vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Cậu biết đấy , Littlewood , chỉ riêng năm nay , tôi đã nhận được thư từ những người tự xưng rằng có thể chứng minh được lời tiên tri của các Kim tự tháp , sự soi rọi của Chủ nghĩa Do Thái , | You know , Littlewood , this year alone , I 've received correspondence from those who profess to prove the prophetic wisdom of the Pyramids , the revelations of the Elders of Zion , |
Nhưng một lá thư từ một nhân viên ít học người Ấn ở Madras , đã thách thức những điều tôi đã khẳng định trong một loạt các luận văn , thật sự đáng được thưởng . | But a letter from an ill - educated Indian clerk in Madras , challenging assertions I made in the tracts series , really takes the biscuit . |
Tôi phải nói là , tôi cũng đưa ra những khẳng định tương tự . | Well , I have to say , I 've made similar assertions myself . |
Vậy cậu thừa nhận nó ? | So you admit it ? |
Nhưng đã 3 năm rồi . | But this was three years ago . |
Tôi đang nói về lá thư . | I 'm talking about the letter . |
Tôi chỉ không biết cậu lấy dấu bưu điện ở đâu . | I do n't know where you got the postmark . |
Tôi không hiểu anh đang nói gì . | I simply do n't know what you 're talking about . |
Tôi không biết làm sao thứ này lại chui vào được cái sọ dày cộp của anh , nhưng dù anh đang nói gì , | I do n't know how to get this into your thick skull , but whatever it is you 're talking about , |
Ngài vừa bỏ bữa . | You 've missed Hall . |
Nói cho các cậu biết , có một cuộc chiến đang tới , không phải nghi ngờ gì nữa . | I tell you , there is a war coming , no doubt about it . |
Vì ta đang bị dẫn dắt như những chú cừu nhu nhược , vô thức và chẳng ai buồn đặt câu hỏi về nó . | Because we are being led like mindless , spineless sheep and no one bothers to question any of it . |
Tôi có thể đánh hơi thấy . | You can smell it . |
Anh bị hoang tưởng giống Hardy . | You 're as paranoid as Hardy . |
Với tất cả sự tôn trọng , Bertie , anh không giỏi thế đâu . | With all due respect , Bertie , you could n't hold a candle . |
Littlewood , nói vài lời được không ? | Littlewood , could I have a word ? |
Oh , xin thứ lỗi . | Oh , excuse me . |
Tôi toàn quên là anh không tin vào đấng tối cao . | I always forget you do n't believe in a supreme being . |
Nếu thằng cha này là một thiên tài , thì anh cần xem xét lại . | If this chap turns out to be genuine , you might have to reconsider . |
Cậu ấy chắc chắn là một thiên tài . | He must be genuine . |
Ai có đủ trí tưởng tượng để phát kiến ra những thứ đó chứ ? | Who would have the imagination to invent all that ? |
Tôi thà để anh tâng bốc là tôi đã thực hiện nó . | Well , I 'm rather flattered you thought I did . |
Có hai chuỗi vô hạn kích thích sự tò mò hơn cả . | These two infinite series are the more intriguing . |
Chúng đánh bại tôi hoàn toàn . | They defeated me completely . |
Tôi chưa bao giờ thấy thứ gì như thế . | I 've never seen anything like them . |
Vậy thì đó là lừa đảo . | Well , it 's deceptive . |
Tôi đặt cược vào chuỗi siêu hội . | I 'll wager the hypergeometric series . |
Littlewood vĩ đại của chúng ta bối rối kìa . | Our great Littlewood , stumped . |
Tôi cho rằng hắn thuộc lớp Hobbs . | He 's Hobbs class , I 'd say . |
Nên tôi rất trân trọng những lời khuyên ông dành cho tôi . | I would very highly value any advice you give me . |
Trân trọng , S. Ramanujan . | Yours truly , S. Ramanujan . |
Chữ'S'là viết tắt của gì ? | What does the ' S ' stand for ? |
Cậu tự hỏi anh ta thì hơn . | You can ask him yourself . |
Anh định mời cậu ta tới đây ? | You intend to invite him here ? |
Tốt hơn là , để anh ta chết dần chết mòn ở Madras , hmm ? | Much better , let him rot away in his office in Madras , hmm ? |
Có vẻ như là có thư cho cậu . | There seems to be a letter for you . |
Từ một ông G. H. Hardy . | From a Mr. G. H. Hardy . |
Anh thường tới đây và ngắm những con tàu rời bến . | I used to come here and watch the boats leaving . |
Anh luôn tự hỏi sẽ ra sao khi ở trên một những con tàu đó . | I always wondered what it would be like to be on one of them . |
Cuối cùng thì em cũng ở đây mà anh lại nói về việc vượt biển ? | I 'm finally here and you talk of crossing the sea ? |
Ta bị cấm nói về nó . | It is forbidden for us . |
Nếu anh đi , sẽ không bao giờ như thế này nữa . | If you go , it will never be the same . |
Đây không phải là Calcutta hay Bombay . | This is not Calcutta or Bombay . |
Thậm chí không ai thèm nói chuyện ta nữa ! | No one will even talk to us ! |
Vậy thì ta hãy tới Calcutta hoặc Bombay . | Then we will move to Calcutta or Bombay . |
