vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Không được giấu thuốc . | No hiding the tablet . |
Ta có gì ở đây thế ? | Oh , what do we have here ? |
Người ngồi trong buồng , | The man in the booth . |
Ông đang đọc gì thế ? | What you reading there ? |
Chú thích đầy đủ các quy tắc để xác nhận chỗ đậu xe à ? | The Complete Annotated Book of Rules for Parking Validation ? |
Thật ra quy tắc đậu xe khá là đơn giản . | The rules for parking validation are actually pretty simple . |
Hầu hết mọi người đều thử phát ăn ngay . | Most people get it on the first try . |
À , ông sẽ hài lòng khi thấy tôi có đủ miếng dán đấy . | Well , you 'll be pleased to know I have the requisite stickers . |
Cần di chúc , gọi McGill . | Need a Will ? Call McGill ! |
À , nếu ông có tình cờ quen ai cao tuổi . | Uh , if , uh , you happen to know any elders . |
Có cố cũng không mơ được ác mộng . | Could n't have a bad one if I tried . |
Chẳng có ai đâu . | Well , there 's nobody around . |
Nhưng chẳng bao giờ biết được khi nào thì có người cả . | Oh , but you never can tell when there 's someone around . |
Thì anh sẽ vào . | Then I 'll come in . |
Đừng , Dan , nếu là anh em sẽ không vào đâu . | Oh , no , Dan , I would n't come in if I were you . |
Thế à , chúng ta muộn lắm rồi đấy . | Really , we 're going to be awfully late . |
Đừng rụt rè thế , Lucy . | Well , do n't be bashful , Lucy . |
Em đâu có rụt rè , nhưng em chưa từng hôn anh , và em không nghĩ chỗ này thích hợp . | Well , I 'm not bashful , but I 've never kissed you before , and I do n't think this is exactly the place . |
Nhiều đêm anh không ngủ . | I ca n't sleep nights . |
Sao anh không đi lấy ít sữa nóng nhỉ ? | Oh , why do n't you take some hot milk ? |
Cả anh và tôi . | You and me both . |
Phát hành và chuyển đổi | Releases and ports |
Vào năm 2008 , nhà thiết kế game Sid Meier đã trích dẫn Seal of Quality là một trong ba đổi mới quan trọng nhất trong lịch sử trò chơi điện tử , vì nó đã giúp thiết lập tiêu chuẩn về chất lượng trò chơi nhằm bảo vệ người tiêu dùng khỏi phần mềm bị bắt buộc cài đặt . | In 2008 , game designer Sid Meier cited the Seal of Quality as one of the three most important innovations in video game history , as it helped set a standard for game quality that protected consumers from shovelware . |
2003 - 2012 : Nữ thám tử và tiểu thuyết hình ảnh | 2003 – 2012 : Girl Detective and graphic novels |
Bà Julia Margaret Polak , DBE , FMedSci ( 26 tháng 6 năm 1939 - 11 tháng 8 năm 2014 ) là một nhà bệnh lý học người Anh gốc Argentina . | Dame Julia Margaret Polak , DBE , FMedSci ( 26 June 1939 – 11 August 2014 ) was an Argentine - born British pathologist . |
Bà là người đứng đầu Trung tâm Kỹ thuật mô và Y học tái tạo tại Đại học Hoàng gia Luân Đôn , một trung tâm nghiên cứu y học mà bà đã thành lập với Larry Hench , cũng từ Đại học Hoàng gia , để phát triển các tế bào và mô để cấy ghép vào người . | She was head of the Centre for Tissue Engineering and Regenerative Medicine at Imperial College London , a centre for medical research she set up with Larry Hench , also from Imperial College , to develop cells and tissues for transplantation into humans . |
Vào tháng 11 năm 2003 , Novell mua lại SuSE , một nhà phát triển hệ điều hành Linux , dẫn đến sự thay đổi quyền lực lớn trong các bản phân phối Linux . | In November 2003 , Novell acquired Linux OS developer SuSE , which led to a major shift of power in Linux distributions . |
IBM cũng đầu tư 50 triệu USD để thể hiện sự ủng hộ của việc mua lại SuSE . | IBM also invested US$ 50million to show support of the SuSE acquisition . |
