vi
stringlengths
9
986
en
stringlengths
9
847
Được rồi , nhưng tôi chỉ làm theo sách vở .
Okay , but I 'm doing this by the book .
Vậy anh nghĩ chúng làm theo sách gì ?
What book do you think they 're going by ?
Tôi đã tuyên thệ , Castle .
I took an oath , Castle .
Anh có muốn đi hay không ?
You wanna come along ?
Đi thì để huy hiệu ở nhà .
Leave your badge at home .
Tôi phải suy nghĩ đã .
I have to think about it .
Và chúng tôi muốn đưa ra những cơ hội để các anh trở thành những gì các anh muốn .
And we 'd like to offer you the opportunity to be all that you can be .
Chúng ta đều phải chịu đựng những mất mát , gây ra bởi Kẻ Trừng Phạt .
Now , we 've all suffered loss at the hands of The Punisher .
Và bởi vì chúng ta khác mọi người , và vì chúng ta không làm như người khác , không ai chịu hành động .
And because we do n't look like everybody else , and because we do n't act like everybody else , nobody does a goddamn thing about it .
Anh nên đi theo tôi .
You need to come with me .
Cộng sự của anh , Frank Castle , hắn cần giúp đỡ .
Your partner , Frank Castle , needs help .
Từ cộng sự nghe hơi quá rồi .
Partner is a little bit of an exaggeration .
Chắc chắn , trừ khi anh bắt được Houdini , một tội phạm bị còng tay thì không thề trốn thoát dễ như vậy .
Oh , usually , unless you 've arrested Houdini , a handcuffed criminal does not escape that easily .
Anh cũng biết là anh cũng không ngu ngốc như anh
You know , you 're not as stupid as you
Coi như tôi chưa nói gì .
I did n't say that .
Ta tìm ai mới được ?
Who are we looking for ?
Tôi không nghĩ đây là ý kiến hay .
I do n't think this is a good idea .
Bọn tôi tìm Tiberiu , cha của Cristu .
We 're looking for Tiberiu , Cristu 's father .
Nếu tôi là Tiberiu ,
If I were Tiberiu ,
Tôi sẽ truy tìm gã nào đã khiến cho con trai tôi vào tù , với án chung thân .
I 'd probably wanna find the man who was responsible for sending my son to prison for the rest of his life .
Và anh sẽ làm như thế nào ?
And how would you do that ?
Vậy anh muốn gì ở tôi ?
What do you want from it ?
Hắn sẽ đến thôi .
He 'll be here .
Tôi đến để gặp Jigsaw .
I 'm here to see the Jigsaw .
Không may rồi .
You 're out of luck .
Tôi đến vì chuyện Kẻ Trừng Phạt
I 'm here for the Punisher party .
Ông già ấy là ai vậy ?
Who 's the old man ?
Một lão già kì quặc .
Old - country genocidal maniac .
Cảnh sát sẽ bủa vây nơi này khi có pháo sáng báo hiệu .
Cops will be all over this place once the fireworks start .
Cứ xem như ta sẽ cho nổ bê tông suốt đêm .
Said we 'll be blasting dynamite all night .
Tôi sẽ vào trong bắt chúng .
I 'm going in to get them .
Đó mà gọi là kế hoạch .
You call that a plan ?
Vậy tôi sẽ đi cùng anh .
Well , I 'm going in with you .
Tôi chưa từng dành thời gian để suy nghĩ về con đường mà tôi đã chọn .
Never took the time to think about where I was headed .
Anh sẽ không vào trong đó .
You 're not going there .
James , cẩn thận đấy .
James , be careful .
Mày sẽ không còn thấy 2 cái nữa đâu .
You should be seeing double right about now .
Đó sẽ là một chỗ rách .
That would be a torn meniscus .
Chơi trò chơi nhé , mày nghĩ sao ?
Let 's play a game , what do you say ?
Còn một viên trong đó .
You got one round left in there .
Mày bắn một trong 2 bên , tao sẽ thả bên còn lại .
You shoot one of these two , I 'll let the other one go free .
Mày thấy sao , Frank ?
What do you say , Frank ?
Vậy thì chúng sẽ chết hết .
Okay , then they both die .
Có vẻ không có lợi cho mày nhỉ , thằng mập .
Not looking too good for you , fatso .
Tao đếm tới 3 , Castle !
After three , Castle . One.
Tao sẽ hết khổ sở vì mày !
Let me put you out of my misery .
Đây mới chỉ là bắt đầu !
This is just the beginning .
Coi nào , Frank , tôi mời anh uống nước nhé .
Come on , Frank . I 'll buy you a drink .
Chúng tôi từng nói chuyện về anh .
We talked about you .
Anh ấy bảo anh là một trong những người tốt .
He said you were one of the good guys .
Này biết sao không ?
You know , buddy .
Ý tôi là , anh chắc đã mệt mỏi , đúng không ?
I mean , you must get tired of this , right ?
Tôi nghĩ anh đã xử hết bọn xấu trong thành phố này rồi .
And I think you got all the criminals in town .
Nếu có còn sót thì cũng tính hoàn lương rồi .
If there are any left , you gotta at least consider rehabilitation .
Ý tôi là do ảnh hưởng của anh , bọn chúng cũng phải thay đổi .
I mean , contrary to popular belief , people can change .
Tôi nghĩ ý tôi là , tôi không thích thú lắm với việc trừng phạt bằng cái chết .
