word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
tài lực | danh từ | (cũ) tài năng và sức lực: một vị tướng có tài lực * đem hết tài lực ra để đối phó | một vị tướng có tài lực * đem hết tài lực ra để đối phó |
tái ngắt | tính từ | rất tái, đến mức trông như không còn chút sắc hồng nào: lạnh quá, người cháu bé tái ngắt | lạnh quá, người cháu bé tái ngắt |
tại ngoại | tính từ | (khẩu ngữ) (bị can) không bị giam trong giai đoạn chờ điều tra và xét xử (nhưng thường bị quản chế trong một phạm vi cư trú nhất định): bị can được tại ngoại | bị can được tại ngoại |
tài năng | danh từ | năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo trong công việc: một kĩ sư trẻ có tài năng * trổ hết tài năng | một kĩ sư trẻ có tài năng * trổ hết tài năng |
tài năng | danh từ | người có tài năng: phát hiện và bồi dưỡng những tài năng trẻ * một tài năng âm nhạc của đất nước | phát hiện và bồi dưỡng những tài năng trẻ * một tài năng âm nhạc của đất nước |
tài nghệ | danh từ | tài năng đạt đến độ điêu luyện trong nghề nghiệp: trổ hết tài nghệ ra thi đấu | trổ hết tài nghệ ra thi đấu |
tai nghe | danh từ | loa được cấu tạo để đặt hoặc áp vào tai khi nghe radio, điện thoại, v.v., mà không để người khác nghe thấy: bộ tai nghe * tai nghe không dây | bộ tai nghe * tai nghe không dây |
tại ngũ | tính từ | còn đang phục vụ trong quân đội: lính tại ngũ | lính tại ngũ |
tái ngũ | động từ | (quân nhân đã xuất ngũ) trở lại phục vụ trong quân đội: lên đường tái ngũ | lên đường tái ngũ |
tài nguyên | danh từ | nguồn của cải có sẵn trong tự nhiên chưa khai thác hoặc đang được tiến hành khai thác: nguồn tài nguyên * thăm dò tài nguyên * khai thác tài nguyên khoáng sản | nguồn tài nguyên * thăm dò tài nguyên * khai thác tài nguyên khoáng sản |
tái ngộ | động từ | (cũ) gặp lại nhau, sau một thời gian xa cách: hẹn ngày tái ngộ | hẹn ngày tái ngộ |
tai ngược | tính từ | ngang ngược một cách quá mức, khó có thể chấp nhận được: ăn nói tai ngược * tính nết tai ngược | ăn nói tai ngược * tính nết tai ngược |
tái phạm | động từ | phạm lại tội cũ hoặc sai lầm cũ: tái phạm khuyết điểm | tái phạm khuyết điểm |
tài phán | động từ | phân định phải trái và xử lí theo luật của một nước hoặc theo thông lệ quốc tế: cơ quan tài phán * lãnh sự tài phán | cơ quan tài phán * lãnh sự tài phán |
tái nhợt | tính từ | tái và nhợt nhạt hẳn đi: gương mặt tái nhợt * đôi môi tái nhợt | gương mặt tái nhợt * đôi môi tái nhợt |
tái phát | động từ | (bệnh, vết thương cũ) phát lại sau một thời gian đã bớt, đã khỏi: bệnh cũ tái phát | bệnh cũ tái phát |
tài phiệt | danh từ | tư bản tài chính có thế lực, nắm quyền chi phối kinh tế - chính trị ở các nước tư bản: giới tài phiệt * nhà tài phiệt | giới tài phiệt * nhà tài phiệt |
tai quái | tính từ | tinh ranh, quỷ quái đến mức làm cho người khác phải khốn khổ: trò đùa tai quái * con bé tai quái lắm! | trò đùa tai quái * con bé tai quái lắm! |
