vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Xem ai này , thằng chọi thiên tài ! | Look who it is , the genius wog ! |
Có tin nổi không khi họ ép chúng ta đi còn hắn thì sống trong nhung lụa ? | Can you believe they send us off while he kips here in luxury ? |
Mày nghĩ mày đi đâu hả ? | Where do you think you 're going ? |
Đồ mọi đen ăn bám . | You freeloading little blackie . |
Tao đang nói với mày đấy . | I 'm talking to you . |
Mày đừng có quên . | Do n't you forget it . |
Chiến thắng bằng mọi giá ? | Victory at any price ? |
Tôi hiểu một điều không thể tránh khỏi là những người chuộng hoà bình không mấy phổ biến trong thời gian chiến tranh . | I understand it 's inevitable that anybody primarily interested in peace should be unpopular in a time of war . |
Nhưng có lẽ còn rất nhiều lý do để những người như chúng ta tồn tại . | But perhaps that is all the more reason that we should exist . |
Ngài Littlewood đã rất hào phóng vì đã chúng ta dùng phòng của ông ấy trong lúc ông ấy phải đi giải quyết những vấn đề đạn dược , việc mà ông ấy không hề phù hợp . | Mr. Littlewood has very kindly offered us his rooms while he is away solving the intricacies of ballistics for which he is so ill - suited . |
Làm ơn đừng đụng vào sách của tôi . | So please keep your hands off my books . |
Ý ông ấy là bộ sưu tập rượu whiskey . | By that he means his whiskey collection . |
Cảm ơn rất nhiều vì đã tới . | Thank you all very much for coming . |
rất nhanh , trong khi chúng ta lại hoàn toàn sai vị trí . | were so fast and ours were in completely the wrong position . |
Thứ này là thế nào ? | What is the meaning of this ? |
Tôi thiết nghĩ anh nên chọn mặt trận khôn ngoan hơn . | I 'd have thought you 'd choose your battles more wisely . |
Anh nên biết là bạn của anh , | You should know that your friend , |
Russell , sẽ mất quyền giảng dạy vì cái vụ phát truyền đơn của anh ta . | Russell , is going to lose his lectureship as a result of the leaflets he 's been distributing . |
Chúng tôi nghe nói những người khác cũng đang làm điều tương tự . | We have heard that others are doing the same . |
Các ngài đang doạ tôi à ? | Are you threatening me ? |
Ngài Howard chỉ đơn giản là đang khai sáng cho anh trong cái tình hình bấp bênh của anh . | Mr. Howard is simply trying to enlighten you as to the precariousness of your situation . |
À , yên tâm đi , tôi sẽ làm thế , về mặt nguyên tắc . | Well , rest assured , I shall , on principle . |
À , đó là một từ khá nguy hiểm đấy , đối với các đồng nghiệp tự do của anh ở Pháp . | Well , that 's a rather dangerous word , with all your liberal colleagues in France . |
Đó là điều anh muốn . | That 's what you wanted . |
Giờ thì hãy quen với việc đó đi . | Now you get used to it . |
Từ ông Littlewood , thưa ngài . | From Mr. Littlewood , sir . |
Tôi xin phép được nói , ông ấy đã bị đặt nhầm chỗ vào chiến trường , tôi không nghĩ một viên đạn sẽ nhắm ông ấy làm mục tiêu đâu . | If I may , he 's so misplaced on a battlefield , I should n't think a bullet would recognize him as a target . |
Khốn thật , Littlewood . | Damn you , Littlewood . |
Harold thân mến , xin thứ lỗi cho sự mạo phạm này . | My dear Harold , please forgive this personal transgression . |
Giờ tôi phải tham gia vào cuộc chiến khủng khiếp này và không có chút ý tưởng nào về việc mình sẽ trở lại . | I 'm gone now to this god - awful war and haven 't the faintest idea if I will ever return . |
