word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
tà vẹt | danh từ | thanh gỗ, sắt hoặc bê tông dùng kê ngang dưới đường ray để đỡ và cố định các thanh ray nằm trên nó: thay tà vẹt * tà vẹt đường sắt | thay tà vẹt * tà vẹt đường sắt |
tá tràng | danh từ | đoạn đầu của ruột non, phần tiếp giáp với dạ dày: viêm tá tràng | viêm tá tràng |
tạ từ | động từ | (cũ, trang trọng) chào từ biệt: giây phút tạ từ * đứng dậy tạ từ | giây phút tạ từ * đứng dậy tạ từ |
tả tơi | tính từ | ở tình trạng bị rách nát, bị rời ra thành nhiều mảnh nhỏ, trông lôi thôi, thảm hại: quần áo rách tả tơi * bị một trận đòn tả tơi (bị đòn rất đau) | quần áo rách tả tơi * bị một trận đòn tả tơi (bị đòn rất đau) |
tả xung hữu đột | null | đánh bên trái, đánh bên phải, mạnh mẽ chống đỡ tứ phía: một mình tả xung hữu đột giữa vòng vây | một mình tả xung hữu đột giữa vòng vây |
tác dụng | danh từ | kết quả của tác động: tác dụng của quảng cáo * thuốc đã phát huy tác dụng * tác dụng phụ | tác dụng của quảng cáo * thuốc đã phát huy tác dụng * tác dụng phụ |
tác dụng | động từ | tác động đến và làm cho ít nhiều biến đổi: base tác dụng với acid sinh ra muối và nước | base tác dụng với acid sinh ra muối và nước |
tà ý | danh từ | (cũ, hiếm) ý đồ thâm hiểm, không ngay thẳng: lộ rõ tà ý | lộ rõ tà ý |
tác chiến | động từ | (lực lượng vũ trang) đánh trận với chiến thuật cụ thể: các binh chủng hợp đồng tác chiến * kế hoạch tác chiến | các binh chủng hợp đồng tác chiến * kế hoạch tác chiến |
tác | động từ | (hươu, nai) kêu: tiếng nai tác | tiếng nai tác |
tạc | động từ | đẽo, gọt hay chạm trổ vào gỗ, đá, v.v. để tạo nên những hình khối có giá trị nghệ thuật: tạc tượng * hai chị em giống nhau như tạc | tạc tượng * hai chị em giống nhau như tạc |
tạc | động từ | (văn chương) ghi sâu vào trong tâm khảm, không bao giờ quên: ghi lòng tạc dạ * "Trăm năm tạc một chữ đồng, Dầu ai thêu phụng vẽ rồng mặc ai." (ca dao) | ghi lòng tạc dạ * "Trăm năm tạc một chữ đồng, Dầu ai thêu phụng vẽ rồng mặc ai." (ca dao) |
tác giả | danh từ | người trực tiếp sáng tạo ra toàn bộ hoặc một phần tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học nào đó: tác giả của Truyện Kiều là Nguyễn Du * quyền tác giả | tác giả của Truyện Kiều là Nguyễn Du * quyền tác giả |
tác động | động từ | làm cho một đối tượng nào đó có những biến đổi nhất định: xu hướng toàn cầu hoá tác động mạnh đến kinh tế * chịu tác động của hoàn cảnh | xu hướng toàn cầu hoá tác động mạnh đến kinh tế * chịu tác động của hoàn cảnh |
tác động | danh từ | cái, điều tác động: tác động của một lực | tác động của một lực |
tác gia | danh từ | tác giả lớn, có tác phẩm gây ảnh hưởng sâu rộng tới đời sống xã hội: các tác gia kinh điển | các tác gia kinh điển |
tác oai tác quái | null | làm những điều ngang ngược một cách tuỳ tiện, trái với lẽ phải: bọn côn đồ tác oai tác quái | bọn côn đồ tác oai tác quái |
tác hợp | động từ | (cũ) tác động làm cho kết đôi với nhau thành vợ chồng: tác hợp cho đôi trẻ * "Than rằng: Duyên lứa đôi ta, Trời xanh tác hợp, giăng già xe duyên." (PCCH) | tác hợp cho đôi trẻ * "Than rằng: Duyên lứa đôi ta, Trời xanh tác hợp, giăng già xe duyên." (PCCH) |
tác hại | động từ | gây ra điều hại đáng kể đối với ai hay cái gì: sâu bọ tác hại mùa màng | sâu bọ tác hại mùa màng |