I guess what I 'm saying is , I 'm just , personally , not a fan of the death penalty .
Hắn đi đâu rồi nhỉ ?
Where did he go ?
Anh đang đùa thôi đúng không ?
You 're kidding , right ?
Đưa ví tiền đây !
Give me your wallet .
Mày muốn chết à ?
Do you wanna die ?
Lần cuối cùng , đưa ví cho tao !
For the last time , give me your wallet .
Thưa ông , chúng tôi muốn nói chuyện với ông một chút .
Sir , we 'd like to talk with you for a minute .
Ông có thể mở cửa ra không ?
Could you open the door , please ?
Chúng tôi biết ông ở trong đó .
Look , we know you 're in there .
Chúng tôi thấy bóng ông qua lỗ cửa rồi .
You 're casting a shadow through your peephole .
Chúng tôi chỉ muốn nói chuyện thôi .
All we want to do is talk .
Ông mở cửa ra được không ?
Would you please open the door ?
Thưa ông , ra mở cửa đi .
Sir , come on and open up .
Lúc trộm báo hàng xóm ông ra ngoài được mà .
You were able to come outside to steal your neighbor 's newspaper .
Tôi có trộm đâu .
I did n't steal it .
Giá một tờ có 50 cents .
The cover price is 50 cents .
Hàng xóm đã đồng ý bán báo cho ông chưa ?
Did your neighbor consent to sell you her paper ?
Hãy nói về'nguyên nhân chính đáng'nhé .
Let 's talk about something called ' probable cause .
Tôi chắc là anh biết , theo luật bang New Mexico , có một bài kiểm tra hai phần để xác định xem sĩ quan cảnh sát có cơ sở khách quan hợp lý , tình huống là mất tích , đối chiếu luật Arizona , như tôi đã chỉ ra , tạo ra một sự kiện
As I 'm sure you know , in the state of New Mexico , there is a two - part test to determine whether police officers have an objectively reasonable basis the situation as missing , versus Arizona , as I pointed out , uh , creates an event
Này , Tommy , qua đây tí , được không ?
Hey , Tommy , come around here , would you ?
Và đó là lý do tại sao Toà án phúc thẩm lần thứ 10 ra phán quyết cưỡng chế
And that 's why the Tenth Circuit Court of Appeals ruled that a coercive order
Yêu cầu một cá nhân rời khỏi căn nhà chính mình là tịch biên , và do đó được bảo vệ theo tu chính án thứ tư , đúng chưa ?
Requiring an individual leave his house is seizure , and , therefore , protected under the Fourth Amendment , right ?
Rất nhiều nhiên liệu cho bếp ga di động .
Whole lot of camp - stove fuel .
Thấy hắn làm cái hộp cầu dao chưa ?
You see what he did to the breaker box ?
Nếu ông ta không ra thì xông vào nhé ?
Is he coming out , or are we going in ?
Ông có mười giây để mở cửa , hoặc chúng tôi sẽ phá .
You got 10 seconds to open this door , or it 's coming down .
Ông nghe thấy không ?
You hear me ?
Được rồi , tôi sẽ
Okay , I 'll
Tôi sẽ để các anh vào , nhưng các anh phải để đồ điện tử ở bên ngoài .
I 'll let you in , but you have to leave your electronic devices outside .
Chắc chắn là không có súng taser .
Definitely , definitely no Tasers .
Nhấn mạnh đặc biệt cái đó đấy .
I ca n't emphasize that enough .
Ricky , gọi tôi là'Ricky'.
Ricky , call me ' Ricky .
Con Mercedes của tôi đang sửa .
Well , my Mercedes is in the shop .
Tôi phải tăng lương cho cậu ta thôi .
I ought to give him a raise .
Jim , tôi thấy anh trên TV .
Jim , I saw you on the TV .
Điều thứ nhất , anh không sợ phải đương đầu .
Insight the first , you ai n't afraid to put yourself out there .
Và điều thứ hai , anh tin vào bản chất con người Mỹ
And insight the second , you believe in the real America
Đó là một sự mỉa mai kinh khủng .
It 's a damned travesty .
Tôi không muốn coi mình là nạn nhân .
I refuse to consider myself a victim .
Anh biết không , lại một lần nữa chúng ta ở trong giai đoạn lịch sử mà bàn tay đen của chính phủ đang vùi dập tinh thần của các doanh nghiệp .
You know , we are once again at a point in our history where the fly - swatting hand of government is crushing the spirit of entrepreneurship .
Uỷ ban Di trú và Nhập tịch nhúng cái mũi béo ị vào tất cả lũ nhân công khốn kiếp .
Taxes , OSHA requirements , the INS poking their big , fat nose into every mother - loving hire .
Anh sẵn sàng huỷ hết lịch trình chưa ?
Are you ready to clear your calendar ?
Ricky , tôi nghe đây .
Ricky , I 'm all ears .
Tôi có 440 ha đất ở đây , tự cung tự cấp bằng năng lượng mặt trời và giếng khoan , một nhà nước có chủ quyền miễn dịch với các sửa đổi về luật kinh doanh của đất nước mà về mặt địa lý nó nằm gọn bên trong .
Now , I got 1,100 acres of property here , self - sustaining with solar power and wells , a sovereign state immune to the business - killing regulations of the country in which it geographically lies .
Chúng ta sẽ là Vatican của nước Mỹ .
We are going to be America 's Vatican City .