May mắn là , không như anh , tôi còn có Chúa là nguồn an ủi . | Fortunately , unlike you , I do have God to take comfort in . |
Tôi muốn nói hai điều . | I have two points to make . |
Thứ nhất là công trình số nguyên tố của Ramanujan , dù rất nổi bật , nhưng nó hoàn toàn sai . | The first is that Ramanujan 's work on primes , while brilliant in itself , is actually wrong . |
Cái thứ hai thì ít thẳng thắn hơn . | The other point is less straightforward . |
Cậu ấy đã vượt qua bất cứ khái niệm nào về sự thông minh mà tôi có thể hiểu được . | The man exceeds any notion of brilliance that I have ever understood . |
Quên Jacobi đi , cậu ấy sánh với Newton . | Forget Jacobi , we can compare him with Newton . |
Tôi buộc phải tin rằng đối với Ramanujan , mỗi một số nguyên dương đều là bạn của cậu ta . | I have come to believe that for Ramanujan , every single positive integer is one of his personal friends . |
Và , cuối cùng , anh cũng vậy , có một trách nhiệm . | And , to that end , you , too , have a responsibility . |
Anh phải chăm sóc cậu ta và đảm bảo công trình của cậu ấy phải đạt tới một điều gì đó . | You have to look after him and make sure that his work amounts to something . |
Đừng để Howard và đồng bọn thắng . | Do n't let Howard and his lot win . |
Nên là , anh thấy đấy , Hardy , anh cũng có một cuộc chiến . | So , you see , Hardy , you , too , have a war to fight . |
Vậy là cậu đã có nó . | So , there you have it . |
Anh ấy để lại cái này để cậu tự xem . | He left this for you to see for yourself . |
Định lý số nguyên tố của cậu là sai . | Your theorem on primes is wrong . |
Thực ra là thú vị hơn đấy . | It 's rather interesting , really . |
Nếu cậu so sánh sự xấp xỉ số nguyên tố với số lượng thực tế của các số nguyên tố , sự tính toán nói cho ta điều gì ? | If you compare the prime number approximation with the actual number of primes , the calculation tells us what ? |
Nó luôn cao hơn . | It always moves higher . |
Tôi đã đưa cho ông . | I gave it to you . |
Không , theo trực giác thì rõ ràng là thế , nhưng khi mang ra tính toán , thì lại không . | No , because however intuitively obvious it may seem , when subject to calculation , it fails . |
Ngài Littlewood đã tính một con số và cho thấy , định lý đôi khi đưa ra dự đoán là thấp hơn , không phải là cao hơn , so với số lượng thực tế các số nguyên tố . | Mr. Littlewood has calculated a number and it shows that your theorem will sometimes predict less , not more , than the actual number of primes . |
Định lý của cậu là sai . | Your theorem is wrong . |
Và đó là lý do tại sao ta không thể công bố cho đến khi cậu hoàn toàn tin tưởng tôi trong vụ chứng minh này . | And this is why we can not publish anymore until you finally trust me on this business of proofs . |
Trực giác chỉ đưa cậu đến đây thôi . | Intuition can only carry you so far . |
Tôi không muốn nghe nữa . | I ca n't hear this anymore . |
Ông nói từ này như thể nó chả là gì cả . | You say this word as if it is nothing . |
Đối với ông chỉ thế thôi sao ? | Is that all it is to you ? |
Tôi chỉ thế thôi sao ? | All that I am ? |
Tôi đang bỏ qua điều gì đó . | I 'm missing something . |
Ông chưa bao giờ hiểu tôi , nói gì đến chuyện quan tâm tới tôi . | You 've never even seen me , let alone know me . |
Ông là người không có niềm tin ! | You are a man of no faith ! |
Tôi chẳng thấy chân dung ai ở đây cả ! | I do n't see pictures of anyone here ! |
