vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Nhưng tôi không tin vào thần linh , không tin vào những thứ không chứng minh được . | But I do n't believe in God . I do n't believe in anything I ca n't prove . |
Vậy thì ngài không thể tin ở tôi . | Then you ca n't believe in me . |
Ngài không thấy vậy sao ? | Do n't you see ? |
Một phương trình chả có nghĩa lý gì với tôi trừ khi nó thể hiện một ý tưởng của Thần linh . | An equation has no meaning to me unless it expresses a thought of God . |
Tốt hơn là ta nên duy trì những gì ta đang có . | Maybe it is better that we just remain what we were . |
Khi còn đi học , tôi nhớ có một giáo sĩ nói rằng , | When I was at school , I remember one of my chaplains saying , |
Con biết là Chúa có hiện hữu vì Ngài như cánh diều , | You know God exists because He 's like a kite , |
con có thể cảm nhận được dây diều giật mạnh và biết rõ rằng Ngài đang ở trên kia'. | and you can feel the tug on the string and know that He 's up there . |
Tôi đã nói ,'Sẽ thế nào nếu không có gió và diều không thể bay ? | I said , ' What if there 's no wind and the kite ca n't fly ? |
Tôi không thể tin vào Thần linh . | I ca n't believe in God . |
Tôi không tin vào sự thông thái cổ xưa của phương Đông , nhưng tôi hoàn toàn tin vào cậu . | I do n't believe in the immemorial wisdom of the East , but I do believe in you . |
Tôi rất muốn hoàn thành những gì chúng ta đã gây dựng . | I very much want to finish what we started . |
Tôi có mang theo một vài phép tính phòng trường hợp cậu khoẻ lên . | I brought some calculations in case you were feeling a bit better . |
Sau đó tôi muốn về nhà . | And then I want to go home . |
Ngay khi tôi có thể . | As soon as I am able . |
Hoặc nếu tôi chết , ngài hãy hứa sẽ đưa tôi về nhà . | Or if I should die , you have to promise that you will get me home . |
Oh , có cái này cho cậu . | Oh , this came for you . |
Tôi sẽ để cậu yên tĩnh . | I 'll leave you in peace . |
Hãy làm theo những gì bác sĩ bảo . | Try and do what the doctors ask . |
Tôi biết nó không nằm trong bản năng của cậu . | I know it 's not in your nature . |
Em không bao giờ biết được sao anh lại bỏ rơi em . | I will never know why you have chosen to forsake me . |
Chỉ cần một lá thư trả lời cho vô số những lá thư em đã gửi cho anh . | Just a letter in response to the multitude I have sent you would have been enough . |
Em đã tới ở với anh trai em cùng với gia đình anh ấy , và em sẽ ở lại nơi này . | I have gone to be with my brother and his family where I will remain . |
Lá thư cuối này là lời tạm biệt . | This last letter is to say good - bye . |
Cậu ấy là một bệnh nhân tồi tệ . | He 's a terrible patient . |
Không tin vào thuốc men . | Does n't believe in medicine . |
Không ăn gì cả . | Wo n't eat anything . |
Chỉ cầu nguyện thần Namagiri . | Just prays to his Namagiri . |
Tôi cũng sẽ cầu nguyện nếu anh là bác sĩ của tôi . | Well , I 'd be praying too if you were my doctor . |
Và tôi là một kẻ vô thần . | And I 'm a bloody atheist . |
Thứ này không thể chết cùng tôi , ngài Hardy . | This ca n't die with me , Mr. Hardy . |
Nếu cái này đúng , cậu sẽ tạo ra sự khác biệt . | If this is correct , you 'll make a difference . |
Tôi có chứng minh đây . | I have the proofs . |
Thật sự làm được rồi . | He really did it . |
Giờ cậu ấy phải là một Hội viên . | Now he must be a Fellow . |
Oh , thực tế đi , Hardy . | Oh , be practical , Hardy . |
Cậu ấy lại trượt thôi . | He 'll only fail again . |
Không có sự giúp đỡ của anh thì chắc chắn không được rồi . | Not with your help , he wo n't . |
