vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Anh ấy giữ mạng cho anh . | He spared your life . |
Hãy giúp anh hiểu xem tại sao em đánh nhau ở đây vậy thay vì cố gắng giữ cho đứa bé an toàn . | Help me understand why you are here fighting instead of trying to keep your baby safe . |
Em chưa nói với anh về cái chết của Kalf . | You 've never spoken to me about Kalf 's death . |
Hẳn là tim em tan nát . | Must 've broken your heart . |
Anh vẫn không hiểu tại sao em sẵn sàng mạo hiểm mạng sống của đứa trẻ như vậy . | I still do n't understand why you are willing to risk your baby 's life in battle . |
Tui bây sẽ gây tiếng xấu cho bọn đạo Chúa . | You 'll give Christians a bad name . |
- Giúp bọn nó đi em , giúp chúng nào . | - Help them , brother , help them . |
Một tín hiệu từ thần linh ! | A signal from the gods ! |
Em nghĩ chúng thấy nó chứ ? | Do you think they can see it ? |
Em nghĩ là chúng hiểu nó không ? Bọn phương bắc đã trở lại và lá cờ hình con quạ bay lất phất của vua Ragnar Lothbrok . | Do you think they can understand it ? The Northmen have returned , and it is said they fly the black raven banner of King Ragnar Lothbrok . |
Chúng ta phải lên kế hoạch cho ngày này . | We have planned for this day . |
Công tước và thần ngay bây giờ sẽ dẫn binh xuống hai pháo đài đã xây phía dưới con sông . | His Grace and I will now lead our forces to the two forts we have built downriver . |
Và từ những pháo đài này , nếu cần thiết chúng thần sẽ bảo vệ thành phố đến chết . | And from these forts , we will defend the city , if necessary , to the death . |
Chúng thần đã sẵn sàng với bọn ngoại đạo đó . | We are ready for the heathen . |
Công tước ngươi chính là sự khác biệt giữa thất bại và chiến thắng . | Your Grace , you are the difference between failure and triumph . |
Với sự giúp đỡ của ngươi chúng ta có thể đánh bại được kẻ thù . | With your help , we can frustrate and defeat the enemy . |
Ta van xin và cầu khẩn ngươi . | I beg and beseech you . |
Ta cầu xin ngươi vì tất cả những gì ta cho ngươi . | I would beg you , for all we have given you , |
đừng quay về với em ngươi . | do not return to your brother . |
Tôi sẽ không phản bội các ông . | I will not betray you . |
Tôi sẽ không phản bội Paris và tôi sẽ không phản bội vợ tôi . Dĩ nhiên hắn sẽ phản lại chúng ta nếu hắn có thể . | I will not betray Paris . And I will not betray my wife . Of course he will betray us if he can . |
Lũ man rợ đó hẳn không biết thương xót Paris đâu . | Paris must never be left to the mercies of a pagan . |
Em nghĩ hắn thành người đạo Chúa rồi . Cô thật sự tin thế à ? | I thought he had become a Christian . Do you really believe that ? |
Riêng ta , ta không cho là thế . | Personally , I do n't think so . |
Khi Ragnar xuất hiện , khi em hắn xuất hiện , chắc không thể nào Công tước Rollo của chúng ta ôm chằm lấy hắn nhỉ ? | When Ragnar appears , when his brother appears , is it not likely that our Duke Rollo will embrace him ? |
Cô không nghĩ là bọn chúng ta đã tương kế tựu kế những việc như thế nhỉ ? | Do n't you think they might have already planned these things ? |
Tôi nghĩ ông cần hắn để chiến đấu cùng ông . | I thought you needed him to fight with you . |
Hắn có lợi cho chúng ta lúc đầu thôi . | He was useful to us early on . |
Về sau ta sẽ tống khứ hắn đi . | I would 've got rid of him subsequently . |
Cô thấy đấy , đấy là những quyết định tỉ mỉ mà một hoàng đế phải làm nếu ông ta muốn giữ ngôi vị của mình . Ông sẵn sàng chưa để tôi cởi đồ ? | You see , these are precisely the decisions an emperor must make if he wishes to keep his throne . Are you ready for me to undress ? |
Khỏi , hôm nay không cần . | No , not tonight . |
Ta sẽ trói cô lại , như thường lệ . | I will chain you up , just as you are . |
Nếu ý ông muốn thế . Ông bị đối xử quá tệ . | If that is your will . You are treated very badly . |
Hoàng đế bợ đỡ tên phương bắc quá . | The Emperor fawns upon the Northman . |
Ông ta nên tin tưởng ông . | He should trust you more . |
Hắn nên tin ta hơn tên phương bắc . | He should trust me above the Northman . |
Hắn là một thằng ngu . | He 's an idiot . |
Ta đã mất hết tin tưởng . | I have lost all faith . |
Ông sẽ làm gì ? Ta có sự cho phép của cô không ? | What will you do ? Do I have your permission ? |
- Và rồi ta sẽ tổ chức một cuộc đảo chính chống lại Hoàng đế . | - And then I will organize a coup against the Emperor . |
