vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Chúng ta sẽ ăn một bữa ngon nhất , tôi đãi ! | A big party , I 'll invite you ! |
Nghe nè , tôi không thể đưa cô tới Santo Domingo . | Listen , I ca n't take you to St Domingue . |
Vậy chúng ta đi đâu ? | So where do we go ? |
- Tôi đưa cô về . | - I take you back . |
Tôi không đi xa đến vậy để cuối cùng quay về ! | I did n't do all that to go back ! |
Vậy thì tôi ở lại ! | OK , then I stay here ! |
- Sao , ở lại đây ? | - You mean here ? |
Tôi đã hạnh phúc ở đây , và tôi đã hạnh phúc vì tôi ở một mình . | I am well here because I 'm on my own ! |
Hiểu chưa ? bây giờ lên thuyền đi , bởi vì cô đã phí thời gian của tôi nhiều rồi . | Now , get on the boat , I have plenty of things to do And all that is wasted time for me ! |
Xin hãy cho tôi ở lại . | Let me stay here please . |
Tôi muốn ra ngoài ! | Do you hear me ! |
Vậy là đủ rồi ! | I 'm fed up with that ! |
Một giải Oscar cho nước hoa Pháp | An Oscar for french perfumes |
Thôi cái trò đó đi , được không ! | Will you cut that out ! |
Nhưng đừng có ăn cắp , chỉ cần xin tôi ! | But no stealing , just ask me ! |
Mình sẽ cho cô ta biết Santo Domingo . | I 'll give her St Domingue . |
Nhân tiện , người phụ nữ da ngăm trong hình là ai vậy ? Vợ anh hả ? | The brunette on the picture in the drawer , is she your wife ? |
Nếu tôi nói sai thì sửa nghe ! | Correct me if I 'm wrong ! |
Cửa hàng của anh ở đâu ? | Where is your shop ? |
Cô sẽ không sao đâu . | It 'll be nothing . |
Phía trên Cannes , trên sườn đồi . | Near Cannes , in the hill side . |
Làm sao cô biết được chuyện đó ? | Awful not to know such a thing ! |
Cả vùng đó đều làm nước hoa . | Everybody there work for the perfume industry . |
Khi còn nhỏ , tôi và em trai được dạy cách chưng cất . | When I was a kid , with my brother , we were apprentices at the distillery . |
Mỗi ngày chúng tôi đi hái hoa violet . | Every day , we picked violets . |
Việc đó cũng không có gì nặng nhọc hả ? | Was n't very hard job to do . |
Ngoài việc chúng tôi phải thức dậy từ 4 giờ sáng , bởi vì hoa phải được hái trước khi mặt trời mọc . | Not hard but you have to get up at four in the morning , they have to be picked before the sun appears . |
Và khi không còn violet nữa thì sao ? | And when there are no more violets ? |
Thì anh dùng hoá học . | Then you can use chemistry . |
Solo'là gì ? | What is ' Solo ' ? |
Có gì tức cười ? | Why do you laugh ? |
Có phải'College'đựng trong một cái lọ giống như lọ mực ? | College ' , the one with the bottle looking like an inkpot ? |
- Tôi thường dùng nó ở Tây Ban Nha . | - I used some when I was in Spain . |
- Cô nghĩ sao về nó ? | - What did you think about ? |
Giá cả không phải là việc của tôi . | Price was not my job ! |
Tôi đọc trong bài báo đó , nó nói anh là một thiên tài . | I read on a newspaper , they say you 're very good ! |
Công ty của anh ở New York tên là gì ? | What is the name of your firm ? |
Vậy còn người phụ nữ da ngăm trong ngăn kéo , cô ấy là vợ anh à ? | So the brunette in the drawer , she 's your wife ? |
Cô ấy là người Mỹ phải không ? | - She 's american ? |
Cô ấy có yêu anh không ? | Was she in love with you ? |
Sanders'không phải là tên anh , hả ? | Sanders ai n't your real name , huh ? |
Không , tôi đã đổi tên . | No , I changed it . |
Khi cô bắt đầu một cuộc sống mới , cô phải làm gì để được yên thân ? Cô lấy một cái tên mới . | When you change your life if you want to be left alone you must change your name too . |
Anh có yêu cô ấy không ? | And you loved her ? |
Cô đang làm việc cho cảnh sát hay gì ? | How long did you work for the Police ? |
Vậy chuyện gì đã xảy ra ? | So what happened exactly ? |
Tôi không biết chính xác . | I do n't know exactly . |
Mọi chuyện đang tiến triển tốt | Everything was going fine |
Anh nói sao với người ta ? | What did you tell them ? |
Không nói với ai ? | Not to anyone ? |
Tôi sẽ đưa cô tới Santo Domingo . | I take you to st Domingue ! |
