vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Không , còn anh ? | No , and how about you ? |
Cô đang giỡn mặt tôi hay gì ? | Listen , are you kidding me or what ? |
Bây giờ thì trời mưa rồi . | Now it 's raining . |
Tôi đói rồi , mình đi ăn tối , được không ? | I 'm hungry , we 'll go and dine , huh ? |
Vậy mà tôi không thấy . | Well , I did n't notice . |
Anh chẳng bao giờ thấy gì hết . | Of course , you see nothing ! |
Anh nên thay kính đi ! | You 'll have to change your glasses ! |
Bởi vì đã quá trễ rồi . | Now it 's too late ! |
Cái gì quá trễ ? | What 's too late ! |
- Bây giờ thì không nghĩa lý gì nữa ! | - That 's no more the time ! |
- Vậy bây giờ tôi làm đây ! | - I would have loved them ! |
Một người đàn ông , ngay đằng kia . | There , a man , there ! |
Trong một cái nhà gỗ . | She 's there in a house . |
- Vậy đó , mặc đồ vô đi ngay . | - We 're leaving , get dressed ! |
Mọi người đang chờ cô . | Everybody 's waiting for you ! |
Martin của cô đã chạy trốn vô dãy núi rồi . | Your Martin has ran like a rabbit to the mountains . |
Anh nhìn cái gì ? | What are you looking at ! |
- Không ai biết tôi ở đâu . | - Nobody knew I was here . |
Tên phi công biết , hắn đã chạy tới lãnh tiền . | Yes the aviator , he ran to me ! |
- Tên đã đưa cô tới đây . | - The one who brought you here ! |
Bức tranh đâu ? | Where is the painting ? |
- Dẹp chuyện đó đi và để cho cô ấy yên ! | - Cut it out and leave us alone ! |
Tôi sẽ kiện cô ta ! | I 'll sue her ! |
Rất vui được gặp anh ! | It 's a pleasure ! |
- Cô ta không ở với anh à ? | - She 's not with you ? |
Bởi vì , anh biết không , chúng tôi đã làm đám cưới , nhưng không đi tới đâu . | Well you know , we got married , but it did n't worked . |
- Anh tới ngay , em yêu ! | - I 'm coming honey ! |
Cô ấy đẹp quá phải không ? | She 's a beauty , no ? |
Tính cô ấy hơi khó chịu , nhưng có thể tôi sẽ cưới lần nữa . | She 's horny but maybe I get married again . |
Vậy ai gặp Nelly trước thì gởi lời chào cho người kia nhé . | So , the first who sees Nelly waves hello for the other ! |
Nhưng anh không biết , cô ta có thể ở đâu sao ? | But you do n't know , well , where she is ? |
Tôi nghĩ có lúc cô ấy ở Mexico , anh biết cô ấy sao rồi . | I think she was in Mexico , All the time moving , you know her ! |
- Có phải ông là ông Sanders - Coutances ? | - Mister Sander - Coutances is that you ? |
Bị tình nghi dính líu tới hơn 200 vụ giết người , Chezere chưa từng 1 ngày phải ngồi tù . | Allegedly responsible for over 200 murders Cesare has yet to spend one day behind bars . |
Tao có cần phải trang điểm lại cho mày không ? | Do I fix your makeup for you ? |
Thay vì ngồi trong này với ông . | Well , he might come out tonight . |
Ông ấy cũng có thể sẽ tới . | As a matter of fact , |
Tôi tin là ông ấy sẽ đến . | I 'm pretty sure he 's gonna show up . |
I ' m going to bring him in . | I 'm gonna bring him in . |
Ông biết đấy , ông có thể giết tôi đấy . | You know , you kill me , Soap . |
Cứ cho là ông làm được đi , tai sao lại làm vậy ? | Let 's just say if you can make this happen , why would you ? |
Hắn sẽ giải quyết cái đám này trong khi bọn ta thì không thể . | He does to those bastards what me and you can only fantasize about . |
Vâng , chắc chắn rồi . | Sure thing , Pops . |
Này , được rồi , tôi chỉ muốn , uh | Look , you know , it 's just , uh |
Giữ bình tĩnh khi vào trong đó được chứ ? | Take it easy in there , okay ? |
Nicky tao có thể làm gì chứ ? | Nicky , what am I gonna do ? |
Cho bọn già ấy đau tim à ? | Give the old guy a heart attack ? |
Mày dàn xếp vụ nhân chứng thật hoàn hảo . | You handled the witness situation perfectly . |
Không thành vấn đề , Chú G. | No sweat , Uncle G. |
Mà này , ông thoát nạn vài lần đúng không ? | Hey , saves you a trip to the can , right ? |
Mày đến để bàn công chuyện làm ăn đấy . | You came to discuss a private matter . |
Trở lại chuyện dưới bến tàu đi ! | Down at the docks ! |
Cristu đưa thuyền tới . | Cristu 's bringing in a shipment . |
Hắn cần bến tàu an toàn . | He needs a safe port . |