Tiếng Saraiki ( سرائیکی Sarā ' īkī , cũng đánh viết là Siraiki , hay Seraiki ) là một ngôn ngữ Ấn - Aryan của nhóm Lahnda ( tiếng Tây Punjab ) , được nói ở tây nam của tỉnh Punjab , Pakistan . | Saraiki ( سرائیکی Sarā ' īkī , also spelt Siraiki , or Seraiki ) is an Indo - Aryan language of the Lahnda ( Western Punjabi ) group , spoken in the south - western half of the province of Punjab in Pakistan . |
Trước đây , nó được gọi là Multani , sau phương ngữ chính của nó . | It was previously known as Multani , after its main dialect . |
Năm 1929 , ông vẽ bức Blue Study và Green Study . | In 1929 , he painted his Blue Study and Green Study . |
Năm 1930 , ông kết hôn với người bạn học Claire Spinner ( 1908 - 1990 ) . | In 1930 , he married his fellow student Claire Spinner ( 1908 – 1990 ) . |
Họ cùng nhau có hai con trai , Andre và Jean - Pierre . | Together they had two sons , Andre and Jean - Pierre . |
Jean - Pierre cũng là một nghệ sĩ và sử dụng nghệ danh ' Yvaral ' . | Jean - Pierre was also an artist and used the professional name ' Yvaral ' . |
Ở Budapest , ông làm việc cho một công ty vòng bi trong vị trí kế toán viên và thiết kế áp phích quảng cáo . | In Budapest , he worked for a ball - bearings company in accounting and designing advertising posters . |
Vasarely trở thành một nhà thiết kế đồ hoạ và một nghệ sĩ áp phích trong những năm 1930 kết hợp các mô hình và hình ảnh hữu cơ với nhau . | Vasarely became a graphic designer and a poster artist during the 1930s combining patterns and organic images with each other . |
Virus khối u ở chuột ( MMTV ) trước đây được phân loại là một retrovirus đơn giản ; tuy nhiên , gần đây đã được chứng minh rằng MMTV mã hoá REM , một protein tạo ra mRNA tự điều chỉnh bổ sung , tương tự như protein điều hoà của HIV , hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người , do đó trở thành murine retrovirus phức... | The mouse mammary tumor virus ( MMTV ) has formerly been classified as a simple retrovirus ; however , it has recently been established , that MMTV encodes an extra self - regulatory mRNA export protein , Rem , with resemblance to the Human Immunodeficiency Virus HIV Rev protein , and is therefore the first complex mur... |
Bà đã được yêu cầu từ chức khỏi vị trí của mình bởi chính phủ Tongan , điều mà bà đã làm có hiệu lực vào ngày 31 tháng 5 năm 2009 . | She was asked to resign her posts by the Tongan government , which she did effective May 31 , 2009 . |
Sau khi từ chức , vai trò trước đây của bà đã bị chia làm hai , với John Cauchi kế nhiệm bà làm tổng chưởng lý , và Samiu Vaipulu trở thành Bộ trưởng Bộ Tư pháp mới . | Following her resignation her former role was split into two , with John Cauchi succeeding her as attorney general , and Samiu Vaipulu becoming the new Minister of Justice . |
Vào thời điểm đó không có bình luận chính thức , nhưng sau đó đã được báo cáo rằng đó là sau khi bà đánh lừa Nội các . | At the time there was no official comment but it was later reported that it was after she mislead the Cabinet . |
Sau khi Cauchi từ chức tổng chưởng lý , bà đã đồng ý với cáo buộc của ông rằng cả hai đã gửi đơn xin thôi việc sau khi Nội các can thiệp vào hệ thống pháp luật của đất nước . | Following the resignation of Cauchi from the attorney general post , she agreed with his allegations that both resignations were after the Cabinet interfered in the country 's legal system . |
Shirley Graham Du Bois ( 11 tháng 11 năm 1896 - 27 tháng 3 năm 1977 ) là một tác giả người Mỹ , nhà viết kịch , nhà soạn nhạc và nhà hoạt động cho người Mỹ gốc Phi và các nguyên nhân khác . | Shirley Graham Du Bois ( November 11 , 1896 – March 27 , 1977 ) was an American author , playwright , composer , and activist for African - American and other causes . |