tác hại | danh từ | điều hại đáng kể gây ra: tác hại của thuốc lá | tác hại của thuốc lá |
tác phẩm | danh từ | sản phẩm trí tuệ do nhà văn hoá, nghệ thuật, khoa học trực tiếp sáng tạo ra dưới một hình thức nhất định: tác phẩm văn học * tác phẩm hội hoạ đương đại | tác phẩm văn học * tác phẩm hội hoạ đương đại |
tác nghiệp | động từ | tiến hành công việc có tính chất nghiệp vụ, kĩ thuật: người phóng viên đang tác nghiệp * quy trình tác nghiệp | người phóng viên đang tác nghiệp * quy trình tác nghiệp |
tác nhân | danh từ | nhân tố gây ra một tác động nào đó (thường là có hại): các tác nhân gây bệnh * dốt nát là tác nhân kìm hãm sự tiến bộ xã hội | các tác nhân gây bệnh * dốt nát là tác nhân kìm hãm sự tiến bộ xã hội |
tác phong | danh từ | lề lối làm việc hoặc sinh hoạt hằng ngày của mỗi người: tác phong nhanh nhẹn * tác phong của người quân nhân | tác phong nhanh nhẹn * tác phong của người quân nhân |
tác quái | động từ | tác oai tác quái (nói tắt): bọn tham quan tác quái | bọn tham quan tác quái |
tách bạch | null | tách riêng hẳn ra thành từng cái một cách rõ ràng: tính tách bạch ra từng khoản * phân chia tách bạch | tính tách bạch ra từng khoản * phân chia tách bạch |
tách | danh từ | (Nam thường li) đồ dùng để uống nước, lớn hơn chén, thường làm bằng sứ, miệng rộng, có quai cầm: uống một tách trà * lấy tách pha cà phê | uống một tách trà * lấy tách pha cà phê |
tách | động từ | làm cho rời hẳn ra, không còn gần hoặc gắn liền với nhau thành một khối nữa: tách quả cam thành từng múi * tách riêng ra từng phần | tách quả cam thành từng múi * tách riêng ra từng phần |
tách | tính từ | từ mô phỏng tiếng nổ nhỏ, nghe giòn và đanh: hạt muối trong chảo nổ đánh tách | hạt muối trong chảo nổ đánh tách |
tác quyền | danh từ | (hiếm) quyền tác giả: bảo vệ tác quyền * vi phạm tác quyền | bảo vệ tác quyền * vi phạm tác quyền |
tạch | tính từ | từ mô phỏng tiếng nổ hoặc tiếng bật nhỏ nhưng giòn và đanh: pháo nổ đánh tạch một cái | pháo nổ đánh tạch một cái |
tách biệt | null | tách rời hẳn ra, làm cho không còn có quan hệ hoặc dính dáng gì với nhau nữa: sống tách biệt với mọi người * tách biệt ưu điểm với khuyết điểm | sống tách biệt với mọi người * tách biệt ưu điểm với khuyết điểm |
tài | danh từ | khả năng đặc biệt làm được một việc nào đó: một nhà văn có tài * tài ngoại giao * gắng sức học thành tài | một nhà văn có tài * tài ngoại giao * gắng sức học thành tài |
tài | tính từ | có tài: trọng dụng người tài * bắn súng rất tài * trai tài, gái sắc | trọng dụng người tài * bắn súng rất tài * trai tài, gái sắc |
tác thành | động từ | (cũ, hiếm) gây dựng nên cho thành đạt: ơn tác thành | ơn tác thành |
tác thành | động từ | như tác hợp: tác thành cho hai người thành vợ thành chồng | tác thành cho hai người thành vợ thành chồng |
tai | danh từ | cơ quan ở hai bên đầu người hoặc động vật, dùng để nghe: con chó vểnh tai * tai nghe mắt thấy | con chó vểnh tai * tai nghe mắt thấy |
tai | danh từ | bộ phận ở một số vật, có hình dáng chìa ra giống như cái tai: ấm bị sứt tai * tai cối xay * tai nấm | ấm bị sứt tai * tai cối xay * tai nấm |
tai | động từ | (Khẩu ngữ) bạt tai (nói tắt): tai cho nó mấy cái | tai cho nó mấy cái |
tai | danh từ | (Từ cũ) điều không may bất ngờ xảy tới, gây tổn thất lớn: "Tiểu thơ con gái nhà ai, Đi đâu nên nỗi mang tai bất kỳ?" (LVT) | "Tiểu thơ con gái nhà ai, Đi đâu nên nỗi mang tai bất kỳ?" (LVT) |
