vi
stringlengths
9
986
en
stringlengths
9
847
Mọi chuyện ổn cả chứ ?
Is everything okay in there ?
Mọi chuyện không ổn .
Everything is not okay .
Không , không nên thế !
Oh , no , you do n't .
Anh có nghe hồi âm từ bên tuần tra không ?
Have you heard back from the patrol car ?
Tôi đã cố liên lạc mấy lần .
Oh , I tried a couple of times .
Chồng tôi có một két sắt trên lầu trong phòng ngủ .
My husband has a safe upstairs , in the bedroom .
Tôi không chắc có tiền trong đó không nhưng tôi có thể đưa ông mật mã .
I do n't know if it 's there but I can give you the combination .
Thât là đáng yêu .
Oh , how cute .
Là ngày sinh của ông chồng quá cố à ?
Is that your dead husband 's birthday ?
Để tôi ra ngoài .
Let me help you .
Mang hắn về đồn .
Get him to the station .
Giờ thì , mày ngồi xuống .
Now , you , sit down .
Tôi sẽ gọi người .
I 'm calling this in .
Đặt hai tay sau lưng .
Put your hands behind your back .
Anh nghĩ anh đi đâu vậy ?
Where do you think you 're going ?
Tôi lặp lại , yêu cầu hỗ trợ khẩn cấp .
I repeat , request immediate backup .
Ta đã làm được , Budiansky , hả ?
We did it , Budiansky , huh ?
Anh có thể giải thích cho tôi biết làm sao tên tội phạm bị còng tay lại trốn thoát từ chiếc xe của anh ?
Would you mind explaining to me how a handcuffed criminal escapes custody from the back of your locked car ?
Tên Castle là một tên thật khó đối phó .
That Castle 's a slippery one .
Hai người sẽ an toàn ở đây .
You 'll be safe here .
Chúng tôi tự lo được .
We can manage on our own .
Grace , có nghe không , con yêu .
Grace , we 're leaving soon , honey .
Nó từng thuộc về con gái chú .
It belonged to my daughter .
Bỏ xuống đi , con gái .
Put that down , honey .
Đây từng là món đồ chơi mà Lisa thích nhất .
It was Lisa 's favorite toy .
Con bé từng rất tức giận khi em trai nó giấu món đồ chơi này đi .
She got so angry when her little brother used to hide it from her .
Chị ấy có giận khi cháu chơi với nó không ?
Does she care if I play with it ?
Mày sẽ được chiên lên vì đã giết hai cảnh sát của tao đó , Billy .
You 're gonna fry for killing two of my officers , Billy .
Mật vụ Miller , ông làm gì ở đây ?
Agent Miller , what are you doing here ?
Hắn có liên quan gì đến cục an ninh chứ ?
What 's he got to do with the bureau ?
Vụ án mà Donatelli đang theo .
The case Donatelli was working on .
Anh ta nói có một hợp đồng làm ăn lớn khá nghiêm trọng .
He says he 's got some intel , he wants to make a deal .
Có ai biết hắn ở đâu không ?
Anyone know where he is right now ?
Họ vừa đưa chúng vào phòng theo dõi .
Just brought him into the observation room .
Đội trưởng Ross , mật vụ Miller ở cục an ninh .
Captain Ross , Agent Miller from the bureau .
Tôi tin ông biết tôi sẽ lo vụ này .
I believe you 've been informed I 'll be taking over this ?
Đám này giết 2 cảnh sát của tôi , và khủng bố vợ và con gái của một mật vụ thuộc bên ông đấy .
This perp killed two of my officers and terrorized the widow and child of one of your agents .
Hãy nhớ những điều đó , Miller .
You keep that in mind , Miller .
Ông máy mắn còn được gặp tôi đấy .
You 're lucky I came to you with this .
Và tôi cũng là một người yêu nước như ông vậy .
But then , I 'm a patriot .
Lý do ông gặp tôi ở đây là vì ông bị bắt .
The reason you came to me is ' cause you got caught .
Nên đừng to mồm với người của tôi được chứ ?
So do n't insult my intelligence , okay ?
Hãy nói tất cả những gì ông biết .
You tell me what you know .
Nếu là thông tin có ích ,
If it 's any good ,
Tôi có thể sẽ để ông tự do .
I 'll recommend life without parole .
Thoả thuận ngay đêm này à ?
This deal is going down tonight .
Tôi biết khi nào và địa điểm .
I know when and I know where .
Và thêm một chuyện nhỏ nữa .
There 's just one other little thing .
Còn điều còn lại trong thoả thuận đâu ?
The other condition of our agreement ?
Tôi hy vọng có Chúa là hắn sẽ tìm được ông , và ông sẽ được những gì xứng đáng .
I hope to God he finds you and you get what you deserve .
Tôi đã ngủ bao lâu rồi ?
Ooh. How long was I ?
Trứng và phô mai MREs .
