vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Đặc biệt là với những kẻ như cậu . | Especially by the likes of you . |
Có gan thì vào ! | Enter at your own risk ! |
Tôi đang đợi cậu đây . | I 've been waiting for you . |
Phải , trò trẻ con . | Yes , child 's play . |
Toán học tổ hợp , nghề của tôi đó . | Combinatorics , that 's what I do . |
Cả hai cậu là đồ thần kinh . | Bloody nerve of you both . |
Cậu thất bại với số nguyên tố , rồi cậu nghĩ mình có thể quay vòng và giải được tập hợp ? | You fail on primes , then you think you can just turn round and crack partitions ? |
Tôi nói cậu nghe , không thể giải được . | Ca n't be done , I 'm telling you . |
Đặc biệt là không phải cậu . | Especially not by you . |
Không , là tôi . | No , I will . |
Bằng cách cộng vào thật chậm chạp và vất vả , rồi sau đó hai cậu có thể tuyệt đối chắc chắn rằng cái công thức mà các cậu mơ về nó là hoàn toàn sai . | By slow and painful addition , and then you can be absolutely certain that whatever formula you two can dream up will be quite wrong . |
Rồi cậu sẽ bò trở lại cái nơi mà cậu tới từ Ấn Độ và chúng tôi sẽ vạch trần toàn bộ màn kịch này của anh , Hardy . | Then you can crawl back under whatever rock you came from in India and we can put to bed this charade of yours , Hardy . |
Giờ , tôi phải lên cao tới mức nào ? | Now , how high do I have to go ? |
P của 200 thử xem . | P of 200 should do . |
Tôi thật sự có thể thực hiện điều đó . | I really can do it . |
Tôi đã từng đi tàu tới Madras một lần . | You know , I was stationed in Madras once . |
Rồi , cậu trước . | Well , you first . |
Công thức của cậu cho ra cái gì ? | What has your formula given you ? |
Tôi sẽ bị nguyền rủa mất . | Well , I 'll be damned . |
Trưởng khoa MacMahon , cho phép tôi giới thiệu ông Ramanujan . | Major MacMahon , may I introduce you to Mr. Ramanujan . |
Cậu có dấu hiệu ban đầu của bệnh lao . | You 've all the early signs of tubercula . |
Cậu đang là một ổ nuôi dưỡng bệnh nhiễm trùng . | You 're a breeding ground for infection . |
Tôi rất tiếc , Ramanujan . | I 'm so sorry , Ramanujan . |
Hardy không bao giờ được biết . | Hardy can never know . |
Đi nào , Ram ! | Come on , Ram ! |
Tôi đang bị trừng phạt . | I 'm being punished . |
Chỉ là bị sốt thôi . | It 's just the fever . |
Anh ấy có viết thư không ? | Has he wrote yet ? |
Ngài thấy không , ngài đã đúng . | You see , you were right . |
Định lý của Cauchy có hiệu quả . | Cauchy 's theorem will work . |
Nó chỉ đưa tới khái niệm vòng tròn . | It 's just leading to the circle concept . |
Nhỏ hơn 1 % hoặc bằng . | Less than 1 % or so . |
Cậu đang bắt đầu thấy các sắc thái và sự phức tạp , những thứ mà cậu mới chỉ thấy thoáng qua trước đây . | You 're beginning to see the nuances and complexities , which you were only catching at a glance before . |
Ta quả là một đội kỳ lạ . | What an unlikely team we make . |
Nếu ta thực sự giải được tập hợp , đây sẽ là một bước đột phá vĩ đại . | If we really crack partitions , this will be a monumental breakthrough . |
Tôi đã nói với cậu về việc ... | Did I tell you I 've ... |
Ngài Hardy , xin cảm ơn . | Mr. Hardy , thank you . |
Cậu có đủ ăn không ? | Are you getting enough to eat ? |
Tôi biết là có nhiều thiếu thốn , nhưng có rất nhiều thực phẩm ngon ở Đại sảnh . | I mean , I know there are shortages , but there 's still plenty of good grub in Hall . |
Những thứ này đến với cậu như thế nào ? | How does all this come to you ? |
Sao tôi phải lo lắng về một cuộc họp Hội đồng khi tôi đã bị đuổi chứ ? | Why am I bothering with a Council meeting when I 'm getting the boot ? |
Nếu anh nghĩ tôi sẽ cho phép thằng bịp bợm đó làm Hội viên thì anh đang nhầm to đấy . | If you think I 'm gonna have that charlatan for a Fellow , you 're very much mistaken . |
Oh , làm ơn đừng nói với tôi là anh đề cử cậu ta nhé . | Oh , please tell me you did n't propose him . |
- Cậu ấy sắp giải được tập hợp rồi . | - He 's gonna crack partitions . |
Chính cậu là người nói với tôi hãy để cậu ta phi như ngựa . | You 're the one who told me to let him run like a damn horse . |
Thì tôi đã làm thế . | Well , I did . |
Ý anh là anh cần giảm bớt cảm giác tội lỗi của riêng mình . | You mean you need to relieve your own guilt . |