tài sản | danh từ | mọi giá trị hữu hình (vật chất) hoặc vô hình (tinh thần) đem lại lợi ích thiết thực đối với chủ sở hữu: tịch thu tài sản * ngôn ngữ là thứ tài sản quý giá của con người | tịch thu tài sản * ngôn ngữ là thứ tài sản quý giá của con người |
tái sản xuất | động từ | sản xuất lặp lại và tiếp diễn không ngừng với mức độ như cũ hoặc với mức độ lớn hơn: đầu tư thêm vốn để tái sản xuất * tái sản xuất sức lao động | đầu tư thêm vốn để tái sản xuất * tái sản xuất sức lao động |
tai phôn | danh từ | loa được cấu tạo để đặt hoặc áp vào tai khi nghe radio, điện thoại, v.v., mà không để người khác nghe thấy: bộ tai nghe * tai nghe không dây | bộ tai nghe * tai nghe không dây |
tại sao | null | tổ hợp dùng để chỉ nguyên nhân hoặc lí do chưa biết rõ của điều đã xảy ra: tại sao anh lại làm như thế? * chẳng biết tại sao máy lại hỏng! | tại sao anh lại làm như thế? * chẳng biết tại sao máy lại hỏng! |
tài sắc | danh từ | tài năng và nhan sắc (chỉ nói về nữ giới): tài sắc vẹn toàn * "Kiều càng sắc sảo mặn mà, So bề tài sắc, lại là phần hơn." (TKiều) | tài sắc vẹn toàn * "Kiều càng sắc sảo mặn mà, So bề tài sắc, lại là phần hơn." (TKiều) |
tái sinh | động từ | sinh lại một lần nữa ở kiếp khác, theo thuyết luân hồi của đạo Phật. | rừng tái sinh |
tái sinh | động từ | sống lại hoặc được làm cho sống lại, sinh sôi nảy nở lại: rừng tái sinh | nhựa tái sinh * sản phẩm cao su tái sinh |
tái tạo | động từ | tạo ra lại, làm ra lại: tái tạo rừng * tái tạo men răng * ơn tái tạo | tái tạo rừng * tái tạo men răng * ơn tái tạo |
tái tạo | động từ | phản ánh hiện thực có hư cấu, tưởng tượng, nhưng chân thật và sinh động đến mức như làm sống lại hiện thực: bộ phim đã tái tạo lại một thời kì lịch sử | bộ phim đã tái tạo lại một thời kì lịch sử |
tai tái | tính từ | hơi tái: nước da tai tái * giá chần tai tái | nước da tai tái * giá chần tai tái |
tái thẩm | động từ | xét lại một bản án đã xử (khi phát hiện những tình tiết mới có thể làm thay đổi bản chất của vụ án): hội đồng tái thẩm * phiên tái thẩm | hội đồng tái thẩm * phiên tái thẩm |
tái thiết | động từ | kiến thiết lại, thiết lập lại: tái thiết đất nước sau chiến tranh * tái thiết hoà bình | tái thiết đất nước sau chiến tranh * tái thiết hoà bình |
tái tê | tính từ | như tê tái: trong lòng tái tê * "Đêm qua trăng gác đầu non, Vạc kêu sương lạnh em buồn tái tê." (ca dao) | trong lòng tái tê * "Đêm qua trăng gác đầu non, Vạc kêu sương lạnh em buồn tái tê." (ca dao) |
tài tình | tính từ | (cũ, văn chương) tài hoa và tình cảm: "Nghĩ đời mà ngán cho đời, Tài tình chi lắm cho trời đất ghen." (TKiều) | "Nghĩ đời mà ngán cho đời, Tài tình chi lắm cho trời đất ghen." (TKiều) |
