vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Được rồi , vậy cái gì đây ? | OK , take a closer look at that ! |
Anh có đọc được không , đó là giấy chứng nhận hàng thật ! | This is the authenticity certificate , ca n't your read ! |
Vậy anh có bao nhiêu ? | So how much do you have ? |
Sao cô lại hỏi tôi ? | But why have you come to me ? |
Bấy nhiêu đó không đủ . | That 's not enough . |
Nếu không đủ , thì qua phòng kế bên hỏi , bởi vì tôi phải thức dậy lúc 7 giờ và tôi cần ngủ một chút . | If it 's not enough , go beg in other rooms ! Cause I wake up at 7 , and I need some sleep ! |
Bảy giờ rồi ! | It 's seven o clock ! |
- Cô vẫn còn ở đây à ? | - You 're still here ? |
Rốt cuộc thì , cô định bay đi đâu ? | Where do you want to go ? |
Một chuyến bay dài đó . | That 's far from here . |
Bởi vậy mới mắc tiền . | That 's the reason it 's expensive ! |
Tôi có người quen ở đó . | I know some guy at the airport . |
À , hắn là một người bạn của tôi . | I should rather say , a friend . |
Tôi có thể mượn tiền anh ta không ? | - And he can lend me some money ? |
Không , hãy đi ngay . | Let 's leave right now ! |
Tới đó chúng ta sẽ uống cà phê . | We 'll have some at the airport ! |
- Nếu không có máy bay về Pháp thì sao ? | - But if there is no plane for France today ? |
Anh làm gì ở đất nước đó ? | What are you doing in that country ? |
Anh đi từ đây tới tận nông thôn à ? | And you came that far to garden ? |
- Ê , chờ với ! | - Wait for me ! |
Ra khỏi chiếc xe đó đi ! | Get down right now ! |
- Hắn là tên nào vậy ? | - Who 's that one now ? |
- Đừng quan tâm hắn . | - Do n't you mind him ! |
Tôi không thể lái vòng vòng hoài được ! | We wo n't run this way til christmas ! |
- Vậy là đủ rồi , tôi dừng lại đây . | - OK I had enough , I stop now ! |
- Dừng xe lại ! | - Stop the engine ! |
- Mấy anh mắc gì vậy ? | - Have you gone totally nuts ? |
Không sao , không có bể gì . | No , it 's alright , nothing has broken . |
Hay thiệt , tôi vừa mới mua hôm qua . | Very clever , I just bought it yesterday ! |
Đây , cầm cái này . | Take that rope please . |
- Vậy anh nấu ăn à ? | - You 're doing the cooking ? |
- Nó nấu bằng gì ? | - How does it work ? |
Với Alex thì tốt hơn , nhưng với Alex tôi chỉ là'một cô gái khác'. | I was better with Alex , but I was only ' another girl ' . |
Alex là chủ bức tranh , phải không ? | Alex , is he the painting guy ? |
Hắn là người đã đưa tôi tới đây , tôi gặp hắn ở London . | He 's the one that brought me here , I met him in London . |
Vậy rồi cô sẽ làm gì ở Pháp ? | What will you do in France ? |
Có thể sẽ nhờ cha tôi giúp . | I can go to my father 's . |
Vậy là cô chưa bao giờ lấy chồng ? | So you never got married ? |
- Gã đó sao rồi ? | - What happened to him ? |
- Tôi đã hỏi hắn rồi . | - Because I asked him |
Nhưng cô nên nhớ trả cho hắn , bởi vì tôi là vật thế chấp đó . | But do n't forget to pay , cause I 'll remain as hostage . |
- Chúng ta còn chưa biết nhau . | - We are nothing one to the other ! |
- Thôi đừng nói gì nữa ! | - Will you shut up ! |
Tôi đã thông báo cho máy bay rồi . | The plane has been warned . |
Cám ơn anh nhiều lắm . | Thank you so much ! |
Anh có thể dời xe được không ? | Could you move back your car cause ? |
- Sao cổ lại đi Paris ? | - What will she do in Paris ? |
Con đang chảy máu ! | But he 's bleeding ! |
Khoảng cuối tháng . | At the end of the month . |
Ít nhất cũng uống chút gì đi . | Drink something at least ! |
Hắn bắt tôi trả tiền điện thoại . | He asks me to pay the call ! |