Bên cạnh đó , còn cách khác . | Besides , there is another way . |
Nếu cậu ấy có một Hội viên Hoàng gia ... | If he had a Royal Fellowship ... |
MacMahon , hãy nghe tôi . | MacMahon , listen to me . |
Cậu ấy thật sự cần thứ này . | He really needs this . |
Cái này cần chuyển cho Littlewood . | See that this gets to Lieutenant Littlewood . |
Ngài Hobson , ngài Baker , tôi biết một người ước được nói chuyện với các ngài về ngài Ramanujan . | Mr. Hobson , Mr. Baker , I have someone who wishes to talk to you about Mr. Ramanujan . |
Tôi chỉ muốn có cơ hội chuyện này được xem xét . | I just want the opportunity to make the case . |
Nhưng tôi nghĩ anh sẽ thấy một kết quả tương tự . | But I think you 'll find the result will be the same . |
Anh lại đang vướng vào vụ nào vậy ? | Now what have you got yourself involved with ? |
Anh tới thật tốt . | Good of you to come . |
Giờ ta đang nhìn vào công trình về tập hợp đã đạt được bước đột phá to lớn . | So , now we see the work on partitions and the enormous breakthrough that has been achieved . |
Để tôi nhắc cho các vị nhớ , công trình này thực hiện bởi một người có hiểu biết khá hạn chế khi tôi mới gặp , một người rất đáng chú ý như chính sự sâu xa của công trình này . | All this , mind you , by a man whose limitations of knowledge when I met him were as startling as was its profundity . |
Có thể có các ý kiến bất đồng với tầm quan trọng của công trình này và công trình này có thể có hoặc không có ảnh hưởng đối với toán học trong tương lai , nhưng món quà mà nó mang lại là sự sáng tạo vô hạn và vô cùng uyên thâm . | Opinions may differ as to the importance of Ramanujan 's work and the influence it may or may not have on the mathematics of the future , but one gift it does show is its profound and invincible originality . |
Ngài Littlewood từng nói với tôi rằng'mỗi một số nguyên dương đều là bạn của Ramanujan'. | Mr. Littlewood once told me that ' every positive integer is one of Ramanujan 's personal friends . |
Tôi tin điều này là thật . | I believe this to be true . |
Cậu ấy bảo với tôi rằng một phương trình chả có nghĩa lý gì trừ khi nó thể hiện một tư tưởng của Thần linh . | He told me that an equation for him had no meaning unless it expressed a thought of God . |
Dù cho mọi sự uốn nắn của tôi mang hơi hướng đối lập , nhưng có thể cậu ấy đúng . | Well , despite everything in my being set to the contrary , perhaps he is right . |
Hay chúng tôi chứng minh chưa rõ ràng cái thứ toán học thuần tuý này ? | For is this not exactly our justification for pure mathematics ? |
Chúng ta là những nhà thám hiểm vô cực trong hành trình theo đuổi sự hoàn hảo tuyệt đối . | We are merely explorers of infinity in the pursuit of absolute perfection . |
Ta không sáng tạo ra các công thức đó , chúng đã tồn tại sẵn rồi , chúng nằm chờ đợi những trí tuệ sáng giá nhất , như Ramanujan , tìm ra và chứng minh chúng . | We do not invent these formulae , they already exist and lie in wait for only the very brightest of minds , like Ramanujan , ever to divine and prove . |
Thằng bịp bợm đó từng làm mất thời gian của ta đã là tệ lắm rồi . | It 's bad enough that this charlatan has wasted our time once . |
Quá đủ với cái thứ Ramujin này rồi . | No , enough is enough with this . |
Littlewood không phải người duy nhất . | Littlewood is not the only one . |
Cậu ấy là người có trí tuệ sáng láng nhất mà tôi từng thấy trong đời . | I think he has the finest mind I 've seen in my lifetime . |
Và tên cậu ấy là Ramanujan . | And his name is Ramanujan . |
Tôi đã trở thành một Hội viên của Hội đồng Hoàng gia . | I 'm a Fellow of the Royal Society . |