Với cả anh cũng chẳng muốn nói chuyện với ai ngoài em ra . | Besides , I do n't want to talk to anyone but you . |
Anh hứa là sẽ đưa em đi ngay khi có thể chứ ? | Do you promise to bring me as soon as you are able ? |
Thế thì ta sẽ làm thế . | Then that is what we will do . |
Anh có chắc chắn muốn em làm thế không ? | Are you sure you want me to do it ? |
Con đã cắt tóc . | You cut your hair . |
Amma , con đã quyết định tới Anh quốc . | Amma , I 've decided to go to England . |
Hay cô ta thuyết phục con ? | Or did she convince you ? |
Để cả hai có thể chạy trốn cùng nhau ? | So that both of you could run away together ? |
Đều do cô ta . | This is all her doing . |
Cô ta muốn giành trọn con . | She wants you all to herself . |
Hai người hãy trông nom nhau khi con đi . | Please look after each other while I 'm gone . |
Đừng bao giờ quên cầu nguyện . | Never forget your prayers . |
Con không thể làm ô uế bản thân bằng thức ăn của họ , nếu con còn muốn quay lại . | You can not pollute yourself with their food , if you ever want to come back . |
Tôi thích những con số lớn . | I 've known larger numbers . |
Tôi chắc chắn sẽ không có chiến tranh . | I 'm sure it wo n't mean war . |
Tất cả cái thứ Din , Din , Din này . | All this Din , Din , Din . |
Tôi đoán cậu là Ramanujan ? | Are you Ramanujan , by chance ? |
Tôi đang trên đường tới gặp cậu . | I was just on my way to meet you . |
Ta cùng đi chứ ? | Well , shall we go together ? |
Đừng để bị hăm doạ . | Do n't be intimidated . |
Những trí tuệ vĩ đại thường đi cùng với những xuất thân khiêm tốn nhất . | Great knowledge often comes from the humblest of origins . |
Thấy cái cây đó chứ ? | You see that sapling ? |
Newton đã ngồi dưới đó , một quả táo rơi xuống đầu ông ấy và ông ấy phát minh ra trọng lực . | That 's the very tree under which Newton sat , when the apple dropped on his head and he invented gravity . |
À , tôi nghĩ đó là một tội ác . | Well , I think it 's criminal . |
Đưa một người Ấn tới với một chi phí cực lớn , để xem chuyện gì xảy ra . | I mean , we bring these Indians over at great expense and look what happens . |
Không phải do tên thằng cha này là Ramjin , dù tên hắn là gì , thì cũng là người Ấn . | Yeah , well , it 's not just that this chap is Ramjin , whatever his name is , is Indian . |
Ta cũng có sinh viên Ấn Độ ở đây mà . | After all , we do have Indian students here . |
Đó là một sự sỉ nhục . | It 's a disgrace . |
Ramanujan là một trường hợp đặc biệt . | Ramanujan is a special case . |
Ta đều đã đọc thư của anh ta . | We 've all read his letter . |
Không có gì chứng minh . | There are no proofs . |
Ta cứ mặc định tin lời anh ta ? | Are we just supposed to take him at his word ? |
Yên lặng thế này coi như là một sự tôn trọng . | Take it as a sign of respect to quieten this lot . |
Ông Hardy có ở đây không ? | Is Mr. Hardy here ? |
Tôi rất háo hức được gặp ông ấy . | I 'm most excited to meet him . |
Ông ấy hẳn rất tốt bụng vì đã đưa tôi tới đây . | He must be a very kind man to bring me all this way . |
Vừa nhắc đến xong . | Speak of the devil . |
Chào mừng tới trường Trinity , ông Ramanujan . | Welcome to Trinity , Mr. Ramanujan . |
Tôi phát âm chuẩn chứ ? | Am I pronouncing that properly ? |
Đây là một vinh dự , thưa ngài . | It 's an honor , sir . |
Tôi rất mong chờ được bắt đầu vào việc . | I very much look forward to beginning our work . |
Ngày mai , 10 giờ , tới phòng tôi . | So , tomorrow , 10:00 , my rooms . |
Tôi nói gì sai à ? | Did I say something wrong ? |
Tôi sẽ trông chừng cho cậu . | I 'll look out for you . |
Chỉ khi cậu tin rằng gã này tồn tại . | That 's if you believe he actually exists . |
Cậu phải hiểu là , có suy đoán rằng ông Littlewood đây chỉ đơn thuần là một điều bịa đặt trong trí tưởng tượng của Hardy . | You see , there 's speculation that Mr. Littlewood here is merely a figment of Hardy 's imagination . |
Nếu ông ấy mắc lỗi , anh ta sẽ khiển trách người khác . | If he ever makes a mistake , he 'll have someone else to blame . |
Chào mừng đến trị tị nạn nhỏ của chúng tôi . | Welcome to our little asylum . |
Ra khỏi bãi cỏ ! | Get off the grass ! |
Chỗ đó chỉ dành cho Hội viên thôi ! | It 's for Fellows only ! |
Làm ơn chỉ cho tôi tới New Court ? | Could you direct me to New Court ? |
- Tới chỗ ông Hardy ? | - To Mr. Hardy ? |
Cậu dính gì trên trán đó . | You have something on your forehead . |
Giầy làm chân tôi đau . | The shoes , they hurt my feet . |
Tôi xin lỗi vì tới muộn . | Sorry I 'm late . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.