Tôi có cử người của tôi , Simmons có mặt vào hôm đêm đó | I 've arranged for my customs guy , Simmons , to be on that night . |
Ta chẳng tốn một giọt mồ hôi . | We wo n't break a sweat . |
Đại loại là mấy kiện hàng sinh học . | Some kind of biological package . |
Có thể nó sẽ được chuyển đến Queens . | Probably going up to the ragheads in Queens . |
Cristu cam đoan nó sẽ rời khỏi thành phố . | Cristu guaranteed it 's leaving the city . |
Trong trường hợp đầu óc ông đang già cỗi như cơ thể của ông thì ông nên nhớ là , tôi là người kiếm tiền nhiều nhất ở đây . | In case your memory 's going along with your bodily functions you might like to remember I 'm the top earner here . |
Đáng ra ta nên gạt anh em mày ra khỏi tổ chức này ! | I should have had the both of you locked away . |
Ông còn nói thêm một chữ về anh tôi , Tôi thề với Chúa là tôi sẽ . | One more word about my brother , I swear to Christ I 'll . |
Này , tất cả bình tĩnh nào , được không . | Hey , let 's just all calm down here , okay ? |
Ta tổ chức tiệc tùng ở đây , cho nên mọi người , cùng ăn uống nào ! | I put out a big spread out here , so come on , boys , eat up . |
Được rồi , tản ra nào . | All right , let 's split up . |
Ta có nên chờ tiếp viện không ? | Well , should n't we wait for backup ? |
Nghe này , Billy Russoti đã chạy thoát . | Listen , Billy Russoti 's getting away . |
Còn anh trốn ở đâu vậy hả ? | And where the hell were you , huh ? |
Tôi biết hắn sẽ tới . | I knew he would come . |
Để tôi lấy lời khai . | Hey , let me get your statement . |
Coi nào , Saffiotti , nói hết mọi chuyện đi . | Come on , Saffiotti , tell me everything . |
Tôi bảo hắn tới đấy . | I asked him to come . |
Đây là mấy người anh em của tôi . | These are couple of my colleagues . |
Chả có sông nào là quá sâu đối với họ cả . | No mountain too high , no river too deep . |
Được rồi , được rồi , được rồi , đủ rồi đấy ! | All right , all right , all right , enough . |
Pittsy , mang tiền ra đây . | Pittsy , get me some money . |
Đến giờ đi làm rồi . | Time to go to work . |
Lợi nhuận khá thấp đấy , sếp à . | Running a little low , boss . |
Ta mới vừa nhận 200 ngàn từ công trình xây dựng của Luciano mà . | We just picked up 200K from the Lucciano construction site . |
Tôi đã nướng hết vào quán bar Pussycat . | I had to launder it through the Pussycat Lounge . |
Như anh bảo tôi làm , nhớ không ? | Like you told me , remember ? |
Ta sẽ đem về lại ngày mai thôi . | Well , bring it back . Tomorrow . |
Anh nói đấy nhé sếp . | You got it , boss . |
Đây là 20 cọc tờ 100 . | That 's 20 rolls of hundreds . |
Mỗi cọc là 1000 đó , đã đếm rồi . | That 's a grand each , all counted . |
Tôi sẽ đi kiểm tra , sếp . | I 'll check it out , boss . |
Mày gọi thêm người đi ! | You get the guards . |
Coi nào , Frank ! | Come on , Castle ! |
Hai anh , lên lầu . | You two , up the stairs . |
Còn lại theo tôi . | Team 1 , on me . |
Còn một gã còn sống ! | We got a live one ! |
Chúa ban tình thương và lòng nhân từ . | The Lord is compassion and love . |
Quên giận dữ và nhiều vị tha . | Slow to anger and rich in mercy . |
Ngài không trừng phạt vì tội lỗi của ta , tha thứ những lỗi lầm của ta . | He does not treat us according to our sins , nor repay us according to our faults . |
Như cha mẹ giàu lòng thương yêu con cái chúa lấy làm tiếc cho những người ở đây . | As parents have compassion on their children , the Lord has pity on those who fear him . |
Cho những gì ta đã làm , rồi ai cũng trở về với cát bụi . | For he knows of what we are made , he remembers that we are dust . |
Và chúng ta , cuộc sống như những ngọn cỏ . | As for us , our days are like grass . |
Ta lớn lên như những bông hoa trên cánh đồng . | We flower like the flower of the field . |
Gió vẫn thổi và chúng ta rồi cũng sẽ chết , và sẽ không ai còn nhìn thấy ta nữa . | The wind blows and we are gone , and our place never sees us again . |
Tôi thật xin lỗi vì nỗi mất mát . | I 'm so sorry for your loss . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.