vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Phải mất rất nhiều thời gian Newton mới chứng minh được nó . | T ook a long time for Newton to be proved . |
Đó là lý do tại sao ta có nghĩa vụ phải chứng minh nó . | Which is why we have an obligation to prove these . |
Cậu hiểu nguyên tắc ở đây là gì rồi chứ ? | Now , do you understand what 's at stake here ? |
Em mong anh vẫn để ý tự chăm sóc mình và ngài Hardy đối xử tốt với anh . | I hope you are taking care of yourself and that Mr. Hardy is good to you . |
Mọi người ở nhà đều tự hào về anh . | Everyone here is so proud of you . |
Nhưng người tự hào nhất là em . | But most proud of all is me . |
Mỗi ngày em đều nhớ tới anh , và chờ đợi thư anh kể cho em nghe rằng anh đang vượt biển để về bên em . | I spend every day missing you , and waiting for your letter to tell me I 'm coming to be with you across the ocean . |
Anh là tất cả với em . | You are my everything . |
Tôi khám phá ra một chuỗi mới . | I 've discovered a new series . |
Tôi không có hứng với một chuỗi mới . | Look , I 'm not interested in a new series . |
Tôi tưởng tôi đã nói rõ rồi chứ . | I thought I 'd explained this . |
Tôi cần cậu chứng minh . | I need your proofs . |
Vì nó đã được viết ra . | Because it is written . |
Viết ra ở đâu , Ramanujan ? | Written where , Ramanujan ? |
Giờ thì lấy áo khoác của tôi và về nhà đi , nhớ ăn mặc tử tế vào trước khi bị đóng băng . | Now , take my coat , go home and get properly dressed before you freeze . |
Thưa ngài , tôi đã đi cả một chặng đường rất dài để tới đây . | Sir , I 've come a very long way to be here . |
Và ngài đã hứa sẽ giúp tôi công bố nó . | And you promised to help me publish . |
Đừng có nhìn tôi như thế . | Do n't look at me like that . |
Vì lợi ích của cậu ấy thôi . | It 's for his own good . |
Ngài sẽ không nghĩ là cậu ấy thông minh nếu nhìn vào cách ăn mặc . | You would n't think he 's so bloody smart by the way he dresses . |
P của 4 bằng 5 . | P of 4 equals 5 . |
Có nghĩ là có 5 cách để cộng được thành tổng bằng 4 . | Now , all that means is there are five ways to add up the number 4 . |
2 + 2 , và 4 . | 2 + 2 , and 4 . |
Nhưng khi P bằng 100 , có đến 204.226 cách kết hợp khác nhau . | But when you raise the number of P to 100 , there are 204,226 different combinations . |
Trưởng khoa MacMahon đã từng làm thủ công . | Major MacMahon did it by hand . |
Giờ thì cậu ấy nghĩ rằng cậu ấy đã tìm ra một công thức . | And now he thinks he can figure out a formula . |
Điền số vào , bất cứ số nào , và kết quả là số cách có thể kết hợp . | Plug in the number , any number , and out comes the number of partitions . |
Tôi nhớ là ngài đã từng thử giải quyết chuyện này một lần ? | I take it you have tried to crack this one before ? |
Nó được coi là bất khả thi . | It 's considered impossible . |
Một vấn đề cực kỳ huyền bí của toàn vũ trụ . | A bloody rabbit hole mystery of the universe . |
Sử dụng định lý phân kỳ , hãy tìm thông lượng của F thông qua S ở đây ? | Using the divergence theorem , what is the flux of F through S here ? |
Cậu ta đang làm gì trên trái đất vậy ? | What on earth 's he doing ? |
Hãy để cậu ấy chạy đi , Hardy . | You should let him run , Hardy . |
Đừng kiềm chế cậu ấy . | You should n't stifle him . |
Ông ấy đi xem cricket rồi . | He 's gone to the cricket . |
Hãy đi theo người cầm ô . | Just , uh , follow the umbrella . |
Tôi đã xem qua các chứng minh của cậu , nếu cậu gọi chúng như thế , hãy cẩn thận . | Oh , I 've been over those proofs of yours , if you can call them that , very carefully . |
Tôi đã đánh dấu những chỗ cậu bỏ bước và những chỗ cậu mắc sai lầm . | And I 've marked where you 're missing steps and where you 've made mistakes . |
Tôi có thể nói nhiều hơn , nhưng cậu nên bắt đầu từ đó . | There 's much more I could say , but that 's where you should begin . |
Tôi cứng rắn với cậu cũng chỉ vì lợi ích của cậu thôi . | Listen , I 'm hard on you for your own benefit . |
Để cậu có thể công bố nó . | So that you can be published . |
Nhưng thưa ngài , ngài có thể công bố những ghi chú và định lý số nguyên tố của tôi . | But , sir , you can publish the notebooks and my prime number theorem . |
Ngài đã có chúng trong tay từ lúc tôi đến . | You 've had them since I arrived . |
Tôi không mong gì hơn thế . | There is nothing I 'd like more . |
Nhưng nếu tôi công bố chúng trong tình hình hiện tại , tôi sẽ được gửi tới trại tâm thần . | But , if I was to publish them in their present state , I 'd be sent to the lunatic asylum . |
Những bước mà ngài muốn , thứ mà ngài muốn , tôi không biết phải làm thế nào . | These steps you want , what you want , I do not know how to do . |
Cậu nên bắt đầu bằng cách nỗ lực hết mình và đừng tự làm mình ngạc nhiên . | Well , you can just begin by trying your best and see if you do n't surprise yourself . |