tài tình | tính từ | tỏ ra có tài nghệ đến mức đáng khâm phục: biến hoá tài tình * "Anh Hoàng là một nhà văn, nhưng đồng thời cũng là một tay chợ đen rất tài tình." (NCao; 8) | biến hoá tài tình * "Anh Hoàng là một nhà văn, nhưng đồng thời cũng là một tay chợ đen rất tài tình." (NCao; 8) |
tải thương | động từ | chuyên chở người bị thương (ở ngoài mặt trận): nhiệm vụ tải thương * lính tải thương | nhiệm vụ tải thương * lính tải thương |
tai tiếng | danh từ | tiếng xấu, dư luận xấu: sợ tai tiếng * vụ việc tai tiếng | sợ tai tiếng * vụ việc tai tiếng |
tai to mặt lớn | null | chỉ người có quyền thế, địa vị trong xã hội (hàm ý không coi trọng): những kẻ tai to mặt lớn * thuộc hạng tai to mặt lớn trong tỉnh | những kẻ tai to mặt lớn * thuộc hạng tai to mặt lớn trong tỉnh |
tại trận | tính từ | (khẩu ngữ) ở ngay nơi và ngay giữa lúc sự việc đang diễn ra: bị bắt tại trận | bị bắt tại trận |
tài trợ | động từ | giúp đỡ về mặt tài chính: tìm nguồn tài trợ * đơn vị tài trợ chính của chương trình | tìm nguồn tài trợ * đơn vị tài trợ chính của chương trình |
tai ương | danh từ | như tai ách: mắc phải tai ương * gieo rắc tai ương | mắc phải tai ương * gieo rắc tai ương |
tải trọng | danh từ | sức chịu đựng (xét về mặt cơ học) của một vật khi có lực (hoặc ngẫu lực) từ bên ngoài tác động vào: kim loại có khả năng chịu được tải trọng lớn * tải trọng của cây cầu | kim loại có khả năng chịu được tải trọng lớn * tải trọng của cây cầu |
tải trọng | danh từ | (hiếm) như trọng tải: tải trọng của xe là 15 tấn | tải trọng của xe là 15 tấn |
tài tử | danh từ | (Từ cũ, Văn chương) người đàn ông tài hoa: tài tử giai nhân | tài tử giai nhân |
tài tử | danh từ | diễn viên sân khấu, xiếc hay điện ảnh có tài: tài tử điện ảnh * tài tử cải lương | tài tử điện ảnh * tài tử cải lương |
tài tử | tính từ | không phải chuyên nghiệp, chỉ do thích thú mà chơi hoặc theo đuổi một cách nghiệp dư một môn thể thao, văn nghệ nào đó: đờn ca tài tử * một giọng ca tài tử | đờn ca tài tử * một giọng ca tài tử |
tài tử | tính từ | (Khẩu ngữ) (phong cách, lối làm việc) tuỳ hứng, không có sự chuyên tâm: lối học tài tử | lối học tài tử |
tài trí | danh từ | tài năng và trí tuệ (nói khái quát): có tài trí hơn người | có tài trí hơn người |
tài trí | tính từ | có tài và thông minh: một người lính gan dạ và tài trí * "Dầu cho tài trí bực nào, Gặp cơn nguy hiểm biết sao mà nhờ." (LVT) | một người lính gan dạ và tài trí * "Dầu cho tài trí bực nào, Gặp cơn nguy hiểm biết sao mà nhờ." (LVT) |
tai vạ | danh từ | điều không may lớn phải gánh chịu một cách oan uổng: gây ra tai vạ cho người khác * hứng chịu tai vạ | gây ra tai vạ cho người khác * hứng chịu tai vạ |
tài vụ | danh từ | công việc thu chi tiền và sử dụng vốn để thực hiện nhiệm vụ ở một cơ quan, một tổ chức: phòng tài vụ * phụ trách tài vụ | phòng tài vụ * phụ trách tài vụ |
tái vũ trang | động từ | (nước hoặc lực lượng đã bị giải giáp) tự vũ trang trở lại: lực lượng tái vũ trang | lực lượng tái vũ trang |