taekwondo | danh từ | môn võ dùng để tự vệ, có nguồn gốc từ Hàn Quốc, kết hợp đá chân cao và đấm: võ sĩ taekwondo | võ sĩ taekwondo |
tại | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là nơi xác định của sự việc, sự vật được nói đến diễn ra hoặc tồn tại: sinh ra và lớn lên tại Hà Nội * hội nghị diễn ra tại Huế | sinh ra và lớn lên tại Hà Nội * hội nghị diễn ra tại Huế |
tại | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên nhân của việc không hay được nói đến: tại xe hỏng nên đến muộn * "Ngẫm hay muôn sự tại trời, Trời kia đã bắt làm người có thân." (TKiều) | tại xe hỏng nên đến muộn * "Ngẫm hay muôn sự tại trời, Trời kia đã bắt làm người có thân." (TKiều) |
tài ba | null | (Khẩu ngữ) tài (nói khái quát): người thuỷ thủ tài ba | người thuỷ thủ tài ba |
tải | danh từ | (khẩu ngữ) bao tải (nói tắt): một tải gạo | một tải gạo |
tải | động từ | mang chuyển đi nơi khác bằng sức người hoặc bằng phương tiện thô sơ: đi tải đạn * tải lương thực ra tiền tuyến | đi tải đạn * tải lương thực ra tiền tuyến |
tải | danh từ | trọng tải (nói tắt): xe chở quá tải | xe chở quá tải |
tái | tính từ | (thức ăn, thường là thịt, cá) được chế biến chưa chín hẳn, nhưng cũng không phải còn sống: phở bò tái * thịt dê xào tái | phở bò tái * thịt dê xào tái |
tái | tính từ | (một số loại quả, củ) chưa được làm cho khô hẳn, nhưng cũng không phải còn tươi: cau phơi tái * cải bẹ phơi tái để muối dưa | cau phơi tái * cải bẹ phơi tái để muối dưa |
tái | tính từ | (nước da) đã mất sắc, trở nên xám hoặc xanh: nước da xanh tái * sợ tái mặt | nước da xanh tái * sợ tái mặt |
tãi | động từ | rải mỏng và dàn đều ra trên bề mặt rộng: tãi thóc ra phơi * "Bóng trăng tãi lên nền sân in bóng mấy ngọn cau khẽ lay động." (NgKhải; 29) | tãi thóc ra phơi * "Bóng trăng tãi lên nền sân in bóng mấy ngọn cau khẽ lay động." (NgKhải; 29) |
tai ách | danh từ | (cũ) tai hoạ nặng nề bỗng nhiên phải gánh chịu: hứng chịu đủ thứ tai ách | hứng chịu đủ thứ tai ách |
tai ác | tính từ | rất tai hại, đáng nguyền rủa: căn bệnh tai ác * bị đòn oan vì trò đùa tai ác | căn bệnh tai ác * bị đòn oan vì trò đùa tai ác |
tái bản | động từ | (xuất bản phẩm) được in lại lần nữa theo bản cũ: tập thơ vừa được tái bản lần thứ hai * tái bản có sửa chữa và bổ sung | tập thơ vừa được tái bản lần thứ hai * tái bản có sửa chữa và bổ sung |
tài cán | null | (khẩu ngữ) tài, năng lực có được để có thể làm tốt việc gì (nói khái quát): chẳng có tài cán gì | chẳng có tài cán gì |
tái bút | động từ | viết thêm vào cuối bức thư, sau chữ kí (thường viết tắt là TB): đoạn tái bút | đoạn tái bút |
tái chế | động từ | chế tạo lại từ những sản phẩm cũ, hỏng, hoặc từ đồ phế thải: cao su tái chế * tái chế chất thải | cao su tái chế * tái chế chất thải |
tai biến | danh từ | biến cố bất ngờ, gây ra tai hoạ lớn: cơn tai biến * bị tai biến mạch máu não | cơn tai biến * bị tai biến mạch máu não |
tái chiếm | động từ | chiếm lấy một lần nữa: tái chiếm đồn địch | tái chiếm đồn địch |
tài chủ | danh từ | (cũ) người có nhiều tiền của để cho vay lấy lãi: vay tiền của các tài chủ trong làng | vay tiền của các tài chủ trong làng |
