vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Ngài có tồn tại đấy chứ . | You see , you do exist . |
Ramanujan , để tốt cho tất cả mọi người , chúng tôi đã quyết định cậu nên tham dự một số bài giảng . | Ramanujan , we 've decided that for the good of everybody you should attend some lectures . |
Nhưng tôi đến đây để công bố nó . | But I 'm here to publish . |
Nhưng trước hết , ta cần chứng minh công trình của cậu . | But first we need proofs of your work . |
Thật sự là không có gì phải lo lắng cả . | It 's really nothing to worry about . |
Chỉ đơn giản là mấy câu hỏi làm quen với cậu bằng vài phương thức đơn giản và sẽ có lợi cho việc hợp tác trong tương lai của chúng ta . | It 's simply a question of acquainting you with the more formal methods that will benefit our future work together . |
Ý tôi là , ta cần có tiếng nói chung . | I mean , we need a common language . |
Cậu không hề mong chúng tôi trò chuyện với cậu ở Tamil . | You would n't expect us to converse with you in Tamil . |
Nhưng các ông lại muốn tôi nói tiếng Anh . | But you expect me to speak English . |
Sẽ còn nhiều thời gian để công bố nó . | So , there will be plenty of time for publishing . |
Tôi xin lỗi , nhưng với tất cả sự khiêm nhường , mọi người sẽ biết đến nó như thế nào ? | I 'm sorry , but with all humility , how does anyone know that ? |
Tôi không muốn công trình này bị chôn cùng tôi . | I do n't want this to die with me . |
Tôi đảm bảo sẽ không như vậy . | I assure you it wo n't . |
Nhưng tôi còn rất nhiều thứ muốn thảo luận cùng ngài . | But I have much more to share with you . |
Như tôi đã trình bày , lá thư chỉ chứa một phần nhỏ những khám phá của tôi . | As I told you , the letter only contained a small sampling of my discoveries . |
Ngài sẽ thấy là tôi thậm chí đã tìm ra một hàm đại diện chính xác cho các số nguyên tố nhỏ hơn X trong dạng của một chuỗi vô hạn . | You 'll see I have even found a function which exactly represents the number of prime numbers less than X in the form of an infinite series . |
Tôi nghĩ nếu ta công bố công trình này , đó sẽ là , ừm , một bước đột phá . | I thought if we were going to publish , it should be something , uh , ground - breaking . |
Việc này sẽ rất bất ngờ đấy . | This is most unexpected . |
Việc này sẽ mất cả đời đấy . | This will take a lifetime . |
Thật đáng báo động khi thấy anh hài lòng với bản thân mình như thế . | It 's quite alarming to see you so thoroughly pleased with yourself . |
Không làm được gì với đống ghi chú đó sao ? | Ca n't have anything to do with these notebooks , can it ? |
Anh có thể dành phần đời còn lại để chứng minh một nửa chỗ đó và chẳng có tí ý tưởng nào là của mình . | You could spend the rest of your life trying to prove half of it and never have another original idea of your own . |
Nếu tôi có thể chứng minh , bằng sự logic , rằng anh sẽ chết trong vòng 5 phút , thì tôi rất lấy làm tiếc , nhưng sự đau buồn của tôi sẽ được giảm nhẹ đi rất nhiều bởi sự hài lòng về việc đã chứng minh được . | If I could prove , by logic , that you are gonna die in five minutes , I 'd be sorry , but my sorrow would be very much mitigated by the pleasure in the proof . |
Anh cũng có thể ước rằng một nửa Lục địa chìm trong biển lửa và những lão già kia sẽ lên nắm quyền . | Might get your wish granted with half the Continent up in flames and old men like that running the show . |
Không , anh đang hơi phiền não một chút vì anh đang lo ông ta sẽ lên kia trước anh . | No , you 're just a bit sore because you 're worried he 'll be up there before you are . |
Hmm , tôi sợ là một gương mặt da màu tối sẽ khó được vinh dự trên lên bức tường đó , chứ chưa nói đến việc trở thành Hội viên . | Hmm , I doubt a dark face will ever grace these walls , let alone become a Fellow . |
