vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Em cũng đã nghĩ tới việc chuyển sang mảng đó . | I 've thought about getting into elder law myself . |
Chuyện đó tệ lắm , họ phải đối mặt với công ty bảo hiểm , tên họ hàng rác rưởi ăn trộm tiền tiết kiệm và thuốc giảm đau của bà . | It 's awful what people have to deal with Insurance companies , my scumbag cousins stealing her savings and her pain meds . |
Người già cần có người ở bên . | Seniors need someone on their side . |
Hắn muốn cái quái gì thế ? | What the hell does he want ? |
Ý là , tôi chưa | I mean , I have n't |
Tôi sẽ xem xem có thể , tìm thấy Jimmy không . | I 'll see if I can , track Jimmy down . |
Chuck , anh tỉnh táo không ? | Chuck , you with me ? |
Chuck , này , anh trai . | Chuck , hey , buddy . |
Phải bật các thiết bị lên . | All of this needs to stay on . |
Không , phải bật chúng lên . | No , it needs to be on . |
Tôi sẽ gọi bảo vệ . | I 'm getting security . |
Không , đợi đã . | No , wait , wait . |
Sao không tắt cái đèn được nhỉ ? | Why is n't that one going out ? |
Jimmy , đợi chút đã . | Jimmy , wait a second . |
Kế hoạch là gì ? | What 's the plan here ? |
Các người đang giở trò tra tấn gì ở đây thế ? | What the hell kind of torture chamber you running here ? |
Anh ấy bị dị ứng với đồ điện tử , hiểu không ? | He 's allergic to electricity , all right ? |
Xuống đây ngay . | Come on down now . |
Không , đừng chạm vào tôi ! | No , do n't touch me ! |
Anh ấy là em trai của bệnh nhân . | He is this patient 's brother . |
Làm ơn , nghe anh ấy đi . | Please , listen to him . |
Khoan , Edwin , từ đã . | Wait , Edwin , hold up . |
Đợi chút , Edwin . | Hold on a second , Edwin . |
Tên anh ấy là Jimmy , và rồi , anh ấy bình tĩnh rồi . | His name is Jimmy , and , yes , he is gonna calm down . |
Tôi cần nghe anh nói . | I need to hear it from you . |
Tôi bình tĩnh rồi nhé . | I 'm calm , okay ? |
Edwin , sao anh không ra đợi ngoài hành lang ? | Edwin , why do n't you go wait in the hallway ? |
Tôi sẽ gọi nếu cần . | I 'll call if we need you . |
Được rồi , vụ đồ điện tử là sao ? | Okay , so , tell me about the electricity . |
Rồi , nghe này , tôi biết nó nghe như đùa , nhưng là thật đấy . | Yeah , look , I know how it sounds , but it 's real . |
Điện thoại và các thứ nữa | My phone and stuff |
Bất cứ cái gì có pin , anh ấy không thể ở gần chúng . | Anything with a battery in it , he ca n't have it near him . |
Điện thoại của em đây . | Here 's my phone . |
Đấy , hết rồi . | Okay , that 's it . |
Được rồi , anh ấy bị làm sao thế ? | Okay , what the hell happened to him ? |
Sao anh ấy ở đây ? | Why is he here ? |
Mọi chuyện bắt đầu khi Charles ăn trộm báo của hàng xóm . | Apparently , it started when Charles stole his neighbor 's newspaper . |
Anh ấy có rời nhà bao giờ đâu . | He never leaves the house . |
Tôi không biết chi tiết sự việc , nhưng cảnh sát tìm thấy ông ấy trong trạng thái rất kích động . | I do n't have all the details , but the police found him in a very agitated state . |
Ông ấy bất hợp tác và nói năng lộn xộn . | He was confrontational and incoherent . |
Sao mấy người không gọi cho tôi ? | How come you did n't call me ? |
Tại sao tôi biết về chuyện này qua tay luật sư đối tác hợm hĩnh của anh tôi thế ? | Uh , why did I have to hear about this through my brother 's prick of a law partner ? |
Thông tin liên lạc duy nhất chúng tôi tìm thấy là cái danh thiếp . | The only contact information we could find was a business card . |
Jimmy , theo ý kiến của tôi , nên giữ Charles lại trong 30 ngày để theo dõi bệnh lý thần kinh . | Jimmy , in my opinion , Charles should be committed for 30 days of psychiatric observation . |
Với tư cách người thân , anh có thể nộp đơn xin đánh giá ông ấy . | As a family member , you can submit a petition for him to be evaluated . |
Có một cơ sở xuất sắc ở Las Cruces . | There 's an excellent facility in Las Cruces . |
Ngày mai ông ấy có thể ở đó . | He can be there tomorrow . |
Này , em đây rồi . | Hey , I 'm right here . |
Ông McGill , tôi là bác sĩ Cruz . | Mr. McGill , my name is Dr. Cruz . |
Ông biết vì sao mình ở bệnh viện không ? | Do you know why you 're in the hospital ? |
Cảnh sát phá cửa vào nhà . | The police kicked in my door . |
Không giấy phép , không lý do . | No warrant , no cause . |
Tôi không nói năng lộn xộn . | I was n't incoherent . |
Tại họ không chịu nghe thôi . | They just were n't listening . |
Họ chích điện anh , Jimmy . | They tasered me , Jimmy . |
Tôi sẽ để hai anh nói chuyện riêng . | I can give you privacy . |
Howard gọi cho tôi . | Howard called me . |