Bà đã giành được giải thưởng Messner và Anisfield - Wolf cho các tác phẩm của mình . | She won the Messner and the Anisfield - Wolf prizes for her works . |
Tuy nhiên không rõ tại sao , Farrow và White được Clemens và Gamet thay thế và việc sản xuất bị trì hoãn đến tháng 8 . | However , for unclear reasons , Farrow and White were replaced by Clemens and Gamet , and production was delayed to August . |
Brzozowo ( tiếng Đức : Bresow ) là một ngôi làng ở quận hành chính của Gmina Przybiernów , trong Goleniowski , Zachodniopomorskie , ở tây bắc Ba Lan . | Brzozowo ( German : Bresow ) is a village in the administrative district of Gmina Przybiernów , within Goleniów County , West Pomeranian Voivodeship , in north - western Poland . |
Nó nằm khoảng 5 km ( 3 dặm ) phía bắc Przybiernów , 28 km ( 17 dặm ) về phía bắc Goleniów và 44 km ( 27 dặm ) phía bắc thủ đô khu vực Szczecin . | It lies approximately 5 kilometres ( 3mi ) north of Przybiernów , 28 km ( 17mi ) north of Goleniów , and 44 km ( 27mi ) north of the regional capital Szczecin . |
Ý tưởng thúc đẩy khác được rút ra từ các khái niệm về cho vay vi mô và tài chính vi mô . | Other motivating ideas derive from the concepts of microlending and microfinance . |
Quản lý thuốc ức chế miễn dịch là phương pháp chính gây ức chế miễn dịch do chú ỷ , trong trường hợp tối ưu , thuốc ức chế miễn dịch chỉ nhắm vào bất kỳ thành phần tăng động nào của hệ miễn dịch . Những người từng bị ung thư mà cần đến ức chế miễn dịch sẽ có ít khả năng bị tái phát hơn , trong suốt lịch sử của mình , x... | Administration of immunosuppressive medications or immunosuppressants is the main method of deliberately induced immunosuppression , in optimal circumstances , immunosuppressive drugs are targeted only at any hyperactive component of the immune system . People with previous cancer who require immunosuppression are not ... |
Tiến sĩ Joseph Murray của Bệnh viện Brigham và Phụ nữ , đã được trao giải thưởng Nobel về Sinh lý học hoặc Y học năm 1990 cho công trình về ức chế miễn dịch . | Dr. Joseph Murray of Brigham and Women 's Hospital , was given the Nobel Prize in Physiology or Medicine in 1990 for work on immunosuppression . |
Không giống như các nữ thám tử khác , Nancy không đến trường ( vì những lý do không bao giờ được giải thích , chỉ ngầm hiểu là cô đã học xong ) nên hoàn toàn tự chủ . | Unlike other girl detectives , Nancy does not go to school ( for reasons that are never explained , but assuming because she has finished ) , and she thus has complete autonomy . |
Các nhân vật tương tự như Kay Tracey , thì vẫn phải đi học , nên mức độ độc lập giảm đi và cả thẩm quyền hành động cũng vậy . | Similar characters , such as Kay Tracey , do go to school , and not only lose a degree of independence but also of authority . |
Có một thực tế rằng nếu nhân vật trong vai một nữ sinh sẽ khiến'dù thoáng qua , độc giả cũng thường liên tưởng đến bối cảnh trường học , nơi thường không có những cuộc phiêu lưu đúng nghĩa hay tiếng nói uy quyền trong xã hội của người trưởng thành'. | The fact of a character 's being a school - girl reminds ' the reader , however fleetingly , of the prosaic realities of high - school existence , which rarely includes high adventures or an authoritative voice in the world of adults . |
Những người được uỷ quyền tạm thời quản lý nền cộng hoà không phải là chủ sở hữu , mà là những người phục vụ ; và những người bị quản trị không phải là các chư hầu , mà là các công dân . | The people who are called to temporarily administer the republic are not owners , but servants ; and the governed are not subjects , but citizens . |
