vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Anh ấy , theo một cách nào đó , là một phát kiến của tôi . | He was , in a way , my discovery . |
Tôi không sáng tạo ra anh ấy . | I did not invent him . |
Cái khó đối với tôi , thật sự , không phải là tôi không hiểu biết đủ về anh ấy , mà là tôi biết và cảm nhận quá nhiều . | The difficulty for me , then , is not that I do not know enough about him , but that I know and feel too much . |
Ông cũng có thể thấy là tôi tự nghiên cứu toán học . | You can also see I 've been conducting my own mathematical researches . |
Cậu không có bằng cấp . | You 've no degree . |
Tôi sẽ viết cho cậu một lời giới thiệu . | I 'll write you a recommendation . |
Với tất cả sự tôn trọng , thưa ngài , tôi đã có những lời giới thiệu . | With all due respect , sir , I have recommendations . |
Cái tôi cần là một công việc . | What I need is a job . |
Tôi còn có vợ . | I have a wife . |
Các người đều giống nhau . | You people are all the same . |
Em thật bất hạnh , giống như Galileo . | I 'm doomed , like Galileo . |
Ông ấy chết trong cảnh nghèo đói . | He died in poverty , you know . |
Mọi thứ sẽ diễn ra theo định mệnh . | Whatever is written in your fate will happen . |
Em không thể thay đổi được điều đó . | You ca n't change that . |
Định mệnh của em là có một cô vợ sống với mẹ đẻ trong khi em lại ngủ ở đây với anh vì lũ người Anh nghĩ em là kẻ đam mê mù quáng . | My fate is to have a wife who lives with my mother while I sleep here with you all because the British think I 'm a raving lunatic . |
Người Ấn chúng ta cũng vậy . | As do we Indians . |
Cậu được cấp bằng ở đâu ? | Where did you get your degree ? |
Tôi không có bằng cấp . | I do n't have one . |
- Cậu có bao nhiêu bằng ? | - How many do you have ? |
- Cậu đã cho ai khác xem cái này chưa ? | - Who else have you shown this to ? |
Họ đều giới thiệu tôi cho một người khác . | They all send me to someone else . |
Tôi có thể đề nghị cậu một công việc , nhưng cậu phải dành mọi buổi tối để giúp tôi hiểu thứ này . | I can offer you a job , but your evenings will have to be spent in helping me understand this . |
- Chắc chắn rồi , thưa ngài . | - Most certainly , sir . |
Đưa vợ cậu tới , như thế hai người sẽ được ở cùng nhau . | Send for your wife so you can be together . |
Và mặc cái này vào . | And put this on . |
Ngài Francis , đây là sổ cái của hôm nay . | Sir Francis , here are today 's ledgers . |
Narayana , ông làm việc cho tôi bao lâu rồi ? | Narayana , how long have you worked for me ? |
Từ khi tôi giúp việc thiết kế cây cầu ở Godavari , thế nên bây giờ bắt buộc tôi phải gọi ông là'Ngài'. | Since I helped to design the bridge on the Godavari , which now requires me to call you ' Sir ' . |
- Đuổi hắn ra khỏi đây . | - Get him out of here . |
Xin thứ lỗi vì diện mạo của tôi , nhưng đối với các con số thì tôi là dạng hiếm có . | Forgive my appearance , but I really am quite exceptional with numbers . |
Những gì ngài thấy lúc này là một loại thuỷ tinh thông thường , nhưng tôi hứa với ngài rằng ngài sẽ sớm nhìn thấy một viên kim cương . | What you might see now is ordinary glass , I promise you will soon remain to see a diamond . |
Bản miêu tả của cậu cũng bóng loáng bằng nửa cái tôi của cậu rồi . | Your accounts had better be half as polished as your ego . |
Amma , đến rồi . | Amma , this is it . |
Đây là nơi tốt nhất anh có thể kiếm được lúc này . | It 's the best I could do for now . |
Đó là một mái ấm . | It 's a home . |
Anh sẽ ngủ trên sàn . | I will sleep on the floor . |
Bây giờ anh phải quay lại làm việc . | I have to go back to work now . |
Sao cậu không dùng bàn tính ? | Why are n't you using the abacus ? |
Đầu tôi nhanh hơn . | It was faster in my head . |
Nếu Francis tới đây , hãy giả vờ là đang dùng nó . | If Sir Francis comes here , at least pretend to use this . |
Tôi hiểu là cậu đang mò mẫm công thức của riêng mình . | I see you 've been working on your own formulas . |
Giấy là một mặt hàng quý giá ở đây . | Paper is a precious commodity here . |
Ramanujan , ta cần diện kiến một người có thể thật sự hiểu được tất cả những thứ này . | Ramanujan , we need to seek an audience with someone who really understands all this . |
Tôi đã tìm tới mọi người ở Madras . | I 've been to everyone in Madras . |
Cậu có biết cái tên đó xuất phát từ chữ Mandarajya ? | Did you know that the name derives from Mandarajya ? |
Vương quốc của sự ngu dốt'. | The realm of the stupid . |
Còn cả một thế giới rộng lớn ngoài kia . | There 's a whole world out there . |