tái xanh | tính từ | (da người) tái đến mức như ngả sang màu xanh: da tái xanh * sợ quá, mặt tái xanh lại | da tái xanh * sợ quá, mặt tái xanh lại |
tài xế | danh từ | người làm nghề lái ô tô hoặc tàu hoả: tài xế ô tô | tài xế ô tô |
tái xuất | động từ | xuất khẩu trở lại những hàng hoá đã nhập khẩu mà không qua gia công chế biến gì ở trong nước, hoặc những hàng hoá nhập lậu từ nước ngoài tịch thu được; phân biệt với tái nhập: tái xuất những lô hàng nhập lậu | tái xuất những lô hàng nhập lậu |
tam | danh từ | ba: nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tng) | nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tng) |
taiga | danh từ | rừng cây thuộc họ thông, mọc thành miền rộng lớn ở xứ lạnh như Bắc á, Bắc Âu, Bắc Mĩ: những dãy rừng taiga ở vùng Siberia | những dãy rừng taiga ở vùng Siberia |
tám | danh từ | tên gọi chung một số giống lúa tẻ, gạo hạt nhỏ và dài, cơm có mùi thơm, ngon: gạo tám * cơm tám | gạo tám * cơm tám |
tám | danh từ | số (ghi bằng 8) tiếp theo số bảy trong dãy số tự nhiên: ngày làm việc tám tiếng * cao một mét tám | ngày làm việc tám tiếng * cao một mét tám |
tai-ga | danh từ | rừng cây thuộc họ thông, mọc thành miền rộng lớn ở xứ lạnh như Bắc á, Bắc Âu, Bắc Mĩ: những dãy rừng taiga ở vùng Siberia | những dãy rừng taiga ở vùng Siberia |
tạm | tính từ | (làm việc gì) chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi: chuyến đi tạm hoãn * tạm lánh đi nơi khác | chuyến đi tạm hoãn * tạm lánh đi nơi khác |
tạm | tính từ | chưa thật đạt yêu cầu như mong muốn, nhưng có thể chấp nhận và coi là được: công việc đã tạm ổn * ăn tạm cái bánh cho đỡ đói | công việc đã tạm ổn * ăn tạm cái bánh cho đỡ đói |
tam bành | danh từ | (hiếm) ba vị hung thần có ở trong con người, là Bành Cư, Bành Kiêu, Bành Chất, chuyên xui khiến con người ta làm điều bậy bạ; dùng để chỉ cơn giận ghê gớm (thường của người đàn bà): nổi cơn tam bành * "Thuận lòng bao quản sang hèn, Tam bành bà đã nổi lên một hồi." (NĐM) | nổi cơn tam bành * "Thuận lòng bao quản sang hèn, Tam bành bà đã nổi lên một hồi." (NĐM) |
tam bản | danh từ | thuyền hoặc ghe nhỏ không mui, có một chèo, thường làm bằng ba tấm gỗ ghép lại: ghe tam bản | ghe tam bản |
tạm biệt | động từ | chia tay nhau với hi vọng sẽ sớm được gặp lại; cũng dùng làm lời chào khi chia tay: xin tạm biệt! * vẫy tay chào tạm biệt | xin tạm biệt! * vẫy tay chào tạm biệt |
tạm bợ | tính từ | chỉ có tính chất nhất thời, chứ không nhằm tới một cái gì ổn định, lâu dài: sống tạm bợ * dựng căn lều tạm bợ | sống tạm bợ * dựng căn lều tạm bợ |
tam đại | tính từ | (khẩu ngữ) đã xưa lắm, cũ lắm, từ đời thuở nào rồi: chuyện từ đời tam đại nào rồi mà vẫn còn nhắc | chuyện từ đời tam đại nào rồi mà vẫn còn nhắc |
tam cúc | danh từ | bài lá gồm ba mươi hai quân giống như quân cờ tướng: chơi tam cúc * cỗ bài tam cúc | chơi tam cúc * cỗ bài tam cúc |