Và chủ quyền , đó là sức mạnh để tạo ra những lựa chọn có liên quan đến toàn bộ cộng đồng , thuộc về nhân dân , phù hợp với các khái niệm về một nền dân chủ , xuất phát từ chữ Hy Lạp demo ( người ) và kratìa ( quyền lực ) . | And the sovereignty , that is the power to make choices that involve the entire community , belongs to the people , in accordance with the concept of a democracy , from the Greek demos ( people ) and kratìa ( power ) . |
Tuy nhiên , quyền lực này không được thực hiện một cách tuỳ tiện , mà dưới các hình thức và trong giới hạn được thiết lập bởi các quy tắc của pháp luật . | However , this power is not to be exercised arbitrarily , but in the forms and within the limits established by the rule of law . |
Báo cáo Tài chính cá nhân của Kiplinger xếp Middlebury ở vị trí thứ 8 trong bảng xếp hạng năm 2016 về các trường cao đẳng nghệ thuật tự do có giá trị tốt nhất và đứng thứ 16 trong số tất cả các trường cao đẳng ở Hoa Kỳ . | Kiplinger 's Personal Finance places Middlebury at # 8 in its 2016 ranking of best value liberal arts colleges and # 16 out of all colleges in the United States . |
Cụm sao cầu được phát hiện vào năm 1784 bởi nhà thiên văn học William Herschel với chiếc kính viễn vọng 18 inch của mình . | The globular cluster was discovered in 1784 by the astronomer William Herschel with his 18 - inch telescopes . |
Novell DOS ( và toàn bộ phiên bản DRDOS trước đây bao gồm StarTrek , PalmDOS và DOS Plus ) cũng như tài sản còn lại khác của Digital Research ( như GEM và các hệ điều hành dựa trên CP / M - và MP / M , ngôn ngữ lập trình , công cụ và công nghệ ) đã được bán cho Caldera vào ngày 23 tháng 7 năm 1996 . | Novell DOS ( and all former DRDOS versions including StarTrek , PalmDOS and DOS Plus ) as well as other remaining Digital Research assets ( like GEM and the CP / M - and MP / M - based operating systems , programming languages , tools and technologies ) were sold to Caldera on 23 July 1996 . |
Personal NetWare đã rơi vào quên lãng tại Novell năm 1995 nhưng chỉ được cấp phép cho Caldera ở dạng nhị phân . | Personal NetWare had been abandoned at Novell in 1995 but was licensed to Caldera in binary form only . |
Thoả thuận này bao gồm khoản thanh toán trực tiếp 400.000 đô la Mỹ cũng như tiền bản quyền phần trăm cho bất kỳ khoản thu nào từ các tài sản đó cho Novell . | The deal consisted of a direct payment of US$ 400,000 as well as percentual royalties for any revenues derived from those assets to Novell . |
Jonathan Bennett ( diễn viên ) | Jonathan Bennett ( actor ) |
Resident Evil 2 là cơ sở cho một số tác phẩm được cấp phép và các trò chơi sau này . | Resident Evil 2 was the basis for several licensed works and later games . |
Ted Adams và Kris Oprisko chuyển thể nó thành truyện tranh'Raccoon City – R.I.P'và'A New Chapter of Evil', được phát hành trong số đầu tiên và thứ hai của Resident Evil : Tạp chí truyện tranh chính thức vào tháng 3 và tháng 6 năm 1998 . | Ted Adams and Kris Oprisko loosely adapted it into the comics ' Raccoon City – R.I.P. ' and ' A New Chapter of Evil ' , which were released in the first and second issues of Resident Evil : The Official Comic Book Magazine in March and June 1998 . |
Truyện tranh Hồng Kông gồm 60 tập Biohazard 2 được xuất bản hàng tuần từ tháng 2 năm 1998 đến tháng 4 năm 1999 . | The 60 - issue Hong Kong comics Biohazard 2 was published weekly from February 1998 to April 1999 . |
Một phiên bản hài lãng mạn kể lại câu chuyện của trò chơi , tập trung vào Leon , Claire và Ada , được phát hành dưới dạng truyện tranh hai tập tại Đài Loan Èlíng Gǔbǎo II ( lit . | A romantic comedy retelling of the game 's story , centered on Leon , Claire and Ada , was released as the Taiwanese two - issue comic Èlíng Gǔbǎo II ( lit . |