Ta sẽ giết hắn và lên thay thế hắn . | I will have him killed and I will replace him . |
Ông sẽ làm Hoàng đế à ? | You will be the Emperor ? |
Ừ , ta sẽ là Hoàng đế . | Yes , I will be the Emperor . |
Nó làm con ngạc nhiên à ? Ivar . | Does that surprise you ? Ivar . |
Con còn nhớ Harbard phải không ? | You remember Harbard , do n't you ? |
Ivar may mắn , dừng lại ! | Blessed Ivar . Halt ! |
Không phải Rollo đó chứ ? | Is that not Rollo ? |
Ngươi biết rõ mà . | You know very well . |
Nói tiếng Ý đi . | Say it in italian ! |
Tôi rất cảm động chào đón cô gái trẻ trung xinh đẹp và sắc sảo này đến với đại gia đình chúng tôi , một gia đình luôn luôn quý trọng phụ nữ như những vần thơ đẹp , và biết hưởng thụ tình yêu như những bản nhạc hay . | Huge is my emotion to see the beautiful , clever , young , enter our big famille , who always loved women as we loved Poësie , and sang love as if it was a music |
Tôi muốn nói chuyện với ông Fox , làm ơn . | I wanna speak with mister Fox , please . |
Phải Karine đó không ? | Oh , that 's you Karine ! |
Bảo ảnh nghe đi , tôi rất cần ! | It does n't matter , I need urgently to talk to him ! |
- Ảnh gọi lại sau được không ? | - May he call you back ? |
- Tôi còn không biết số ở đây nữa . | - Because I do n't have the number of this place ! |
Trong một khách sạn dưới phố , tôi vừa bỏ Vittorio . | I 'm in an hotel , I have left Vittorio ! |
- Khoảng một tiếng rưỡi trước . | - Half an hour ago ! |
Tất cả đã kết thúc rồi ! | It 's all over ! |
Thưa ông , ông không dùng thang máy sao ? | But sir , do n't you take the lift ? |
Nelly , là anh đây , mở cửa ra ! | Nelly , it 's me , open the door ! |
Nelly , anh biết em trong đó ! | I know you 're here ! |
Có chuyện gì với em vậy ? | What 's the trouble with you now ? ! |
Anh đã làm gì sai ? | What have I done ? |
- Anh điên rồi hả ? | - Have you gone insane ! ? |
Em đang làm gì ở đây ? | What are you doing here ! |
Tôi không muốn cưới anh ! | I do n't want to marry you ! |
- Tôi sẽ gọi cảnh sát ! | - I gonna call the police ! |
- Nắm chân hắn . | - Take him by his legs ! |
- Anh là người Pháp à ? | - So you 're french ? |
Anh bị sao vậy ? | What 's the problem with him ! |
- Làm ơn , để tôi đi , hắn điên rồi . | - Please let me go , he 's crazy , let me go ! |
Hắn sẽ giết tôi ! | He wants to kill me ! |
Không sao đâu , nằm xuống đi . | That 's nothing , stay in bed ! |
- Cô ta đâu rồi ? | - Where is she ! |
Tôi phải rời khỏi Venezuela , hiểu không ? | I have to go and leave Venzuela , do you understand ? |
Tôi không muốn đi đêm với bạc triệu trong túi | I just do n't carry millions in my pockets after midnight |
Cô biết là tôi sẵn lòng cho cô mượn tiền mà | You know I do n't refuse to lend you |
Tôi không hỏi vay anh . | I do n't ask you to lend me ! |
Tôi yêu cầu anh trả tiền cho tôi ! | I ask you to pay me ! |
Anh nợ tôi 2.000 đô , đã một năm rồi . | My 2000 dollars , you 've owned me that for a year ! |
Chẳng phải chúng ta đã nói là 400 đô mỗi tháng sao ? | Did n't we say , 400 $ per month ? |
Tháng 9 , tháng 10 , tháng 11 và tháng 12 lương đúp ? | September , October , November , and the double pay month of December ? |
Anh biết đếm không ? | Ca n't you count now ? |
Phải , bây giờ tôi chỉ nhớ có bao nhiêu đó ! | Yes , now that 's all I remember ! |
- Không phải ngày mai , bây giờ ! | - Not tomorrow but right away ! |
Lấy ít tiền trong quỹ đi . | Go and take some in the cash desk ! |
Trước mặt thủ quỹ à ? | In front of the cashier ? |
- Cổ là vợ của cộng sự tôi . | - She 's my partner 's wife |
Anh cần giấy phép làm việc của tôi để làm gì ? | What do you mean about my work permit ? |
Nhưng tôi chưa bao giờ có giấy phép . | But I never had a work permit . |
Cô là một người ngoại quốc , tôi còn biết nói gì với cô | You 're a foreigner , what more can I say to you |
Không phải tôi làm ra luật . | I did n't make the laws . |
Vậy đủ rồi , để tôi gọi cho vợ anh ! | OK , that 's enough , now I call your wife ! |
Ông xuống dưới nhà được không ? | Could you come down please ? |
Đừng đi đâu , để tôi lo . | Do n't move from here , I 'll go . |
Anh định nói gì với hắn ? | What will you tell him ? |
Nó là một bức Lautrec . | It 's a Lautrec . |
Nhìn nè , nó có ghi ngay đây ! | Take a look , it 's written here ! |
Anh biết nó đáng giá bao nhiêu không ? | Do you know it s value ? |
Anh nghĩ nó là đồ giả à ? | Do you think this is not the original ? |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.