tạm cư | động từ | cư trú tạm thời, không ở cố định hoặc cư trú lâu dài: hộ tạm cư | hộ tạm cư |
tam đảo | danh từ | ba hòn đảo nơi tiên ở: Bồng Lai, Phương Trượng, Doanh Châu; thường dùng để chỉ cõi tiên: "Trên tam đảo dưới cửu tuyền, Tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng." (TKiều) | "Trên tam đảo dưới cửu tuyền, Tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng." (TKiều) |
tám đời | danh từ | (khẩu ngữ) đã lâu lắm, như từ cách đây nhiều đời: hết từ tám đời rồi * "Chị em cùng khúc ruột rà, Kẻ giàu người khó, họ xa tám đời." (ca dao) | hết từ tám đời rồi * "Chị em cùng khúc ruột rà, Kẻ giàu người khó, họ xa tám đời." (ca dao) |
tám hoánh | danh từ | (khẩu ngữ) thời gian đã lâu lắm rồi: chuyện từ đời tám hoánh, nhắc làm gì * "Khách về từ tám hoánh mới đem nước ra để làm gì bây giờ?" (LKhai; 1) | chuyện từ đời tám hoánh, nhắc làm gì * "Khách về từ tám hoánh mới đem nước ra để làm gì bây giờ?" (LKhai; 1) |
tam quan | danh từ | cổng xây có ba lối ra vào ở trước chùa: sửa chữa lại tam quan | sửa chữa lại tam quan |
tam giới | danh từ | ba cõi, là dục giới, sắc giới và vô sắc giới, trong trời đất, theo quan niệm của đạo Phật; cũng dùng để chỉ chung thế giới: luân hồi trong tam giới * đứng trong tam giới | luân hồi trong tam giới * đứng trong tam giới |
tam nguyên | danh từ | (cũ) người đỗ đầu cả ba kì thi thời phong kiến, là thi hương, thi hội và thi đình: đỗ tam nguyên * tam nguyên Yên Đổ (NgKhuyến) | đỗ tam nguyên * tam nguyên Yên Đổ (NgKhuyến) |
tam phẩm | danh từ | (cũ) phẩm trật thứ ba trong thang cấp bậc quan lại: chức phủ doãn được xếp vào hàng tam phẩm | chức phủ doãn được xếp vào hàng tam phẩm |
tàm tạm | tính từ | hơi tạm được, mặc dù chưa thật đạt yêu cầu: cô ta trông cũng tàm tạm * công việc đã tàm tạm ổn | cô ta trông cũng tàm tạm * công việc đã tàm tạm ổn |
tam tài | danh từ | ba màu: xanh, trắng và đỏ: chiếc áo tam tài * cờ tam tài (cờ nước Pháp; theo cách gọi trước đây) | chiếc áo tam tài * cờ tam tài (cờ nước Pháp; theo cách gọi trước đây) |
tam tạng | danh từ | sách kinh của Phật giáo (chia làm ba bộ: Kinh, Luật, Luận), nói chung: kinh Tam Tạng | kinh Tam Tạng |
tam tấu | động từ | hoà nhạc ba người: nhóm tam tấu | nhóm tam tấu |
tam thể | danh từ | ba màu: mèo tam thể | mèo tam thể |
tạm thời | tính từ | không có tính chất lâu dài, chỉ có tính chất trong một thời gian ngắn trước mắt: chỗ ở tạm thời * tạm thời ngừng hoạt động | chỗ ở tạm thời * tạm thời ngừng hoạt động |
tam thất | danh từ | cây nhỏ mọc ở vùng núi cao, rễ củ màu đen dùng làm thuốc: đen như củ tam thất | đen như củ tam thất |
tam toạng | tính từ | (khẩu ngữ) vớ vẩn, không kể gì đúng sai, không có căn cứ và chủ đích gì: ăn nói tam toạng | ăn nói tam toạng |
tạm trú | động từ | ở tạm một thời gian, không ở thường xuyên một cách chính thức: xin được tạm trú ít hôm * đăng kí hộ khẩu tạm trú | xin được tạm trú ít hôm * đăng kí hộ khẩu tạm trú |