Lại đây , ngồi cùng chúng tôi . | Come over , sit with us . |
- Tôi là Chandra Mahalanobis . | - I 'm Chandra Mahalanobis . |
Và đây là Andrew Hartley . | And this is Andrew Hartley . |
Mọi người đều biết cậu là ai , bạn thân mến . | Well , everyone knows who you are , mate . |
Có người nói cậu đang gánh vác định lý số nguyên tố . | Word 's out you 've taken on the prime number theorem . |
Chuyện họ mang cậu tới đây rất đặc biệt . | It is quite extraordinary , them bringing you here like this . |
Cậu người miền Nam à ? | You 're from the South ? |
Chuyện này hơi sốc với cậu nhỉ . | This must be quite a shock for you . |
Sự thật là , cậu nổi tiếng hơn cậu nghĩ đấy . | Truth is , you 've more in common than you think . |
Bố ông ấy là giáo viên . | His father was a schoolteacher . |
Không xuất phát từ trường Trinity này . | Not exactly Trinity stock . |
Có thể đó lý do ông ấy chọn cậu . | It 's probably why he 's taken to you . |
Ông ấy có vợ không ? | Does he have a wife ? |
Theo như họ nói thì ông ấy kết hôn với công việc của mình . | He 's married to his work , as they say . |
Tôi đoán là giờ cậu cũng thế . | I suppose that means you now . |
Thứ đó thì hơn gì chứ ? | How 's that any better ? |
Chỗ khoai tây đó được chiên mỡ lợn . | The potatoes are cooked in lard . |
Nhưng tôi nghĩ là tôi phải đi rồi . | But I think I will go . |
Mong sớm gặp lại các cậu . | I hope to see you soon . |
Bữa tối ngon miệng chứ ? | Did you have a good dinner ? |
Họ làm thịt cừu rất ngon . | They make a fine mutton . |
Còn phòng của cậu thì sao ? | And your rooms ? |
Tôi muốn cậu có được mọi sự thuận lợi để ta có thể làm việc hiệu quả nhất . | I want everything to be to your advantage so that we can be as productive as possible . |
Tôi phải nói chúc ngủ ngon rồi . | Well , I 'll say good night , then . |
Nhưng có vẻ như cậu không ghi chép gì cả . | But you do n't appear to be taking any notes . |
Cậu có muốn đóng góp gì không ? | Is there something you 'd like to contribute ? |
Nào , lên đây . | Well , come on , then . |
Cậu sẽ cần phấn đấy . | You 'll need the chalk . |
Tôi còn chưa chứng minh được . | I had n't completed that proof . |
Các quý ông , có vẻ bài giảng đã kết thúc . | Well , gentlemen , it appears that our time is up . |
Nhóc con , để tôi nói cậu nghe . | Little wog , let me tell you something . |
Cậu không được làm trò này trong lớp của tôi . | You do n't pull a stunt like that in my class . |
Cậu không thuộc về nơi này và nói với Thạc sĩ Hardy là | You do n't belong here and you can tell your Master Hardy |
Tôi nói thế đấy ! | I said as much ! |
Làm việc với ông Howard thế nào ? | How did it work with Mr. Howard ? |
Sao cậu biết định lý đó ? | How did you know that theorem ? |
Nó đến với tôi . | It came to me . |
Ngài Hardy , tôi không hiểu tại sao ta phải phí thời gian để làm cái việc chứng minh này . | Mr. Hardy , I do n't understand why we waste our time doing all these proofs . |
Tôi có các công thức . | I have the formulas . |
Không phải tôi không hiểu những gì cậu khẳng định . | It 's not that I ca n't see what you 've claimed . |
Chỉ là tôi không chắc cậu làm sao đưa ra được điều đó hay khẳng định được rằng cậu đúng . | It 's that I 'm not sure that you know how you got there or , indeed , that your claims are correct . |
Nhưng nó đúng mà , thưa ngài . | But they are right , sir . |
Tôi còn nhiều ý tưởng mới mẻ và quan trọng hơn . | I have more important new ideas . |
Phải , nhưng trực giác là không đủ . | Yes , but intuition is not enough . |
Nó cần phải được chứng minh . | It has to be held accountable . |
Muốn đi đường dài cần một chút khiêm tốn . | And a little humility would go a long way . |
