vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Không phải lỗi của ai cả . | It was n't anybody 's fault . |
Anh ấy nói sẽ có vụ lớn . | He said something big was gonna happen . |
Anh ấy yêu cầu an ninh khu vực . | He asked for Homeland Security . |
Chúng ta đã kiểm tra 24 / 24 xung quanh khu Russoti . | We 've been running 24 - hour surveillance on Russoti . |
Và ta đang muốn biết chuyện gì sắp xảy ra , | And just as we were about to find out what is happening , |
Bởi vì an ninh quốc gia đang bị de doạ và lần cuối cùng tôi biết cấp trên đang giải quyết sự rối loạn trong uỷ ban an ninh . | Because we have a real national security threat . And the last time I checked , that tops trying to nab some crazed vigilante . |
Tôi sẽ bắt được hung thủ , Angie . | I 'm gonna get this guy , Angie . |
Tôi nghe nói Bureau có gửi điệp viên . | I heard the bureau was sending a babysitter . |
30 năm trong quân đội . | Thirty years on the force . |
Tôi vẫn chưa hiểu là ý gì . | I still do n't know what that word means . |
Chúng tôi có phương pháp giải quyết các công việc tại đây , đặc vụ Budiansky à . | We have a certain way of doing things around here , Special Agent Budiansky . |
4 năm , Kẻ Trừng Phạt này vẫn lộng hành ngoài kia . | Four years this Punisher 's been wreaking havoc . |
Và ông chưa từng bắt hắn . | And you have n't once caught a break . |
Đồng nghiệp của anh từ Bureau báo là thành phố đang bị đe doạ về an ninh . | Your buddies from the bureau told me the city is under some kind of terror threat . |
Người dân New York rất nhạy cảm đấy nếu ông hiểu những gì tôi nói . | New Yorkers are a bit sensitive about that , if you know what I mean . |
Tôi cũng đang cử người ráo riết tìm ra là chuyện gì mà đồng nghiệp xấu số của anh thông báo . | I 've got all my men trying to find out what your late colleague came across when he went under . |
Có thể nếu anh chịu hợp tác với chúng tôi trong vụ cảnh sát chìm thì có lẽ những mối đe doạ sẽ được loại trừ . | Maybe if you feds allowed us lowly cops in on your undercover operations once in a while , all of this could have been avoided . |
Trong hồ với đầy máu của anh ấy ? | In a pool of his own blood ? |
Đội trưởng , anh biết không ? | Captain , you know what ? |
Tôi gọi đúng chứ ? | Did I get that right ? |
Đội trưởng bảo là anh sẽ đến . | The captain told me you were coming in . |
Chào mừng đến với vụ Kẻ Trừng Phạt . | Welcome to The Punisher Task Force . |
Tôi là điều tra viên Martin Soap . | I 'm Detective Martin Soap . |
Anh có bằng cử nhân tâm lý tội phạm à ? | You have a degree in Behavioral Psychology ? |
Thật sự thì anh đang làm gì dưới này ? | So , what do you actually do here ? |
Đây là tầng hầm . | This is ground zero . |
Tôi đã theo dõi từng bước của hắn suốt 5 năm qua . | I 've shadowed his every step for the last five years . |
Tôi ghi lại tất cả các vụ án giết người phù hợp với hồ sơ của hắn , tôi thu thập tất cả manh mối có liên quan . | I 've documented every murder that fit his profile , and I 've collected intelligence on all known associates . |
Nhìn xem cái này . | Take a look at this . |
Frank Castle là người huấn luyện cho lực lượng đặc nhiệm . | Frank Castle was a Special Forces instructor . |
Một hôm hắn đưa vợ con đi cắm trại và vì định mệnh hay sao ấy , ông muốn nghĩ sao cũng được , họ chứng kiến một cảnh hành hình . | One day , he takes his wife and kids for a picnic , and by chance o- or fate , depending on which you believe in , they witnessed a mob execution . |
Khi họ bị phát hiện . | When they were discovered . |
Từ đó , hắn đã thanh toán từng gia đình tội phạm một . | And since then , he 's been taking down one crime family after another . |
Tôi tiến rất gần tới vụ án rồi , Budiansky . | I 'm really close , Budiansky . |
Nhưng có vẻ tôi kém may mắn hay sao ấy . | Only thing getting in my way is some bad luck . |
Có lẽ tôi phải chờ một người như anh . | You know , I 've been waiting for someone like you . |
Cứ kiểm tra các hồ sơ vụ án đi . | Take a look at some of the case files . |
Tôi sẽ gọi một vài phần pizza từ Milano . | I 'll get us a pie from Milano 's . |
Tiệm ngon nhất thành phố đấy . | Best pizza in the city . |
Hồ sơ vụ án liên quan tới Kẻ Trừng Phạt . | The alleged Punisher murders . |
Tất cả những cái ở đây . | All of ' em . |
Anh muốn gì , Micro ? | What do you want , Micro ? |
Tôi đóng giả làm một chiến binh Wahabi người đã quậy trong hang động kế chỗ Bin Laden . | I 'm posing as a one - armed Wahhabi warrior who took a crap in a cave next to Bin Laden . |
Tôi nghĩ tôi nên tìm cho anh vài bệ phóng tên lửa . | I think I can score you a couple of rocket launchers . |
