vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Trước đây tôi cũng từng nghĩ thế . | Neither did I at first . |
Tôi có vài thứ cho ông đây . | I have something for you . |
Ông vẫn còn đau . | You are still in pain . |
Đây là thuốc của Trung Quốc . | It is Chinese medicine . |
Cậu và Ragnar cần lính của tôi . | You and Ragnar need my warriors . |
- Tiêu diệt hết bọn đạo Chúa đó . | - Destroy those Christian folk . |
Cha từng gặp ông Harbard đó chưa ? | Have you ever met Harbard ? |
Chưa , cha chưa gặp . | No , not I . |
Có lẽ mẹ con đã gặp rồi đấy . | Perhaps your mother has . |
Anh không bao giờ muốn quên hình dáng của em trong ngày cưới của chúng ta , Tộc trưởng Kalf đã chết . | I do n't ever want to forget how you looked on our wedding day , Earl Kalf is dead . |
Anh là thợ đóng thuyền đã làm Ragnar tiếng tăm lừng lẫy đó à . | You are the boat builder that helped make Ragnar so famous . |
Sao hắn lại xung đột với người như anh nhỉ ? | Why would he fall out with someone like you ? |
Nếu chúng ta mất Paris , chúng ta sẽ mất tất cả . | If we were to lose Paris , we would lose everything . |
Đây là mộ của tộc trưởng Kafl à ? Tôi có thể hỏi tại sao cô giết hắn không ? | This is Earl Kalf 's grave ? May I ask why you killed him ? |
Ta thực hiện một lời hứa . | I made a promise . |
Ta hứa ta sẽ giết hắn vì tước đoạt ngôi vị tộc trưởng của ta . | I promised I 'd kill him for taking my earldom . |
Ta nghĩ là ngươi muốn đi khỏi đây vì giờ tộc trưởng Kafl đã chết . | I suppose you would want to leave , now that Earl Kalf is dead . |
Tôi muốn quay lại Paris với cô và Ragnar , lại đây Guthrum . | I wish to return to Paris , with you and Ragnar , come here , Guthrum . |
Ta sắp đi khỏi đây . | I will be leaving soon . |
Ta dặn con hãy giữ bạn bè con bên mình vì một ít sẽ chết rất sớm . | I advise you to keep your friends very close , for some of them will die only too soon . |
Số còn lại sẽ phản bội con . | The others will betray you . |
Ta muốn thông báo là chúng ta sẽ đi Paris trong ba tuần nữa . Nhưng hôm nay là hôm nay , và chúng ta ở đây để thực hiện một nghi lễ quan trọng cho hai con trai của ta , Ubbe và Hvitserk , | I want to announce that we leave for Paris in three weeks to the day . But today is today , and we are here to perform an important ceremony , in which my two boys , Ubbe and Hvitserk , |
sẽ nhận vòng thiêng của chúng . | will receive their sacred arm rings . |
Ăn cúng vật đất và muối này đi để nhắc nhở các con nhớ rằng các con thuộc về đất và biển . Những chiếc vòng này tượng trưng cho các con đã trưởng thành . | Take this offering of earth and salt to remind you that you belong both to the earth and to the sea . These arm rings symbolize your coming of age . |
Chúng cũng buộc các con trung thành với ta người cha và vị vua của các con . | They also bind you in loyalty and fealty to me , your king and your father . |
Bất cứ lời thề nào của các con cũng sẽ được ghi lên chiếc vòng này . Nếu trái lời thề , các con sẽ đánh mất danh dự và vị trí của các con trên Valhalla . | Any oath you swear upon these rings must be kept , or else you will sacrifice your honor and your place in Valhalla . |
- Các con tuyên thệ như vậy chứ ? | - Do you swear so ? |
Mang vòng vào nào các em trai ta ! Đến đây . | Put on your rings , my brothers ! Come here . |
Anh sẽ dẫn các con đến Paris với anh . | I 'm taking the boys with me to Paris . |
Đó là quyết định của anh . Dù chúng có đi hay không và chúng không còn quá nhỏ để trông chừng . | It is my decision , if they come or not , and they are not too young to watch . |
Dù thế nào đi nữa , chúng vẫn an toàn với anh hơn là bên cạnh em như lần trước , anh còn nhớ là thế . | In any case , they 're safer with me than they were the last time with you , as I remember . |
Ta triệu tập các ngài cùng nhau đến đây vì ta muốn thực hiện một quyết định quan trọng . | I have summoned you together because I have made an important decision . |
