word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
bù trì | động từ | (cũ) chăm lo, nuôi nấng chu đáo hoặc giúp đỡ một cách ân cần: mẹ cha bù trì * nuôi nấng, bù trì | mẹ cha bù trì * nuôi nấng, bù trì |
bù xù | tính từ | (lông, tóc, v.v.) có nhiều sợi bị mắc và xoắn vào nhau thành một mớ lộn xộn, không gọn: đầu tóc bù xù | đầu tóc bù xù |
bù trừ | động từ | lấy chỗ thừa bù vào chỗ thiếu, chỗ hơn bù chỗ kém, v.v.: chỗ hơn chỗ kém bù trừ cho nhau là vừa đủ * luật bù trừ | chỗ hơn chỗ kém bù trừ cho nhau là vừa đủ * luật bù trừ |
búa | danh từ | dụng cụ để đập, đóng, nện, gồm một khối nặng thường bằng sắt, tra thẳng góc vào cán: nện một búa * trên đe dưới búa (tng) | nện một búa * trên đe dưới búa (tng) |
búa | danh từ | dụng cụ thường để bổ củi, gồm một khối sắt thép có lưỡi sắc tra thẳng góc vào cán: lưỡi búa sáng loáng * đầu đau như búa bổ | lưỡi búa sáng loáng * đầu đau như búa bổ |
bùa | danh từ | vật thường bằng giấy hoặc vải, có những dấu hiệu đặc biệt, được cho là có phép thiêng trừ ma quỷ, tránh được tai nạn, mê hoặc được người khác, v.v., theo mê tín: lá bùa * yểm bùa | lá bùa * yểm bùa |
bủa | động từ | toả ra bao lấy các phía trên một phạm vi rộng: bủa lưới đánh cá * bủa đi tìm * sương mù bủa đầy trời | bủa lưới đánh cá * bủa đi tìm * sương mù bủa đầy trời |
búa rìu | danh từ | búa và rìu; dùng để ví sự phê phán, dè bỉu nặng nề, nghiêm khắc: búa rìu dư luận * "Rằng: Con biết tội đã nhiều, Dẫu rằng sấm sét, búa rìu cũng cam." (TKiều) | búa rìu dư luận * "Rằng: Con biết tội đã nhiều, Dẫu rằng sấm sét, búa rìu cũng cam." (TKiều) |
bùa yêu | danh từ | bùa có thể làm cho người khác phải thương yêu, theo mê tín: "Chỉ ngũ sắc xanh đỏ trắng vàng, Bùa yêu ăn phải dạ càng tương tư." (ca dao) | "Chỉ ngũ sắc xanh đỏ trắng vàng, Bùa yêu ăn phải dạ càng tương tư." (ca dao) |
bủa vây | động từ | toả ra khắp mọi phía để bao vây, không cho thoát: bủa vây khu rừng * bọn cướp đã bị bủa vây khắp xung quanh | bủa vây khu rừng * bọn cướp đã bị bủa vây khắp xung quanh |
búa xua | tính từ | (Phương ngữ, Khẩu ngữ) bát nháo và loạn xạ, không theo một trật tự nào cả: ăn nói búa xua * chạy búa xua | ăn nói búa xua * chạy búa xua |
bục | danh từ | vật đóng bằng gỗ hoặc chỗ nền được xây cao lên, làm chỗ đứng: đứng trên bục giảng * bước lên bục vinh quang (b) | đứng trên bục giảng * bước lên bục vinh quang (b) |
bục | động từ | đứt ra, rời ra từng mảnh do bị căng tức quá hoặc do không còn đủ sức bền chắc: áo bục chỉ * con đê bị bục một quãng * "Đem chuông đi đấm nước người, Đấm cho nó bục mà lôi nó về." (Cdao) | áo bục chỉ * con đê bị bục một quãng * "Đem chuông đi đấm nước người, Đấm cho nó bục mà lôi nó về." (Cdao) |
búi | danh từ | mớ vật dài xoắn vào nhau, quấn chặt vào nhau: một búi tóc rối * búi cỏ khô | một búi tóc rối * búi cỏ khô |
búi | động từ | quấn tóc thành búi tròn, thường ở phía sau đầu: tóc búi thành hai búi | tóc búi thành hai búi |
búi | tính từ | (phương ngữ) rối: "(...) Tóc không xe tóc búi, ruột không dần ruột đau." (ca dao) | "(...) Tóc không xe tóc búi, ruột không dần ruột đau." (ca dao) |
búi | tính từ | (khẩu ngữ) bận và rối mù: công việc búi lên * "Trọn ngày nay chắc tôi búi lắm không về được." (AĐức; 16) | công việc búi lên * "Trọn ngày nay chắc tôi búi lắm không về được." (AĐức; 16) |
