * bơm mực vào bút * bơm lốp xe cho căng |
bơm | động từ | (khẩu ngữ) nói quá mức về mặt nào đó (hàm ý chê): bơm phồng khó khăn * bơm to chuyện | bơm phồng khó khăn * bơm to chuyện |
bợm | danh từ | (khẩu ngữ) kẻ sành sỏi về những trò ăn chơi: bợm rượu (uống được nhiều rượu) * bợm bạc (chuyên sống bằng cờ bạc) | bợm rượu (uống được nhiều rượu) * bợm bạc (chuyên sống bằng cờ bạc) |
bợm | danh từ | kẻ chuyên lừa bịp, trộm cắp: tin bợm mất bò (tng) | tin bợm mất bò (tng) |
bợm | tính từ | (khẩu ngữ) sành sỏi và khôn khéo, có nhiều mánh khoé táo tợn: xoay xở rất bợm! | xoay xở rất bợm! |
bợm già | danh từ | (khẩu ngữ) kẻ lão luyện trong nghề lừa bịp, có nhiều mánh khoé: "Nào ngờ cũng tổ bợm già, Bạc bà học với Tú bà đồng môn!" (TKiều) | "Nào ngờ cũng tổ bợm già, Bạc bà học với Tú bà đồng môn!" (TKiều) |
bợm bãi | tính từ | có nhiều mánh khoé lừa bịp (nói khái quát): có tính bợm bãi * tay bợm bãi | có tính bợm bãi * tay bợm bãi |
bợn | danh từ | cái ít nhiều lẫn vào hoặc còn sót lại, làm cho bẩn đi, cho vẩn đục: nước trong, không chút bợn | nước trong, không chút bợn |
bợn | tính từ | có chút gì làm cho bẩn đi: nhà sạch đến nỗi không bợn một chút rác | nhà sạch đến nỗi không bợn một chút rác |
bợn | tính từ | (tâm trí) có chút gì làm cho vướng víu, bận bịu: không bợn tư tình * "Êm ái chiều xuân tới khán đài, Lâng lâng chẳng bợn chút trần ai!" (HXHương; 5) | không bợn tư tình * "Êm ái chiều xuân tới khán đài, Lâng lâng chẳng bợn chút trần ai!" (HXHương; 5) |
bỡn | động từ | (Khẩu ngữ) đùa chơi cho vui, không nghiêm chỉnh: nói nửa thật nửa bỡn * dễ như bỡn! | nói nửa thật nửa bỡn * dễ như bỡn! |
bỡn | động từ | xem như chuyện đùa, không nghiêm chỉnh, không coi trọng: làm bỡn ăn thật | làm bỡn ăn thật |
bờm xơm | động từ | cợt nhả, trêu ghẹo một cách không đứng đắn đối với phụ nữ: tính hay bờm xơm | tính hay bờm xơm |
bỡn cợt | động từ | bỡn (nói khái quát): giọng bỡn cợt * tính hay bỡn cợt | giọng bỡn cợt * tính hay bỡn cợt |
bờm xờm | tính từ | (lông, tóc) dài ngắn không đều và rối bù: tóc tai bờm xờm | tóc tai bờm xờm |
bớp | động từ | như bợp: bớp nhẹ cho một cái | bớp nhẹ cho một cái |
bợt | tính từ | sờn, mòn, chớm rách: áo đã bợt vai * giấy bị ngấm nước, bợt mủn | áo đã bợt vai * giấy bị ngấm nước, bợt mủn |
bợt | tính từ | đã phai màu: vải đã bợt màu | vải đã bợt màu |
bợt | tính từ | (da) nhợt nhạt, vẻ ốm yếu: nước da bợt * mặt trắng bợt | nước da bợt * mặt trắng bợt |
bợt bạt | tính từ | bợt (nói khái quát): mặt mày bợt bạt | mặt mày bợt bạt |
bợp | động từ | đánh sướt qua bằng lòng bàn tay vào mặt hoặc vào đầu: bợp cho mấy phát | bợp cho mấy phát |
bợp | danh từ | cái đánh vào mặt hoặc vào đầu bằng lòng bàn tay sướt qua: bị ăn mấy cái bợp tai | bị ăn mấy cái bợp tai |
bớt | danh từ | vết màu hung xám, xanh xám hay đỏ trên mặt da (thường do bẩm sinh): có cái bớt trên má | có cái bớt trên má |
bớt | động từ | làm cho hoặc trở nên ít đi một phần về số lượng, mức độ: bớt ăn bớt tiêu * thêm bạn bớt thù * bớt giận * "Cò kè bớt một thêm hai, Giờ lâu ngã giá vàng ngoài bốn trăm." (TKiều) | bớt ăn bớt tiêu * thêm bạn bớt thù * bớt giận * "Cò kè bớt một thêm hai, Giờ lâu ngã giá vàng ngoài bốn trăm." (TKiều) |
bớt | động từ | (khẩu ngữ) lấy ra một phần để dùng vào việc khác: bớt cơm để phần * bớt chút thì giờ | bớt cơm để phần * bớt chút thì giờ |
bớt | động từ | (khẩu ngữ) nhượng lại một phần: bớt cho ít gạch để xây giếng | bớt cho ít gạch để xây giếng |
bớt miệng | null | (khẩu ngữ) ăn uống dè sẻn bớt đi: bớt miệng để dành | bớt miệng để dành |
bớt miệng | null | nói ít đi, không lắm điều: nói bớt miệng thôi! | nói bớt miệng thôi! |