Ta quyết định cử cháu của ta hoàng tử Alfred , hành hương đến Rome để cho nó nhìn thấy thành phố linh thiêng và gặp mặt Đức Giáo Hoàng . | I have decided to send my grandson , Prince Alfred , on a pilgrimage to Rome , so that he might see the holy city and meet His Holiness the Pope . |
Giờ thì có lẽ trong số các người muốn hỏi tại sao cử Alfred mà không phải là anh của nó ? | Now , some of you may ask , why send Alfred and not his older brother ? |
Và câu trả lời ta với các người là đây . | And my answer to you is this . |
Chúng ta ai cũng biết hoàn cảnh sinh thành của Alfred . | We all know the circumstances of Alfred 's birth . |
Đó đã là niềm tin của ta , giờ nó vẫn là niềm tin của ta rằng Alfred được Chúa Trời chọn dành cho những thứ vĩ đại . | It was my belief then , and it is still my belief , that Alfred has been chosen by God for great things . |
Chuyến đi này sẽ một bước chuẩn bị cho tương lai xán lạn mà Chúa đã dành cho nó . | This journey will be a preparation for whatever great future our Lord has designed for him . |
Con ước gì , thưa cha , cha thảo luận vấn đề này với con trước tiên . | I wish , Father , that you had first discussed this matter with me . |
Đường đến Rome đầy nguy hiểm không báo trước . | The road to Rome is filled with untold dangers . |
Nhưng ai sẽ thống lĩnh quân ta chống lại Mercia và lấy lại ngôi vương cho nữ hoàng ? | But who will lead our armies against Mercia and place its rightful queen at her throne ? |
Ờ , đừng lo việc đó . | Oh , be not afraid of that . |
Ta sẽ đích thân thống lĩnh quân lính làm việc đó . Mất bao nhiêu thời gian để đi bộ đến Rome ạ ? | I personally will lead our armies in that venture . How long would it take to walk to Rome ? |
Thưa Ngài , chúng ta sẽ đi bộ khoảng 12 dặm một ngày và toàn bộ hành trình là 1,100 dặm ạ . | Your Highness , we will walk for about 12 miles a day , and the whole journey is 1,100 miles . |
Chỉ có đôi chân mệt thôi , thưa Ngài nhưng kết thúc hành trình tâm hồn Ngài sẽ đầy niềm vui và hạnh phúc . | Only your feet will be tired , Your Highness , but at the end of the journey , your soul will be filled with joy and happiness . |
Ngươi không cần phải chia nó ra như thể ta là con nít vậy . | You do n't have to dole it out to me like I 'm a child . |
Nhưng ông là đứa trẻ khi ông đến nơi này đấy và ai đó cần kềm chế việc thật ra ông không làm được . | But you are a child when it comes to this stuff , and someone needs to control what , apparently , you can not . |
Vậy ta sẽ làm sao khi ta ở Paris ? | Then how will I get it when I 'm in Paris ? |
Dễ thôi , dẫn tôi đi cùng . Tôi muốn đi theo . | Take me with you . I want to go . |
Tôi không muốn ở lại đây . | I do n't want to stay here . |
Ông đã nói tôi có thể làm gì tôi thích nhưng ông lại giữ tôi ở đây như mấy con chuột nhốt trong chuồng . | You said I can do as I please , but you keep me here like one of your rats in a cage . |
Không được . Đó là cách duy nhất ông có được thuốc của mình . | No . It 's the only way you can get your medicine . |
Và ông cũng cần tôi cho những việc khác nữa . | And you may need me for other things as well . |
Để ta hỏi cô một câu . | Let me ask you a question . |
Ông sẽ chết vào ngày người mù thấy được ông . | You will die on the day that the blind man sees you . |
Đừng có nói dối ta . | Do n't lie to me . |
Cảm giác như ở giữa bạn bè . | I feel among friends . |
Đó là vì anh đang ở giữa bạn bè Floki thân mến ạ . | That 's because you are among friends , my dear Floki . |
Anh và chúng tôi , chúng ta giống nhau . Tôi cảm nhận được nó trong tận sâu trong tim . | You and us , we 're the same . I feel it in my heart 's core . |
Nhưng , ờ , nói thật với chúng tôi nhé anh sẽ không đi với Ragnar nữa à ? | But , uh , tell us honestly , would n't you rather be traveling with Ragnar ? |