bụi bặm | danh từ | bụi bẩn bám trên bề mặt các vật (nói khát quát): bụi bặm bám đầy quần áo | bụi bặm bám đầy quần áo |
bụi | danh từ | đám cây cỏ mọc chen sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau: bụi tre * bụi chuối * bụi dứa gai * lạy ông tôi ở bụi này (tng) | bụi tre * bụi chuối * bụi dứa gai * lạy ông tôi ở bụi này (tng) |
bụi | danh từ | đám gồm những cây thân gỗ nhỏ: bụi sim * bụi mua | bụi sim * bụi mua |
bụi | danh từ | vụn nhỏ li ti của chất rắn có thể lơ lửng trong không khí hoặc bám trên bề mặt các vật: hạt bụi * bụi phấn * mặt bàn bám đầy bụi * bụi đường bốc lên mù mịt | hạt bụi * bụi phấn * mặt bàn bám đầy bụi * bụi đường bốc lên mù mịt |
bụi | danh từ | dạng hạt nhỏ như hạt bụi (thường nói về nước): bụi nước tung trắng xoá * "Mưa đổ bụi êm êm trên bến vắng, Đò biếng lười nằm mặc nước sông trôi." (AThơ; 2) | bụi nước tung trắng xoá * "Mưa đổ bụi êm êm trên bến vắng, Đò biếng lười nằm mặc nước sông trôi." (AThơ; 2) |
bụi | danh từ | (phương ngữ) tang: nhà có bụi | nhà có bụi |
bụi | tính từ | (khẩu ngữ) bụi đời (nói tắt): bỏ nhà đi bụi * dân bụi | bỏ nhà đi bụi * dân bụi |
bụi | tính từ | có dáng vẻ tự do buông thả, không theo khuôn mẫu thông thường: tóc cắt trông bụi lắm * đeo chiếc túi rất bụi | tóc cắt trông bụi lắm * đeo chiếc túi rất bụi |
bùi | tính từ | có vị ngon hơi beo béo như vị của lạc, của hạt dẻ: hạt dẻ ăn rất bùi | hạt dẻ ăn rất bùi |
bùi nhùi | danh từ | mớ rơm rạ hoặc xơ tre nứa để rối: tóc rối như bùi nhùi | tóc rối như bùi nhùi |
bùi nhùi | danh từ | mồi lửa lèn bằng chất nhạy lửa: bùi nhùi rơm | bùi nhùi rơm |
bùi tai | tính từ | (lời nói) dễ làm cho người ta vui lòng nghe theo, thuận theo: nghe bùi tai nên đồng ý | nghe bùi tai nên đồng ý |
bụi hồng | danh từ | (cũ, văn chương) bụi bặm; dùng để chỉ xã hội phồn hoa, hoặc chỉ cõi đời: "Sự đời đã tắt lửa lòng, Còn chen vào chốn bụi hồng làm chi!" (TKiều) | "Sự đời đã tắt lửa lòng, Còn chen vào chốn bụi hồng làm chi!" (TKiều) |
bùi ngùi | tính từ | buồn vì thương cảm, xen lẫn luyến tiếc: bùi ngùi cảm động * "Ra về chân lại đá lui, Bâng khuâng nhớ bạn, bùi ngùi nhớ em." (ca dao) | bùi ngùi cảm động * "Ra về chân lại đá lui, Bâng khuâng nhớ bạn, bùi ngùi nhớ em." (ca dao) |
búi rễ | danh từ | toàn bộ hệ rễ của một số cây, trông giống như một búi tóc: một búi rễ tre | một búi rễ tre |
bụi đời | danh từ | (khẩu ngữ, hiếm) cảnh sống lang thang, vất vưởng, không nhà cửa, không nghề nghiệp: đám bụi đời * bỏ nhà đi bụi đời | đám bụi đời * bỏ nhà đi bụi đời |
bụm | động từ | lấy vật rời hay chất lỏng lên bằng hai bàn tay khum để ngửa và các ngón chụm khít: bụm gạo * bụm nước lên rửa mặt | bụm gạo * bụm nước lên rửa mặt |
bụm | động từ | chụm bàn tay lại để che, bịt: bụm miệng cười * hai tay bụm mặt khóc | bụm miệng cười * hai tay bụm mặt khóc |
bụm | động từ | chúm miệng, môi: bụm miệng nín cười | bụm miệng nín cười |
bụm | danh từ | lượng lấy được trong hai bàn tay bụm: một bụm gạo * bụm mấy bụm nước để rửa mặt | một bụm gạo * bụm mấy bụm nước để rửa mặt |
bụm | danh từ | khối nhỏ và đặc kết chặt với nhau: bụm khói * nhổ ra một bụm máu | bụm khói * nhổ ra một bụm máu |
