vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Ông đã đến nhầm gia đình vào nhầm ngày rồi đó , vô lại . | You 're messing with the wrong family on the wrong day , asshole . |
Ông nghĩ sao mà dám đến đây ? | What makes you think you could come here ? |
Cô làm con bé sợ đấy . | You 'll scare the girl . |
Tôi nói im mồm . | I said shut up . |
Ông không cần phải bắn chồng tôi một cách lạnh lùng và cướp máy ATM . | You do n't get to shoot my husband in cold blood and then stop at the ATM . |
Cái này cho con gái của cô . | It 's for your daughter . |
Đây là cái mà ông có được . | This is what you deserve . |
Anh ấy từng dạy cô dùng súng . | He taught you how to shoot . |
Cảnh sát tốt biết giữ cho gia đình an toàn , vì anh ấy không thể lúc nào cũng bên cạnh họ . | A good age nt keeps his family safe , but he could n't always be here . |
Dạy cô phải làm sao . | He showed you what to do . |
Đây , là chỗ để bắn . | This is where you do it . |
Con không tìm được bút chì đỏ . | I ca n't find my red pen . |
Con cần cây bút đó . | Mom , I need it . |
Cái này hả sếp ? | Is this it , boss ? |
Lão già Cesare thường thuê để chơi gái . | Old Cesare used to rent it to screw hookers . |
Chuyện gì vậy , Billy ? | What 's the matter , Billy ? |
Hắn đã làm em ra nông nổi này ? | What has he done to me ? |
Một là , anh sẽ tìm Castle và sẽ giết chết hắn , một cách chậm rãi và đau đớn . | One , I will find Castle and I will kill him slowly and painfully . |
Ta không còn ở Transylvania nữa Cristu . | You 're not in Transylvania anymore , Cristu . |
Ta không thể nói chuyện như vậy . | We do n't talk vampire . |
Người của tôi thắc mắc . | My man is concerned . |
Nếu Kẻ Trừng Phạt có thể làm chuyện này với anh , liệu hắn có đụng tới chuyện của chúng ta ? | If Punisher can do this to your face , what might he do to our deal ? |
Miệng lười con người thường nói quá sự thật . | The tongue stretches further than most people think . |
Kẻ Trừng Phạt không phải là vấn đề . | The Punisher is not a problem . |
Bến tàu là của bọn tôi . | The docks are mine . |
Tôi thấy chuyện này chả có gì , tất cả . | My looks have nothing to do with this . |
Đám an ninh khu vực và bọn hải quan quốc tế đều là người của tôi . | Everybody , from the local security to international customs , is in my pocket . |
Nói thật là , công chuyện làm ăn này sẽ thất bại nếu không có tôi , sao nhỉ ? | Quite frankly , this job does n't get done without me . |
Dừng lại , thật xin lỗi . | My most sincere apologies . |
Cha tôi từng bảo đừng bao giờ chỉ bảo ông chủ của chính mình . | My father 'd always say never insult your host . |
Ông không biết cha tôi là ai mà . | You do n't know of my father . |
Giá là 12 triệu . | It has to be 12 million . |
Ông sẽ bán chúng lại cho bọn rác rưởi ở Queens . | You 're selling it to the ragheads in Queens . |
Sẽ tốn rất là nhiều tiền để giữ cho chúng im lặng . | Gon na take a lot of payola to keep it quiet . |
Anh luôn nghĩ em là một tên trùm khá đấy , Billy . | Always knew you 'd be a good boss , Billy . |
Thả hắn ra đi , Frank . | Let him go , Frank . |
Hắn chỉ là một gã bình thướng . | He 's a regular choirboy . |
Anh có biết sao mà bọn cớm bán mấy khẩu súng này không ? | You know how the cops are running those gun buy - backs ? |
Trừ việc là chúng luôn bị hỏng . | Except they never work . |
Nhưng mấy gã này là mối của bọn cảnh sát ? | Because what banger is gonna trust a cop , right ? |
Đây là một công việc đấy , họ khoái người anh em Carlos đây . | Well , these drive - by wack jobs , they just love Carlos here . |
Chỉ cần liếc sơ qua , là họ biết ngay anh ta . | They get one look at that ink and they know he 's for real . |
Không có gã mua súng nào dừng lại được . | Never once seen a banger that could quit . |
Anh ta cừ mà , Frank . | He 's straight , Frank . |
Này má , Frank ở đây . | Hey , Mom , Frank 's here . |
Hắn bảo ăn đi nào . | He says eat up , huh ? |
Bà ấy khoẻ chứ ? | How 's she doing ? |
Miễn là xem mấy chương trình nấu ăn , bà ấy ổn thôi . | As long as she 's got her cooking shows , she 's good . |
Đó là thứ duy nhất mà bà ấy chú ý . | It 's the only thing she notices . |
Nhưng mà này , nói nghe xem có chuyện gì vậy ? | But , hey , that 's something , right ? |
Tôi , tôi tới để báo cho anh biết là tôi sẽ đi khỏi đây một thời gian . | I just came around to tell you that I 'm going out of town for a while . |