Resident Evil : City of the Dead , một cuốn sách năm 1999 của tác giả S. D. Perry , là bản chuyển thể trực tiếp hơn của câu chuyện , và là bản phát hành thứ ba trong loạt tiểu thuyết Resident Evil của cô , được xuất bản bởi Pocket Books năm 1999 . | Resident Evil : City of the Dead , a 1999 book written by author S. D. Perry , is a more direct adaptation of the narrative , and is the third release in her series of Resident Evil novelizations , published by Pocket Books in 1999 . |
Kiplinger xuất bản các tạp chí về tài chính cá nhân . | Kiplinger publishes magazines on personal finance . |
Một vài công cụ phần mềm tài chính cá nhân đáng chú ý bao gồm Controle.Finance , CountAbout , Buxfer , Geezeo , Tài khoản Home , Moneyspire , GNUCash , Mint.com , Birch , Quicken , Wesabe . , Moneydance và MoneyWiz . | Several notable personal finance software tools include Controle.Finance , CountAbout , Buxfer , Geezeo , Home Accountz , Moneyspire , GNUCash , Mint.com , Birch Finance , Quicken , Wesabe. , Moneydance and MoneyWiz . |
Bởi vì khu vực thành phố ấm hơn , không khí nóng có nhiều khả năng tăng lên và nếu độ ẩm cao sẽ gây ra mưa đối lưu - những cơn mưa và cơn bão dữ dội ngắn . | Because cities are warmer , the hot air is more likely to rise , and if the humidity is high it will cause convectional rainfall – short intense bursts of rain and thunderstorms . |
Các khu vực đô thị tạo ra các hạt bụi ( đáng chú ý là bồ hóng ) và chúng hoạt động như các hạt nhân hút ẩm khuyến khích sản xuất mưa . | Urban areas produce particles of dust ( notably soot ) and these act as hygroscopic nuclei which encourages rain production . |
Do nhiệt độ ấm hơn nên có ít tuyết trong thành phố hơn các khu vực xung quanh . | Because of the warmer temperatures there is less snow in the city than surrounding areas . |
Theo Matthew Graham , nhà thiên văn học chính của cuộc nghiên cứu ,'Hố đen siêu khối lượng này đã chôn vùi trong nhiều năm trước khi bùng phát đột ngột . | According to Matthew Graham , lead astronomer for the study , ' This supermassive black hole was burbling along for years before this more abrupt flare . |
Vụ nổ xảy ra vào đúng khoảng thời gian và ở đúng vị trí trùng với sự kiện sóng hấp dẫn . | The flare occurred on the right timescale , and in the right location , to be coincident with the gravitational - wave event . |
Trong nghiên cứu của họ , họ kết luận rằng vụ bùng nổ có khả năng là kết quả của sự hợp nhất lỗ đen , nhưng họ không thể loại trừ hoàn toàn các khả năng khác . | In our study , we conclude that the flare is likely the result of a black hole merger , but we can not completely rule out other possibilities . |
Thời gian trôi qua , có tiết lộ cho rằng câu lạc bộ đang mắc nợ đáng kể , với những người chủ mới không đầu tư bất kỳ số tiền đáng kể nào vào câu lạc bộ . | As time went on , it was revealed the club was in significant debt , with the new owners failing to invest any significant amount of money in the club . |
Sau một kì chuyển nhượng vào tháng 1 năm 2019 không có bản hợp đồng nào cả và những căng thẳng trong hội đồng quản trị , vào ngày 04 tháng 2 năm 2019 Clive Richardson ( chủ tịch ) và John Treacy ( uỷ viên hội đồng ) rời câu lạc bộ với hiệu lực ngay lập tức , do đó nâng cao nghi ngờ thêm về tình hình tài chính của câu l... | Following a January 2019 transfer session with no signings at all and tensions within the board , on 4 February 2019 Clive Richardson ( president ) and John Treacy ( councillor ) left the club with immediate effect , thus raising further doubts on the club 's financial situation . |