bụm | danh từ | lùm, bụi (cây cỏ): bụm cỏ | bụm cỏ |
bùm tum | tính từ | (hiếm) như um tùm: cây cối bùm tum | cây cối bùm tum |
bún | danh từ | món ăn làm bằng bột gạo tẻ luộc chín, có hình sợi tròn, mềm, vị hơi chua: mềm như bún * sợi bún | mềm như bún * sợi bún |
bùn | danh từ | đất nhão hoà lẫn trong nước: chân nhoe nhoét những bùn * đánh bùn sang ao (tng) | chân nhoe nhoét những bùn * đánh bùn sang ao (tng) |
bụi trần | danh từ | bụi bặm; dùng để chỉ cõi đời, thường để phân biệt với cõi tu hành: "Gương trong chẳng chút bụi trần, Một lời quyết hẳn muôn phần kính thêm!" (TKiều) | "Gương trong chẳng chút bụi trần, Một lời quyết hẳn muôn phần kính thêm!" (TKiều) |
bủn | tính từ | (phương ngữ bủn) dễ bị nát vụn ra khi đụng đến, do tác động của thời gian, của mưa nắng: cái chiếu nát mủn * tờ giấy ngấm nước đã mủn ra | cái chiếu nát mủn * tờ giấy ngấm nước đã mủn ra |
bủn | danh từ | (hiếm) như mùn: mủn rơm | mủn rơm |
bùn lầy | danh từ | bùn nhiều và trên diện tích rộng: lội bì bõm dưới bùn lầy | lội bì bõm dưới bùn lầy |
bủn nhủn | tính từ | rã rời gân cốt, như không còn cử động nổi nữa: sợ quá, chân tay bủn rủn * nghe tin dữ, bủn rủn cả người | sợ quá, chân tay bủn rủn * nghe tin dữ, bủn rủn cả người |
bủn rủn | tính từ | rã rời gân cốt, như không còn cử động nổi nữa: sợ quá, chân tay bủn rủn * nghe tin dữ, bủn rủn cả người | sợ quá, chân tay bủn rủn * nghe tin dữ, bủn rủn cả người |
bùn nhơ | danh từ | bùn bẩn; thường dùng trong văn chương để ví cái xấu xa thối nát mà con người gây nên trong cuộc sống: quét sạch bùn nhơ của xã hội | quét sạch bùn nhơ của xã hội |
bung | động từ | bật tung ra: nón đã bung vành * đạp bung cánh cửa | nón đã bung vành * đạp bung cánh cửa |
bung | động từ | nấu với nhiều nước cho chín nhừ: cà bung * bung ngô | cà bung * bung ngô |
búng | động từ | co một đầu ngón tay ép chặt vào đầu ngón tay cái, rồi bật mạnh ra: búng vào má * búng tai * búng đầu ngón tay vào quả bóng | búng vào má * búng tai * búng đầu ngón tay vào quả bóng |
búng | động từ | bật bằng đầu ngón tay để làm cho vật nhỏ quay tít: búng đồng tiền * "Cái quay búng sẵn trên trời, Mờ mờ nhân ảnh như người đi đêm." (CO) | búng đồng tiền * "Cái quay búng sẵn trên trời, Mờ mờ nhân ảnh như người đi đêm." (CO) |
búng | động từ | dùng sức mười đầu ngón tay chuyền quả bóng đi khi bóng cao hơn ngực: động tác búng bóng | động tác búng bóng |
búng | động từ | (tôm) co và nẩy mình lên để di chuyển: tôm còn sống, đang búng tanh tách | tôm còn sống, đang búng tanh tách |
búng | động từ | phồng má ngậm đầy trong miệng: búng một miệng cơm đầy | búng một miệng cơm đầy |
búng | danh từ | lượng chứa đầy trong miệng phồng má: ngậm một búng cơm | ngậm một búng cơm |
bùng | động từ | bốc lên nhanh, mạnh mẽ: ngọn lửa đang âm ỉ, bỗng bùng cháy * cuộc đấu tranh chống phát xít bùng lên trên toàn thế giới | ngọn lửa đang âm ỉ, bỗng bùng cháy * cuộc đấu tranh chống phát xít bùng lên trên toàn thế giới |
bùng | động từ | (thông tục) trốn hoặc bỏ đi nơi khác một cách đột ngột: lựa thời cơ bùng mất | lựa thời cơ bùng mất |
bủn xỉn | tính từ | hà tiện quá đáng, đến mức không dám chi tiêu về cả những khoản hết sức nhỏ nhặt: con người bủn xỉn * tính bủn xỉn | con người bủn xỉn * tính bủn xỉn |