Ngài biết điều gì đó mà tôi không biết ư , thưa ngài ? | Sir , do you know something I do n't ? |
Oh , không , Chúa và tôi không tiếp xúc bằng mắt . | Oh , no , God and I do n't see exactly eye to eye . |
Tôi nghĩ là trời mưa , nhưng lại không mưa . | So if I prepare for rain , then it wo n't . |
Ít nhất là đến lúc này . | So far , so good . |
Tôi là Hardy , và tôi dành cả buổi chiều trong thư viện Wren . | I 'm Hardy and I 'm spending the afternoon in the Wren Library . |
Giờ thì chắc chắn là nắng rồi . | Now we 're sure to have sunshine . |
Tôi là cái thứ mà cậu gọi là vô thần . | You see , I 'm what you call an atheist . |
Ngài tin vào Chúa trời . | You believe in God . |
Ngài chỉ không nghĩ là Ông ấy thích ngài thôi . | You just do n't think He likes you . |
Đưa cậu xem thứ này lúc trước , nhưng tôi đã tự ý thực hiện một số chứng minh của riêng tôi . | Give you this just yet , but I took the liberty of doing some of your proofs myself . |
Muốn đưa cậu xem những gì ta đã đạt được cùng nhau . | Just to show you what together we can achieve . |
Được công bố rồi nhé . | You 've been published . |
Ngài Hardy , cảm ơn ngài ! | Mr. Hardy , thank you ! |
Quả là một niềm tự hào lớn lao khi hôm nay chúng ta cùng chung vui việc công bố bài viết của con trai tôi tại Cộng đồng Toán học London . | It is with great pride that today all of us have shared the publication of my son 's article in the London Mathematical Society . |
Quả là một việc lớn . | Such a big thing . |
Một cộng đồng rất có uy tín . | A very prestigious society . |
Thiên tài bé nhỏ thật sự thế nào rồi ? | So how really is the little genius ? |
Đừng để ý đến cô ta . | Do n't pay attention to her . |
Cô ta chả tự hào gì về thành quả của con trai tôi . | She 's not proud enough of his achievements . |
Mới có thông báo kìa . | It just came over the wire . |
- Không , đồ ngốc , ở Bỉ . | - No , silly , Belgium . |
Nhà Vua sắp tới rồi ! | The King 's arriving ! |
Bertie yêu cầu tôi giúp anh ta trong cái Liên minh Kiểm soát Dân chủ gì gì đó . | Bertie 's asked me to help him with his Union of Democratic Control or something . |
Hmm , bị kích động rồi hả ? | Hmm , agitating already ? |
Tôi nhận được một lá thư từ Uỷ ban Chiến tranh sáng nay . | Well , I received a letter from the War Office this morning . |
Có vẻ như họ cần một vài trợ lý về khoản đạn dược . | Seems they need some assistance with ballistics . |
Tôi đã cố giải thích , nhưng họ quả là đần độn . | I did try to explain , but they 're rather a dense lot . |
- Dù sao thì anh cũng không nhớ tới tôi đâu . | - Anyway , you probably wo n't miss me . |
Có một giả thuyết đưa ra là tôi chỉ là một điều bịa đặt trong trí tưởng tượng của anh thôi . | There 's an ongoing theory that I 'm merely a figment of your imagination . |
Ah , Ramanujan kìa . | Ah , Ramanujan 's out there . |
Có một lý do để cậu ấy không thích các chứng minh , anh hiểu không . | There 's a reason he does n't like proofs , you know . |
Tôi có xem qua một chút công trình của cậu ấy . | Well , I 've been having some reservations about some of his work . |
Sao , anh mong đợi điều gì ? | Well , what did you expect ? |
Cậu ấy có thể thuộc về một thế giới khác , nhưng cậu ấy không phải là Chúa . | He may belong to a world beyond us , but he 's not God . |
Nói thế là hơi nhẹ đấy . | Well , that 's a relief . |
Bao giờ thì Janaki thật sự tới đây ? | How will Janaki ever come now ? |
Họ nói tới Giáng Sinh sẽ kết thúc . | They say it 'll be over by Christmas . |
Cuối cùng nói với anh ấy rằng , tất nhiên , tôi sẽ tới và đừng lo về chiến tranh . | Please finish by telling him that , of course , I will come and not to worry about the war . |
Nó cách rất xa nơi này . | It is far away from here . |
Và rằng tôi sẽ đợi anh ấy đưa ra những sự sắp xếp cần thiết . | And that I will wait for him to make the necessary arrangements . |
Và rằng tôi yêu anh ấy rất nhiều . | Also that I love him very much . |
Cô điểm chỉ vào đây . | Make your mark here . |
Tôi có biết chồng cô . | I knew your husband . |
Anh ấy vẫn ở đó , trong hốc tường . | He 's still there in the alcove . |
Amma , làm ơn gửi cái này cho anh ấy ? | Amma , please , would you post this for him ? |
Anh ấy cần biết là con vẫn sẽ tới dù có chiến tranh . | He needs to know I will still come with the war . |
Amma , hãy để con giúp . | Amma , please let me help you . |
Rau củ đâu hết rồi ? | Where are all the vegetables ? |
Không có thư cho cậu . | There is no letter for you . |
Làm ơn kiểm tra lại được không ? | Please , can you check again ? |
Tôi kiểm tra lại rồi . | I already looked again . |
Cậu đang làm nghẽn đường đấy . | Now , you 're holding up the queue . |
Mẹ cậu ta quên viết thư rồi . | His mum forgot to write him . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.