Còn có nước Anh . | And there 's England . |
Anh không về nhà . | You do n't come home . |
Ta mới là người phải xin lỗi vì đã giữ cậu ấy lại . | It is I who owe the apology for keeping him . |
Tối nay thế là đủ rồi , Ramanujan . | I think it 's enough for tonight , Ramanujan . |
Em được bảo là anh yêu các con số hơn con người . | I was told you love numbers more than people . |
Có lẽ ta nên bắt đầu lại . | Perhaps we can start over . |
Còn em là vợ anh . | And I am your wife . |
Những thứ này nghĩa là gì ? | What does it all do ? |
Nó giống như một bức tranh , anh nghĩ vậy . | It 's like a painting , I think . |
Em chỉ cần tưởng tượng đó là một màu em không nhìn ra . | Only imagine it is with colors you can not see . |
Nó hay ở chỗ nào ? | What good is that ? |
Không nhiều đối với em , anh sợ là vậy . | Not much for you , I 'm afraid . |
Nhưng với anh nó là tất cả . | But for me it is everything . |
Sẽ có ai đó có thể nhận ra và hiểu được nó . | Maybe there is someone else who can see and understand it as well . |
Và nó sẽ quan trọng đối với họ . | And for them it will be important . |
Anh đã gặp họ chưa ? | Have you met them ? |
Em muốn hiểu nhiều hơn về cái màu sắc em không nhìn ra . | I want to understand more than just colors I ca n't see . |
Em thấy gì kia ? | What do you see ? |
Thử tưởng tượng là ta có thể nhìn gần hơn , nhìn rõ từng hạt một , từng mẩu nhỏ một . | Imagine , if we could look so closely , we could see each grain , each particle . |
Em thấy đấy , mọi thứ đều có mô hình riêng . | You see , There are patterns in everything . |
Sự phản chiếu trên mặt nước . | The reflections on water . |
Trong toán học , những mô hình tự bộc lộ mình trong dạng hình thái lạ thường nhất . | In maths , these patterns reveal themselves in the most incredible form . |
Anh nên ngủ trên giường . | You should sleep in the bed . |
Con đã làm bạn với ông chủ . | I have made a friend in my boss . |
Ông ấy sẽ tìm một ai đó hiểu được công trình của con , bên ngoài Madras . | He 's going to find somebody to understand my work outside Madras . |
Đó là một vinh dự . | That is an honor . |
Con nói linh tinh gì thế ? | What nonsense are you talking ? |
Ông ấy nhìn con đủ rồi . | He surely sees enough of you . |
Con có bao giờ ở nhà đâu . | You 're never here at home . |
Ramanujan , nghe tôi này . | Ramanujan , listen to me . |
Việc này quá quan trọng , không thể xuống mồ với cậu được . | This work is too important to die with you . |
Nó phải được công bố . | It must be published . |
Nếu cậu , một người Ấn , đạt đến đỉnh cao với những công thức này , thì người Anh , ngay cả khi họ khuất phục chúng ta , cũng phải nhận ra rằng ta rất tương đồng với họ . | If you , an Indian , are at the pinnacle with these formulas , then the British , even while they subjugate us , must recognize that our brightest matches theirs . |
Cậu đã đơn độc trong trí óc mình cả đời rồi . | You have been alone in your mind your whole life . |
Giờ là lúc để người khác có cơ hội hiểu cậu . | Now other people have the chance to understand you . |
Không chỉ riêng Namagiri của cậu . | Not just your Namagiri . |
Tất cả những gì tôi làm là tưởng tượng . | All I do is imagine . |
Ông ấy là một kẻ khuấy động thực sự . | He 's a real pot stirrer . |
Ông ấy một mình cải cách toàn bộ hệ thống thi cử của Tripos . | You know , he single - handedly reformed the entire Tripos examination system . |
Lật lại hàng trăm năm lịch sử . | Turned over hundreds of years of history . |
Là người cậu cần . | He 's your man . |
Đức vua , ngài thủ tướng . | Kings , prime ministers . |
Giờ có lẽ là cậu . | Now perhaps even you . |
Có vấn đề gì ở Lục địa à ? | Trouble on the Continent ? |
Ta đánh bại Lũ Ếch bằng một bàn thắng ở sân vận động Twickenham . | We beat the Frogs by a goal at Twickenham . |
À , Balkans . | Ah , the Balkans . |
Ngài có một lá thư dường như được đặc biệt gửi tới . | You 've got one there seems particularly well traveled . |
Cậu có nghĩ là một trò nghịch ngợm khác không ? | Do you think it 's another hoax ? |
Tôi xin tự giới thiệu mình là một nhân viên sổ sách ở Phòng Kế toán'. | I beg to introduce myself as a clerk in the Accounts Department . |
- Lần này là gì ? | - What this time ? |
- Thật sự ấn tượng đấy . | - Quite impressive , really . |
Ai đó sẽ gặp nhiều rắc rối đây . | Someone 's gone to a lot of trouble . |
Người khẳng định rằng mình có thể cắt nghĩa các giá trị âm của hàm gamma . | And who claims he can give meaning to the negative values of the gamma function . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.