bụng | danh từ | bộ phận cơ thể người hoặc động vật, chứa ruột, dạ dày, v.v.: cá đầy một bụng trứng * chưa có hột cơm nào vào bụng | cá đầy một bụng trứng * chưa có hột cơm nào vào bụng |
bụng | danh từ | bụng con người, coi là biểu tượng của ý nghĩ, tình cảm sâu kín đối với người, với việc: có bụng thương người * tính không hay để bụng * suy bụng ta ra bụng người (tng) | có bụng thương người * tính không hay để bụng * suy bụng ta ra bụng người (tng) |
bụng | danh từ | phần phình to ở giữa của một số vật: bụng lò * bụng chiếc trực thăng | bụng lò * bụng chiếc trực thăng |
bủng | tính từ | (nước da) nhợt nhạt và như mọng nước, do ốm yếu: da xanh bủng * "Bà chủ quán cũng ốm rề rề, quanh năm bủng vàng như nghệ." (THoài; 28) | da xanh bủng * "Bà chủ quán cũng ốm rề rề, quanh năm bủng vàng như nghệ." (THoài; 28) |
bủng beo | tính từ | bủng và gầy tóp, xanh xao: mặt bủng beo * "Cao su đi dễ khó về, Khi đi trai tráng, khi về bủng beo." (ca dao) | mặt bủng beo * "Cao su đi dễ khó về, Khi đi trai tráng, khi về bủng beo." (ca dao) |
bùng bục | tính từ | dễ bục ra: vải bở bùng bục | vải bở bùng bục |
búng báng | danh từ | cây mọc hoang trong rừng ẩm nhiệt đới, cùng họ với dừa, mặt dưới lá hơi trắng, thân cho thứ bột ăn được: bột báng | bột báng |
búng báng | danh từ | chứng bụng to do nước ứ trong ổ bụng hay do sưng lá lách: bụng báng | bụng báng |
búng báng | danh từ | ống mai, ống bương để đựng nước (phổ biến ở miền núi): vác báng ra suối lấy nước | vác báng ra suối lấy nước |
búng báng | danh từ | bộ phận ở cuối khẩu súng cầm tay, thường bằng gỗ, dùng để tì hoặc giữ súng khi bắn: báng súng trường * khẩu tiểu liên báng gập * tì báng súng vào vai | báng súng trường * khẩu tiểu liên báng gập * tì báng súng vào vai |
búng báng | động từ | (phương ngữ) húc (nói về súc vật có sừng): hai con trâu báng nhau | hai con trâu báng nhau |
bụng dạ | danh từ | (khẩu ngữ) bộ máy tiêu hoá, gồm có dạ dày, ruột, v.v. (nói khái quát): đói, bụng dạ cồn cào | đói, bụng dạ cồn cào |
bụng dạ | danh từ | bụng và dạ của con người, coi là biểu tượng của ý nghĩ sâu kín, không bộc lộ ra, đối với người, với việc, nói chung: bụng dạ tử tế * hiểu rõ bụng dạ nhau * không còn bụng dạ nào mà nghĩ đến chuyện đó | bụng dạ tử tế * hiểu rõ bụng dạ nhau * không còn bụng dạ nào mà nghĩ đến chuyện đó |
bùng binh | danh từ | vòng tròn được vây cao (thường có hoa, cây cảnh bên trong) nằm ở giữa các ngả đường giao nhau để làm mốc cho xe cộ lưu thông: xe vòng qua bùng binh để rẽ trái | xe vòng qua bùng binh để rẽ trái |
bùng bùng | tính từ | (lửa cháy) to và ngày càng mạnh: ngọn lửa bùng bùng bốc lên | ngọn lửa bùng bùng bốc lên |
bung búng | tính từ | (miệng) hơi phồng to lên do đang ngậm nhai cái gì đó, không mở ra được: miệng bung búng những cơm | miệng bung búng những cơm |
bùng nhùng | tính từ | có bề mặt mềm nhũn, dễ lún xuống hoặc phồng lên, nhưng lại khó nén chặt: đất lùng nhùng * nhọt bọc lùng nhùng | đất lùng nhùng * nhọt bọc lùng nhùng |
bùng nhùng | tính từ | rối và vướng vào với nhau, khó dồn nén, khó tháo gỡ: bộ quần áo dài lùng nhùng | bộ quần áo dài lùng nhùng |