Egg and cheese MREs .
MRE là gì vậy chú ?
What 's an MRE ?
Xem này , Grace , nó sẽ phát ra tiếng cười khúc khích .
Look , Grace , this one came with Chuckles .
Đó là cái tốt nhất chú tìm được .
That 's , um , the best one to get .
Không hẵn là một bữa ăn sáng .
Not exactly a balanced breakfast .
Mẹ ông ấy cảm thấy không ổn .
His mother is n't feeling well .
Ông ấy không muốn rời bà ta .
He did n't want to leave her .
Tôi phải gặp hắn .
I need to talk to him .
Anh ấy sẽ ở đây trong lúc tôi phải đi giải quyết vài việc .
He 's gonna hang while I take care of some things .
Tôi muốn anh báo động .
I need you alert .
Đừng để tôi phải ân hận đấy .
Do n't make me regret this .
Giờ thì đi giết Castle và mụ đàn bà kia nữa .
Now , let 's go kill Castle in his miserable hole .
Đội quân ở đâu ra ?
Where do we get the army from ?
Chào mời hàng trăm ngàn đô và những thứ mà chúng không bao giờ có được , đảm bảo chúng sẽ không phải tới Iraq .
Offer a hundred grand towards a college education they 'll never get and promise nobody ever has to go to Iraq .
Đừng lo lắng , anh sẽ giết hắn .
Do n't worry , brother , you will .
Chỉ cần đảm bảo hắn không thở nổi mà đi về là được .
Just making damn sure this time he do n't come back breathing .
Xin chào những người hâm mộ thể thao .
Hello , sports fans .
Chạy ra khỏi nơi này !
Get out of here !
Tao hỏi mày một câu hỏi .
I axed you a question .
Đoán xem chắc tao phải hỏi bằng búa rồi .
Guess I 'll have to ax it again .
Mang chúng lên lầu , gặp lại tao dưới này .
Bring 'em upstairs and meet me back down here .
Đừng có chết trên tay tôi đấy .
Do n't die on me .
Tôi đang mất máu .
I 'm bleeding out .
Tôi từng gặp vụ này .
I 've seen this show before .
Đau quá , Frank .
Hurts real bad , Frank .
Gặp lại anh dưới địa ngục .
See you in hell .
Tôi sẽ gặp anh đâu đó dưới đấy , và sẽ đá vào mông của anh .
I see you anywhere near hell , I 'll kick your ass out .
Dù chuyện gì thì chắc là tồi tệ lắm .
Whatever it is , it must be pretty bad .
Có lẽ tôi đến đây để gặp một người bạn cũ , Mike .
Maybe I 'm just here to see an old friend , Mike .
Tôi có đọc về anh .
I 've been reading about you .
Anh đã lâu rồi không còn làm công việc huấn luyện nữa phải không anh bạn .
You 've been a long a way from the seminary , my friend .
Tôi cũng thậm chí chả còn nhớ những chuyện này .
I do n't even remember that as part of my life .
Tại sao anh làm những chuyện này ?
Why do you do this ?
Ai đó phải trừng phạt những kẻ xấu .
Somebody has to punish the corrupt .
Những gì anh phán xét về người khác , anh cũng sẽ bị phán xét như vậy .
For in the same way you judge others , you will be judged .
Và với thước đo của anh , nó cũng sẽ được dùng để đo chính anh .
And with the measure you use , it will be measured to you .
Tôi không lo lắng mấy chuyện đó .
I 'm okay with that .
Chúa sẽ bên cạnh cậu , Frank .
God be with you , Frank .
Đôi khi tôi cũng muốn đưa tay chạm vào Chúa .
Sometimes I 'd like to get my hands on God .
Nơi gặp thú vị nhỉ .
Interesting choice for a meeting place .
Không có nghĩa là anh sùng đạo chứ hả , Castle .
I did n't take you for a religious man , Castle .
Nếu tôi nhớ không lầm , thì họ không gọi là 10 điều răn của Chúa .
If I remember right , they 're not called the Ten Suggestions .
Russoti đã bắt Angela và Grace .
Russoti 's got Angela and Grace .
Nếu anh đưa cô ấy vào tù như là anh cũng nên vào , thì ta không cần có cuộc nói chuyện này .
Well , maybe if you 'd put 'em in protective custody like you should have , we would n't be having this conversation .
Luật pháp không thể chạm chúng , Castle .
The law ca n't touch him , Castle .
Trừ khi anh có băng ghi hình Russoti bắt họ , thậm chí vé phạt đỗ xe cũng không thể .
Unless you 've got a videotape of Russoti taking them , we ca n't even give him a parking ticket .
Tôi chưa bao giờ nói hoàn hảo cả .
Never said it was perfect .
Chúng muốn đổi tôi lấy họ .
He wants me in exchange for them .
Tôi cần anh đảm bảo vụ trao đổi an toàn .
I need you to secure the trade .