Ông là ai vậy , ngài Hardy ? | Who are you , Mr. Hardy ? |
Sao cậu dám phán xét tôi ? | How dare you judge me ? |
Nhưng ông là người khiến tôi thế này ! | But it is you who does of me ! |
Thẳng thắn mà nói , tôi không làm thế ! | Quite frankly , I do n't ! |
Ông cũng không hề biết tôi đã từ bỏ những gì để tới đây phải không ? | Do n't you know what I 've given up to be here ? |
Ông có bao giờ để ý những vết bầm tím trên mặt tôi ? | Do you even see the bruises on my face ? |
Tôi có vợ , thưa ngài Hardy . | I have a wife , Mr. Hardy . |
Cậu không khoẻ à ? | You 're not well ? |
Tôi vừa từ thư viện Wren về . | I 'm just off to the Wren . |
Dù tin hay không , nếu cậu tìm quanh giường , vẫn còn vài quyển sách đấy . | Believe it or not , if you can find your way round the beds , there are still some books there . |
Các chứng minh cậu để lại ... | Those proofs you left ... |
Ta lại bắt đầu chứ ? | So , we start work again ? |
Tôi rất lấy làm tiếc , thưa ngài . | I 'm very sorry , sir . |
Cậu ấy là một thanh niên trẻ tử tế . | He was a fine young man . |
Giỏi nhất trong khoá . | Best of his year . |
Họ đều là những thanh niên tử tế . | They were all fine young men . |
Tất cả những kiến thức họ lĩnh hội được ở đây . | All the knowledge they gained here . |
Hy sinh cho một vài thước đất . | Sacrificed for a few yards of land . |
Họ gọi đó là cái giá của chiến thắng . | They say it 's the price of victory . |
Tôi rất lo về Ramanujan . | I 'm worried about Ramanujan . |
Cậu ta có vẻ không còn là chính mình . | Well , he does n't seem quite himself . |
Tôi thừa nhận là không rõ lắm . | Very little , I admit . |
Nhưng tôi không nghĩ cậu ấy ổn . | But I do n't think he 's well . |
Có vẻ cậu ấy đã thay đổi . | He seems to have changed . |
Có một tối , chúng tôi đã cãi nhau thậm tệ về vấn đề trực giác , về mọi thứ , và cậu ấy biến mất . | We had a terrible row the other night about intuition , of all things , and he stormed out . |
Rồi sau đó một ngày , cậu ấy có những chứng minh thật tuyệt vời . | And then a day later he produces these wonderful proofs . |
Harold , anh đạt được mục đích rồi . | Well , Harold , you 've got your way . |
Anh và sự nghiêm khắc đáng nguyền rủa của anh đã phá nát tinh thần cậu ấy . | You and your damned rigor has finally broken his spirits . |
Tôi cho là một con ngựa không phải là một sự khởi đầu tồi . | Well , I suppose a horse is n't a bad place to start . |
Trưởng khoa , xin phép cho tôi nói đôi lời ? | Major , can I have a word ? |
Tôi không có thời gian dành cho anh ! | I do n't have time for you ! |
Cậu ấy sẽ không làm được nếu thiếu anh . | He wo n't be able to do it without you . |
Cậu ta sẽ chẳng làm được gì cả . | He wo n't be able to do it at all . |
Tôi đã đọc qua công trình về tập hợp của cậu . | I 've been going over your work on partitions . |
Có vẻ như cậu sắp đạt được bước đột phá lớn . | Seems to me you 're on the verge of a major breakthrough . |
Nên giờ là lúc để cậu tuân theo một vài chuẩn mực | So now you 've begun to embrace some proper rigor ... |
Tôi nghĩ cậu nên gặp Trưởng khoa MacMahon . | I think you should meet Major MacMahon . |
Đồng thời cũng là một đối thủ to mồm nhất của cậu . | Also happens to be one of your most vocal opponents . |
Ông ấy nói rằng tổ hợp không thể hoàn thiện được . | He says partitions ca n't be done . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.