Cuốn tiểu thuyết giả tưởng tội phạm của cô The Unseen Leopard đã lọt vào danh sách của Giải thưởng Nhà văn Khối thịnh vượng chung năm 2011 , và cho Giải thưởng Wole Soyinka 2012 cho Văn học ở Châu Phi . | Her crime fiction novel The Unseen Leopard was shortlisted for the Commonwealth Writers ' Prize in 2011 , and for the 2012 Wole Soyinka Prize for Literature in Africa . |
Năm 1995 , Novell đã giao một phần kinh doanh Unix cho Santa Cruz Operation . | In 1995 , Novell assigned portions of its Unix business to the Santa Cruz Operation . |
Các ví dụ có thể có của những hiện tượng danh siêu tân tinh bao gồm vụ phát nổ lớn của Eta Carinae , P Cygni , SN 1961V , SN 1954J , SN 1997bs , SN 2008S trong NGC 6946 và SN 2010dn nơi phát hiện những ngôi sao tiền thân còn sót lại . | Possible examples of supernova impostors include the Great Eruption of Eta Carinae , P Cygni , SN 1961V , SN 1954J , SN 1997bs , SN 2008S in NGC 6946 , and SN 2010dn where detections of the surviving progenitor stars are claimed . |
Các tuyến ráy tai ( sản xuất ráy tai ) , các tuyến vú ( sản xuất sữa ) và các tuyến lông mi ở mí mắt là các tuyến mồ hôi apocrine biến đổi . | Ceruminous glands ( which produce ear wax ) , mammary glands ( which produce milk ) , and ciliary glands in the eyelids are modified apocrine sweat glands . |
Từ thời Trung cổ đến Thế kỷ 19 | Middle ages to 19th century |
Cô xuất hiện lần đầu trong bộ phim Crime to Christ năm 2005 do Majid Michel đóng vai chính . | She made her acting debut in the 2005 film Crime to Christ starring Majid Michel . |
Bộ phim Nollywood đầu tiên của Juliet là Yankee Boys và cô có mặt trong hơn 50 bộ phim sau đó . | Juliet 's first Nollywood film was Yankee Boys and she has features in more than 50 films afterward . |
Năm 2014 , cô sản xuất bộ phim đầu tiên Number One Fan , nơi cô đóng vai một nữ diễn viên bị một người hâm mộ trong phim theo dõi . | In 2014 she produced her first film Number One Fan , where she stars as an actress being stalked on by a fan in the film . |
Phim truyền hình mới của cô ; ' Mỗi người phụ nữ có một câu chuyện ' nơi cô ấy ra mắt các kỹ năng đạo diễn của mình được phát sóng trên truyền hình mặt đất và chương trình thực tế mới , Trợ lý hoàn hảo , TPA sẽ sớm được công bố . | Her new TV series ; ' Every Woman Has A Story ' where she debuted her directorial skills is airing on Terrestrial Tv and her new Reality Show , The Perfect Assistant , TPA will be unveiled soon . |
Kể từ khi ra mắt Color TV - Game vào năm 1977 , Nintendo đã sản xuất và phân phối nhiều loại máy chơi trò chơi điện tử khác nhau , bao gồm máy gia đình , máy cầm tay , máy chuyên dụng và máy lai . | Since the launch of the Color TV - Game in 1977 , Nintendo has produced and distributed various video game consoles , including home , handheld , dedicated and hybrid consoles . |
Những năm sau chiến tranh ( 1947-2002 ) | Post-war years ( 1947 – 2002 ) |
Eddy Wally từng có mặt thường xuyên trên chương trình truyền hình Eurotrash của Anh , chủ yếu là do tên và ý thức ăn mặc tối nghĩa của anh . | Eddy Wally used to be a regular feature on the UK television programme Eurotrash , mostly due to his name and obscure dress sense . |
Các nhà triết học đương đại có quan tâm tới vấn đề công nghệ bao gồm Jean Baudrillard , Albert Borgmann , Andrew Feenberg , Langdon Winner , Donna Haraway , Avital Ronell , Brian Holmes , Don Ihde , Bruno Latour , Paul Levinson , Ernesto Mayz Vallenilla , Carl Mitcham , Leo Marx , Gilbert Simondon , Lewis Mumford , Jac... | Contemporary philosophers with an interest in technology include Jean Baudrillard , Albert Borgmann , Andrew Feenberg , Langdon Winner , Donna Haraway , Avital Ronell , Brian Holmes , Don Ihde , Bruno Latour , Paul Levinson , Ernesto Mayz Vallenilla , Carl Mitcham , Leo Marx , Gilbert Simondon , Lewis Mumford , Jacques... |