Tôi chưa từng nghĩ là Kẻ Trừng Phạt lại nghỉ cuối tuần lâu vậy . | I never thought of , uh , The Punisher you know , taking a long weekend . |
Tôi không định trở lại . | I 'm not planning on coming back . |
Vậy tôi đoán chuyện anh ghé nhà Donatelli không ổn lắm hả . | So I take it things did n't go so well at the Donatelli home ? |
Hay anh sợ Billy Russoti còn sống ? | Are you aware that Billy Russoti survived ? |
Nhưng để cảnh sát bắt hắn . | Let the cops take care of him . |
Anh và tôi đều biết cảnh sát không có đủ bằng chứng . | You and I know they got nothing on him . |
Cho nên mới phải cần Kẻ Trừng Phạt can thiệp vào . | This is where The Punisher comes in . |
Đó là tại sao tôi tin anh , những năm qua tôi luôn hỗ trợ anh . | This is why I believe in you , why I supported you all these years . |
Bởi vì chuyện đó sẽ xảy ra . | Cause that 's what 's gonna happen . |
Đó không phải vần đề là nếu , mà vấn đề là lúc nào kìa . | It 's not a question of if , it 's a matter of when . |
Chuẩn bị mấy khẩu Beretta . | Pull a couple of Berettas . |
Russoti là tên cuối cùng đấy nhé , sau đó là xong . | Russoti 's the last one , then I 'm done . |
Là từ chính miệng anh nói đấy nhé . | From your lips to God 's ears . |
Anh biết tôi phải tìm hắn ở đâu chứ . | You know where I can find him ? |
Anh hạ hết bọn chúng và cả đám mà tôi biết . | You wiped out his associates that are known to me . |
Tôi thấy hắn với đám người mới . | I saw him with some new guys . |
Cầm đầu là tên da đen , tóc bết lại . | Leader was black , dreadlocks . |
Thích trò nhào lộn trên mái nhà . | Did some acrobatic stuff over the roofs . |
Đó là Maginty và mấy tên xã hội đen cùng băng với hắn . | That 's Maginty and his urban free - flow gang . |
Hắn là tội phạm chuyên nghiệp đấy . | He 's on a constant meth high . |
Anh có muốn tìm chúng hay không đây ? | You wanna find this guy or not ? |
Hai anh cư xử cho tốt . | You boys play nice . |
Tôi đang tìm anh đây . | I 've been looking for you . |
Mật vụ Budiansky , ngồi xuống đi . | Agent Budiansky , take a load off . |
Tôi muốn tìm Castle . | I need to go see Castle . |
Tôi phải tìm hắn ở đâu ? | Where do I find him ? |
Anh biết tôi thích gì không . | You know what I like to do ? |
Tôi thích ngồi trong xe , nghe đài phát thanh CB và theo dõi vụ án . | I like to sit in my car and listen to the CB radio and follow the crime . |
Tôi nhiều lần suýt đụng mặt hắn . | We might just run into him . |
Nhưng mà chẳng bao giờ thành công suốt 5 năm qua , nhưng mà tôi không phải là người may mắn nhất trên đời . | It 's never worked for me in five years , but I 'm not the luckiest guy on the planet , you know ? |
Maginty và băng của chúng chuẩn bị hành động tại cửa hàng số 45 và số 2 . | Maginty and his boys are planning to hit a convenience store on 45th and 2nd . |
Hung thủ có vũ trang và nguy hiểm . | Suspects are armed and dangerous . |
Tôi lặp lại , hung thủ có vũ trang và nguy hiểm . | I repeat , suspects are armed and dangerous . |
Hắn đáng ra đã đưa cho bọn tôi một ít hàng trắng để trả công . | He was supposed to give me some dough for a job . |
Donatelli làm cảnh sát chìm vào khi nào ? | So when did Donatelli go undercover ? |
Thật không may , hầu hết mấy thứ tịch thu được , thì đã vào mũi tôi hết rồi . | Unfortunately , most of the blow we confiscated ended up in my nose . |
Thanh tra đã thử dùng Nicky để phanh phui tôi ra . | Internal Affairs tried to get Nicky to rat me out . |
Anh ấy chết vì tôi . | He 's dead because of me . |
Anh vẫn còn trượt tuyết trên dãy Alps chứ ? | So you still skiing the old Alps ? |
Xin chào , bà Donatelli . | Hello , Mrs. Donatelli . |
Hay là bà không muốn được gọi như một phụ nữ có chồng . | Or will you be calling yourself ' Miss ' from now on ? |
Tôi muốn tiền của tôi , tiền mà chồng bà đã ăn cắp của tôi . | I 'm looking for my money which your rat of a husband stole from me . |
Nhưng chúng tôi đâu có , tôi thề có Chúa . | But we do n't have it , I swear to God . |
Còn nhóc này thì sao ? | How about you , sweetcheeks ? |
Giữ chúng ở đây . | Make sure they do n't move . |
Tao sẽ tìm tiền . | We 'll look for the money . |
Russoti đang đến nhà Donatelli . | Russoti is heading to the Donatelli house . |
Hắn có thể đã đến đó rồi . | He 's probably already there . |
Anh phải để tôi đi . | You have to let me go . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.