tam tòng | danh từ | nguyên tắc bắt buộc của lễ giáo phong kiến đối với người đàn bà xưa, là khi ở nhà phải theo cha, khi lấy chồng phải theo chồng, khi chồng chết phải theo con (nói tổng quát): giữ đạo tam tòng | giữ đạo tam tòng |
tạm ước | danh từ | điều ước tạm thời do hai hay nhiều nước kí kết với nhau để hoà hoãn xung đột, tạo điều kiện đi đến kí kết điều ước chính thức nhằm giải quyết toàn bộ sự tranh chấp: kí tạm ước | kí tạm ước |
tạm trữ | động từ | dự trữ trong một thời gian ngắn để giải quyết khó khăn trước mắt: tạm trữ lúa gạo cho mùa bão * mua cà phê tạm trữ để chờ giá lên | tạm trữ lúa gạo cho mùa bão * mua cà phê tạm trữ để chờ giá lên |
tạm ứng | động từ | ứng trước, thường là một khoản tiền, rồi sẽ thanh toán sau: tạm ứng tiền lương | tạm ứng tiền lương |
tạm tuyển | động từ | tạm nhận vào làm việc trong cơ quan, xí nghiệp, v.v., không phải trong biên chế chính thức: nhân viên tạm tuyển | nhân viên tạm tuyển |
tạm vắng | động từ | tạm thời vắng mặt ở nơi đăng kí thường trú: khai báo tạm trú | khai báo tạm trú |
tản | động từ | di chuyển ra nhiều phía, làm cho ở trên một diện tích rộng hơn: làn khói tản rộng ra xung quanh * đoàn người tản dần về các ngõ xóm | làn khói tản rộng ra xung quanh * đoàn người tản dần về các ngõ xóm |
tan | động từ | (chất rắn) hoà lẫn hoàn toàn vào trong một chất lỏng: muối tan trong nước * quấy cho tan đường | muối tan trong nước * quấy cho tan đường |
tan | động từ | chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng: tuyết tan * băng bắt đầu tan | tuyết tan * băng bắt đầu tan |
tan | động từ | vỡ vụn ra thành nhiều mảnh nhỏ, không còn nguyên vẹn như trước: chiếc cốc rơi xuống đất, vỡ tan * đập tan âm mưu phá hoại của địch | chiếc cốc rơi xuống đất, vỡ tan * đập tan âm mưu phá hoại của địch |
tan | động từ | tản dần ra xung quanh, không còn tập trung và như biến mất dần đi: cơn bão đã tan * trời tan mây * sương tan | cơn bão đã tan * trời tan mây * sương tan |
tan | động từ | (đám đông người) kết thúc hoạt động và tản ra các ngả: tan học * tan cuộc họp * chợ đã tan | tan học * tan cuộc họp * chợ đã tan |
tàn bạo | tính từ | độc ác và hung bạo: cách đối xử tàn bạo * thủ đoạn tàn bạo | cách đối xử tàn bạo * thủ đoạn tàn bạo |
tán | danh từ | tàn lớn: tán che kiệu | tán che kiệu |
tán | danh từ | vật có hình dáng như cái tán: tán đèn | tán đèn |
tán | danh từ | vòng sáng mờ nhạt nhiều màu sắc bao quanh mặt trời hay mặt trăng do sự khúc xạ và phản chiếu ánh sáng qua màn mây: trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa (tng) | trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa (tng) |
tán | danh từ | bộ lá của cây, tạo thành vòm lớn, có hình giống như cái tán: dưới tán cây rừng * cây bàng xoè tán rộng | dưới tán cây rừng * cây bàng xoè tán rộng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.