bùng nổ | động từ | phát sinh mạnh mẽ và đột ngột: chiến tranh bùng nổ * thời đại bùng nổ công nghệ thông tin | chiến tranh bùng nổ * thời đại bùng nổ công nghệ thông tin |
bụng nhụng | tính từ | mềm và nhão (thường nói về thịt): miếng thịt bụng nhụng | miếng thịt bụng nhụng |
búng ra sữa | null | (khẩu ngữ) như bấm ra sữa: mặt búng ra sữa | mặt búng ra sữa |
bùng phát | động từ | phát sinh, phát triển lên một cách mạnh mẽ: tệ cờ bạc lại được dịp bùng phát * bệnh dịch bùng phát | tệ cờ bạc lại được dịp bùng phát * bệnh dịch bùng phát |
bùng nổ dân số | danh từ | hiện tượng tăng dân số quá nhanh, không hạn chế được: hạn chế nguy cơ bùng nổ dân số | hạn chế nguy cơ bùng nổ dân số |
tá hoả | động từ | (khẩu ngữ) hoảng hồn, sửng sốt khi biết điều không hay xảy ra mà trước đó không hề ngờ đến: tá hoả vì những tin đồn nhảm | tá hoả vì những tin đồn nhảm |
tà khí | danh từ | khí độc, nhân tố gây bệnh tật cho con người, theo quan niệm của đông y: yểm tà khí * món ăn này có thể giải được tà khí | yểm tà khí * món ăn này có thể giải được tà khí |
tả khuynh | tính từ | có khuynh hướng chính trị thiên về tiến bộ, triệt để cách mạng; đối lập với hữu khuynh: tư tưởng tả khuynh | tư tưởng tả khuynh |
tà giáo | danh từ | đạo xằng bậy (từ một số người sùng tín một đạo nào đó, đặc biệt là đạo chính thống, dùng để gọi những đạo khác): dùng tà đạo để mê hoặc lòng người | dùng tà đạo để mê hoặc lòng người |
tả hữu | danh từ | (cũ) bên trái và bên phải; thường dùng để chỉ chung những người thân cận giúp việc vua quan thời trước: các quan tả hữu | các quan tả hữu |
tà ma | danh từ | ma quỷ làm hại người: yểm bùa trừ tà ma | yểm bùa trừ tà ma |
tã lót | danh từ | tã và lót dùng cho trẻ sơ sinh (nói khái quát): quấn lại tã lót cho con | quấn lại tã lót cho con |
tả ngạn | danh từ | bờ bên trái của sông, nhìn theo hướng nước chảy từ nguồn xuống; đối lập với hữu ngạn: tả ngạn sông Hương | tả ngạn sông Hương |
tà tâm | danh từ | (hiếm) lòng không ngay thẳng, thường có ác ý hoặc ý đồ xấu: có tà tâm | có tà tâm |
tà tà | tính từ | (bóng mặt trời, mặt trăng) hơi chếch về phía tây, khi ngày hoặc đêm sắp hết: "Tà tà bóng ngả về tây, Chị em thơ thẩn dan tay ra về." (TKiều) | "Tà tà bóng ngả về tây, Chị em thơ thẩn dan tay ra về." (TKiều) |
tà tà | tính từ | như là là: "Lá sây cây đỏ hoa vàng, Tà tà sát đất thiếp đố chàng cây chi?" (ca dao) | "Lá sây cây đỏ hoa vàng, Tà tà sát đất thiếp đố chàng cây chi?" (ca dao) |
tà tà | phụ từ | (khẩu ngữ) (làm việc gì) một cách từ từ, tỏ ra không có gì phải vội: cứ tà tà mà làm | cứ tà tà mà làm |
tà thuật | danh từ | thủ đoạn, mánh khoé lợi dụng sự mê tín để lừa bịp: tà thuật của thầy phù thuỷ | tà thuật của thầy phù thuỷ |
ta thán | động từ | than thở và oán trách: trăm họ ta thán * người dân ta thán về nạn tham nhũng | trăm họ ta thán * người dân ta thán về nạn tham nhũng |
tạ thế | động từ | (trang trọng) từ giã cõi đời; chết: ông cụ đã tạ thế lúc sáng sớm | ông cụ đã tạ thế lúc sáng sớm |
tả thực | động từ | tả đúng như sự thật: văn tả thực | văn tả thực |
tá túc | động từ | ngủ nhờ hoặc ở nhờ: xin tá túc một đêm * tá túc ở nhà một người bạn | xin tá túc một đêm * tá túc ở nhà một người bạn |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.