tài chánh | danh từ | sự quản lí việc thu chi tiền bạc theo những mục đích nhất định: công tác tài chính của cơ quan * phòng tài chính | công tác tài chính của cơ quan * phòng tài chính |
tài chánh | danh từ | tiền nong và việc thu chi (nói khái quát): nguồn tài chính * hỗ trợ tài chính * khả năng tài chính hạn hẹp | nguồn tài chính * hỗ trợ tài chính * khả năng tài chính hạn hẹp |
tại chỗ | tính từ | ở ngay tại nơi sự việc diễn ra (nơi đang được nói đến): xử lí tại chỗ * phục vụ ăn uống tại chỗ | xử lí tại chỗ * phục vụ ăn uống tại chỗ |
tại chức | tính từ | (hiếm) còn đang làm việc, đang giữ chức vụ: cán bộ tại chức | cán bộ tại chức |
tại chức | tính từ | (hình thức học) không tập trung, mà vừa công tác hoặc lao động sản xuất vừa tham gia học tập: đại học tại chức | đại học tại chức |
tài chính | danh từ | sự quản lí việc thu chi tiền bạc theo những mục đích nhất định: công tác tài chính của cơ quan * phòng tài chính | công tác tài chính của cơ quan * phòng tài chính |
tài chính | danh từ | tiền nong và việc thu chi (nói khái quát): nguồn tài chính * hỗ trợ tài chính * khả năng tài chính hạn hẹp | nguồn tài chính * hỗ trợ tài chính * khả năng tài chính hạn hẹp |
tái diễn | động từ | lặp lại lần nữa (thường nói về việc không hay): lạm phát lại tái diễn * tái diễn khuyết điểm lần trước | lạm phát lại tái diễn * tái diễn khuyết điểm lần trước |
tài danh | null | (cũ) người có tài năng và tiếng tăm: một hoạ sĩ tài danh * "Người dung hạnh, bậc tài danh, Nghìn thu để một mối tình làm gương." (HT) | một hoạ sĩ tài danh * "Người dung hạnh, bậc tài danh, Nghìn thu để một mối tình làm gương." (HT) |
tái cử | động từ | bầu lại lần nữa vào chức vụ vừa giữ: tái cử chức tổng thống | tái cử chức tổng thống |
tái dại | tính từ | (khẩu ngữ) (nước da) tái đến mức như tê dại đi, không còn thần sắc gì nữa, do quá sợ hãi hoặc xúc động mạnh: sợ quá, mặt mày tái dại | sợ quá, mặt mày tái dại |
tài đức | danh từ | tài năng và đức độ (nói khái quát): tài đức song toàn | tài đức song toàn |
tai hại | tính từ | có tác dụng gây ra thiệt hại lớn: sai lầm tai hại * hậu quả tai hại của việc làm ẩu * thật là tai hại! | sai lầm tai hại * hậu quả tai hại của việc làm ẩu * thật là tai hại! |
tai hại | danh từ | cái, điều gây tai hại: gây tai hại cho người khác * tai hại của cờ bạc | gây tai hại cho người khác * tai hại của cờ bạc |
tải điện | động từ | truyền điện năng đi bằng đường dây: đường dây tải điện | đường dây tải điện |
tái giá | động từ | (đàn bà goá) lấy chồng lần nữa: ở vậy nuôi con chứ không tái giá | ở vậy nuôi con chứ không tái giá |
tái giá | động từ | (lúa) cấy lại sau khi lúa cấy lần trước bị hỏng: cấy tái giá | cấy tái giá |
tại gia | tính từ | ở ngay nhà mình (thường nói về tu hành): tu tại gia | tu tại gia |
tài giỏi | tính từ | có tài và giỏi giang (nói khái quát): vị tướng tài giỏi | vị tướng tài giỏi |
tái hiện | động từ | xuất hiện trở lại hoặc hiện lên lại trong trí nhớ: dĩ vãng tái hiện * giấc mơ đêm trước lại tái hiện | dĩ vãng tái hiện * giấc mơ đêm trước lại tái hiện |
tái hiện | động từ | thể hiện lại hiện thực một cách chân thật, bằng sáng tạo nghệ thuật: tác phẩm đã tái hiện lại một thời kì lịch sử | tác phẩm đã tái hiện lại một thời kì lịch sử |
tái hợp | động từ | (văn chương) sum họp, đoàn tụ trở lại sau một thời gian xa cách, chia lìa: đợi ngày tái hợp * vợ chồng tái hợp | đợi ngày tái hợp * vợ chồng tái hợp |