Trong khi hắn còn thiếu tôi đủ thứ . | And this guy owe me everything ! |
Tôi tưởng cô đi rồi . | Did n't you fly away ? |
Tôi không thể đi được . | No I could n't ! |
Mấy ông nhìn vô chữ ký đi . | Go and check , look at the signature ! |
Đây là tranh chép . | It 's a copy ! |
Tôi chỉ có một cái túi này . | That 's all I got with me ! |
Tất nhiên , nếu có anh ở đó , biết đâu anh có thể làm được gì | Of course , if you 'd been here , you could have done something . |
Nhưng rồi anh ấy chỉ cho tôi nó ở đâu . | But when he showed me where the island was . |
Cô nói vậy là sao ? | What nonsense are you telling me ! |
Rồi cô trả ông ta bằng cái gì ? | How did you pay him ? |
- Cái vé máy bay đi Pháp của cô ? | - Your ticket to France ? |
- Vậy là đủ rồi ! | - That 's enough ! |
Tôi không có thời gian cho chuyện này . | I have no time for that ! |
Tôi không bỏ hai ngày trên biển để nghe cái chuyện nhảm nhí này . | I did n't spend 2 days on a boat to hear your circus way of life ! |
Vậy khi nào anh thức dậy , hãy cho tôi biết rồi chúng ta sẽ nói chuyện ! | When you wake up , gimme a call ! And then we 'll decide ! |
Chúng tôi không có gì để nói . | No we wo n't ! |
Cô đi đâu vậy ? | Where do you go ? |
Tôi có một việc cho anh . | I have an affair to offer you . |
Anh có muốn đưa tôi tới Santo Domingo không ? | Would you mind taking me to St Domingue ? |
Tôi có quen một gã ở đó . | I knew a guy over there . |
- Và với số tiền đó . | - And with that money . |
Cô có biết Santo Domingo ở đâu không ? | Do you know where St Domingue is ? |
Chúng ta sẽ không còn nợ nhau gì nữa . | We 'll owe nothing more one to the other ! |
Cứ ra giá đi . | Just tell me your price ! |
Hay chúng ta có thể chia tiền nếu anh muốn . | We could share if you wish , well . |
Hay anh muốn tôi đi ? | You want me to leave ? |
Tôi không biết , không có thuyền đánh cá nào thỉnh thoảng tới đây sao ? | I do n't know , there are no fisher boats coming here sometimes ? |
Cái gì trong đó ? | What 's in it ? |
Chúng nó có nhiều không ? | How many are they ? |
Anh trồng mọi thứ ở đây à ? | So you planted all of these ? |
- Vậy anh bán chúng được bao nhiêu ? | - How much do you sell them ? |
Sao không hái cà chua dùm tôi ? | Pick up some tomatoes ! |
Có ai khác ở trên đảo này không ? | Are you alone on this island ? |
Ngày mai tôi sẽ làm cho anh bí nướng và zucchini . | Tomorrow , I can cook a pumpkin with pepper . |
Nhà này của anh à ? | Do you own the house ? |
- Không , tôi thuê . | - No I rent it . |
Anh đã ở đây lâu chưa ? | But how long have you been here ? |
Gần hai năm , tôi đã ký hợp đồng thuê 99 năm . | It 's been two years now , I rented it for 99 years . |
Sau đó , để coi , tôi sẽ báo cho cô . | After , I 'll see , I 'll keep you informed ! |
Trước đây anh sống ở đâu ? | Where were you before ? |
Không ngon à ? | Does it have bad taste ? |
Nó hơi chua . | It turned a little acid . |
Tôi tìm thấy mấy cây nho đằng sau , năm nay tôi đã làm 22 lít rượu vang . | I found a vineyard in the hill , this year I made 22 litres . |
Không chua chút nào . | Not acid at all ! |
- Sắp xong rồi . | - Yes , almost ! |
Dậy đi , chúng ta đi . | Do n't sit down we 're leaving . |
- Nhanh lên , thuỷ triều đang rút . | - Off the island , with the tide . |
Sao anh không nói gì hết vậy ? | Why did n't you say it ! ? |
Anh biết chúng ta sẽ làm gì khi tới Santo Domingo không ? | You know what we 'll do at St Domingue ? |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.