Nitki ( tiếng Đức : Nittken ) là một ngôi làng thuộc khu hành chính của Gmina Biała Piska , thuộc huyện Piski , Warmińsko-Mazurskie , ở miền bắc Ba Lan . | Nitki ( German : Nittken ) is a village in the administrative district of Gmina Biała Piska , within Pisz County , Warmian - Masurian Voivodeship , in northern Poland . |
Nó nằm khoảng 14 km ( 9 dặm ) phía bắc Biała Piska , 25 km phía đông bắc Pisz và 107 km về phía đông của thủ đô khu vực Olsztyn . | It lies approximately 14 kilometres ( 9mi ) north of Biała Piska , 25 km ( 16mi ) north - east of Pisz , and 107 km ( 66mi ) east of the regional capital Olsztyn . |
Vào ngày 22 tháng 11 , câu lạc bộ chính thức xác nhận thoả thuận tiếp quản giữa Zamparini và một nhà đầu tư không được tiết lộ . | On 22 November , the club formally confirmed a takeover agreement between Zamparini and an undisclosed investor . |
Vào ngày 1 tháng 12 , Zamparini đã xác nhận việc bán câu lạc bộ cho một công ty vô danh ở Luân Đôn với giá'tượng trưng'là € 10 ( £ 8,75 ) . | On 1 December , Zamparini confirmed the sale of the club to an unnamed London company for the ' symbolic ' price of € 10 ( £ 8.75 ) . |
Global Futures Sports & Entertainment ( GFSE ) đang làm việc thay mặt cho một nhóm các nhà đầu tư , được chính thức công bố vào ngày 4 tháng 12 năm 2018 ; thuộc quyền sở hữu mới , người cũng đồng ý thanh toán khoản nợ chưa thanh toán 22,8 triệu euro ( 20,3 triệu bảng ) . | Global Futures Sports & Entertainment ( GFSE ) is working on behalf of a group of investors , were formally presented on 4 December 2018 ; under the new ownership , who also agreed to pay off the € 22.8 mln ( £ 20.3 mln ) outstanding debt . |
Việc tiếp quản đã chính thức được bắt đầu vào ngày 29 tháng 12 năm 2018 , với doanh nhân người Anh Clive Richardson , người đứng đầu nhóm mới , được bổ nhiệm làm chủ tịch câu lạc bộ mới . | The takeover was officially formalized on 29 December 2018 , with English businessman Clive Richardson , head of the new group , being named as new club chairman . |
Vào tháng 8 năm 2003 , Novell đã mua lại Ximian , một nhà phát triển các ứng dụng Linux nguồn mở ( Evolution , Red Carpet và Mono ) . | In August 2003 , Novell acquired Ximian , a developer of open source Linux applications ( Evolution , Red Carpet and Mono ) . |
Việc mua lại này báo hiệu kế hoạch của Novell chuyển bộ sản phẩm tập thể của mình vào nhân Linux . | This acquisition signaled Novell 's plans to move its collective product set onto a Linux kernel . |
Đơn vị bầu cử Melbourne là khu vực bầu cử Quốc hội cấp tiểu bang tại Victoria , kể từ năm 2010 đến nay , ghế nghị viên Melbourne do chính trị gia Adam Bandt thuộc đảng Xanh nắm giữ . | The Division of Melbourne is an Australian Electoral Division in Victoria , represented since the 2010 election by Adam Bandt , a member of the Greens . |
Trong cuộc nội chiến ở Syria , nó đã được đặt làm mục tiêu trong Cuộc bao vây của căn cứ không quân Abu al-Duhur. Thành phố đã bị lực lượng đối lập bắt giữ vào năm 2012 . | During the Syrian Civil War it was fought over in the Siege of Abu al - Duhur Airbase . The city was captured by opposition forces in 2012 . |
Vào ngày 22 tháng 1 năm 2018 , Quân đội Syria đã vào thị trấn , trước khi chiếm được hoàn toàn vào ngày 29 . | On 22 January 2018 , the Syrian Army entered the town , before fully capturing it on the 29th . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.