Cậu nghĩ vì sao họ muốn ta thất bại ? | Why do you think they want us to fail ? |
Vì tôi là người Ấn Độ . | Because I am Indian . |
À , phải , chính là thế . | Well , yeah , there is that . |
Nhưng cũng là vì cái thứ mà ta muốn công bố . | But also because of what we represent . |
Euler và Jacobi là ai ? | Now , Euler and Jacobi . |
Chỉ là cái tên đối với cậu . | Just names to you . |
Euler là nhà toán học năng suất nhất thế kỷ 18 . | Euler was the most productive mathematician of the 18th century . |
Hầu hết các công trình của ông ấy đều được thực hiện sau khi bị mù . | Most of his work done after he was blind . |
Jacobi , cũng như cậu , bị lôi ra từ một nơi tối tăm , và cũng gây ấn tượng sâu sắc như Euler . | Jacobi , like you , was snatched from obscurity , and was almost as impressive as Euler . |
Tôi nghĩ cậu cùng đẳng cấp với họ . | Now , I think you are in their class . |
Cái tôi thấy ở cậu , cũng như họ , là say mê nghiên cứu . | What they had in common , what I see in you , is a love of form . |
Tất cả đều thông qua các ghi chú của cậu . | It 's all through your notebooks . |
Vì tôi bắt buộc phải làm . | Because I have to . |
Hình thành vì lợi ích của chính nó . | Form for its own sake . |
Một loại hình nghệ thuật riêng biệt . | An art unto itself . |
Và , cũng như nghệ thuật , nó phản ánh sự thật . | And , like all art , it reflects truth . |
Một sự thật duy nhất mà tôi biết . | It 's the only truth I know . |
Nó là đức tin của tôi . | It 's my church . |
Và cậu , giống như Mozart , có thể nghe thấy cả một bản giao hưởng trong đầu mình , cậu khiêu vũ với những con số cho tới vô hạn . | And you , just as Mozart could hear an entire symphony in his head , you dance with numbers to infinity . |
Nhưng việc khiêu vũ này , cái nghệ thuật này , khiến ta được yêu mến chút đỉnh bởi một số ít người nhất định , những kẻ chỉ coi chúng ta là bọn làm trò ảo thuật . | But this dance , this art , does little to endear us to certain factions who see us as mere conjurors . |
Nếu ta định thách thức lĩnh vực toán học này , thứ đã có nền tảng vững chắc , ta không được phép mắc sai lầm . | So if we are going to challenge areas of mathematics that are so well trod , we can not afford to be wrong . |
Tôi cần cậu tham dự các bài giảng , không làm các giáo sư khó chịu , và tiếp tục chứng minh công trình của cậu , nếu không cuộc thử nghiệm này của ta sẽ bị kết luận là thất bại . | I need you to attend your lectures , do n't offend your professors , and keep doing your proofs , otherwise this experiment of ours will be doomed to failure . |
Có rất nhiều cách để được vinh danh trong cuộc đời . | There are many ways to be honored in life . |
Với chúng ta , được bầu làm Hội viên là con đường duy nhất , nhưng theo quan điểm khiêm tốn của tôi | For us , being elected a Fellow is certainly one , but in my humble opinion |
việc để lại một di sản , ở thư viện Wren này , sau khi ta mất , là điều tuyệt vời nhất . | to leave a legacy , here at the Wren after we 're gone is the greatest . |
Thư viện này , Thư của Thánh Paul , những bài thơ của Milton , | This library houses the Epistles of Saint Paul , the poems of Milton , |
Nhưng theo dự đoán của tôi , người của các con số , thứ quan trọng nhất là cuốn sách của Newton , ' Các nguyên lý toán học của triết học tự nhiên ' . | But in my estimation , as a man of numbers , the pièce de résistance is Newton 's Principia Mathematica . |
Nếu Newton đại diện cho khía cạnh vật chất trong công việc của chúng ta , thì các ghi chú của cậu đại diện cho khía cạnh trừu tượng . | Now , just as Newton represents the physical aspect of our work , your notebooks represent the abstract . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.