Anh ấy viết thư cho tôi . | He wrote to me . |
Nếu cô đi cùng con trai tôi , nó sẽ không bao giờ trở về nữa . | If you had gone to him , he would never return . |
Cậu về nhà thật sao ? | Are you really gonna go home ? |
Với cương vị một Hội viên của Hội đồng Hoàng gia , họ hẳn sẽ rất tự hào về cậu . | Well , as a Fellow of the Royal Society , they 're gonna be really proud of you . |
- Tôi nợ ông nhiều quá . | - I owe you so much . |
Tôi mới là người mắc nợ cậu . | It 's I who owe you . |
Dẫm lên cỏ này . | Come on the grass . |
Nhưng thưa ngài , tôi không thể . | But , sir , I ca n't . |
Tôi không phải Hội viên ở đây . | I 'm not a Fellow over here . |
Họ dám nói gì với Hội viên Hội đồng Hoàng gia chứ ? | Well , as an FRS , what could they say ? |
Tôi , Srinivas Ramanujan , | I , Srinivas Ramanujan , |
được bầu làm Hội viên của trường Trinity | elected Fellow of Trinity College ... |
Tôi , Srinivas Ramanujan , được bầu làm Hội viên của trường Trinity . | I , Srinivas Ramanujan , elected Fellow of Trinity College . |
Xin lỗi tôi đến muộn . Tên lái xe taxi bị lạc đường . | Sorry I 'm late . Bloody cab driver got lost . |
Đáng lẽ phải để ý số xe của hắn . | Should have known from his number . |
Một con số rất thú vị . | It is a very interesting number . |
Đó là số nhỏ nhất có thể cộng được bởi tổng của hai luỹ thừa cấp 3 bằng hai cách khác nhau . | It is the smallest number expressible as the sum of two cubes in two different ways . |
Cậu thông báo cho gia đình chưa ? | Have you notified your family ? |
Tôi còn chẳng biết cô ấy có nhận được thư của tôi không . | I do n't even know if she got my letter . |
Nhưng tôi phải nói điều này . | But I will say this . |
Không có bằng chứng nào hay một cơ sở luật pháp nào có thể xác định được kết quả các vấn đề của trái tim . | There are no proofs nor underlying laws that can determine the outcome of matters of the heart . |
Cái này thì tôi chắc chắn . | Of this I 'm sure . |
Có lẽ khi ta gặp lại ông sẽ có phải những vấn đề như thế . | Perhaps when we meet again you will have such matters of your own . |
Tôi sẽ rất nhớ ông , bạn tôi . | I will miss you , my friend . |
Tôi sẽ rất nhớ cậu . | I will miss you . |
Tôi muốn nhận được thư cậu hàng tuần , cập nhật các công trình mới . | So , I want a letter with you with all your new work , every week . |
Và hãy trở lại đây mỗi năm một lần . | And come back to us in a year 's time . |
Nhật báo buổi chiều , thưa ngài . | Afternoon post , sir . |
Sự sáng tạo của cậu ấy là nguồn cảm hứng vô tận với tôi kể từ khi tôi gặp cậu ấy . | His originality has been a constant source of suggestion to me ever since I first met him . |
Và cái chết của cậu ấy là thứ nghiệt ngã nhất tôi từng hứng chịu . | And his death is one of the worst blows I have ever felt . |
Nhưng giờ , mỗi khi nản lòng , tôi lại tự nhắc bản thân mình , và buộc bản thân mình phải lắng nghe từ những kẻ khoa trương khó chịu , | But now I say to myself when I 'm depressed , and I find myself forced to listen to tiresome and pompous people , |
Tôi đã hoàn thành một việc mà tôi chưa bao giờ làm được . | Well , I 've done something you could never have done . |
Tôi đã hợp tác với cả Littlewood và Ramanujan | I have collaborated with both Littlewood and Ramanujan |
theo một cách có thể gọi là bình đẳng'. | on something like equal terms . |
Lên xe này đi . | Let 's take this one . |
Tôi chẳng thấy gì đặc biệt ở cái xe này cả . | I do n't see what 's so special about this one . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.