tái hồi | động từ | (cũ, văn chương) trở về lại nơi cũ, về lại với người cũ hoặc với trạng thái cũ: tái hồi quê hương * "Bảy mươi chống gậy ra ngồi, Xuân ơi, xuân có tái hồi được chăng?" (ca dao) | tái hồi quê hương * "Bảy mươi chống gậy ra ngồi, Xuân ơi, xuân có tái hồi được chăng?" (ca dao) |
tài hoa | tính từ | có tài về nghệ thuật, văn chương: người nhạc sĩ tài hoa * nét vẽ tài hoa | người nhạc sĩ tài hoa * nét vẽ tài hoa |
tai hoạ | danh từ | điều không may gây nên những đau khổ, tổn thất lớn: gieo tai hoạ cho người khác * gặp tai hoạ | gieo tai hoạ cho người khác * gặp tai hoạ |
tai hồng | danh từ | đai ốc có hai cánh để vặn: tai hồng xe đạp | tai hồng xe đạp |
tái kiểm | động từ | (cơ quan chức năng) kiểm định lại: tái kiểm gia cầm từ các tỉnh đưa về | tái kiểm gia cầm từ các tỉnh đưa về |
tài lộc | danh từ | của cải và lợi lộc do được trời hoặc đấng thiêng liêng ban cho, theo quan niệm dân gian: tài lộc dồi dào | tài lộc dồi dào |
tài khoá | danh từ | thời gian quy định có hiệu lực cho một dự án ngân sách: tài khoá năm 2006-2007 | tài khoá năm 2006-2007 |
tái lập | động từ | lập lại, xây dựng lại (sau một thời gian bị ngưng hoặc đình trệ): hai nước tái lập quan hệ ngoại giao * tái lập nền hoà bình | hai nước tái lập quan hệ ngoại giao * tái lập nền hoà bình |
tài khoản | danh từ | số kế toán dùng để phản ánh tình hình biến động của các loại vốn và nguồn vốn: hạch toán vào các tài khoản | hạch toán vào các tài khoản |
tài khoản | danh từ | dấu hiệu ghi nhận sự thoả thuận của cá nhân hay cơ quan với ngân hàng để gửi tiền ở đó và rút tiền ra khi cần thiết: mở tài khoản ở ngân hàng * kiểm tra tài khoản | mở tài khoản ở ngân hàng * kiểm tra tài khoản |
tài khoản | danh từ | dấu hiệu quy định quyền được sử dụng một dịch vụ nào đó sau khi đã đăng kí với nơi cung cấp dịch vụ: tài khoản kết nối Internet * tài khoản truy cập | tài khoản kết nối Internet * tài khoản truy cập |
tai nạn | danh từ | việc rủi ro bất ngờ xảy ra, gây thiệt hại lớn cho con người: tai nạn giao thông * tai nạn sập lò * gặp tai nạn | tai nạn giao thông * tai nạn sập lò * gặp tai nạn |
tài liệu | danh từ | dữ liệu, tin tức giúp cho việc tìm hiểu một vấn đề gì: tài liệu lịch sử * tham khảo tài liệu * thu thập tài liệu | tài liệu lịch sử * tham khảo tài liệu * thu thập tài liệu |
tai mắt | danh từ | tai và mắt (nói khái quát); thường dùng để ví người chuyên đi nghe ngóng, dò la, tìm hiểu tin tức hoặc tình hình để cung cấp cho người khác: bị tai mắt của địch theo dõi * có tai mắt ở khắp nơi | bị tai mắt của địch theo dõi * có tai mắt ở khắp nơi |
tai mắt | danh từ | (cũ) người có quyền thế, danh vọng: bậc tai mắt trong thành phố | bậc tai mắt trong thành phố |
tài nào mà chẳng | null | (khẩu ngữ) không thể nào không, thể nào rồi cũng sẽ phải như thế: để một mình nó làm tài nào mà chẳng hỏng việc | để một mình nó làm tài nào mà chẳng hỏng việc |
tái mét | tính từ | tái đến mức nhợt nhạt như không còn chút máu (thường nói về sắc mặt): mặt tái mét | mặt tái mét |
tài lực | danh từ | khả năng về tài chính dùng cho một mục đích nhất định: huy động mọi nguồn tài lực * động viên nhân lực, vật lực và tài lực | huy động mọi nguồn tài lực * động viên nhân lực, vật lực và tài lực |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.