Tôi ở đây với bạn bè tôi . Những người yêu thần linh nhiều như tôi . | I 'm here with my new friends . Who love the gods as much as I do . |
Và chẳng bao giờ phản bội họ . | And would never betray them . |
Lại chiếc nhẫn đó nữa . Em không hiểu . | That ring again . I do n't understand . |
Anh tìm thấy nó ở đâu vậy ? | Where did you find it ? |
Anh lấy nó từ một tên chiến binh điên được sai đến giết anh . | I took it from a berserker who was sent to kill me . |
Giờ em hiểu rồi chứ ? Sigurd , gì thế ? | Now do you see ? Sigurd , what is it ? |
Các anh con đi rồi con không còn ai để chơi cùng , vậy ra chơi với cháu gái Siggy nhé . | You have no one to play with , so play with your brother 's daughter , Siggy . |
Mày muốn ra ngoài chơi không ? Mày dơ bẩn quá . | Do you want to go outside ? You 're so dirty . |
Bộ mày chưa từng tắm rửa à ? | Do n't you ever wash ? |
Mẹ ơi ! Đừng hoảng sợ . Tiếp tục tìm ! | Mother ! Do n't be frightened . Keep looking ! |
Chúng ta bị thổi lệch đường . Chúng ta phải hướng về phía nam . | We were blown off - course . We have to head south . |
Tụi bây , để mắt tới mấy thuyền khác nhé . Amen . | Boys , eyes out for the others . Amen . |
Cầu Chúa ban ơn phù hộ các con được thuận buồm xuôi gió trên chuyến hành trình dài và cầu cho các con tận hưởng được nhiều thành quả . | May God in his grace keep you and console you on your long journey , and may you enjoy it s many fruits . |
Con biết chứ , khi con dơ bẩn con tắm rửa để giũ hết cát bụi nhé . | You know , when you are dirty , you have a bath to wipe off the dirt . |
Nó lau hết bụi bẩn khỏi tâm hồn . | It wipes away the dirt from the soul . |
Tạm biệt cháu trai của ta . Cháu trai . | Farewell , my boy . My boy . |
Hãy làm theo lời cha nhé . | Do as your father says . |
Và Cha Prudentius nữa . Họ biết những điều tốt nhất đấy . | And Father Prudentius . They know best . |
Bước chân đầu tiên lúc nào cũng khó nhất . Nhìn kìa ! | The first step is always the hardest . Look there ! |
Còn có thể là ai khác nữa ? | Who else could it be ? |
Tại sao ngươi quay lại ? | Why have you come back ? |
Tôi biết bà chịu đựng thế nào . | I know how you suffer . |
Tôi biết hết nỗi đau của bà . | I know all your pain . |
Những việc bà không thể kể cho ai khác biết . | The things you can not tell anyone else . |
Đến với tôi và tôi sẽ làm bà hết đau đớn và chữa trị cho bà và làm bà được tự do . | Come to me and I will put an end to your suffering and heal you and make you free . |
- Tại sao cha làm vậy , thưa cha ? | - Why are we doing this , Father ? |
- Các con sẽ thấy . | - You 'll see it . |
Con trai của ngươi khoẻ mạnh . | Your son is healthy and well . |
Ta không có gì nghi ngờ rằng thần linh dành cho nó những thứ tuyệt vời . | I have no doubt that the gods have great things in store for him . |
Sao mày lại hỏi bả ? | Why do you ask her ? |
Và tao chẳng là gì với mày à ? | And I 'm nothing to you ? |
Chúng ta vẫn còn nhiều chuyện chung lắm . | We still have much in common . |
Tao chẳng quan tâm mày cảm thấy thế nào về thằng Bjorn vì nếu tao muốn mày giết nó mày phải làm thế . | I do n't care about your feelings for Bjorn , because if I ask you to kill him , you will have to do it . |
Hoặc là tao sẽ giết thằng nhỏ . | Otherwise I will kill the boy . |
Và tin tao đi Lagertha chẳng thể bảo vệ được con mày đâu . | And believe me , Lagertha ca n't protect your son . |
Mày nghĩ mày được tự do à Torvi . Tự do theo thằng Bjorn thay vì tao à ? Nhưng còn lâu nhé . | You thought you were free , Torvi . Free to choose Bjorn over me ? But you never were . |
Tin tức về chúng ta sắp truyền đến được Paris rồi đấy . | News of our arrival will soon reach Paris . |
- Dẫn bọn nó đi dạo . | - Taking them for a walk . |
Hắn đày đoạ và bôi nhọ anh . | He tortured me and shamed me . |
Hắn là bạn sao của anh hả ? | How is he my friend ? |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.