Bờ biển La Guaira là nơi gần nhất , mặc dù nó cũng xa . | The closest is La Gueira and it quite far from here ! |
Chúng ta sẽ không đi thuyền nữa . | We might end sailing ! |
Từ đó , cô chỉ cần nhảy lên một chiếc máy bay . | Then , you 'll just have to take a plane . |
Vậy chúng ta sẽ không gặp lại nhau nữa sao ? | So we wo n't see each other then . |
Có cà phê trong bếp đó . | There is fresh coffee in the kitchen . |
Tôi muốn ở lại với anh . | I want to stay with you . |
- Sao thế tên khốn ? | - Why ' bastard ' ? |
- Còn mấy đứa trẻ ? | - And the kids ? |
- Cô muốn nói mấy đứa cháu ? | - You mean the grandchildren ! |
Chúng ở Genève với cha mẹ chúng . | They are in Genève with their parents . |
Vẫn không hay biết gì hả ? | And he is still ignorant yet ? |
Vậy hắn trả tiền thuê cho ai ? | Whom does he pay his rent to ? |
Cho người chủ cũ . | To the former owners . |
Cô chưa từng nghĩ tới chuyện đưa hắn về sao ? | Did you never felt like going and take him back ? |
Hắn đã đi quá xa , và nó làm cho chúng ta tốn nhiều tiền hơn . | He might go farer than that ! That would cost us more money ! |
Cô có chắc là hắn sẽ quay về không ? | You 're absolutely sure he 'll come back ? |
- Hắn đang làm gì đây ? | - What is he doing ? |
Hắn bán trái cây và rau quả . | Selling his fruits and vegetables . |
Ông không đồng ý sao ? | Do n't you agree ? |
Nhưng ông sẽ không thuyết phục được hắn quay về cho dù có mua cho hắn cả Thái Bình Dương hay Đại Tây Dương ! | Buying him all the Pacific ocean or the Atlantic will not make him come back ! |
Vậy thì ông sẽ phải tới đó với một khẩu súng , anh bạn . | Then go fetch him with a gun my dear ! |
Tôi chỉ cần nhấc điện thoại lên và gọi cho luật sư . | I just have to call our lawyers ! |
Ông biết đây là cái gì không ? | Do you what is that ? |
27 hợp đồng hắn đã ký trước khi biến mất . | The 27 contracts he signed before making off ! |
Ai sẽ trả cho chúng ? | Who 's gonna pay ? |
Người Nhật xây bốn nhà máy để làm nước hoa mà chi tiết vẫn còn nằm trong đầu ông Coutances . | The Japanese has built 4 factories to make perfumes which remain in his mind ! |
Cá nhân tôi không nói tiếng Nhật . | Personnaly , I do n't speak japanese . |
Chưa , phải mất nhiều thời gian , vì tôi bị cúm . | No , I lost time because of the flu . |
Anh bị cúm ? | Did you catch the flu ? |
Thứ Tư tôi có ghé qua , nhưng cô không có nhà . | I visited you wednesday , but you ai n't at your place . |
- Lúc mấy giờ ? | - What was the time ? |
- Khoảng 4 hay 5 giờ . | - It was 4 or 5 . |
Vậy chừng nào ta đi ? | So when do we leave ? |
Tôi không biết , khi nào cũng được . | I do n't know , when we wish to . |
Để tôi lấy đồ . | I 'm gonna pack my things . |
- 8 giờ kém 15 . | A quarter to eight ? |
- Sao lại kém 15 ? | - Why a quarter ? |
Ở đây chỉ có tôi , Martin . | Martin , there is only me around ! |
Không , nó chỉ nối được hai nhà thôi . | No , it only works between the house and your place ! |
Gọi cho tôi sau được không ? Bây giờ tôi không nói chuyện được . | Could you call me back please , I ca n't speak to you straight away ! |
Hay để tôi gọi lại cho anh , cho số của anh đi . | Or I 'll call you back , just give me your number . |
Không có số , chỉ cần quay cái tay quay . | There is no number , just pull the crank . |
Đêm cuối cùng của chúng ta . | It 's the last night . |
Nghe nè , tối nay không được , tôi còn rất nhiều việc phải làm . | Listen , tonight 's gonna be impossible I have plenty of things to do . |
Sẽ gặp lại sau . | We 'll keep in touch ! |
- Tôi đang nói gì ? | - What am I saying ! |
- Thôi mà , chúng ta không bao giờ gặp nhau . | - Come on , we never see each other . |
Nghe nè , tôi không quan tâm lắm , nhưng cô biết chuyện nấu ăn rồi đấy . | I do n't care that much , but you know the cooking . |
- Có chuyện gì vậy ? | - What is the problem ? |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.