Với những người thông minh thì anh quả là kém thông minh tệ đấy . | Really , for someone so clever , you can be so terribly dim . |
Xin lỗi vì muộn thế này còn làm phiền cậu . | I 'm sorry to bother you so late . |
Tôi nghĩ mình là người phải thông báo cho cậu . | I felt I should be the one to tell you . |
Tôi rất xấu hổ , về bản thân mình và nhà trường . | I 'm very embarrassed , for myself and for the College . |
Tôi biết là ngài đã làm tất cả những gì có thể . | I know you did all you could . |
Phải , thêm bông băng ! | Yeah , more dressings ! |
Ai đó lại đây được không ? | Can we have someone over here , please ? |
Đúng rồi , thở đi . | That 's it , just breathe . |
Tôi gọi cậu ta dậy nhé ? | Shall I wake him ? |
Cậu ấy sẽ tới khi đã sẵn sàng . | He 'll come when he 's ready . |
Xin thứ lỗi , thưa bác sĩ . | Excuse me , Doctor . |
Quý ông này trông có vẻ như là một sinh viên người Ấn Độ . | This gentleman 's looking for the Indian student . |
Cậu ấy tới đây tối qua . | He came in last night . |
Không ổn ở đầu . | Not right in the head . |
Tình trạng của cậu đang xấu đi . | Your condition has worsened . |
Cậu không còn bao lâu nữa . | You may not have long . |
Cậu nên thu xếp mọi việc đi . | You should set your affairs in order . |
Cậu có gia đình ở đây không ? | Do you have any family here ? |
Thưa ngài , có chuyện ở London rồi . | Sir , something 's happened in London . |
Gọi taxi cho tôi nhé ? | Call me a taxi , will you ? |
Cậu ấy đã gặp may với đoàn tàu . | He was very lucky with the train . |
Vâng , đôi khi cậu ấy ho rất dữ . | Yes , he 's had a bad cough for some time . |
Cậu ấy bị lao . | He has advanced tuberculosis . |
Ta không làm gì được sao ? | Is there nothing we could do ? |
Sẽ cần tới một phép màu . | It will take a miracle . |
Tôi xin lỗi vì những rắc rối mang tới cho ngài . | I 'm sorry for the trouble I 've caused you . |
Cậu làm tôi sợ đấy . | Gave me quite a scare . |
Vợ tôi quên tôi rồi . | My wife has forgotten me . |
Tôi chẳng còn ai . | I have no one . |
Cậu đáng lẽ nên nói với tôi . | You should have told me . |
Tôi đã có thể giúp . | I could have helped . |
Anh biết là cũng rất có thể là tôi mà . | You know , it just as easily could have been me . |
Tôi mừng là không phải thế . | Well , I 'm glad it was n't . |
Anh về phe với Ramanujan là đủ rồi . | You have cause enough with Ramanujan . |
Tôi sẽ nhớ tới cả hai người . | I 'll be thinking of you both . |
Và tôi sẽ chờ cho tới khi họ cầu xin tôi quay lại . | And I 'll wait for them to beg to have me back here . |
Thật tệ khi anh ta không thể mang Hardy theo cùng . | Too bad he could n't take Hardy with him . |
Tôi vẫn không hiểu anh ta đóng góp được cái quái gì nữa . | I still do n't see what he bloody contributes . |
Có vẻ như Ramanujan sắp đạt tới bước đột phá quan trọng . | It seems that Ramanujan 's on the verge of a major breakthrough . |
Chuyện đó là bất khả thi . | Oh , that 's impossible . |
Còn phải chờ xem . | Remains to be seen . |
Chúa ơi , trong này đóng băng rồi . | God , it 's freezing in here . |
Cậu có đủ ấm không ? | Are you warm enough ? |
Tôi phải tới chỗ ống sưởi nếu không thì chết cóng mất . | I have to go to that pipe just so I do n't freeze . |
Đáng lẽ chuyến tàu đó đã làm mọi chuyện tốt đẹp hơn . | It would have been better for all had the train done it s job . |
Phải , đáng lẽ cậu đã đầu thai thành một cục phân chim bồ câu . | Oh , yeah , you could have been reincarnated as a pigeon turd . |
Xin lỗi vì tôi không thể trở thành một người bạn tốt của cậu theo đúng nghĩa truyền thống . | Sorry I 've not been able to be a better friend to you in the traditional sense . |
Tôi biết cậu cần một người bạn , nhưng tôi không giỏi vụ đó . | I know you 've needed one , but I 'm not very good at all of that . |
Ngài muốn biết tại sao tôi lại có những ý tưởng đó . | You wanted to know how I get my ideas . |
Bà ấy nói chuyện với tôi . | She speaks to me . |
Đưa tôi những công thức đó khi tôi ngủ , thỉnh thoảng vào những lúc tôi cầu nguyện . | Puts formulas on my tongue when I sleep , sometimes when I pray . |
Vì nếu ngài là bạn tôi , ngài sẽ hiểu là tôi đang nói sự thật . | Because if you are my friend , then you will know that I 'm telling you the truth . |
Nếu ngài là người bạn thật sự của tôi . | If you are truly my friend . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.