bớt xén | động từ | lấy bớt đi để hưởng riêng một phần cái đáng lẽ phải đem dùng hết, phải chi hết: bớt xén tiền công của thợ | bớt xén tiền công của thợ |
bớt xớ | động từ | (khẩu ngữ, hiếm) như bớt xén: bớt xớ vật liệu | bớt xớ vật liệu |
bớt xớ | động từ | kèo nài để trả ít hơn giá đã định: lần nào mua cũng kì kèo, bớt xớ | lần nào mua cũng kì kèo, bớt xớ |
bú | động từ | mút núm vú để hút sữa: con có khóc mẹ mới cho bú (tng) | con có khóc mẹ mới cho bú (tng) |
bủ | danh từ | (Phương ngữ) từ dùng để gọi người già cả với ý kính trọng, thân mật, có nghĩa như lão, cụ: ông bủ | ông bủ |
bù | động từ | thêm vào để cho đủ, để lấp khoản thiếu hụt: học bù giờ * ngủ bù * lấy thu bù chi | học bù giờ * ngủ bù * lấy thu bù chi |
bù | động từ | (góc hoặc cung) cộng với một góc (hoặc một cung) được nói đến nào đó thì thành 180O: góc 60O bù với góc 120O | góc 60O bù với góc 120O |
bù | tính từ | (đầu tóc) dựng lên và quấn vào nhau một cách lộn xộn: đầu bù tóc rối | đầu bù tóc rối |
bu | danh từ | ===== (Phương ngữ): con chào bu * thầy bu | con chào bu * thầy bu |
bụ bẫm | tính từ | bụ (nói khái quát): chồi cây bụ bẫm * chân tay bụ bẫm | chồi cây bụ bẫm * chân tay bụ bẫm |
bụ | tính từ | béo tròn, trông khoẻ mạnh (nói về cơ thể còn non): đứa bé trông rất bụ * mầm cây bụ | đứa bé trông rất bụ * mầm cây bụ |
bù đắp | động từ | bù vào để làm giảm bớt đi phần nào những mất mát, thiếu thốn (thường là về mặt tinh thần, tình cảm): bù đắp những mất mát * đau thương không gì bù đắp nổi | bù đắp những mất mát * đau thương không gì bù đắp nổi |
bù đắp | động từ | chăm lo giúp đỡ, gây dựng về vật chất: bù đắp cho con cái | bù đắp cho con cái |
bù đắp | động từ | (hiếm) như đền đáp: công ơn ấy không gì bù đắp nổi | công ơn ấy không gì bù đắp nổi |
bú dù | danh từ | (khẩu ngữ) khỉ (thường dùng làm tiếng mắng chửi): trông như con bú dù * đồ bú dù! | trông như con bú dù * đồ bú dù! |
bù đầu | tính từ | (khẩu ngữ) ở tình trạng bận việc túi bụi đến mức tựa như đầu để bù không kịp chải: bận bù đầu | bận bù đầu |
bù giá | động từ | (nhà nước) phụ cấp bằng tiền để bù lại việc nâng giá một mặt hàng trước đây được cung cấp theo định lượng với giá thấp: bù giá điện vào lương | bù giá điện vào lương |
bù lu bù loa | động từ | làm ầm ĩ bằng cách kêu la hoặc khóc lóc cho ra vẻ to chuyện hoặc để gây sự chú ý: hơi một tí là bù lu bù loa lên * khóc bù lu bù loa | hơi một tí là bù lu bù loa lên * khóc bù lu bù loa |
bụ sữa | tính từ | bụ, mập tròn, nhờ được nuôi bằng sữa tốt: đứa bé bụ sữa trông rất kháu * đàn lợn con bụ sữa | đứa bé bụ sữa trông rất kháu * đàn lợn con bụ sữa |
bù lỗ | động từ | cấp một khoản tiền tương ứng để bù vào khoản bị lỗ: một số doanh nghiệp được nhà nước bù lỗ * mặt hàng được bù lỗ nên giá rẻ | một số doanh nghiệp được nhà nước bù lỗ * mặt hàng được bù lỗ nên giá rẻ |
bù khú | động từ | (thông tục) chuyện trò tâm sự hoặc cười nói đùa vui với nhau một cách tâm đắc, thích thú và thường kéo dài: trò chuyện bù khú với nhau | trò chuyện bù khú với nhau |
bu lông | danh từ | đinh bằng kim loại, một đầu có mũ, đầu kia có ren khớp với ren đai ốc, dùng để cố định các phần tử của máy, của kết cấu: vặn đinh ốc | vặn đinh ốc |
bù nhìn | danh từ | vật giả hình người, thường bện bằng rơm, dùng để doạ chim, thú hoặc dùng diễn tập trong luyện tập quân sự: bù nhìn giữ dưa (tng) | bù nhìn giữ dưa (tng) |
bù nhìn | danh từ | kẻ có chức vị mà không có quyền hành, chỉ làm theo lệnh người khác: chính quyền bù nhìn | chính quyền bù nhìn |
bú mớm | động từ | cho bú và mớm cho ăn; nuôi nấng từ khi còn nhỏ: "Nâng niu bú mớm đêm ngày, Công cha nghĩa mẹ coi tày biển non." (ca dao) | "Nâng niu bú mớm đêm ngày, Công cha nghĩa mẹ coi tày biển non." (ca dao) |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.