Tôi không thấy anh mấy hôm nay . | Have n't seen you in a while . |
Là hội súng ống diễn ra ở Virginia . | It 's gun show season in Virginia . |
Không kiểm tra lí lịch , không có vấn đề . | No background checks , no problems . |
Nhiều quá rồi đấy Frank . | That 's too much , Frank . |
Cứ cho là túi đồ nghỉ hưu đi . | Call it a retirement package . |
Ai cũng có sai lầm cả Frank à . | We all make mistakes , Frank . |
Anh đang chiến đấu trong cuộc chiến chống lại bọn tội phạm có tổ chức , bọn luôn thoát khỏi vòng pháp luật . | You 're fighting a war against the assholes who slip through the raindrops , who get away with it . |
Bất kì cuộc chiến nào cũng có những hy sinh . | In any war , there 's collateral damage . |
Tôi đã giết một cảnh sát chìm . | I killed an agent in the field . |
Là một trong nhiều cảnh sát tốt . | One of the good guys . |
Anh ấy có gia đình . | He had a family . |
Giờ thì làm ơn , hãy để tôi một mình . | Now , please . Just leave me alone . |
Bọn tôi có quay lại nhưng mà chỗ ấy bị xới tung lên . | We already went to his place and tore it apart . |
Chả thấy chìa khoá két sắt hay bất cứ thứ gì . | No sign of a safety deposit key or nothing . |
Vậy hắn giấu đâu hết rồi ? | Does he got any next of kin ? |
Còn ai đó liên quan tới nó chứ ? | Somebody that carry on the family name ? |
Báo chí nói hắn còn vợ và đứa con gái nhỏ . | Papers said something about a wife and a little girl . |
Vậy thì đến đó mà tìm . | Let 's look there . |
Rất vui được gặp anh . | Am I glad to see you . |
Mà tại sao anh chui vô mấy chỗ đó ? | How the heck did you end up at a free clinic ? |
Bên bảo hiểm nói tôi không đóng tiền đủ . | Insurance said I missed a payment . |
Phải , trước khi tiến hành , tôi cần cho anh biết . | Um , look , before we do this , |
Có thể nói thật không thể tin là anh còn sống sót . | You should n't have been able to survive this . |
Đó là lý do tôi đến đây , Bác sỹ . | Well , that 's why I 'm here , doc . |
Tôi đang ở một viện giải phẫu thẩm mỹ tốt nhất New York . | I have the best plastic surgeon in all of New York . |
Cơ mặt của anh , gân , cấu trúc xương , mọi thứ đều bị huỷ hoại . | Your facial muscles , tendons , bone structure , everything , was destroyed . |
Vậy thì lột sạch đi còn gì . | Just take it off already . |
Được rồi , ta tiến hành nhé . | Okay . Uh , let 's do this . |
Tao cần nói chuyện với bác sỹ một mình . | I need to talk to my doctor alone . |
Mày không tự chủ một chút được sao ? | You ca n't control yourself ? |
Mày biết ông ấy nhạy cảm về chuyện đó mà . | You know how sensitive he is about his looks . |
Đỡ hơn rồi , cám ơn . | Much better . Thanks . |
Ta phải tập trung cho mục đích . | We need to focus on my goals . |
Một là , ta cần phải lấy lại tiền . | One , we need to get my money back . |
Nhưng mà , hắn hạ tầm 30 người bọn ta . | But he took out , like , 30 of us . |
Sao ta hạ hắn trước khi hắn khử ta rồi ? | How are we gonna kill him before he 'll kill us ? |
Anh tao sẽ lo vụ đó . | My brother will take care of that . |
Anh ấy tên là James . | His name is James . |
Đó là một ý tưởng hay , đúng như vậy . | It 's a good idea . Really , it is . |
Đừng để ý tới nó . | Do n't mind him . |
Nó không biết suy nghĩ trước khi nói , y như má nó . | He does n't think before he talks , just like his mother . |
Từ giờ trở đi , gọi tao là Jigsaw . | From now on , you call me Jigsaw . |
Hôm nay ta sẽ làm gì , Loony Bin Jim ? | How are we doing today , Loony Bin Jim ? |
Bác sỹ Basner , mở cửa . | Dr. Basner , open up . |
Ink , cắt chúng đi , ngay đi . | Ink , cut these off , now . |
Pittsy , đi mở cửa cho tất cả các phòng giam khác , đưa mọi người ra cửa chính . | Pittsy , go open the doors of every other cell , lead everybody out the front door . |
Tao sẽ xử tên này . | I 'll take care of this guy . |
Ôi không được em à . | Oh , no , brother . |
Tao sẽ lấy lại nước sốt táo . | I 'm gonna get my applesauce back . |
Quả cật trộn với sốt táo là đặc sản ở Thuỵ Điển không ? | Kidneys and applesauce are a delicacy in Sweden ? |
Còn cái này thì sao sếp ? | Uh , what do you say , boss ? |
Phòng trường hợp anh ấy bắt đầu , anh biết đấy , cảm thấy khó chịu . | Well , uh , in case he starts , you know , not feeling so good . |
Anh ấy đang làm rất tốt mà . | I think he 's doing just great . |
Chú đứng che ánh sáng của cháu . | You 're in my light . |
Vậy xài cái này nếu lần sau có ai che ánh sáng của cháu . | For the next time someone gets in your light . |
Mẹ à , đó là từ xấu . | Mom , that 's a Dad word . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.