Anh ấy rất lo lắng cho ông . | He 's very concerned about you . |
Giờ ông thấy sao , ông McGill ? | How are you feeling now , Mr. McGill ? |
Ông có thể kể thêm một chút về tình trạng của ông không ? | Can you tell me a little more about your Situation ? |
Không phải tình trạng gì cả . | It 's not a situation . |
Vì lý do nào đó , hệ thống thần kinh của tôi trở nên nhạy cảm với tần số bức xạ điện từ nhất định . | For reasons unknown , my nervous system has become sensitized to certain frequencies of electromagnetic radiation . |
Em trai ông gọi nó là dị ứng với thiết bị điện . | Your brother called it an allergy to electricity . |
À , nói thế là đơn giản quá , nhưng về cơ bản là đúng . | Well , it 's an oversimplification , but it 's essentially correct . |
Các thiết bị điện tử tạo ra trường điện từ riêng . | Electronic devices create their own electromagnetic fields . |
Càng gần các thiết bị , các triệu chứng của tôi càng tệ . | The closer I am to such devices , the worse my symptoms . |
Cảm giác nóng rát trên da , cơn đau dữ dội trong xương , mỏi cơ , tim đập nhanh , mờ mắt , ù tai , chóng mặt , buồn nôn , khó thở , nói chung là vậy | Burning sensation on my skin , a sharp , cold pain in my bones , muscle fatigue , heart palpitations , blurred vision , tinnitus , vertigo , nausea , shortness of breath , a general |
Lần đầu ông gặp những triệu chứng đó là khi nào ? | When did you first experience these symptoms ? |
Ông rời văn phòng 18 tháng trước . | You left the office 18 months ago . |
À , vậy thì chắc là gần hai năm trước . | Well , in that case , uh , must have been almost two years . |
Phải sống với cảm giác khó chịu đó lâu rồi đấy nhỉ . | That 's a long time to live with discomfort . |
À , đây rồi . | Oh , there it is . |
Cô nghĩ tôi bị điên . | You think I 'm crazy . |
Tôi đâu nói thế . | I never said that . |
Không , cô không nói vì lịch sự , nhưng cô nghĩ thế . | No , you did n't , because you 're very polite , but you think it . |
Nếu không , cô đã không nói tới chuyện giam giữ tôi rồi . | Otherwise , you would n't be talking about commitment . |
Ông lo lắng khi nghe về ý tưởng đó . | You find that idea distressing . |
Ai mà không lo cơ chứ ? | Who the hell would n't ? |
Tôi thấy chuyện khiến một người phải trải qua nỗi đau thể xác đó là không thích hợp . | I find it inappropriate for a person suffering from a physical condition . |
Bất cứ ai dành ra vài phút với tôi đều hiểu tôi không bị ảo tưởng . | Anyone who 's spent more than a few minutes with me knows that this is n't some kind of delusion . |
Cô có đồng ý không , Kim ? | Would n't you agree , Kim ? |
À , tôi không phải bác sĩ . | Well , I 'm not a doctor . |
Cô biết tôi hơn nửa thập kỷ rồi mà . | You 've known me for the better part of a decade . |
Cô có từng thấy tôi có bất cứ dấu hiệu nào của bệnh lý thần kinh không ? | Have you ever seen me exhibit any sign whatsoever of mental illness ? |
Nếu tôi tin rằng cô có thể chữa cho tôi , tin tôi đi , tôi sẽ tới ngay lập tức . | If I thought for one second you could cure me , believe me , I 'd jump at the chance . |
Nhưng nói cô đừng giận , không có chuyện bệnh tâm thần gì đâu . | But with all due respect , psychiatry does n't have the answers . |
Mục 43 - 1 - 11 , khoản ( 3 ) , | Section 43 - 1 - 11 , part ( 3 ) , |
Đề xuất chữa trị phải phù hợp với | The proposed commitment is consistent with |
nhu cầu điều trị của bệnh nhân và sử dụng các biện pháp ít tác động nhất có thể . | the treatment needs of the client and with the least drastic means principle . |
Cô nghĩ rằng để tôi phải chịu nỗi đau đó cả tháng trời là sử dụng biện pháp ít tác động nhất có thể à ? | Do you think subjecting me to this kind of pain for a month is the least drastic means ? |
Thế khác gì dành cả tháng trong máy nghiền gỗ . | He might as well spend a month in a wood chipper . |
Tôi hiểu sự thất vọng của ông . | I understand your frustration . |
Rõ ràng ông là một người vô cùng thông minh vướng vào tình cảnh khó khăn . | You 're obviously a highly intelligent man in difficult circumstances . |
Tôi có thể hỏi câu này không , vì tò mò thôi ? | May I ask you a question , just for my own interest ? |
Ông làm gì để thắp đèn , hay | What do you do for light , or |
Làm đồ ăn ra sao ? | How do you prepare food ? |
Tôi dùng đèn chạy khí trắng . | I use white - gas lanterns . |
Nấu nướng thì tôi dùng bếp di động . | For cooking , I have a camp stove . |
Tôi giữ lạnh đồ bằng một thùng đá lớn . | I have a large cooler I keep filled with ice . |
Không lý tưởng lắm , nhưng cũng được . | It 's not ideal , but I make do . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.